Gói thầu: Thi công xây lắp - Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung áp từ trụ 324 đến trụ 531B tuyến 472PL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221545-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp - Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung áp từ trụ 324 đến trụ 531B tuyến 472PL
Số hiệu KHLCNT 20220221459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:02:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,810,290,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9215435347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.843087069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.967.203.162 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.934.406.323 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.967.203.162 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.934.406.324 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp - Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung áp từ trụ 324 đến trụ 531B tuyến 472PL
Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung áp từ trụ 324 đến trụ 531B tuyến 472PL
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.677 - Fax: 0271.3.889.621
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
B PHẦN MÓNG TRỤ-Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (96 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT96cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT96cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT192cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT143,04m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT111,36m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT96cái
C Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (10 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT10cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT20cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT17,5m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT13,7m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT20cái
D Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) (1 bộ)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,58m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn)Theo E-HSMT1,11m3
E Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (33 bộ)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT76,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT24,42m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn)Theo E-HSMT36,63m3
F Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (23 bộ)
1Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT46cái
2C25Theo E-HSMT24,15Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT69cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT46Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT23Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT23Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT23cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT46cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT69cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT92mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT69Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT69cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT37,375m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT37,375m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT69mét
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT23đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT179,4kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT69cọc
G Hình thức lắp đặt 03 LA chống sét cho đường dây 3 pha (20 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT20cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT40cây
3LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT60cái
4Bulon 10x40Theo E-HSMT20cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT40cây
6Bulon 16x250Theo E-HSMT20cây
7Bulon 16x300Theo E-HSMT20cây
8Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT60cái
9Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT60cái
10C25Theo E-HSMT38,4Kg
11CX 25Theo E-HSMT180mét
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT40cái
13C25Theo E-HSMT21Kg
14Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT60cái
15Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT40Sợi
16Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT20Sợi
17Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT20Bộ
18Bulon 10x40Theo E-HSMT20cây
19Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT40cái
20Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT60cây
21Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT80mét
22Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT60Bộ
23Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT60cái
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT32,5m3
25Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT32,5m3
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT60mét
27ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT20đầu cốt
28Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT156kg
29Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT60cọc
H PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 12m- ghép đôi (1 bộ)
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT2Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo E-HSMT1cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT3cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT2cột
I Trụ BTLT 14m (106 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT106Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT106cột
J Trụ BTLT 14m- ghép đôi (33 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT66Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT33cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT99cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT264cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT66cột
K PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (97 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT97cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT194cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT291cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT97cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT291Sợi
6UclevisTheo E-HSMT97cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT97cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT388cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT194cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT1.164cái
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT97bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT291sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT97sứ
L Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GN-Đ(2m) (26 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT52cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT104cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT156cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT52cái
5UclevisTheo E-HSMT26cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT26cái
7Bulon 16x300Theo E-HSMT130cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT104cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT52cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT572cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT78Bộ
12Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT26bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT156sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT26sứ
M Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) (2 bộ)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT2cây
3UclevisTheo E-HSMT2cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT2cái
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT2chuỗi
6Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2Bộ
7Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4cái
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
9Khoen neoTheo E-HSMT4cái
10Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT2bộ
11Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
N Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) (3 bộ)
1Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT9cái
2Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT9cái
3Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT24cái
4Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT9Bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 95/120)Theo E-HSMT6cái
6UclevisTheo E-HSMT3cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT3cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT3cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT6cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT12cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT54cái
12Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT3bộ
13Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT9bộ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT3sứ
O Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) (7 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT14cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT28cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT42chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT7cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT7cái
6UclevisTheo E-HSMT14cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT14cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT35cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT28cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT14cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT154cái
12Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT14cái
13Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT56cái
14Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT7Sợi
15Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT42Bộ
16Khoen neoTheo E-HSMT84cái
17Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT7bộ
18Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT42bộ
19Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT7sứ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT14sứ
P Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha (II-T-1,3) (4 bộ)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT8cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT8cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT16cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT24chuỗi
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8cái
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT8cây
7Bulon 16x300Theo E-HSMT12cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT12cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT32cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT120cái
12Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT8cái
13Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT24cái
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT24Bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT48cái
16Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT8bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT24bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT4bộ
Q Hình thức trụ II - 1M30 ngừng góc lớn 3 pha (2II-2DT-1,3) (1 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4cây
2Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2cây
3Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT8cây
4Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT16cái
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6chuỗi
6Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8cái
7Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x300Theo E-HSMT16cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT6cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT68cái
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT6cái
13Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT2cái
14Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT5cái
15Khoen neoTheo E-HSMT12cái
16Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 150)Theo E-HSMT2cái
17Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
18Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT5Sợi
19Khoen neoTheo E-HSMT12cái
20Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(62,07kg)Theo E-HSMT2bộ
21Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg)Theo E-HSMT2bộ
22Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
23Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT5sứ
R Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (23 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT23cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT198,628kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT23cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT184cái
5Yếm cápTheo E-HSMT46cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT23cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT23Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT46cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT7,13m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT7,13m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT23bộ
S PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 120/19Theo E-HSMT2.501Kg
2ACXH185Theo E-HSMT15.927mét
3Ống nối nhôm AC185Theo E-HSMT15cái
4Ống nối nhôm AC120Theo E-HSMT5cái
5Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT24cái
6Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT138cái
7Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT138cái
8Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT414Bộ
9Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT5,205km
10Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT15,615km
11Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,035km
12Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,035km
T PHẦN THÁO GỠ
1Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT6bộ (1p)
2Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
U PHẦN THIẾT BỊ
1LTD 1P - 24KVTheo E-HSMT3Bộ
2Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT6bộ (1p)
3Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT3bộ
4Lắp đặt dao cách ly không tiếp đất 3 pha ngoài trờiTheo E-HSMT1bộ (3p)
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY-PHẦN MÓNG TRỤ
X Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) (76 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT76cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT76cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT152cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT119,32m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT101,08m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT76cái
Y Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (21 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT21cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT21cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT42cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT31,29m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT24,36m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT21cái
Z Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) (31 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT31cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT62cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT62cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT57,66m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT48,67m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT62cái
AA Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (6 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT6cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT12cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT10,5m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT8,22m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT12cái
AB Móng trụ bê tông trụ đơn 14M (MBT-14) (5 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT4,9m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,85m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn)Theo E-HSMT3,35m3
AC Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) (7 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT14m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT4,06m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn)Theo E-HSMT7,77m3
AD Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m (33 bộ)
1Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT33cái
2C25Theo E-HSMT23,76Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT99cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT66Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT33Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT33Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT33cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT66cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT99cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT99mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT99Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT99cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT53,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT53,625m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT99mét
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT33đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT257,4kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT99cọc
AE PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT103Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT103cột
AF Trụ BTLT 12m SDL (4 bộ)
1Dựng cột beton Theo E-HSMT4cột
AG Trụ BTLT 12m- ghép đôi (7 bộ)
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT14Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo E-HSMT7cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT21cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT56cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT14cột
AH Trụ BTLT 14m (32 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT32Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT32cột
AI PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo di dời trụ (I-CT-DDT) (8 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)8cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)16cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)24cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)24cái
5UclevisNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)8cái
6Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)8cái
7Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)16cây
8Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)16cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)64cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT24Sợi
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT8bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT24sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT8sứ
AJ Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo (I-CT) (59 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)59cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)118cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)177cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)177cái
5UclevisNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)59cái
6Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)59cái
7Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)118cây
8Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)118cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)472cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT177Sợi
AK Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM(I-XDM) (73 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT73cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT146cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT219cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT73cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT219Sợi
6UclevisTheo E-HSMT73cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT73cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT292cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT146cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT876cái
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT73bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT219sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT73sứ
AL Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM dây dây trần AC70 (I-XDM-AC70) (17 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT17cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT34cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT51cái
4Bulon 16x300Theo E-HSMT68cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT34cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT204cái
7Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT17bộ
8Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT51sứ
AM Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM (IL-XDM) (8 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT8cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT8cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT24cái
4UclevisTheo E-HSMT8cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT8cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT24cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT16cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT96cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT24Sợi
10Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT16bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT24sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT8sứ
AN Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM (T-XDM) (4 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT8cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT16cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT24chuỗi
4Bulon 16x250Theo E-HSMT20cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT16cây
6Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT8cây
7Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT12cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT88cái
9Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8cái
10Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT32cái
11Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT4Sợi
12Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT24Bộ
13Khoen neoTheo E-HSMT48cái
14Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT4bộ
15Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT4bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT24bộ
17Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT8sứ
AO Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2,4m 2 mạch 3 pha bố trí nằm ngang (I-2,4m) (17 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT17cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT34cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT51cái
4UclevisTheo E-HSMT17cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT17cái
6Bulon 16x300Theo E-HSMT68cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT34cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT204cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT51Sợi
10Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg)Theo E-HSMT17bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT51sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT17sứ
AP Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo (GN-CT-Đ(2m) (8 bộ)
1UclevisTheo E-HSMT8cái
2Sứ ống chỉTheo E-HSMT8cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT176cái
4Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT24Bộ
5Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT8sứ
AQ Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM(GL-XDM-Đ(2m)) (4 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT8cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT8cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT24cái
4UclevisTheo E-HSMT4cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT4cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT12cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT8cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT4cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT48cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT12Bộ
11Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Theo E-HSMT4bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT24sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
AR Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM (GN-XDM-Đ(2m) (11 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT22cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT44cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT66cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT22cái
5UclevisTheo E-HSMT11cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT11cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT55cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT44cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT22cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT242cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT33Bộ
12Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT11bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT66sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT11sứ
AS Hình thức trụ dừng cuối 3 pha XDM (DT-XDM) (2 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT4cái
6Bulon 16x300Theo E-HSMT2cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT4cây
10Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT6cây
11Khoen neoTheo E-HSMT12cái
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36cái
13Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
15Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
AT Hình thức trụ dừng cuối 3 pha cải tạo(DT-CT) (4 bộ)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12chuỗi
2Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT4cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT8cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT16cây
6Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT12cây
7Khoen neoTheo E-HSMT24cái
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT72cái
9Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
10Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
AU Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo (T-CT) (7 bộ)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT42chuỗi
2UclevisTheo E-HSMT14cái
3Sứ ống chỉTheo E-HSMT14cái
4Bulon 16x250Theo E-HSMT14cây
5Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT21cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT56cái
7Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT14cái
8Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT7Sợi
9Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT42Bộ
10Khoen neoTheo E-HSMT84cái
11Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT42bộ
AV Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha cáp AC70 (II-T-1,3-AC70) (3 bộ)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT6cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT6cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT12cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT18chuỗi
5Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2)Theo E-HSMT18cái
6Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT6cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT9cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT6cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT9cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT24cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT90cái
12Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT18cái
13Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT24cái
14Khoen neoTheo E-HSMT36cái
15Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT3bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT18bộ
AW Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha (II-T-1,3) (19 bộ)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT38cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT38cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT76cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT114chuỗi
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT38cái
6Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT38cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT57cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT38cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT57cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT152cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT570cái
12Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT38cái
13Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT114cái
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT114Bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT228cái
16Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT38bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT114bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT19bộ
AX Hình thức trụ II - 1M30 ngừng góc lớn 3 pha (II-2DT-1,3) (2 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4cây
3Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT4cây
4Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT4cây
5Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT8cái
6Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12chuỗi
7Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT8cái
8Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT4cái
9Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT4cây
10Bulon 16x250Theo E-HSMT6cây
11Bulon 16x40Theo E-HSMT2cây
12Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT6cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT16cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT60cái
15Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT12cái
16Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT4cái
17Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12Bộ
18Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT8Sợi
19Khoen neoTheo E-HSMT24cái
20Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT4bộ
21Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT2bộ
22Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
23Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT8sứ
AY Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO)) (1 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2cây
3Bulon 16x300Theo E-HSMT2cây
4Bulon 16x40Theo E-HSMT2cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4cái
6CX 25Theo E-HSMT12mét
7Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT6cái
8Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT6cái
9Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
AZ Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-LBFCO(FCO)) (2 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT2cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2cây
3Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
4Bulon 16x40Theo E-HSMT2cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12cái
6Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT4cái
7Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT4cái
8CX 25Theo E-HSMT8mét
9Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT4Bộ
10Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
BA Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (125 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT125cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT965,909kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT125cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT1.000cái
5Yếm cápTheo E-HSMT250cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT125cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT125Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT250cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT38,75m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT38,75m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT125bộ
BB Chằng lệch trung áp(CLTA) (1 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT1cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT5,91kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT1cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT8cái
5Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôiTheo E-HSMT1Bộ
6Yếm cápTheo E-HSMT2cái
7Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT1cái
8Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT1Ống
9Bulon 16x300Theo E-HSMT1cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4cái
11Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,194m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,194m3
13Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT1bộ
BC Chằng cách khoảng trung áp tăng cường (CCK-TA) (6 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT18cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT92,727kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT12cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT96cái
5Yếm cápTheo E-HSMT24cái
6Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT6Ống
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT48cái
8Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT12cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT7,74m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT9,18m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT6bộ
BD PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Ống nối nhôm AC185Theo E-HSMT69cái
2Ống nối nhôm AC120Theo E-HSMT23cái
3AC 120/19Theo E-HSMT4.518Kg
4ACXH185Theo E-HSMT28.777mét
5Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT20cái
6Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT20Bộ
7Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT34cái
8Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT26cái
9Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT2Bộ
10Sơn đỏTheo E-HSMT10Bình
11Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT12Sợi
12Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2Bộ
13Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT161cái
14Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT161cái
15Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT483Bộ
16Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT9,4km
17Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT28,21km
18Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT1,07km
19Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT20cái
20Lắp đặt kẹp HotlineTheo E-HSMT20cái
21Đào đất bằng xe múc (Hạ taly trồng trụ)Theo E-HSMT2công
BE PHẦN VL & NC HỔ TRỢ PHÁT QUANG GIẢI TOẢ
1Sơn đỏTheo E-HSMT10Bình
BF PHẦN THÁO GỠ
1Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT25,147km
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT19sứ
3Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT10,69km
4Hạ cột beton Theo E-HSMT14cột
5tháo kẹp QuaiTheo E-HSMT20cái
6tháo kẹp HotlineTheo E-HSMT20cái
7Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT35bộ
8Tháo bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT2bộ
9Tháo bộ đà đỡ thẳng, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(78,59kg)Theo E-HSMT10bộ
10Lắp bộ đà đỡ thẳng đà lệch, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(97,76kg)Theo E-HSMT10bộ
11Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo E-HSMT96chuỗi
12Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
13Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT35sứ
14Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
15Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT6bộ
BG PHẦN THIẾT BỊ
1Chì 15KTheo E-HSMT1Sợi
2LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT4Bộ
3Chì 30KTheo E-HSMT3Sợi
4Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT4bộ (1p)
BH PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT10Trụ
2ToppinTheo E-HSMT10cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT96chuỗi
4Sứ dứng thường 24kVTheo E-HSMT19cái
5Cáp AC50mm2Theo E-HSMT9.656Kg
6Cáp AC70mm2Theo E-HSMT300Kg
7Cáp AC95mm2Theo E-HSMT9.656Kg
BI TBA CẢI TẠO (1x50kVA) (ĐỨC LẬP 54 & ĐẮK U 430)(2 trạm)
BJ PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVANhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2Máy
2LA 18KV cách điện compositeNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cái
3FCO 27KV 100A cách điện polymerNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2Bộ
4MCCB 3 Pha 150ANhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cái
5Chì 8KNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2Sợi
6Điện kế 1P-2D-220V-5ANhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cái
7TI 150/5ANhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cái
8Tháo cổ dê, h Theo E-HSMT6bộ
9Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
10Tháo chống sét van ( Composite)điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
11Tháo Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT2cái (3P)
12Tháo MBA 3 pha Theo E-HSMT2máy
13Tháo điện kế 1 phaTheo E-HSMT2cái
14Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT2bộ
15Lắp Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT2cái (3P)
16Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT2máy
17Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
18Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
19Lắp đặt điện kế 1 phaTheo E-HSMT2cái
BK PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)4cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT2cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT6cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24cái
7CV 100Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)30mét
8Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)4Bộ
9CV 16Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)30mét
10Cosse ép Cu 16mm2 + chụp nhựaNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)4Bộ
11CX 25Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)10mét
12C25Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)4Kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)4cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT2cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT2cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT14cái
17Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVATheo E-HSMT2Bộ
18Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT24mét
19Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cái
20Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)4cái
21Coud PVC 90Theo E-HSMT12cái
22Băng keoTheo E-HSMT4cuộn
23Bảng tên trạmTheo E-HSMT2cái
24Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
25CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1mét
26Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT16Bộ
27Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LANhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2Bộ
28Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCONhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2Bộ
29Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2Bộ
30SilicolTheo E-HSMT8Bình
31Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT90mét
32Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
33Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT2tủ
34Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT18mét
35Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT122mét
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT24mét
37Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT2cái
BL LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM (2 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,8m3
2SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn)Theo E-HSMT0,78m3
BM BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM (2 bộ)
1C25Theo E-HSMT2,24Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT20cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT8Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT2Sợi
6Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6cái
7Bulon 10x40Theo E-HSMT6cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT12cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT22cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT6mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT4Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT20cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,25m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,3125m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT10mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT6mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT31,08kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT6cọc
BN BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP (2 bộ)
1CV 16Theo E-HSMT4mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT4cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT2Sợi
4Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2cái
5Bulon 10x40Theo E-HSMT2cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT4cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT2cây
8Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT2,4mét
9Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,076m3
11Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,076m3
12Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT4mét
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT2,4mét
14Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,74kg
15Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT4cọc
BO ĐO GHI TRUNG ÁP-THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RECLOSER
BP PHẦN THIẾT BỊ
1Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiệnTheo E-HSMT1Bộ
2LA 18KV cách điện compositeNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)1cái
3DS 1P 24KV cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
4Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ (1p)
5Lắp máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ (3p)
BQ PHẦN VẬT LIỆU
1CX 150Theo E-HSMT18mét
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT12cái
3Sứ treo polymer 24 KVNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)3chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)3Bộ
5Giá lắp DS 1PTheo E-HSMT3Bộ
6C25Theo E-HSMT2,24Kg
7Bulon 16x300Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT2cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT8cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24cái
11Bảng tên LBSTheo E-HSMT1cái
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
13Ổ khoáTheo E-HSMT1cái
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
15Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT10mét
16Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT6cái
17Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT18mét
BR BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT (1 bộ)
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR835Theo E-HSMT1cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT5mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
BS LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ RC (1 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,4m3
2SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn)Theo E-HSMT0,39m3
BT THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT LBS -PHẦN THIẾT BỊ (1 bộ)
1LBS 24KV (Trọn bộ)Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)1Bộ
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT6cái
3LBFCO 27KV 100A cách điện polymerNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)3Bộ
4Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT6bộ (1p)
5Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ (1p)
6Lắp máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ (3p)
BU PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)1cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cây
3CX 50Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)15mét
4Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT6cái
5C25Theo E-HSMT2,24Kg
6Bulon 16x300Theo E-HSMT4cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT10cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36cái
10Bảng tên LBSTheo E-HSMT1cái
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1Bộ
12Ổ khoáTheo E-HSMT1cái
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT10mét
14Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
15Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT12mét
BV BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT (1 bộ)
1C25Theo E-HSMT1,12Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT5mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
BW LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ LBS (1 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,4m3
2SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn)Theo E-HSMT0,39m3
BX PHẦN THÁO GỠ
1Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
2Tháo máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ (3p)
3Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ (1p)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9215435347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.843087069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.967.203.162 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.934.406.323 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.967.203.162 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.934.406.324 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn theo HSMT1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn theo HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->