Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 17:34:00 đến ngày 2022-02-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,305,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.614.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.614.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nươc. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học An Dương, hạng mục: Xây mới nhà lớp học 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã An Dương, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 156,354 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9464 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5101 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,364 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2128 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,2084 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,3325 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,5865 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8913 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,3373 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,5486 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,11 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3966 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,245 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | tấn |
| B | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,4864 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,3693 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 220,3149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,636 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,3737 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,9199 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,7324 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,6915 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,561 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,5079 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,4826 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,6986 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,0029 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7068 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,2883 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,6402 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,9398 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0118 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,0861 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,6188 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 131,8009 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,6461 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,1176 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,7304 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3837 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3012 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2568 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4965 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4574 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2037 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4662 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,8552 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,175 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6065 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4372 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9046 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 200,4864 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9046 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 247,5464 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,4866 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,9822 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9072 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 502,603 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 639,366 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 282,9694 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.572,9491 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 462,3549 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.134,9199 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 775,17 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.573,147 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 212,09 | m |
| 54 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 673,7904 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trơn 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 309,5104 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 88,368 | m2 |
| 57 | Lát gạch Cotto 50x50cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,0284 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, Gạch ốp chân tường 100x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,7305 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 198,112 | m2 |
| 60 | Ốp tường bằng gạch thẻ inax hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,7815 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,2615 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,902 | m |
| 63 | Inox hộp 304 dày 1,2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,8872 | kg |
| 64 | Tấm inox 304, độ dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,6771 | kg |
| 65 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0881 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,6275 | m2 |
| 67 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 68 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,15 | m |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 83,0429 | m2 |
| 70 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 4mm hoặc tương đương ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 238,8021 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao phẳng ( khung nổi), khung xương Vĩnh Tường ( loại Topline hoặc Finine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,184 | m2 |
| 72 | Vách ngăn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95,808 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,1579 | 100m2 |
| 74 | Đá kim sa bắc mặt bệ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,336 | m2 |
| 75 | Gia công khung thép đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0972 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,4256 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0972 | tấn |
| 78 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện, Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84,8 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay , Khóa tay gạt Golden king 57-LL1 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 80 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện, Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 129,6 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa, Khóa tay ngang Kospi hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa, Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 83 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 85 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)); Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,18 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,64 | m2 |
| 88 | Gia công lan can inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8415 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 91,68 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5839 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,0278 | m3 |
| 92 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,6999 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95,46 | m |
| 94 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2528 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,825 | m3 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1324 | m3 |
| 97 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 98 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8363 | m3 |
| 99 | Gia công lan can inox ống 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0254 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,958 | m2 |
| 101 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,4 | 10m |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m2 |
| 103 | Thép hộp dày 1,2-1,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,298 | kg |
| 104 | Thép bản dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,5755 | kg |
| 105 | Khóa treo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 106 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0225 | tấn |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,345 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 át | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 111 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-100A-22ka | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-18ka | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6ka | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6ka | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt ELCB-2P-20A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6ka | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt Đèn Led tube CSLH 2x20W/1,2m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn Compac ốp trần 22W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần 1x80W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-E | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 126 | Lắp đặt Ống gen nhựa D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 127 | Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 129 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 130 | Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 131 | Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 132 | Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 133 | Cáp đồng trần M50 444kg/km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 134 | Kéo rải Dây đồng trần M50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 135 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m3 |
| 137 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 138 | Mũ tôn chống dột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 + Cu/Pvc 1x6mm2-e | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 224 | m |
| 141 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 + Cu/Pvc 1x2.5mm2-e | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 961 | m |
| 142 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.064 | m |
| 143 | Lắp đặt Ống gen nhựa D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.574 | m |
| 144 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 145 | Đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,4252 | m3 |
| 146 | Gạch BTKN 6.0x10.5*22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 810 | cm |
| 147 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 148 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 149 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tủ rack 4U | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 151 | Lắp đặt Switch POE 6 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 152 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 153 | Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt bộ phát Wifi 4 râu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Thiết bị |
| 155 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 156 | Dây mạng CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 632 | m |
| 157 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 632 | m |
| 158 | Dây mạng đen ngoài nhà có sợi thép cường lực CAT5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 159 | Bình khí CO2-3kg-MT3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 160 | Bình bọt MFZL4-ABC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 161 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 162 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 163 | Lắp đặt Ống PPR, D50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Ống PPR, D40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Ống PPR, D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Ống PPR, D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Cút PPR, D50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút PPR, D40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê PPR, D50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê PPR, D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê thu PPR, D40/25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Côn thu PPR, D50/32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Van khóa PPR, D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt Van khóa PPR, D50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Van khóa PPR, D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê PPR, D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút ren PPR, D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 182 | Lắp Nút bịt nhựa, D14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 183 | Phao điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR, D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 189 | Khoan giếng sâu ≤50m - Đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1m khoan |
| 190 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 194 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 199 | Chèn sỏi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 200 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0819 | m3 |
| 201 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | 100m |
| 203 | Lắp đặt Ống PVC, D75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 204 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 205 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt Chếch PVC, D75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y PVC, D75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt Côn thu PVC, D110/75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y Pvc D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt Măng sông PVC, D75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt Măng sông PVC, D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 221 | Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 222 | Lắp Nút bịt nhựa PVC, D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt Cút sành D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 226 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt lavabo đặt bàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 229 | Vòi Inax Lavabo chậu rửa LFV-1101S-1 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 232 | Giá chân gương, H-482V hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 233 | Móc treo khăn H-485V hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 234 | Hộp giấy CF-22H hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 235 | Giá để xà phòng, H-484V hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 236 | Giá để cốc, H-483v hoặc ttương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 237 | Móc treo quần áo, móc áo KF-411V hoặc ttương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 239 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 240 | Dây cấp nước A-701-8 hoặc ttương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 241 | Xi phông nhựa BF405P hoặc ttương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 242 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 243 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 244 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 245 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,861 | m3 |
| 246 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7635 | m3 |
| 247 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0306 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1632 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1029 | tấn |
| 251 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,6308 | m3 |
| 252 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,2845 | m2 |
| 253 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,1923 | m2 |
| 254 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 257 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0239 | tấn |
| 258 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 259 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87,4931 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,8507 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,053 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7535 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,949 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,48 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,293 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 366,819 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,7305 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 438,0791 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1302 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1548 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6971 | tấn |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,9533 | m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7137 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5827 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5684 | 100m |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,0368 | 100m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,1128 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,6809 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,7945 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2989 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3467 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4548 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,0026 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.406,516 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 395,9912 | m2 |
| 10 | Đắp VXM | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 143 | Cái |
| 11 | Sen hoa sắt loại 20kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,2432 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.802,5072 | m2 |
| F | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,4995 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 182,93 | 10m³/1km |
| G | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Lót nilon chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5.238,37 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 243,904 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 372,3975 | m3 |
| 4 | Lát gạch Tezzazo, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.434,08 | m2 |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,048 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,2735 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 139,305 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù xa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,7344 | m3 |
| I | RÃNH B400 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1629 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,5036 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,5036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4788 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,8676 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 167,58 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9576 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,8004 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7661 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,364 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,618 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 239 | 1cấu kiện |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế rời) Thông số kỹ thuật: Bàn ghế học sinh khung thép sơn tĩnh điện; Mặt gỗ tự nhiên phũ một lớp sơn trong suốt bảo vệ và giữ nguyên màu gỗ; Bàn KT: 1000*400*550mm; Ghế KT: 320*375*610mm; Sản xuất: Năm 2021; Bảo hành: 12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 216 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế Giáo viên ( 1 bàn 1 ghế tựa )Thông số kỹ thuật: Bộ bàn ghế giáo viên được làm từ khung thép sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ Melamine; Mặt bàn hình chữ nhật với các góc cạnh vuông vức, độ dày 18mm; Có sử dụng yếm bàn, khung ống thép bàn 30x30mm; Sản xuất: Năm 2021; Bảo hành: 12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Bảng từHệ thống bảng trượt ngang 2 lớp, trượt qua mặt bảng tương tác hoặc tivi. Bộ bảng trượt gồm mặt bảng Hàn Quốc màu xanh, viết phấn, có dòng kẻ mờ 5x5cm , cốt nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh, khung nhôm chuyên dụng U/R17, thanh ray trượt 30*30 mm sơn tĩnh điện màu trắng, bánh xe chịu lực Đài Loan hệ 4 bánh treo trên, dưới siêu bền.Khung thép hộp 25 x 50 x 1.1mm sơn tĩnh điện màu trắng, khung được gắn xung quanh hệ thống bảng trượt.Kích thước hệ khung treo 1266 x 3650mm.Mặt bảng cố định 2 bên bảng tương tác KT: 1215 x 900mm ( 02 chiếc)Mặt bảng trượt bên ngoài bảng tương tác KT: 1140 x 900mm. ( 02 chiếc )Phần trống để lắp ti vi hoặc bảng tương tác là 1,8m.Lắp cách tường 13cm.- Sản xuất: Năm 2021 - Bảo hành: 12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | chiếc |
| 4 | Tủ rack 4UKích thước thực: (HxWxD) H230xW540xD400mmKiểu dáng: Treo tườngHệ thống cửa: Cánh Lưới Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn Đa dụngMàu sắc: Đen hoặc Ghi xám. - Xuất xứ: Việt Nam; Sản xuất: Năm 2021 - Bảo hành: 12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Switch POE 6 cổng; Bảo hành: 12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Switch 24 cổng, tham khảo Switch 24 cổng. Switch chia mạng TP-LINK 24 Port 10/100/1000Mbps TL-SG1024 24 x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps(Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX)Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex giúp giảm bớt tắc nghẽn và làm cho thiết bị TL-SG1024 trở nên đáng tin cậyKhả năng chuyển mạch 48GbpsHỗ trợ auto-learning và auto-aging địa chỉ MACHỗ trợ cổng N-Way Auto- Negotiation, lưu trữ và chuyển tiếp... - Sản xuất: Năm 2021 - Bảo hành: 12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | bộ phát Wifi 4 râu, tham khảo Bộ phát Wifi 4 râu cực mạnh TP-Link AC1200 Archer C50 hoặc tương đương - Bảo hành: 12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Camera ip gắn tườngCamera IP hồng ngoại 4MP H265+• Cảm biến 1/3" progressive scan CMOS• Chuẩn nén H265+, H.265 , H.264+, H.264 / Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu • Độ nhạy sáng Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON)• Chống ngược sáng DWDR , HLC , BLC ; 3D DNR• Độ phân giải tối đa 2560×1440 @ 20fps• Ống kính 2.8/4 mm• Tầm xa hồng ngoại 30m• Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns.• Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB cho lưu trữ ảnh và nhật ký log.• Mặt trước : Kim loại , thân sau : Plastic• Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67,• Tiêu chuẩn IK10 với model DS-2CD1143G0E-IF• Tính năng Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo• Nguồn 12V/PoE. - Sản xuất năm 2021 - Bảo hành: 24 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mBảo hành: 12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, lát sân... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 8.614.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.614.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật Thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nươc. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy ủi | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tải có cẩu | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi