Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222495-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220222432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn n cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:03:00 đến ngày 2022-02-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,905,537,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.858305668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171661133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.875.978 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.467.751.956 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng nhà hành chính, bếp ăn trường Mầm non xã Thiện Hòa, huyện Bình Gia
150 Ngày
E-CDNT 3 n cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hà Minh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. + Lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Sơn Địa chỉ: Số 425, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng
1Đào móng - Cấp đất III1,1639100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,6218m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2772100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1679100m2
5Ván khuôn dầm, giằng móng0,8922100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,265tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6115tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,3366tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4026,2328m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4018,6841m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4026,1134m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường80,3628m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB4014,0189m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB404,0127m3
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4034,2855m2
B Cột
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 10,6884100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng mái (>6m)0,6884100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3165tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8457tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,16tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB404,3197m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB404,3197m3
C Dầm
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 20,6715100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái (>6m)0,8219100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5657tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4703tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,984tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4013,5386m3
D Sàn
1Ván khuôn gỗ sàn tầng 21,166100m2
2Ván khuôn gỗ sàn mái (>6m)1,693100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,0213tấn
4Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,5126m3
5Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m)18,735m3
E Thang
1Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2283100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2516tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1031tấn
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,5203m3
5Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB400,8168m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4024,006m2
7Gia công thang sắt0,0328tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,75991m2
9Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,4874m2
10Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,4874m2
11Sản xuất và lắp dựng lan can inox121,1662kg
12Quả cầu inox1quả
F Tầng 1
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4038,9322m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB404,0371m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,2195100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,245tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2667tấn
6Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0355m3
7Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,647m2
8Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB4039,16m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB4057,6016m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB4039,1708m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,434m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40212,104m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40203,1529m2
14Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40119,1656m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4013,6051m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB4076,04m2
17Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine5,655m2
18Thi công trần thạch cao tấm thả13,5369m2
19Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ236,538m2
20Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,6016m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ234,7999m2
22Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,3308m2
G Tầng 2
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4035,3214m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB4014,266m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,2642100m2
4Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,2411m3
5Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,34m2
6Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB4024,33m2
7Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB4032,8134m2
8Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB4057,6016m2
9Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB4091,3948m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,688m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40183,672m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40174,5096m2
13Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40101,2432m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4013,6051m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB4076,04m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng17,9129m2
17Xỉ than tôn nền2,0305m3
18Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine5,655m2
19Thi công trần thạch cao tấm thả13,5369m2
20Sản xuất và lắp dựng lan can inox254,8195kg
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng50,0536m2
22Láng sênô dày 3cm, vữa XM M75, PCB4027,5576m2
23Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB4040,1068m2
24Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB4049,0364m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40136,64m
26Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ212,36m2
27Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,9316m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ255,886m2
29Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ124,2082m2
H Mái
1Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,6618tấn
2Lắp dựng xà gồ thép0,6618tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,879100m2
I Cửa
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4493tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,07711m2
3Lắp dựng hoa sắt cửa40,32m2
4Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm)28,98m2
5Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm)14bộ
6Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay6,48m2
7Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay2bộ
8Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay ra ngoài, quay vào trong40,32m2
9Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay ra ngoài, quay vào trong20bộ
10Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài1,44m2
11Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài4bộ
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm77,22m2
13Sản xuất vách kính cố định nhựa lõi thép7,56m2
14Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền7,56m2
J Dàn giáo
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều
cao ≤16m
4,6378100m2
K Cấp điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng16bộ
2Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 1x45w7bộ
3Lắp đặt đèn chống ẩm D300-22W4bộ
4Lắp đặt quạt trần8cái
5Lắp đặt tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tường7hộp
6Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tường2hộp
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
8Con sơn sứ đỡ cáp1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
11Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang2cái
12Lắp đặt ổ cắm 2 cực kép 250w22cái
13Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A7cái
14Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A7cái
15Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A6cái
16Lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A2cái
17Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-35A1cái
18Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-40A1cái
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2450m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2500m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2150m
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16450m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20500m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25150m
26Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,121m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,12m3
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m3cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
30Ống sứ hình quả bầu D2003quả
31Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, l=2m5cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm75m
33Thanh tiếp địa 40x425m
34Chân bật sắt tròn D1037cái
L Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2,5m31bể
2Lắp đặt van cầu - D502cái
3Lắp đặt van cầu - D255cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR D50 bằng hàn, dày 4,6mm0,11100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng hàn, dày 3,7mm0,08100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng hàn, dày 2,3mm1,04100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng hàn, dày 1,9mm0,06100m
8Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25, dày 6,7mm bằng hàn2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25, dày 8,3mm bằng hàn1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40, dày 8,3mm bằng hàn1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25, dày 6,7mm bằng hàn2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn17cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hàn4cái
14Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20-15, dày 3,4mm bằng hàn7cái
15Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25-15, dày 4,2mm bằng hàn4cái
16Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D20-15, dày 3,4mm bằng hàn10cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hàn2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D50-40, dày 8,3mm bằng hàn2cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn19cái
20Lắp đặt kép nối D502cái
21Lắp đặt kép nối D1524cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50, dày 8,3mm bằng hàn2cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, dày 4,2mm bằng hàn2cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
25Phụ kiện chậu rửa 1 vòi4bộ
26Lắp đặt xí bệt4bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
29Van ấn xả tiểu nam6bộ
30Lắp đặt van phao1cái
31Máy bơm P=250W, H=25m, Q=3m3/h1cái
32Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D1100,3100m
33Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D900,3100m
34Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D750,06100m
35Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D500,04100m
36Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D340,06100m
37Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D11030cái
38Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D9026cái
39Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D506cái
40Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D3420cái
41Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D906cái
42Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D11013cái
43Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D1108cái
44Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D908cái
45Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90-506cái
46Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D1102cái
47Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D902cái
48Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D751cái
49Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D501cái
50Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo - D110-902cái
51Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo - D90-506cái
52Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo - D90-3410cái
53Lắp đặt phễu thu - D9012cái
54Rọ chắn rác nước mái11chiếc
55Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D1101100m
56Đai giữ ống thoát nước45cái
57Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D500,1100m
58Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,121m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,12m3
M Nhà cải tạo
1Tháo dỡ cửa10,29m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá10,7461m3
3Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB406,1794m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô0,0124100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0024tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0097tấn
7Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0704m3
8Lắp dựng cửa vào khuôn5,881m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4037,77m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB4037,03m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,3619m2
12Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,2288m2
13Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ190,048m2
14Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ113,8368m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột314,6599m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần234,0656m2
17Phá dỡ nền gạch lát148,0248m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40149,3888m2
N San nền
1Đào xúc đất - Cấp đất II1,7574100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất III91,9675100m3
O Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình13,77m3
2Rải ni lông lớp cách ly6,885100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4068,85m3
4Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm275,4m
5Chèn khe nhựa đường27,54m2
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40688,5m2
P Bể tự hoại
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1172100m3
2Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7018m3
3Ván khuôn đáy bể0,0106100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0356tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,648m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB403,3492m3
7Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,0981m2
8Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,5424m2
9Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,5424m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,021100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0659tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn0,4687m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg61cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8447m3
Q Bể tự ngấm
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0308100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0063tấn
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1926m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,807m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0101100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0065tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn0,1915m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg31cấu kiện
9Thi công tầng lọc gạch vỡ0,0049100m3
10Thi công tầng lọc than xỉ0,0016100m3
11Thi công tầng lọc than củi0,0016100m3
R Cổng
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,1841m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,03100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0965100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0145tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1179tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,6407m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB401,8022m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,728m3
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,3696m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,3696m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4010,8m
13Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm dày 1mm;1,2mm0,0677tấn
14Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm dày 2mm0,1271tấn
15Gia công cổng sắt bằng thép tấm0,0226tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửa12m2
17Lắp đặt bánh xe cổng3cái
18Biển trường ốp tấm aluminium dày 3mm + Dán chữ4,65m2
S Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,24231m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,2536m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,05100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,625m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB401,3869m3
6Gia công cột bằng thép hộp0,1405tấn
7Lắp cột thép các loại0,1405tấn
8Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0856tấn
9Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m0,0856tấn
10Gia công xà gồ thép hộp0,1947tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,1947tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5476100m2
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB404,2311m3
14Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB4054,481m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,7952m3
T Nhà bảo vệ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,32641m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6048m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB401,0433m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,7258m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0648100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0155tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0991tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,7128m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,3389m3
10Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB400,615m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB404,561m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,8879m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô0,018100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0021tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0106tấn
16Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0929m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0573100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0151tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1527tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5529m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái0,1374100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1189tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,4592m3
24Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB406,1504m2
25Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB406,066m2
26Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,9625m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4020,6877m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4027,0388m2
29Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB406,9699m2
30Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,52m2
31Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,4872m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,7956m2
33Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,4336m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4045,84m
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,6502m2
36Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,1504m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,526m2
38Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,066m2
39Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,055tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,055tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1254100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, D900,03100m
43Sản xuất hoa sắt inox21,7534kg
44Lắp dựng hoa sắt cửa4,29m2
45Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện1,8063m2
46Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện4,29m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,0963m2
48Khóa cửa1bộ
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,4813100m2
50Lắp bảng điện phòng đặt MCB, nhựa chống cháy, có mica che1bảng
51Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-10A1cái
52Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2120m
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
56Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
58Lắp đặt cốc nhựa âm tường + mặt4hộp
59Lắp đặt quạt treo tường1cái
60Lắp đặt ống ghen luồn dây điện40m
U Kè chắn đất
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,505100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,0083m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4040,782m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1896100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0524tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2812tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,086m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường16,8333m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4081,14m2
10Sản xuất và lắp dựng lan can inox405,4822kg
V Rãnh thoát nước + Hố ga
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III22,95671m3
2Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,97931m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,102m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB408,8296m3
5Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB4019,65m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4046,0346m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,1578100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,2239tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn2,405m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu911cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côn2,7253m3
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm8,51 đoạn ống
W Nhà bếp
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2117100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,731m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,46m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4012,4636m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB401,199m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0423tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2811tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,87m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1397100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB403,93m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4023,4121m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4087,5355m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40134,3241m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB402,136m2
15Làm trần tôn30,7072m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,5355m2
17Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ134,3241m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB4056,528m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB402,7904m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB407,145m2
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB404,8157m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0328100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,75m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0062tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0441tấn
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1794tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,1794tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0302tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0302tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,79061m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5639100m2
32Tôn úp nóc6,678m
33Con sơn sắt đặc 159cái
34Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D900,144100m
35Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D908cái
36phễu chắn rác đường kính 904cái
37Cửa sắt sơn tĩnh điện8,1m2
38Cửa sắt sơn tĩnh điện7,56m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắt0,09tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,82251m2
41khóa cửa3bộ
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1643100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,0214100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm0,0848100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0538tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3189tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0279tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0393tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0532tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,25m3
51Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,35m3
52Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,59m3
53Lắp đặt các Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25A1cái
54Lắp đặt các Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A2cái
55Lắp đặt các Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A1cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
58Lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
59Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
61Lắp đặt đèn compact 20w2bộ
62Lắp đặt quạt treo tường1cái
63Lắp đặt vỏ hộp nhựa âm tường chứa 5 modul Aptomat1hộp
64Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x630m
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,555m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,548m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16103m
68Con sơn sứ đỡ cáp sắt góc L63x63x6 dài 300mm1cái
69Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III4,99451m3
70Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,364m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB401,883m3
72Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,86m2
73Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,75m2
74Ván khuôn gỗ sàn mái0,0285100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0215tấn
76Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB400,535m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0052100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0039tấn
79Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn0,059m3
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg21 cấu kiện
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,009tấn
82Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,41m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,3873m3
84Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2cái
86Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm1cái
87Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm1cái
88Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm1cái
89Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50mm1cái
90máy bơm1cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR D50 bằng hàn, dày 4,6mm0,01100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR D32 bằng hàn, dày 2,9mm0,01100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng hàn, dày 2,3mm0,22100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng hàn, dày 1,9mm0,01100m
95Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, dày 5,4mm bằng hàn1cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn2cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32, dày 5,4mm bằng hàn1cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn17cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20, dày 3,4mm bằng hàn1cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn1cái
101Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20-15, dày 3,4mm bằng hàn2cái
102Lắp nút bịt nhựa PP-R - D252cái
103Lắp đặt kép nối D152cái
104Lắp đặt crephin D251cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hàn1cái
106Lắp đặt côn nhựa PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hàn1cái
107Lắp đặt van phao, D201cái
108Lắp đặt van phao điện, D251cái
109Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D900,02100m
110Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D901cái
111Lắp đặt phễu thu - D901cái
112Tủ cơm1cái
113Tum hút khói1cái
114Bộ bàn inox1bộ
115Tủ đựng bình chữa cháy (4 bình) Việt Nam1cái
116Biển nội quy + tiêu lệnh1bộ
117Bình cứu hỏa MFZ82bình
118Bình cứu hỏa MT32bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.858305668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171661133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.875.978 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.467.751.956 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy hàn Hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ 5T-7T Hoạt động tốt2
10 Máy tời Hoạt động tốt1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
12 Máy đào Hoạt động tốt1
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->