Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | n cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:03:00 đến ngày 2022-02-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,905,537,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.858305668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171661133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.875.978 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.467.751.956 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng nhà hành chính, bếp ăn trường Mầm non xã Thiện Hòa, huyện Bình Gia 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | n cân đối ngân sách địa phương năm 2022 theo Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND ngày 28/9/2021 của HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,1639 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,6218 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2772 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1679 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng móng | 0,8922 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,265 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6115 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,3366 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,2328 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 18,6841 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 26,1134 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 80,3628 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | 14,0189 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 4,0127 | m3 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 34,2855 | m2 | |
| B | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1 | 0,6884 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng mái (>6m) | 0,6884 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3165 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8457 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,16 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3197 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3197 | m3 | |
| C | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | 0,6715 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái (>6m) | 0,8219 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5657 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4703 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,984 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,5386 | m3 | |
| D | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | 1,166 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái (>6m) | 1,693 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,0213 | tấn | |
| 4 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,5126 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m) | 18,735 | m3 | |
| E | Thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2283 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2516 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1031 | tấn | |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5203 | m3 | |
| 5 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,8168 | m3 | |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 24,006 | m2 | |
| 7 | Gia công thang sắt | 0,0328 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,7599 | 1m2 | |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,4874 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,4874 | m2 | |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | 121,1662 | kg | |
| 12 | Quả cầu inox | 1 | quả | |
| F | Tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 38,9322 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 4,0371 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,2195 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,245 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2667 | tấn | |
| 6 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0355 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,647 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 39,16 | m2 | |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 57,6016 | m2 | |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 39,1708 | m2 | |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,434 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 212,104 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 203,1529 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 119,1656 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 13,6051 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | 76,04 | m2 | |
| 17 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | 5,655 | m2 | |
| 18 | Thi công trần thạch cao tấm thả | 13,5369 | m2 | |
| 19 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 236,538 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,6016 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 234,7999 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,3308 | m2 | |
| G | Tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 35,3214 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 14,266 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,2642 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2411 | m3 | |
| 5 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,34 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 24,33 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 32,8134 | m2 | |
| 8 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 57,6016 | m2 | |
| 9 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 91,3948 | m2 | |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,688 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 183,672 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 174,5096 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 101,2432 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 13,6051 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | 76,04 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 17,9129 | m2 | |
| 17 | Xỉ than tôn nền | 2,0305 | m3 | |
| 18 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | 5,655 | m2 | |
| 19 | Thi công trần thạch cao tấm thả | 13,5369 | m2 | |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | 254,8195 | kg | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 50,0536 | m2 | |
| 22 | Láng sênô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,5576 | m2 | |
| 23 | Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | 40,1068 | m2 | |
| 24 | Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | 49,0364 | m2 | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 136,64 | m | |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 212,36 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,9316 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 255,886 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,2082 | m2 | |
| H | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,6618 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6618 | tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,879 | 100m2 | |
| I | Cửa | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4493 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,0771 | 1m2 | |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,32 | m2 | |
| 4 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) | 28,98 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (khóa một điểm) | 14 | bộ | |
| 6 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 6,48 | m2 | |
| 7 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 8 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay ra ngoài, quay vào trong | 40,32 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay ra ngoài, quay vào trong | 20 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài | 1,44 | m2 | |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 77,22 | m2 | |
| 13 | Sản xuất vách kính cố định nhựa lõi thép | 7,56 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,56 | m2 | |
| J | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,6378 | 100m2 | |
| K | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 1x45w | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn chống ẩm D300-22W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tường | 7 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tường | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 8 | Con sơn sứ đỡ cáp | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực kép 250w | 22 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-35A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P-40A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | 150 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | 450 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | 500 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | 150 | m | |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,12 | 1m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,12 | m3 | |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 30 | Ống sứ hình quả bầu D200 | 3 | quả | |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, l=2m | 5 | cọc | |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 75 | m | |
| 33 | Thanh tiếp địa 40x4 | 25 | m | |
| 34 | Chân bật sắt tròn D10 | 37 | cái | |
| L | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt van cầu - D50 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van cầu - D25 | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 bằng hàn, dày 4,6mm | 0,11 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng hàn, dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng hàn, dày 2,3mm | 1,04 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng hàn, dày 1,9mm | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25, dày 6,7mm bằng hàn | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25, dày 8,3mm bằng hàn | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40, dày 8,3mm bằng hàn | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25, dày 6,7mm bằng hàn | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn | 17 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hàn | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20-15, dày 3,4mm bằng hàn | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D25-15, dày 4,2mm bằng hàn | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D20-15, dày 3,4mm bằng hàn | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hàn | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50-40, dày 8,3mm bằng hàn | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn | 19 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kép nối D50 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kép nối D15 | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50, dày 8,3mm bằng hàn | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, dày 4,2mm bằng hàn | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 25 | Phụ kiện chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 29 | Van ấn xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 31 | Máy bơm P=250W, H=25m, Q=3m3/h | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | 0,3 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | 0,3 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D75 | 0,06 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D50 | 0,04 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D34 | 0,06 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 | 26 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D50 | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D34 | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D90 | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110 | 13 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110 | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90 | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90-50 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D75 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D50 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo - D110-90 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng dán keo - D90-50 | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng dán keo - D90-34 | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - D90 | 12 | cái | |
| 54 | Rọ chắn rác nước mái | 11 | chiếc | |
| 55 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | 1 | 100m | |
| 56 | Đai giữ ống thoát nước | 45 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D50 | 0,1 | 100m | |
| 58 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,12 | 1m3 | |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,12 | m3 | |
| M | Nhà cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 10,29 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,7461 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 6,1794 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0124 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0024 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0097 | tấn | |
| 7 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0704 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,88 | 1m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 37,77 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 37,03 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 196,3619 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,2288 | m2 | |
| 13 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 190,048 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 113,8368 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 314,6599 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 234,0656 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát | 148,0248 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 149,3888 | m2 | |
| N | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 1,7574 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 91,9675 | 100m3 | |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | 13,77 | m3 | |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | 6,885 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 68,85 | m3 | |
| 4 | Cắt sân bê tông - Chiều dày ≤10cm | 275,4 | m | |
| 5 | Chèn khe nhựa đường | 27,54 | m2 | |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 688,5 | m2 | |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1172 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7018 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | 0,0106 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0356 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,3492 | m3 | |
| 7 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,0981 | m2 | |
| 8 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,5424 | m2 | |
| 9 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,5424 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,021 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0659 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,4687 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8447 | m3 | |
| Q | Bể tự ngấm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0308 | 100m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0063 | tấn | |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1926 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,807 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0101 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0065 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,1915 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 3 | 1cấu kiện | |
| 9 | Thi công tầng lọc gạch vỡ | 0,0049 | 100m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0016 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0016 | 100m3 | |
| R | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,184 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0965 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0145 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1179 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6407 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,8022 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,728 | m3 | |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,3696 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,3696 | m2 | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m | |
| 13 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm dày 1mm;1,2mm | 0,0677 | tấn | |
| 14 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm dày 2mm | 0,1271 | tấn | |
| 15 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | 0,0226 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt bánh xe cổng | 3 | cái | |
| 18 | Biển trường ốp tấm aluminium dày 3mm + Dán chữ | 4,65 | m2 | |
| S | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,2423 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2536 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,625 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,3869 | m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp | 0,1405 | tấn | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 0,1405 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0856 | tấn | |
| 9 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 0,0856 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,1947 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1947 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5476 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,2311 | m3 | |
| 14 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 54,481 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7952 | m3 | |
| T | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,3264 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6048 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,0433 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,7258 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0648 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0155 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0991 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7128 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,3389 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,615 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,561 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,8879 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,018 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0021 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0106 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0929 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0573 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0151 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1527 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5529 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1374 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1189 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4592 | m3 | |
| 24 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 6,1504 | m2 | |
| 25 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 6,066 | m2 | |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,9625 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 20,6877 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 27,0388 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 6,9699 | m2 | |
| 30 | Trát sênô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,52 | m2 | |
| 31 | Trát sênô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,4872 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 8,7956 | m2 | |
| 33 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,4336 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 45,84 | m | |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,6502 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,1504 | m2 | |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,526 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,066 | m2 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,055 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1254 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, D90 | 0,03 | 100m | |
| 43 | Sản xuất hoa sắt inox | 21,7534 | kg | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,29 | m2 | |
| 45 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | 1,8063 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | 4,29 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,0963 | m2 | |
| 48 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,4813 | 100m2 | |
| 50 | Lắp bảng điện phòng đặt MCB, nhựa chống cháy, có mica che | 1 | bảng | |
| 51 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-10A | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường + mặt | 4 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống ghen luồn dây điện | 40 | m | |
| U | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,505 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,0083 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 40,782 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1896 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0524 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2812 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,086 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,8333 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 81,14 | m2 | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | 405,4822 | kg | |
| V | Rãnh thoát nước + Hố ga | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 22,9567 | 1m3 | |
| 2 | Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,9793 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,102 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 8,8296 | m3 | |
| 5 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,65 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 46,0346 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,1578 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,2239 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 2,405 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 91 | 1cấu kiện | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côn | 2,7253 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | 8,5 | 1 đoạn ống | |
| W | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2117 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,73 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,46 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,4636 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,199 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0423 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2811 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,87 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1397 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,93 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 23,4121 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 87,5355 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 134,3241 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2,136 | m2 | |
| 15 | Làm trần tôn | 30,7072 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,5355 | m2 | |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,3241 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 56,528 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 2,7904 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 7,145 | m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 4,8157 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0328 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,75 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0062 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0441 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1794 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1794 | tấn | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0302 | tấn | |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0302 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,7906 | 1m2 | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5639 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc | 6,678 | m | |
| 33 | Con sơn sắt đặc 15 | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | 0,144 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D90 | 8 | cái | |
| 36 | phễu chắn rác đường kính 90 | 4 | cái | |
| 37 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | 8,1 | m2 | |
| 38 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | 7,56 | m2 | |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,09 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,8225 | 1m2 | |
| 41 | khóa cửa | 3 | bộ | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1643 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,0214 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,0848 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0538 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3189 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0279 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0393 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0532 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,25 | m3 | |
| 51 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,35 | m3 | |
| 52 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,59 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt các Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25A | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn compact 20w | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt vỏ hộp nhựa âm tường chứa 5 modul Aptomat | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x6 | 30 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5 | 55 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5 | 48 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | 103 | m | |
| 68 | Con sơn sứ đỡ cáp sắt góc L63x63x6 dài 300mm | 1 | cái | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 4,9945 | 1m3 | |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,364 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,883 | m3 | |
| 72 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,86 | m2 | |
| 73 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,75 | m2 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0285 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0215 | tấn | |
| 76 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,535 | m3 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0052 | 100m2 | |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0039 | tấn | |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,059 | m3 | |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,009 | tấn | |
| 82 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,4 | 1m3 | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3873 | m3 | |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 90 | máy bơm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 bằng hàn, dày 4,6mm | 0,01 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 bằng hàn, dày 2,9mm | 0,01 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng hàn, dày 2,3mm | 0,22 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng hàn, dày 1,9mm | 0,01 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, dày 5,4mm bằng hàn | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32, dày 5,4mm bằng hàn | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn | 17 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20, dày 3,4mm bằng hàn | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-25, dày 4,2mm bằng hàn | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20-15, dày 3,4mm bằng hàn | 2 | cái | |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa PP-R - D25 | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt kép nối D15 | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt crephin D25 | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hàn | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-50, dày 8,3mm bằng hàn | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van phao, D20 | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van phao điện, D25 | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | 0,02 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D90 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - D90 | 1 | cái | |
| 112 | Tủ cơm | 1 | cái | |
| 113 | Tum hút khói | 1 | cái | |
| 114 | Bộ bàn inox | 1 | bộ | |
| 115 | Tủ đựng bình chữa cháy (4 bình) Việt Nam | 1 | cái | |
| 116 | Biển nội quy + tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| 117 | Bình cứu hỏa MFZ8 | 2 | bình | |
| 118 | Bình cứu hỏa MT3 | 2 | bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.858305668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171661133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.875.978 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.467.751.956 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T-7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi