Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 09:05:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,196,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.294401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85888E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông. - Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (cấp công trình được xác định theo quy đinh tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD);- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm: - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm: - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo trên đường quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 18 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 7 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận tải các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1000 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu (cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa mặt đường, gia cố lề các đoạn Km62+00 - Km66+00, Quốc lộ 14G, tỉnh Quảng Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Đính kèm bản scan chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm và nếu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng, nếu không xuất trình được thì chủ đầu tư sẽ từ chối trao hợp đồng và hủy kết quả trúng thầu đối với nhà thầu này. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chỡ vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2020. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã đóng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2020. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Thông báo sau) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Xử lý hư hỏng, sình lún | |||
| 1 | Đào bỏ móng mặt đường dày 30cm, vận chuyển đổ thải, lu lèn nền đường cũ K98, đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm (chia 02 lớp, lớp trên dày 12cm và lớp dưới dày 18cm) và láng nhựa đường 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 1.038,54 | m2 |
| C | Láng nhựa 03 lớp TCN 4,3kg/m2 mặt đường Km62-Km66 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, láng nhựa nóng 3 lớp TCN 4,3kg/m2 | nt | 12.876,82 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường, láng nhựa nóng 2 lớp TCN 2,7kg/m2 | nt | 3.534,03 | m2 |
| D | Gia cố lề đường láng nhựa B=0,5 - 1m | |||
| 1 | Đào khuôn và vận chuyển đổ thải | nt | 1.654,39 | m3 |
| 2 | Đắp khuôn | nt | 2,22 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường cũ K95, cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (lớp dưới), cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 15cm (lớp trên), tưới nhũ tương thấm bám TC 1lit/m2 bảo dưỡng, láng nhựa đường 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | nt | 5.713,56 | m2 |
| E | Gia cố lề đường BTXM B=0,3 - 0,5m | |||
| 1 | Đào khuôn và vận chuyển đổ thải | nt | 25,69 | m3 |
| 2 | Đắp khuôn | nt | 7,85 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường cũ K95, BTXM M200 đá 1x2 dày 12cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 265,71 | m2 |
| F | Gia cố rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 dày 7cm đổ tại chỗ (đổ thêm thân rãnh) dày 7cm, trên lớp vữa xi măng lót M50 dày 2cm | nt | 55,4 | m2 |
| 2 | Gia cố rãnh dọc hình thang kích thước (0,4+1,2)x0,4m bằng cách sản xuất và lắp đặt các tấm BTXM thành rãnh lắp ghép M200 đá 1x2 KT (57x48x7)cm có vữa xi măng chèn khe M50, đáy rãnh đổ tại chỗ bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 12cm trên lớp vữa xi măng lót M50 dày 2cm | nt | 554 | m |
| G | Rãnh KT(40x40)cm | |||
| 1 | Thi công thân rãnh chữ U đổ tại chỗ KT(40x40)cm bằng BTCT M200 đá 1x2, trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, có vữa xi măng M100, bên trên đậy tấm đan KT(100x70x15)cm bằng BTCT M300 đá 1x2 | nt | 35 | m |
| H | Gia cố cửa xả rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 chân khay dày 30cm | nt | 3,63 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 0,55 | m3 |
| I | Gia cố cửa xả rãnh dọc hình chữ nhật | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 chân khay dày 30cm | nt | 0,9 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 0,09 | m3 |
| J | Tấm đan KT(160x80x12)cm (03 tấm/nhà) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT(160x80x12)cm bằng BTCT M200 đá 1x2 | nt | 12 | tấm |
| 2 | BTXM M200 đá 2x4 gia cố dưới phần vuốt nối | nt | 0,5 | m3 |
| K | Sửa chữa hố thu cống Km62+427(PT) | |||
| 1 | Đào đất hố thu | nt | 8,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố thu K95 | nt | 9,41 | m3 |
| 3 | BTXM đáy hố thu M200 đá 2x4 | nt | 2,18 | m3 |
| 4 | BTXM thân hố thu M200 đá 2x4 | nt | 7,15 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 0,73 | m3 |
| 6 | BTXM M200 đá 2x4 rãnh dọc dày 12cm, L=4m | nt | 0,84 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đốt cống cũ D80cm | nt | 1 | đốt |
| L | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất khuôn rãnh và vận chuyển đổ thải | nt | 267,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất khuôn rãnh | nt | 227,85 | m3 |
| M | Sơn an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm | nt | 316,56 | m2 |
| N | Thay thế biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo cũ | nt | 11 | biển |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=90cm (màng phản quang 3M-3900) dày 2mm, trụ biển báo D=90mm, L=2,9m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 2x4, trên lớp dăm sạn đệm, có thép F14mm chống xoay | nt | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D90cm (màng phản quang 3M-3900) dày 2mm, trụ biển báo D=90mm, L=3,5m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 2x4, trên lớp dăm sạn đệm, có thép F14mm chống xoay | nt | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT(70x135)cm (màng phản quang 3M-3900) dày 2mm, trụ đôi D=90mm, L=2,9m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 2x4, trên lớp dăm sạn đệm, có thép F14mm chống xoay | nt | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT(1,5x2,4)m (màng phản quang 3M-3900) dày 2mm, trụ đôi D=90mm, L=3,7m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 2x4, trên lớp dăm sạn đệm, có thép F14mm chống xoay | nt | 1 | bộ |
| 6 | Đập bỏ bê tông móng cũ và vận chuyển đổ thải | nt | 1,15 | m3 |
| O | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Đào đất móng trụ và vận chuyển đổ thài, cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=90cm (màng phản quang 3M-3900) dày 2mm, trụ biển báo D=90mm, L=2,9m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 2x4, trên lớp dăm sạn đệm, có thép F14mm chống xoay | nt | 27 | bộ |
| P | Thay thế cọc tiêu bị hư hỏng, gãy đổ | |||
| 1 | Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải, sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2 với kết cấu móng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm, sơn cọc tiêu trắng, đỏ phản quang (2 lớp) + Gia công, lắp đặt tôn mạ kẽm dày 1,2mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm, dán màng phản quang 3M series 39000 màu đỏ và vàng (loại III), vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 6 | cọc |
| Q | Di dời và lắp đặt lại cọc tiêu phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải, tháo dỡ và lắp đặt lại cọc tiêu với kết cấu móng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm, sơn cọc tiêu trắng, đỏ phản quang (2 lớp) + Gia công, lắp đặt tôn mạ kẽm dày 1,2mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm, dán màng phản quang 3M series 39000 màu đỏ và vàng (loại III), vật tư và phụ kiện kèm theo. | 28 | cọc | |
| R | Tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng | |||
| 1 | Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải, gia công, lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm dày 2mm,có dán màng phản quang loại IX(3M-4000), trụ D76mm dày 2mm L=2,7m, với kết cấu móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 móng cột, trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, có thép F14mm chống xoay, đai ôm tiêu phản quang bằng thép mạ kẽm dày 3mm dài 25cm | nt | 126 | bộ |
| S | Bổ sung hộ lan mềm tại lưng đường Km62+8 - Km62+50 (T) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt HLM: Tấm sóng L=2,32m cao 310mm dày 3mm, cột hộ lan D141mm, dài L2150 dày 4,5mm, cột hộ lan D141mm dài 1500 dày 4,5mm, bản đệm thép 5x70x300mm, tấm đầu L=710mm dày 3mm, bu lông các loại, có gắn tiêu phản quang tam giác bằng đường hàn vào đỉnh trụ, sơn chống gỉ (1 lớp) và sơn phủ (2 lớp) đỉnh trụ, | nt | 42 | m |
| 2 | Dán màng phản quang 3M-3900 lên tấm đầu | nt | 0,17 | m2 |
| T | Sửa chữa cấu kiện hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt mới tấm sóng KT(2320x310x3)mm | nt | 10 | m |
| U | Thay thế cọc H vị hư hỏng, gãy đổ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, sản xuất và lắp đặt cọc H đúc sẵn bằng BTCT M200 đá 1x2, móng cọc bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, sơn trắng, đỏ (2 lớp) | nt | 16 | cọc |
| V | Di dời và lắp đặt lại cọc H phục vụ thi công | |||
| 1 | và vận chuyển đổ thải, tháo dỡ và lắp đặt lại cọc H với kết cấu móng cọc bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, sơn trắng, đỏ (2 lớp) | nt | 21 | cọc |
| W | Di dời trụ Km | |||
| 1 | Đào đất hố móng và vận chuyển đổ thải, tháo dỡ và lắp đặt lại trụ Km với kết cấu móng cọc bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm. | nt | 4 | trụ |
| X | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.294401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông. - Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (cấp công trình được xác định theo quy đinh tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD);- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm: - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm: - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước (cầu/cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo trên đường quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Công nhân xây dựng ≥ 18 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 7 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,7m3 | 2 |
| 2 | Máy san | ≥ 108CV | 1 |
| 3 | Lu rung | ≥25T | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải | ≥ 2,5T | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | (10-12)T | 2 |
| 6 | Máy tưới nhũ tương | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 7 | Ô tô vận tải các loại | tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 8 | Máy trộn BTXM | ≥ 1000 lit | 1 |
| 9 | Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn dẻo nhiệt | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 11 | Cần cẩu (cần trục ô tô) | ≥ 1T | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi