Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Đông thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221083-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Đông thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220201025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:40:00 đến ngày 2022-02-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,439,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3-0.8m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu từ 1.25m3-1.6m3 (gắn đầu búa thủy lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 10 tấn - 12 tấn.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 2,2KW - 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 250l - 500l.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5KW - 2,2KW.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,0 KW - 2,2KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 70kg - 90kg.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,7KW - 2,2KW.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5KW - 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 14kW-23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Hải Đông thành phố Móng Cái
Xây dựng trạm y tế xã Hải Đông, thành phố Móng Cái
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0933.322.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng T&P. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0933.322.888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0933.322.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0933.322.888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái - Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ 02 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V37,9529m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V138,9756m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp III (kết cấu bê tông và bê tông cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2254100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1543100m3
5Thông hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9351100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,8305100m2
8Đắp đá mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2492100m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng +giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2459100m2
10Bê tông lót đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9068m3
11SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3462100m2
12SXLD ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328100m2
13SXLD cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7062tấn
14SXLD cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V2,1574tấn
15SXLD cốt thép móng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8734tấn
16Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4704m3
17Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,885m3
18SXLD ván khuôn giằng móng + giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2963100m2
19SXLD cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
20SXLD cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2251tấn
21SXLD cốt thép giằng móng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1416tấn
22Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8801m3
23Xây móng gạch đặc dày 22cm vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6697m3
24Lấp đất chân móng độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2977100m3
25Lấp đất tôn nền độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6127100m3
26Bê tông nền đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6736m3
27SXLD ván khuôn cột T1+T2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6128100m2
28SXLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4924tấn
29SXLD cốt thép cột D>18mm T1+T2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6083tấn
30Bê tông cột đá 1x2 mác 250# T1+T2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,648m3
31Xây tường T1+T2 gạch 200x200x400mm vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,0082m3
32Xây tường T1+T2 gạch 100x200x400 vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2314m3
33Xây bậc tam cấp, bậc thang gạch đặc xm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3166m3
34Xây ốp cột gạch đặc vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9693m3
35SXLD ván khuôn lanh tô T1+T2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4645100m2
36SXLD cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
37SXLD cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435tấn
38Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1568m3
39SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9793100m2
40SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8548tấn
41SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V2,5095tấn
42SXLD cốt thép dầm D>18mm T1+T2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959tấn
43Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 T1+T2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4588m3
44SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9806100m2
45SXLD cốt thép sàn mái DMô tả kỹ thuật theo chương V3,9716tấn
46Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2829m3
47SXLD ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1622100m2
48SXLD cốt thép giằng thu hồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
49SXLD cốt thép giằng thu hồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2185tấn
50Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6224m3
51SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354100m2
52SXLD cốt thép cầu thang đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
53Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3537m3
54Sản xuất xà gồ thép C 50x100x15 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8551tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8551tấn
56Sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V98m2
57SXLD mái tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7237100m2
58SXLD ke chống bão 6cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032cái
59Đào móng chôn dây chống sét đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,796m3
60Lấp đất sét chôn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8,796m3
61Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Kéo dây chống sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
64Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
65Qủa sứMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
66Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Trát tường T1+T2 trong nhà vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V551,556m2
68Trát tường T1+T2 ngoài nhà vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,8734m2
69Trát cột trụ+má cửa, cầu thang vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8872m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,06m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,928m2
72Lát nền vệ sinh gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,916m2
73Ôp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V497,094m2
74Lát nền gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V320,4606m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,941m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,295m2
77Láng vữa chống thấm dày 2cm vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,75m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,9m
79Chống thấm sika nhà vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,41m2
80Sản xuất khung hộp lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4097tấn
81Lắp dựng khung hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4097tấn
82Sơn hộp đỡ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,2356m2
83Sơn tường trong nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.302,4312m2
84Sơn tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V270,8734m2
85SXLD giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,9266100m2
86Bê tông lót đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
87SXLD tháo dỡ ván khuôn dđáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m2
88BT đáy bể đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0789m3
89Thống kê cốt thép đáy bể DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
90Thống kê cốt thép đáy bể DMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
91Tường xây gạch D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0944m3
92Tường xây gạch D110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
93SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
94BT nắp bể đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
95Thống kê cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
96Trát bể tự hoại VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,792m2
97Láng chống thấm bể VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5056m2
98Lắp dựng tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
99Bê tông lót đáy bể đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
100SXLD tháo dỡ ván khuôn dđáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
101BT đáy bể đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7401m3
102Thống kê cốt thép đáy bể DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
103Thống kê cốt thép đáy bể DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
104Tường xây gạch D220 VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6104m3
105SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
106BT nắp bể đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
107Thống kê cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
108Trát bể tự hoại VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
109Láng chống thấm bể VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5696m2
110Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
111Đèn ốp hiên D250*11WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
112Đèn hiên cầu thang trang trí 11WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
115Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Mặt 1 triết áp 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
117Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
118Mặt AtomatMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
119Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
120Mặt ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Hộp điện đặt Atomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
122Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
123Atomat 1P-2C 100A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
126Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*16MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
127Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
128Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
129Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MMMô tả kỹ thuật theo chương V387m
130Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
131Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5MMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
132Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
133Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
134Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V387m
135Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
136Điều hòa 1 chiều 12000 BTU InverterMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
137Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4m
138Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4m
140Bóng đèn Led 100 WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Cột đèn liền cần cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
142Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Khung móng M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144SXLD bảng đèn Led điện tử chạy chữMô tả kỹ thuật theo chương V2,695m2
145Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
146Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
147Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
148Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
149Cút góc 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
150Cút góc 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Cút góc 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Cút góc 90 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
153Hạ PVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Hạ PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Hạ PVC D48/27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
156Cút góc 90 độ gen trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
157Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Tê nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
161Mang sông thu nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Mang sông thu nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Mang sông thu nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Mang sông thu nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
166Bơm nước P=750WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Van vặn tay chụp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Van vặn tay chụp D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Bộ công tắc tự động điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Ông dẫn nước nóng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
172Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
174Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m
175Ống nhựa PVC thoát hơi bể phốt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
176Cút nhựa PVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
178Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
181Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Tê nhựa chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Mang sông thu nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Mang sông thu nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Hạ PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
187Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
188Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
189Cút nhựa PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
190Rọ chắn rác không rỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Côn thu D110*90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
192Lavabo tròn + chân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
193Vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
194Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
195Phễu thu sàn Inox KT:150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
196Tiểu nam treoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
197Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19sợi
198Cụm sen rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
199Chậu rửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Gương + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
203Tiều nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
204SXLD cửa đi nhôm Xingfa FV-XINGFA 2 cánh quay liền vách phụ kiện kin long đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
205SXLD cửa đi nhôm Xingfa FV-XINGFA 55 1 cánh quay liền vách phụ kiện kim long đồng bộ kính trắng sứ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
206SXLD cửa đi nhôm Xingfa FV-XINGFA 55 1 cánh quay liền vách phụ kiện kim long đồng bộ kính trắng sứ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
207SXLD cửa sổ nhôm Xingfa FV-XINGFA 55 2 cánh mở quay liền vách phụ kiện kim long đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
208SXLD cửa sổ nhôm Xinhfa FV-XINGFA55 1 cánh mở hất liền vách phụ kiện kim long đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
209SXLD inox 304 lan can cầu thang, trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V348,4288kg
210SXLD tấm alumex biểu tượng chữ thập đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,3125m2
211SXLD tấm biển tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
212SXLD kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,164m2
213Tấm compact ngăn vệ sinh dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
214Tủ đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
216Biển báo pcccMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG
1Đắp đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V31,5217m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3917100m3
3Lót nilong đổ sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V407m2
4Bê tông nền sân đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7m3
5Xây bó vỉa gạch Dl00, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
6Trát bó vỉa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
7Lát gạch đất nung 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V364,4m2
8Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
9Xây tường gạch đặc dày 220 vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1944m3
10Ôp gạch thẻ chân bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V12,0032m2
11Đào móng kè đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036100m3
12Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3604m3
13Xây móng gạch đặc dày 330 vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3628m3
14Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4665100m3
15Bê tông lót xây rãnh thoát nước đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0702m3
16Xây thành rãnh gạch đặc không nung D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8053m3
17Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,0716m2
18Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,824m2
19SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2194100m2
20Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,464m3
21Cốt thép tấm đan rãnh đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694tấn
22Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1161 cấu kiện
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng trụ đất cấp III (Nhà xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
4Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
5Lót nilong đổ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V59,7m2
6Bê tông nền đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
7Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
13SXLD mái tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5329100m2
14SXLD ke chống bão 6cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V318cái
15Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
16Xây tường gạch 100x200x400 vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
17Trát tường gạch vxm mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
18Sơn tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
19Ông thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m
20Cút 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Qủa cầu trònMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
23Lát gạch đất nung 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,7m2
24Đào móng đất cấp III (Phần nhà cầu mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
26Bê tông lót móng đá đá 4x6 XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
27Bê tông móng cột đá 2x4 XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
28Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
34Mái lợp tấm nhựa trong dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9746100m2
35Xây tường rào gạch đặc dày 110 vxm mác 75 (Phần cổng tường rào, biển hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0535m3
36Xây tường bổ sung dày 220 vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1677m3
37Xây trụ rào gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V7,4488m3
38SXLD mũ đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54chiếc
39Trát tường rào vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,2992m2
40Trát trụ rào vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,89m2
41Sản xuất hoa sắt tường rào thép 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5488tấn
42SXLD mũi giáoMô tả kỹ thuật theo chương V207chiếc
43Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V28,1151m2
44Sơn hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V25,361m2
45Sơn tường rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V608,8292m2
46Đào móng trụ cổng (Phần cổng chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
47SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
48Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
49Xây móng gạch đặc dày > 330 vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,777m3
50SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m2
51SXLD cốt thép cột đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
52SXLD cốt thép cột đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
53Bê tông cột đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3533m3
54Xây ốp cột gạch vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6933m3
55Trát cột trụ vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
57Sơn trụ cổng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
58Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448tấn
59SXLD mũ đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,035m2
61Sơn cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,6557m2
62SXLD bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Chốt cài cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66SXLD mũi giáoMô tả kỹ thuật theo chương V46chiếc
67Đào móng đất cấp III (Phần biển hiệu + Bồn hoa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
68Bê tông lót móng dá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061m3
69Xây móng gạch đặc chiều dày >33cm vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
70Xây tường chiều dày 110 vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6978m3
71Xây tường chiều dày >220 vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,057m3
72Ôp đá gannit bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V12,568m2
73Cắt chữ mạ đồng bảng tinMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m2
74Trồng cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V133,5m2
75Trồng cây hàng rào chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V67,54m
76Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,215m3
77BT lót móng cống M100 đá 2x4 dày 5cm (Phần cống xây gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1639m3
78SXLD ván khuôn bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m2
79SX BT bản đáy cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3721m3
80Xây thành cống bằng gạch đặc VXM M75 D=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6246m3
81Trát trong thành cống VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,112m2
82Trát ngoài thành cống VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,112m2
83Khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,388m2
84Vữa vát góc XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471m3
85SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m2
86SXLD cốt thép mũ mố, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
87Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
88SX BTCT tấm đan đá 1x2 XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6824m3
89SXLD cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1517tấn
90LD tấm đan BTCT >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
91BT lót móng cống M100 đá 2x4 dày 5cm (Phần cống hộp qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
92SXLD ván khuôn bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
93SX BTCT bản đáy cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
94SXLD cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424tấn
95Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
96SX BTCT thành cống đá 1x2 XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
97SXLD cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4903tấn
98SXLD, tháo dỡ ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
99SX BTCT trần cống đá 1x2 XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
D HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bể đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8703m3
4SXLD cốt thép móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
6Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5125m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4576100m2
8SXLD cốt thép tường đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,3004tấn
9Bê tông tường đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
10Xây tường thẳng gạch đặc dày 220 vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
11Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - đánh màu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V61,16m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
13SX BTCT tấm đan đá 1x2 XM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7563m3
14SXLD cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
15Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
17SXLD tôn lợp mái dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957100m2
18LD tấm đan BTCT >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
19SXLD đường ống thoát PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng đường kính lỗ khoan D110Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Ông PVC D90 giữ váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Ông PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Côn thu D90/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cút góc PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8BT lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
9Tường hố ga xây gạch đặc VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1562m3
10Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
11BT nắp hố ga đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
12SXLD cốt thép tấm đan hố ga D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
13Trát Tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
F HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V64,04md
2Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V163,48md
3Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V213,12m2
4Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V184,9m2
G CHI PHÍ KHÁC
1Thuế bảo vệ tài nguyên môi trường1Khoản
2Mức thu cấp quyền khai thác1Khoản
3Chi phí bảo vệ môi trường xây dựng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. 1 + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu32
4 Công nhân xây dựng 15 Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào. Dung tích gầu từ 0,4m3-0.8m3.1
2 Máy đào. - Dung tích gầu từ 1.25m3-1.6m3 (gắn đầu búa thủy lực)1
3 Ô tô tự đổ. Tải trọng từ 10 tấn - 12 tấn.3
4 Máy cắt uốn thép Công suất từ 2,2KW - 5KW1
5 Máy trộn bê tông. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 250l - 500l.1
6 Máy đầm dùi Công suất từ 1,5KW - 2,2KW.2
7 Máy đầm bàn Công suất từ 1,0 KW - 2,2KW2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng từ 70kg - 90kg.1
9 Máy cắt gạch đá Công suất từ 1,7KW - 2,2KW.1
10 Máy khoan bê tông Công suất từ 1,5KW - 1,7KW1
11 Máy trộn vữa Dung tích từ 150L1
12 Máy ủi Dung tích từ 110CV1
13 Máy lu bánh thép Dung tích từ 9T1
14 Máy hàn Công suất từ 14kW-23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->