Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Đông thành phố Móng Cái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Đông thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:40:00 đến ngày 2022-02-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,439,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3-0.8m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu từ 1.25m3-1.6m3 (gắn đầu búa thủy lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 10 tấn - 12 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 2,2KW - 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 250l - 500l. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5KW - 2,2KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,0 KW - 2,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 70kg - 90kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,7KW - 2,2KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5KW - 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 14kW-23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Đông thành phố Móng Cái Xây dựng trạm y tế xã Hải Đông, thành phố Móng Cái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.
Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0933.322.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0933.322.888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái - Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9529 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9756 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III (kết cấu bê tông và bê tông cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | 100m3 |
| 5 | Thông hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9351 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8305 | 100m2 |
| 8 | Đắp đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2492 | 100m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng +giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9068 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | 100m2 |
| 12 | SXLD ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7062 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1574 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8734 | tấn |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4704 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn giằng móng + giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2963 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1416 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8801 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch đặc dày 22cm vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6697 | m3 |
| 24 | Lấp đất chân móng độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2977 | 100m3 |
| 25 | Lấp đất tôn nền độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6127 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6736 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn cột T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4924 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột D>18mm T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6083 | tấn |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m3 |
| 31 | Xây tường T1+T2 gạch 200x200x400mm vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0082 | m3 |
| 32 | Xây tường T1+T2 gạch 100x200x400 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2314 | m3 |
| 33 | Xây bậc tam cấp, bậc thang gạch đặc xm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3166 | m3 |
| 34 | Xây ốp cột gạch đặc vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9693 | m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn lanh tô T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4645 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1568 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9793 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8548 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5095 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép dầm D>18mm T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4588 | m3 |
| 44 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9806 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép sàn mái D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9716 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2829 | m3 |
| 47 | SXLD ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6224 | m3 |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3537 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép C 50x100x15 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8551 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8551 | tấn |
| 56 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 57 | SXLD mái tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7237 | 100m2 |
| 58 | SXLD ke chống bão 6cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | cái |
| 59 | Đào móng chôn dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,796 | m3 |
| 60 | Lấp đất sét chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,796 | m3 |
| 61 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Kéo dây chống sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 65 | Qủa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 66 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Trát tường T1+T2 trong nhà vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,556 | m2 |
| 68 | Trát tường T1+T2 ngoài nhà vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,8734 | m2 |
| 69 | Trát cột trụ+má cửa, cầu thang vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8872 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,06 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,928 | m2 |
| 72 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,916 | m2 |
| 73 | Ôp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,094 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,4606 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,941 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,295 | m2 |
| 77 | Láng vữa chống thấm dày 2cm vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,9 | m |
| 79 | Chống thấm sika nhà vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | m2 |
| 80 | Sản xuất khung hộp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4097 | tấn |
| 81 | Lắp dựng khung hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4097 | tấn |
| 82 | Sơn hộp đỡ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2356 | m2 |
| 83 | Sơn tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,4312 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,8734 | m2 |
| 85 | SXLD giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9266 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 87 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dđáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 88 | BT đáy bể đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0789 | m3 |
| 89 | Thống kê cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 90 | Thống kê cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 91 | Tường xây gạch D220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | m3 |
| 92 | Tường xây gạch D110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | m3 |
| 93 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 94 | BT nắp bể đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 95 | Thống kê cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 96 | Trát bể tự hoại VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m2 |
| 97 | Láng chống thấm bể VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5056 | m2 |
| 98 | Lắp dựng tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 99 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 100 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dđáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 101 | BT đáy bể đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7401 | m3 |
| 102 | Thống kê cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 103 | Thống kê cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 104 | Tường xây gạch D220 VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6104 | m3 |
| 105 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 106 | BT nắp bể đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 107 | Thống kê cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 108 | Trát bể tự hoại VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 109 | Láng chống thấm bể VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5696 | m2 |
| 110 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 111 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 112 | Đèn hiên cầu thang trang trí 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Mặt 1 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 117 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 118 | Mặt Atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 119 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 120 | Mặt ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Hộp điện đặt Atomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 122 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 123 | Atomat 1P-2C 100A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 127 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 128 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 129 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 130 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 131 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 132 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 133 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 134 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 136 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4 | m |
| 138 | Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4 | m |
| 140 | Bóng đèn Led 100 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Cột đèn liền cần cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 142 | Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | SXLD bảng đèn Led điện tử chạy chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m2 |
| 145 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 149 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 153 | Hạ PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Hạ PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Hạ PVC D48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 156 | Cút góc 90 độ gen trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Mang sông thu nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 166 | Bơm nước P=750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Van vặn tay chụp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Van vặn tay chụp D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Ông dẫn nước nóng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 172 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m |
| 175 | Ống nhựa PVC thoát hơi bể phốt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 176 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 178 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 181 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Tê nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Mang sông thu nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 187 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 188 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 190 | Rọ chắn rác không rỉ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Côn thu D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 192 | Lavabo tròn + chân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 193 | Vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 194 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 195 | Phễu thu sàn Inox KT:150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 196 | Tiểu nam treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 197 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | sợi |
| 198 | Cụm sen rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 199 | Chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Gương + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 203 | Tiều nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa FV-XINGFA 2 cánh quay liền vách phụ kiện kin long đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 205 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa FV-XINGFA 55 1 cánh quay liền vách phụ kiện kim long đồng bộ kính trắng sứ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 206 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa FV-XINGFA 55 1 cánh quay liền vách phụ kiện kim long đồng bộ kính trắng sứ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 207 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa FV-XINGFA 55 2 cánh mở quay liền vách phụ kiện kim long đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 208 | SXLD cửa sổ nhôm Xinhfa FV-XINGFA55 1 cánh mở hất liền vách phụ kiện kim long đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 209 | SXLD inox 304 lan can cầu thang, trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,4288 | kg |
| 210 | SXLD tấm alumex biểu tượng chữ thập đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | m2 |
| 211 | SXLD tấm biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 212 | SXLD kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,164 | m2 |
| 213 | Tấm compact ngăn vệ sinh dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 214 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 216 | Biển báo pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG | |||
| 1 | Đắp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5217 | m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3917 | 100m3 |
| 3 | Lót nilong đổ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | m2 |
| 4 | Bê tông nền sân đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m3 |
| 5 | Xây bó vỉa gạch Dl00, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Trát bó vỉa VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,4 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch đặc dày 220 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1944 | m3 |
| 10 | Ôp gạch thẻ chân bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0032 | m2 |
| 11 | Đào móng kè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3604 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đặc dày 330 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3628 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót xây rãnh thoát nước đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0702 | m3 |
| 16 | Xây thành rãnh gạch đặc không nung D220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8053 | m3 |
| 17 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0716 | m2 |
| 18 | Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,824 | m2 |
| 19 | SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan rãnh đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (Nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 5 | Lót nilong đổ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 13 | SXLD mái tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | 100m2 |
| 14 | SXLD ke chống bão 6cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch 100x200x400 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 17 | Trát tường gạch vxm mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 19 | Ông thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m |
| 20 | Cút 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Qủa cầu tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 23 | Lát gạch đất nung 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m2 |
| 24 | Đào móng đất cấp III (Phần nhà cầu mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng đá đá 4x6 XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cột đá 2x4 XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 34 | Mái lợp tấm nhựa trong dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9746 | 100m2 |
| 35 | Xây tường rào gạch đặc dày 110 vxm mác 75 (Phần cổng tường rào, biển hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0535 | m3 |
| 36 | Xây tường bổ sung dày 220 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1677 | m3 |
| 37 | Xây trụ rào gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4488 | m3 |
| 38 | SXLD mũ đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chiếc |
| 39 | Trát tường rào vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2992 | m2 |
| 40 | Trát trụ rào vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,89 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt tường rào thép 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | tấn |
| 42 | SXLD mũi giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | chiếc |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1151 | m2 |
| 44 | Sơn hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,361 | m2 |
| 45 | Sơn tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,8292 | m2 |
| 46 | Đào móng trụ cổng (Phần cổng chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 49 | Xây móng gạch đặc dày > 330 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | m3 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 51 | SXLD cốt thép cột đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép cột đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 53 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | m3 |
| 54 | Xây ốp cột gạch vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6933 | m3 |
| 55 | Trát cột trụ vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 57 | Sơn trụ cổng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 58 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | tấn |
| 59 | SXLD mũ đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,035 | m2 |
| 61 | Sơn cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6557 | m2 |
| 62 | SXLD bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Chốt cài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | SXLD mũi giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | chiếc |
| 67 | Đào móng đất cấp III (Phần biển hiệu + Bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng dá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m3 |
| 69 | Xây móng gạch đặc chiều dày >33cm vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 70 | Xây tường chiều dày 110 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6978 | m3 |
| 71 | Xây tường chiều dày >220 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | m3 |
| 72 | Ôp đá gannit bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,568 | m2 |
| 73 | Cắt chữ mạ đồng bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 74 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5 | m2 |
| 75 | Trồng cây hàng rào chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | m |
| 76 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,215 | m3 |
| 77 | BT lót móng cống M100 đá 2x4 dày 5cm (Phần cống xây gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1639 | m3 |
| 78 | SXLD ván khuôn bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 79 | SX BT bản đáy cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3721 | m3 |
| 80 | Xây thành cống bằng gạch đặc VXM M75 D=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6246 | m3 |
| 81 | Trát trong thành cống VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,112 | m2 |
| 82 | Trát ngoài thành cống VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,112 | m2 |
| 83 | Khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m2 |
| 84 | Vữa vát góc XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | m3 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 86 | SXLD cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 88 | SX BTCT tấm đan đá 1x2 XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6824 | m3 |
| 89 | SXLD cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 90 | LD tấm đan BTCT >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 91 | BT lót móng cống M100 đá 2x4 dày 5cm (Phần cống hộp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 92 | SXLD ván khuôn bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 93 | SX BTCT bản đáy cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 94 | SXLD cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 96 | SX BTCT thành cống đá 1x2 XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 97 | SXLD cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | tấn |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 99 | SX BTCT trần cống đá 1x2 XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8703 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5125 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tường đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | tấn |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch đặc dày 220 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 11 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - đánh màu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,16 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | SX BTCT tấm đan đá 1x2 XM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | SXLD tôn lợp mái dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | 100m2 |
| 18 | LD tấm đan BTCT >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 19 | SXLD đường ống thoát PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng đường kính lỗ khoan D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Ông PVC D90 giữ vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ông PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Côn thu D90/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cút góc PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | BT lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Tường hố ga xây gạch đặc VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 11 | BT nắp hố ga đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 13 | Trát Tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,04 | md |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,48 | md |
| 3 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,12 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,9 | m2 |
| G | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế bảo vệ tài nguyên môi trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Mức thu cấp quyền khai thác | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí bảo vệ môi trường xây dựng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. | 1 | + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 15 | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào. | Dung tích gầu từ 0,4m3-0.8m3. | 1 |
| 2 | Máy đào. | - Dung tích gầu từ 1.25m3-1.6m3 (gắn đầu búa thủy lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ. | Tải trọng từ 10 tấn - 12 tấn. | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất từ 2,2KW - 5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông. | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 250l - 500l. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất từ 1,5KW - 2,2KW. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất từ 1,0 KW - 2,2KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng từ 70kg - 90kg. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất từ 1,7KW - 2,2KW. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất từ 1,5KW - 1,7KW | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích từ 150L | 1 |
| 12 | Máy ủi | Dung tích từ 110CV | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Dung tích từ 9T | 1 |
| 14 | Máy hàn | Công suất từ 14kW-23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi