Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (phần thiết bị thông thường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045101-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (phần thiết bị thông thường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 18:57:00 đến ngày 2020-10-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,540,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rèm sáo gỗ | 10,8 | m2 | Rèm cản sáng (KT: R1800 x C2000 x 3 bộ) - Có thể xoay lật lên xuống 180 độ, kéo lên ở nhiều độ cao hay thả thấp, giúp bạn dễ dàng điều chỉnh mức độ ánh sáng cho căn phòng của bạn, làm căn phòng sang hơn đẹp hơn với rèm gỗ. - Khả năng che nắng tuyệt đối 100%; Chất liệu gỗ tự nhiên đã được xử lý cong, vênh, mỗi, mọt giúp chống chịu rất tốt các tác động của thời tiết của rèm gỗ; - Dễ dàng vệ sinh bụi bẩn; | PHÒNG 102 | |
| 2 | Rèm cửa | 6,72 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 103 | |
| 3 | Rèm cửa | 7,84 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2800 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 103 | |
| 4 | Rèm cửa | 5,04 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 103 | |
| 5 | Rèm cửa | 6,72 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 104 | |
| 6 | Rèm cửa | 7,84 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2800 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 104 | |
| 7 | Rèm cửa | 5,04 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 104 | |
| 8 | Rèm cuốn | 5 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R1500 x C3200) x 1 bộ | PHÒNG 105 | |
| 9 | Rèm cửa | 26,88 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x 4bộ | PHÒNG 105 | |
| 10 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 106 | |
| 11 | Rèm cửa | 26,88 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x4 bộ | PHÒNG 107 | |
| 12 | Rèm cuốn | 11 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao , thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R2200 x C2500) x 2 bộ | PHÒNG 108 | |
| 13 | Rèm cuốn | 6,4 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao , thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: (R1600 x C2000) x 2 bộ | PHÒNG 108 | |
| 14 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 109 | |
| 15 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 201 | |
| 16 | Suốt rèm vải | 7,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 201 | |
| 17 | Phụ kiện may | 20,2 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 201 | |
| 18 | Nơ vén + Núm | 3 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 201 | |
| 19 | Rèm cửa | 26,9 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x4 bộ | PHÒNG 202 | |
| 20 | Suốt rèm vải | 9,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 202 | |
| 21 | Phụ kiện may | 26,9 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 202 | |
| 22 | Nơ vén + Núm | 4 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 202 | |
| 23 | Rèm cửa | 6,72 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 203 | |
| 24 | Rèm cửa | 7,84 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2800 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 203 | |
| 25 | Rèm cửa | 5,04 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 203 | |
| 26 | Rèm cửa | 6,72 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 204 | |
| 27 | Rèm cửa | 7,84 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2800 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 204 | |
| 28 | Rèm cửa | 5,04 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x1 bộ | PHÒNG 204 | |
| 29 | Rèm cuốn | 9,6 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R1500 x C3200) x 2 bộ | PHÒNG 205 | |
| 30 | Suốt rèm cuốn | 6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 205 | |
| 31 | Rèm cửa | 53,8 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x8 bộ | PHÒNG 205 | |
| 32 | Phụ kiện may | 53,8 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 205 | |
| 33 | Nơ vén + Núm | 8 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 205 | |
| 34 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 206 | |
| 35 | Suốt rèm vải | 7 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 206 | |
| 36 | Phụ kiện may | 20 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 206 | |
| 37 | Nơ vén + Núm | 3 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 206 | |
| 38 | Rèm cửa | 26,9 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x4 bộ | PHÒNG 207 | |
| 39 | Suốt rèm vải | 9,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 207 | |
| 40 | Phụ kiện may | 26,9 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 207 | |
| 41 | Nơ vén + Núm | 4 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 207 | |
| 42 | Rèm cuốn | 11 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R2200 x C2500) x 2 bộ | PHÒNG 208 | |
| 43 | Rèm cuốn | 6,4 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R1600 x C2000) x 2 bộ | PHÒNG 208 | |
| 44 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 209 | |
| 45 | Suốt rèm vải | 7,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 209 | |
| 46 | Phụ kiện may | 20,2 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 209 | |
| 47 | Nơ vén + Núm | 3 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 209 | |
| 48 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 301 | |
| 49 | Suốt rèm vải | 7,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 301 | |
| 50 | Phụ kiện may | 20,2 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 301 | |
| 51 | Nơ vén + Núm | 3 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 301 | |
| 52 | Rèm sáo gỗ | 3 | m2 | Rèm cản sáng (01 bộ) – Có thể xoay lật lên xuống 180 độ, kéo lên ở nhiều độ cao hay thả thấp, giúp bạn dễ dàng điều chỉnh mức độ ánh sáng cho căn phòng của bạn, làm căn phòng sang hơn đẹp hơn với rèm gỗ. – Khả năng che nắng tuyệt đối 100%;Chất liệu gỗ tự nhiên đã được xử lý cong, vênh, mỗi, mọt giúp chống chịu rất tốt các tác động của thời tiết của rèm gỗ; – Dễ dàng vệ sinh bụi bẩn; | PHÒNG 302 | |
| 53 | Rèm cửa | 12,3 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2200 x C2800) x2 bộ | PHÒNG 302 | |
| 54 | Suốt rèm vải | 4,4 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 302 | |
| 55 | Phụ kiện may | 12,3 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 302 | |
| 56 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 302 | |
| 57 | Rèm cuốn | 16,3 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R1700 x C3200) x 3 bộ | PHÒNG 303 | |
| 58 | Suốt rèm cuốn | 10,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 303 | |
| 59 | Phông nhung | 49,6 | m2 | Chất liệu nhung loại dày. KT: R5000 x C3200 | PHÒNG 304 | |
| 60 | Phông cờ | 49,6 | m2 | Chất liệu nhung loại dày. KT: R1200 x C3200 (Chun 3) | PHÒNG 304 | |
| 61 | Thanh suốt | 6,2 | m | Nhôm loại dày sơn tĩnh điện | PHÒNG 304 | |
| 62 | Phụ kiện may | 49,6 | m2 | Đồng bộ phông nhung | PHÒNG 304 | |
| 63 | Sao + búa liềm loại trung | 1 | bộ | Loại trung | PHÒNG 304 | |
| 64 | Rèm cửa | 40,3 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 304 | |
| 65 | Thanh nhôm dày sơn tĩnh điện | 11 | m | Loại dày, sơn tĩnh điện. | PHÒNG 304 | |
| 66 | Phụ kiện may | 40,3 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 304 | |
| 67 | Nơ vén + Núm | 5 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 304 | |
| 68 | Công an hiệu đúc đồng treo phông nền phòng họp | 1 | cái | Kích thước: 60 x 70 cm Chất liệu: bằng đồng, sơn màu theo mẫu chuẩn bộ công an. Sản phẩm bền đẹp, thẩm mỹ cao | PHÒNG 304 | |
| 69 | Biển hiệu: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm". | 5,7 | m | Chất liệu: khung nhôm phào vàng, nền biển làm bằng mica đỏ đài loan, chữ mica vàng KT: R5000 x C500 (mm) | PHÒNG 304 | |
| 70 | Tượng Bác Hồ loại trung | 1 | bức | Chất liệu Thạch cao phun sơn nhũ đồng. KT: 600 x 520 x 300 mm | PHÒNG 304 | |
| 71 | Hoa để Bục tượng Bác | 1 | bộ | Chất Liệu: Khung Xốp, Hoa Sen lụa | PHÒNG 304 | |
| 72 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Chất liệu gỗ tự nhiên, đục hoa sen trang trí, sơn PU màu hạt dẻ. KT: C1200x S600 x R800 | PHÒNG 304 | |
| 73 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 305 | |
| 74 | Suốt rèm vải | 7,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 305 | |
| 75 | Phụ kiện may | 20,2 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 305 | |
| 76 | Nơ vén + Núm | 3 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 305 | |
| 77 | Rèm cửa | 26,9 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x4 bộ | PHÒNG 306 | |
| 78 | Suốt rèm vải | 9,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 306 | |
| 79 | Phụ kiện may | 26,9 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 306 | |
| 80 | Nơ vén + Núm | 4 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 306 | |
| 81 | Rèm cuốn | 11 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R2200 x C2500) x 2 bộ | PHÒNG 308 | |
| 82 | Rèm cuốn | 6,4 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: (R1600 x C2000) x 2 bộ | PHÒNG 308 | |
| 83 | Suốt rèm cuốn | 15,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 308 | |
| 84 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 310 | |
| 85 | Suốt rèm vải | 14,4 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 310 | |
| 86 | Phụ kiện may | 20,2 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 310 | |
| 87 | Nơ vén + Núm | 6 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 310 | |
| 88 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 401 | |
| 89 | Suốt rèm vải | 7,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 401 | |
| 90 | Phụ kiện may | 20,2 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 401 | |
| 91 | Nơ vén + Núm | 3 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 401 | |
| 92 | Rèm cuốn | 9,6 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R1500 x C3200) x 2 bộ | PHÒNG 402 | |
| 93 | Suốt rèm cuốn | 6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 402 | |
| 94 | Rèm cửa | 53,8 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x8 bộ | PHÒNG 402 | |
| 95 | Suốt rèm vải | 19,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 402 | |
| 96 | Phụ kiện may | 53,8 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 402 | |
| 97 | Nơ vén + Núm | 8 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 402 | |
| 98 | Rèm cửa | 26,9 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x 4 bộ | PHÒNG 403 | |
| 99 | Suốt rèm vải | 11 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 403 | |
| 100 | Phụ kiện may | 26,9 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 403 | |
| 101 | Nơ vén + Núm | 4 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 403 | |
| 102 | Rèm cuốn | 16,3 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R1700 x C3200) x 3 bộ | PHÒNG 403 | |
| 103 | Suốt rèm cuốn | 10,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 403 | |
| 104 | Rèm cuốn | 4,8 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R1500 x C3200) x 1 bộ | PHÒNG 404 | |
| 105 | Suốt rèm cuốn | 1,5 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 404 | |
| 106 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 404 | |
| 107 | Suốt rèm vải | 7,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 404 | |
| 108 | Phụ kiện may | 20,2 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 404 | |
| 109 | Nơ vén + Núm | 3 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 404 | |
| 110 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 405 | |
| 111 | Suốt rèm vải | 7,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 405 | |
| 112 | Phụ kiện may | 20,2 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 405 | |
| 113 | Nơ vén + Núm | 3 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 405 | |
| 114 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 406 | |
| 115 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 406 | |
| 116 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 406 | |
| 117 | Nơ vén + Núm | 1,5 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 406 | |
| 118 | Rèm cuốn | 11 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao , thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. (KT: R2200 x C2500) x 2 bộ | PHÒNG 407 | |
| 119 | Rèm cuốn | 6,4 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao , thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: (R1600 x C2000) x 2 bộ | PHÒNG 407 | |
| 120 | Suốt rèm cuốn | 15,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 407 | |
| 121 | Rèm cửa | 20,2 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x3 bộ | PHÒNG 408 | |
| 122 | Suốt rèm vải | 7,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 408 | |
| 123 | Phụ kiện may | 20,2 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 408 | |
| 124 | Nơ vén + Núm | 3 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 408 | |
| 125 | Phông nhung hội trường | 108 | m2 | Chất liệu nhung loại dày KT: R13000 x C3600 | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 5 | |
| 126 | Phông cờ hội trường | 19,8 | m2 | Chất liệu nhung loại dày KT: R2200 x C3600 | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 5 | |
| 127 | Cánh gà | 72 | m2 | Chất liệu nhung loại dày KT: (R2000 x C3600) x 4 bộ | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 5 | |
| 128 | Yếm hội trường | 13 | m | Chất liệu nhung loại dày | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 5 | |
| 129 | Thanh suốt | 23,2 | m | Nhôm loại dày sơn tĩnh điện | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 5 | |
| 130 | Phụ kiện may | 266 | m2 | Đồng bộ phông nhung | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 5 | |
| 131 | Thảm hội trường | 100 | m2 | Thảm hội trường màu đỏ đun loại dày | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 5 | |
| 132 | Rèm cửa | 60,5 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x 9 bộ | RÈM CỬA TẦNG 5 | |
| 133 | Rèm cửa | 11,8 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1400 x C2800) x 3 bộ | RÈM CỬA TẦNG 5 | |
| 134 | Rèm cửa | 48 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2000 x C3000) x 8 bộ | RÈM CỬA TẦNG 5 | |
| 135 | Rèm cửa | 12,3 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R4400 x C2800) x 1 bộ | RÈM CỬA TẦNG 5 | |
| 136 | Suốt rèm vải | 46,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | RÈM CỬA TẦNG 5 | |
| 137 | Phụ kiện may | 60,5 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | RÈM CỬA TẦNG 5 | |
| 138 | Nơ vén + Núm | 21 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | RÈM CỬA TẦNG 5 | |
| 139 | Rèm cuốn | 10,8 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1200 x C1800 x 5 bộ | PHÒNG 103 - NHÀ 3 TẦNG | |
| 140 | Rèm cuốn | 3,2 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1800 x C1800 x 1 bộ | PHÒNG 103 - NHÀ 3 TẦNG | |
| 141 | Rèm cuốn | 11,9 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R3300 x C1800 x 2 bộ | PHÒNG 103 - NHÀ 3 TẦNG | |
| 142 | Suốt rèm cuốn | 28,8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 103 - NHÀ 3 TẦNG | |
| 143 | Rèm cửa | 13,4 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x2 bộ | PHÒNG 102 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 144 | Suốt rèm vải | 4,8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 102 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 145 | Phụ kiện may | 13,4 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 102 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 146 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 102 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 147 | Rèm cuốn | 10,8 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1200 x C1800 x 5 bộ | PHÒNG ĂN (TẦNG 1) – NHÀ 3 TẦNG | |
| 148 | Rèm cuốn | 3,2 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1800 x C1800 x 1 bộ | PHÒNG ĂN (TẦNG 1) – NHÀ 3 TẦNG | |
| 149 | Rèm cuốn | 11,9 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R3300 x C1800 x 2 bộ | PHÒNG ĂN (TẦNG 1) – NHÀ 3 TẦNG | |
| 150 | Suốt rèm cuốn | 28,8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG ĂN (TẦNG 1) – NHÀ 3 TẦNG | |
| 151 | Rèm cửa | 13,4 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x2 bộ | PHÒNG 101 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 152 | Suốt rèm vải | 4,8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 101 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 153 | Phụ kiện may | 13,4 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 101 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 154 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 101 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 155 | Rèm cửa | 6,7 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x1 bộ | PHÒNG KHO (TẦNG 1) – NHÀ 3 TẦNG | |
| 156 | Suốt rèm vải | 2,4 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG KHO (TẦNG 1) – NHÀ 3 TẦNG | |
| 157 | Phụ kiện may | 6,7 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG KHO (TẦNG 1) – NHÀ 3 TẦNG | |
| 158 | Nơ vén + Núm | 1 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG KHO (TẦNG 1) – NHÀ 3 TẦNG | |
| 159 | Rèm cửa | 13,4 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x2 bộ | PHÒNG 201 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 160 | Suốt rèm vải | 4,8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 201 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 161 | Phụ kiện may | 13,4 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 201 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 162 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 201 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 163 | Rèm cuốn | 3,2 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao , thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1800 x C1800 x 1 bộ | PHÒNG 202 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 164 | Rèm cuốn | 11,9 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao , thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R3300 x C1800 x 2 bộ | PHÒNG 202 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 165 | Suốt rèm cuốn | 10,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 202 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 166 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 203 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 167 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 203 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 168 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 203 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 169 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 203 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 170 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 204 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 171 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 204 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 172 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 204 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 173 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 204 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 174 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 205 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 175 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 205 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 176 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 205 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 177 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 205 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 178 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 206 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 179 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 206 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 180 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 206 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 181 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 206 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 182 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 207 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 183 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 207 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 184 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 207 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 185 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 207 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 186 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 208 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 187 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 208 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 188 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 208 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 189 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 208 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 190 | Rèm cuốn | 13 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1800 x C1800 x 4 bộ | PHÒNG 209 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 191 | Rèm cuốn | 11,9 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R3300 x C1800 x 2 bộ | PHÒNG 209 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 192 | Suốt rèm cuốn | 27,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 209 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 193 | Rèm cửa | 13,4 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x2 bộ | PHÒNG 210 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 194 | Suốt rèm vải | 4,8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 210 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 195 | Phụ kiện may | 13,4 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 210 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 196 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 210 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 197 | Rèm cửa | 13,4 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x2 bộ | PHÒNG 301 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 198 | Suốt rèm vải | 4,8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 301 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 199 | Phụ kiện may | 13,4 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 301 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 200 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 301 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 201 | Rèm cuốn | 3,2 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1800 x C1800 x 1 bộ | PHÒNG 302 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 202 | Rèm cuốn | 11,9 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R3300 x C1800 x 2 bộ | PHÒNG 302 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 203 | Suốt rèm cuốn | 10,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 302 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 204 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 303 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 205 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 303 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 206 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 303 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 207 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 303 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 208 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 304 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 209 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 304 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 210 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 304 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 211 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 304 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 212 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 305 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 213 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 305 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 214 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 305 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 215 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 305 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 216 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 306 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 217 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 306 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 218 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 306 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 219 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 306 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 220 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 307 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 221 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 307 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 222 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 307 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 223 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 307 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 224 | Rèm cửa | 10,1 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R1800 x C2800) x 2 bộ | PHÒNG 308 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 225 | Suốt rèm vải | 3,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 308 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 226 | Phụ kiện may | 10,1 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 308 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 227 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 308 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 228 | Rèm cuốn | 13 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1800 x C1800 x 4 bộ | PHÒNG 309 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 229 | Rèm cuốn | 11,9 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R3300 x C1800 x 2 bộ | PHÒNG 309 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 230 | Suốt rèm cuốn | 27,6 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG 309 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 231 | Rèm cửa | 13,4 | m2 | Rèm vải cản sáng. KT: (R2400 x C2800) x2 bộ | PHÒNG 310 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 232 | Suốt rèm vải | 4,8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 310 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 233 | Phụ kiện may | 13,4 | m2 | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 310 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 234 | Nơ vén + Núm | 2 | bộ | Đồng bộ rèm cửa | PHÒNG 310 – NHÀ 3 TẦNG | |
| 235 | Rèm cuốn | 22,7 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1350 x C2800 x 6 bộ | PHÒNG ĐĂNG KÝ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN | |
| 236 | Rèm cuốn | 8,2 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R2400 x C3400 x 1 bộ | PHÒNG ĐĂNG KÝ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN | |
| 237 | Rèm cuốn | 9,2 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1000 x C3400 x 2 bộ | PHÒNG ĐĂNG KÝ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN | |
| 238 | Rèm cuốn | 8,6 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1200 x C1200 x 2 bộ | PHÒNG ĐĂNG KÝ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN | |
| 239 | Suốt rèm cuốn | 29,8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG ĐĂNG KÝ QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN | |
| 240 | Rèm cuốn | 5,4 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1800 x C1800 x 1 bộ; KT: R1200 x C1800 x 1 bộ | PHÒNG XỬ LÝ VI PHẠM (TẦNG 1) | |
| 241 | Suốt rèm cuốn | 2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG XỬ LÝ VI PHẠM (TẦNG 1) | |
| 242 | Rèm cuốn | 6,5 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1000 x C3400 x 2 bộ | PHÒNG CẤP CĂN CƯỚC CÔNG DÂN (TẦNG 1) | |
| 243 | Rèm cuốn | 4,3 | m2 | 100% Polyester, Rèm cửa được cuốn lên cao, thấp tùy theo ý mình muốn, khả năng chống nắng và cách nhiệt tuyệt đối và được thiết kế đơn giản dạng cơ nên rất dễ sử dụng, dễ vệ sinh. KT: R1200 x C1200 x 2 bộ | PHÒNG CẤP CĂN CƯỚC CÔNG DÂN (TẦNG 1) | |
| 244 | Suốt rèm cuốn | 8 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, sơn tĩnh điện | PHÒNG CẤP CĂN CƯỚC CÔNG DÂN (TẦNG 1) | |
| 245 | Sao + búa liềm loại đại | 1 | bộ | Chất liệu Meca gương | BIỂN HIỆU HỘI TRƯỜNG | |
| 246 | Tượng Bác Hồ loại đại | 1 | bức | Chất liệu Thạch cao phun sơn nhũ đồng | BIỂN HIỆU HỘI TRƯỜNG | |
| 247 | Biển hiệu: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm". | 1 | m | Chất liệu: khung nhôm phào vàng, nền biển làm bằng mica đỏ đài loan, chữ mica gương loại hộp có chân KT: R10000 x C600 (mm) | BIỂN HIỆU HỘI TRƯỜNG | |
| 248 | Công an hiệu đúc đồng treo phông nền hội trường | 1 | cái | Kích thước: 90 x 100 cm Chất liệu: bằng đồng, sơn màu theo mẫu chuẩn bộ công an. Sản phẩm bền đẹp, thẩm mỹ cao | BIỂN HIỆU HỘI TRƯỜNG | |
| 249 | Bộ chữ "CÔNG AN HUYỆN MÊ LINH" | 1 | bộ | Khung nhôm, sơn tĩnh điện, chữ Mec | BIỂN HIỆU HỘI TRƯỜNG | |
| 250 | Hoa để Bục tượng Bác | 1 | bộ | Chất Liệu: Khung Xốp, Hoa Nhựa, Cánh Hoa Lụa | BIỂN HIỆU HỘI TRƯỜNG | |
| 251 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Tự nhiên được hấp sấy ở nhiệt độ cao, công nghệ hiện đại, chống mối mọt, cong vênh, co ngót. Soi hoa văn trang trí, được phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R800 x S600 x C1750 | BIỂN HIỆU HỘI TRƯỜNG | |
| 252 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Tự nhiên được hấp sấy ở nhiệt độ cao, công nghệ hiện đại, chống mối mọt, cong vênh, co ngót. Soi hoa văn trang trí, được phủ sơn PU màu cánh dán. KT: R1400 x S800 x C1200 | BIỂN HIỆU HỘI TRƯỜNG | |
| 253 | Loa | 2 | cái | Công suất 1200W tần số 37Hz - 20KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 1219x541x508mm | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 254 | Đẩy | 1 | cái | Tần số 20Hz - 20KHz, độ nhạy trên 93dB, kích thước 483x400x133mm, công suất 2x2000W | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 255 | Loa kiểm tra | 1 | cái | Công suất 800W , Tần số đáp ứng 70Hz-20KHZ, Tần số phản hồi thường xuyên 83Hz-18KHz, góc phủ 90x50, kích thước 349x546x260mm | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 256 | Đẩy | 1 | cái | Điện áp 220V, trở kháng 48 omh, tần số 50-60Hz, công suất 800W/1kênh, | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 257 | Loa | 4 | cái | Loa bát 8 inch, loa treble 1 inch, dải tần -10dB: 50Hz-20khZ, Độ nhạy 89dB, trở kháng 8 omh, góc phủ 90x90, cường độ tối đa 110dB, công suất 60W | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 258 | Âm ly | 1 | cái | trở kháng 4-8 ohm, tần số thu sóng tối đa: 20KHz, tần số thu sóng tối thiểu 45Hz, nguồn điện 120V-230V, Công suất 250W | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 259 | Giá loa | 4 | cái | Chất liệu thép, sơn tĩnh điện | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 260 | Mixer | 1 | cái | Điện áp 220V, tần số 20Hz - 20KHz, độ nhạy 80dB, kích thước 550x150x400mm | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 261 | Mic không dây | 4 | cái | Sử dụng pin AAA 1.5V trong 8 giờ Tầm hoạt động 100m Tần số đáp ứng 80 Hz - 18 KHz Tỷ lệ méo tiếng | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 262 | Mic hội thảo | 1 | cái | Chạy pin 1,5x2, tần số 50Hz-60KHz, tần số hoạt động : 20Hz-200KHz | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 263 | Tủ Mixer + đẩy | 1 | cái | Tủ nhôm định hình có tiêu chuẩn 19in, vỏ gỗ nệp nhôm chắc chắn. Diện tích của tủ: 90*50*70 (cm) Tải trọng: 350kg. Quai xách hai bên. Bánh xe kéo đẩy 4 chiều. Khóa cửa tủ bằng khóa cánh bướm. Máy liền mixer thì giá để mixer rộng 19in. | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 264 | Hệ thống tín hiệu đồng bộ | 1 | HT | Bao gồm dây tín hiệu, giắc cắm, chạy hộp gen, ốc vít… | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |
| 265 | Bộ bàn ghế làm việc | 150 | cái | Bao gồm 1 bàn + 1 ghế * Bàn làm việc: Mặt hộp dày 7P, chân dày 6P, yếm soi trang trí. Chất liệu gỗ MDF, ép giấy veneer sơn phủ PU màu cánh gián hoặc màu hạt dẻ, chống mối mọt, cong vênh, co ngót. Bàn có ngăn bàn phím + có ngăn kéo + hộc cánh mở. KT: D1400xR600xC760(mm) * Ghế làm việc: Sử dụng chất liệu gỗ Sồi Mỹ được tẩm sấy với công nghệ hiện đại chống mối mọt, cong vênh, co ngót, sơn PU 8 lớp màu cánh gián mờ. KT: Cao 1040mm, rộng mặt ngồi phía trước 460mm, phía sau 410mm | PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG NGHỈ CỦA CBCS | |
| 266 | Tủ tài liệu (Tủ sắt 4 cánh) | 100 | cái | Kích thước: R1000 x S470 x C1920 Chất liệu: Thép CT3 dày 1mm, sơn tĩnh điện, chân tủ gắp bánh xe di chuyển: Số cánh :04 cánh Loại cánh :Cánh sắt mở Loại tủ : Tủ sắt văn phòng Màu sắc : xanh vân sần | PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG NGHỈ CỦA CBCS | |
| 267 | Giường tầng | 30 | cái | Chất liệu: khung ống thép 4 chân chịu lực chính thép hộp vuông 50x50x 1,4mm, 05 thanh thang đỡ dát giường thép hộp vuông 20x20x1,2mm, tháng trèo thép tròn phi 21, cọc màn thép hộp vuông 14x14x1,2mm. Giường được sơn tĩnh điện, giát giường bằng gỗ công nghiệp Kích thước: D1900 x R850 x C350 - 1350 - 1650 | PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG NGHỈ CỦA CBCS | |
| 268 | Giường đơn | 30 | cái | Chất liệu bằng gỗ nhóm IV, phủ sơn PU màu cánh gian. KT: R1200 x D2000mm | PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG NGHỈ CỦA CBCS | |
| 269 | Tủ cá nhân (Tủ sắt 2 cánh) | 100 | cái | Chất liệu: Thép CT3 dày 1mm, sơn tĩnh điện, Tủ có 01 khối gồm 2 khoang Mỗi khoang có 1 suốt treo quần áo và 1 đợt cố định 2 cánh sắt mở, mỗi cánh có 01 khóa riêng biệt, 01 tay nắm nhựa và tai móc khóa ngoài KT: R1000 x S470 x C1920 | PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG NGHỈ CỦA CBCS | |
| 270 | Bàn họp giao ban đội | 12 | bộ | Chất liệu gỗ CN tráng phủ Melamin chống xước, chân bàn khung sắt hộp sơn tĩnh điện KT: D3600 x R1200 x C760 | PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG NGHỈ CỦA CBCS | |
| 271 | Ghế họp | 192 | cái | Sử dụng chất liệu gỗ Sồi Mỹ được tẩm sấy với công nghệ hiện đại chống mối mọt, cong vênh, co ngót, sơn PU 8 lớp màu cánh gián mờ. KT: Cao 1040mm, rộng mặt ngồi phía trước 460mm, phía sau 410mm | PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG NGHỈ CỦA CBCS | |
| 272 | Bàn quầy Văn Thư | 1 | bộ | Chất liệu gỗ nhóm IV sơn PU màu cánh dán, 2 đầu bàn có 2 hộc để tài liệu, phân trên là hệ thống vách kính được liên kết với cột inox bắt cố định vào mặt bàn. KT: Cao 1740mm, rộng mặt ngồi phía trước 400mm, phía sau 600mm, dài 7m. | ||
| 273 | Tủ để tại liệu phòng văn thư | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ nhóm IV, chống mối mọt, cong vênh, co ngót. sơn PU màu cánh dán. Tủ chia làm nhiều ngăn để tài liệu KT: D2200 x R2000 x C2000. | ||
| 274 | Bàn phòng khách | 2 | bộ | Chất liệu gỗ nhóm I, đục họa tiết hoa văn trang trí, sơn PU màu vàng nhạt. KT: D1500 x R1000 x C500 | ||
| 275 | Ghế chủ tọa | 2 | cái | Chất liệu khung gỗ nhóm I đục họa tiết hoa văn trang trí, sơn PU màu vàng nhạt, mặt ngồi + tựa lưng đệm mút Việt Nhật, bọc nỷ nhập khẩu loại dày màu đỏ đun, đóng đinh đồng. KT: R850 x S650 x C1270 | ||
| 276 | Bàn trà kẹp ghế chủ tọa | 1 | cái | Chất liệu gỗ nhóm I, đục họa tiết hoa văn trang trí, sơn PU màu vàng nhạt. KT: R650 x S650 x C650 | ||
| 277 | Ghế thành viên phòng khách | 8 | cái | Chất liệu khung gỗ nhóm I, đục họa tiết hoa văn trang trí, sơn PU màu cánh gián, mặt ngồi + tựa lưng đệm mút Việt Nhật, bọc nỷ nhập khẩu loại dày màu đỏ đun, đóng đinh đồng. KT: R780 x S650 x C1000 | ||
| 278 | Bàn trà kẹp ghế thành viên | 3 | bộ | Chất liệu gỗ nhóm I, đục họa tiết hoa văn trang trí, sơn PU màu vàng nhạt. KT: R550 x S550 x C650 | ||
| 279 | Tủ đựng ấm chén | 1 | cái | Chất liệu gỗ nhóm I phần trên cánh kính long khung, phần dưới cánh đặc, soi trang trí (KT: R1000 x S450 x C1900) | ||
| 280 | Bộ bàn họp quây khép kín | 1 | bộ | Sử dụng chất liệu gỗ nhóm IV, yếm đục hoa văn trang trí, được tẩm sấy với công nghệ hiện đại chống mối mọt, cong vênh, co ngót, sơn PU 8 lớp màu cánh gián mờ (KT:D7300 x R1800 x C760) | ||
| 281 | Kính trắng | 1 | bộ | Kính trắng dày 8mm mài cạnh sử dụng cho bộ bàn họp (KT: D7300 x R1800 x 8mm) | ||
| 282 | Bàn họp dãy sau | 6 | cái | Sử dụng chất liệu gỗ nhóm IV, yếm đục hoa văn trang trí, được tẩm sấy với công nghệ hiện đại chống mối mọt, cong vênh, co ngót, sơn PU 8 lớp màu cánh gián mờ (KT:D1600 x R500 x C760) | ||
| 283 | Kính trắng | 6 | bộ | Kính trắng dày 8mm mài cạnh sử dụng cho bàn họp dãy sau (KT: D1600 x R500 x 8mm) | ||
| 284 | Bàn họp dãy sau | 3 | cái | Sử dụng chất liệu gỗ nhóm IV, yếm đục hoa văn trang trí, được tẩm sấy với công nghệ hiện đại chống mối mọt, cong vênh, co ngót, sơn PU 8 lớp màu cánh gián mờ (KT:D1200 x R500 x C760) | ||
| 285 | Kính trắng | 3 | bộ | Kính trắng dày 8mm mài cạnh sử dụng cho bàn họp dãy sau (KT: D1200 x R500 x 8mm) | ||
| 286 | Ghế chủ tịch: | 1 | cái | Sử dụng chất liệu gỗ nhóm IV được tẩm sấy với công nghệ hiện đại chống mối mọt, cong vênh, co ngót, sơn PU 8 lớp màu cánh gián mờ. Mặt ghế + tựa lưng bọc đệm nhập khẩu, mút, đóng đinh đồng. KT: Cao 1180mm, rộng 670mm, sâu 570mm | ||
| 287 | Ghế họp | 40 | cái | Sử dụng chất liệu gỗ nhóm IV được tẩm sấy với công nghệ hiện đại chống mối mọt, cong vênh, co ngót, sơn PU 8 lớp màu cánh gián mờ. Mặt ghế + tựa lưng bọc đệm nhập khẩu, mút, đóng đinh đồng. KT: Cao 1090mm, rộng mặt ngồi 440mm, rộng vai 440mm, rộng phần thân tựa lưng 340mm | ||
| 288 | Bàn họp hội trường | 8 | bộ | Chất liệu gỗ nhóm IV, sơn PU màu cánh gián, có đố, có đợt, yếm đục soi trang trí (KT: D2400 x R500 x C760) | ||
| 289 | Ghế hội trường có tay dãy đầu | 18 | cái | Sử dụng chất liệu gỗ nhóm IV được tẩm sấy với công nghệ hiện đại chống mối mọt, cong vênh, co ngót, sơn PU 8 lớp màu cánh gián mờ. Mặt ghế + tựa lưng bọc đệm nhập khẩu, mút, đóng đinh đồng. KT: Cao 1180mm, rộng 670mm, sâu 570mm | ||
| 290 | Ghế hội trường không tay dãy sau | 290 | cái | Sử dụng chất liệu gỗ nhóm IV được tẩm sấy với công nghệ hiện đại chống mối mọt, cong vênh, co ngót, sơn PU 8 lớp màu cánh gián mờ. Mặt ghế + tựa lưng bọc đệm nhập khẩu, mút, đóng đinh đồng. KT: Cao 1090mm, rộng mặt ngồi 440mm, rộng vai 440mm, rộng phần thân tựa lưng 340mm | ||
| 291 | Suốt rèm vải | 19,2 | m | Chất liệu hợp kim nhôm loại dày, ống Ф 30, sơn tĩnh điện | PHÒNG 205 - NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi