Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm không ống cột nước thấp Chợ Thi, huyện Ân Thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm không ống cột nước thấp Chợ Thi, huyện Ân Thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:35:00 đến ngày 2022-02-28 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,685,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0528571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1057142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấpcho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngànhcơ khí hoặc chuyên ngành điện.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 15CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm không ống cột nước thấp Chợ Thi, huyện Ân Thi Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Chợ Thi, huyện Ân Thi 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên.địa chỉđường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên;số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM, BỂ XẢ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 2 | gốc |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 2,556 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đập - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,556 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 273,492 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 42,86 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 118,97 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 303,35 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ máy bơm 4000m3/h | Chương V E-HSMT | 4 | Tấn |
| 10 | Cần trục ô tô 10T vận chuyển máy bơm và phụ kiện về kho tại công ty KTCT TL tỉnh Hưng Yên | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 11 | Bơm nước thi công, máy bơm động cơ diezen, công suất 20CV | Chương V E-HSMT | 30 | ca |
| 12 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,235 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 319,17 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 6,045 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi ≤6Km -Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,642 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 211,89 | 100m |
| 17 | Ghép phên nứa 2 lớp | Chương V E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 18 | Dây thép buộc | Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,484 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 11,347 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 182,405 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 8,721 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,605 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 111,331 | m3 |
| 28 | Bê tông chèn ống bơm, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 2-4cm) | Chương V E-HSMT | 3,481 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,725 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,631 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,557 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,095 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,846 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,253 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,097 | m3 |
| 44 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V E-HSMT | 3,806 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤7,6km | Chương V E-HSMT | 3,806 | 100m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 131,21 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,202 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,267 | m3 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 198,06 | m |
| 55 | Trát trần, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 122,1 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,224 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 215,632 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 261,303 | m2 |
| 59 | Vữa XMCV M75 đắp ụ nổi | Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 60 | Đắp chữ và ụ nổi nhà trạm nổi, nhân công 3,5/7 | Chương V E-HSMT | 25 | công |
| 61 | Vít nở sắt D12, L=70 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 62 | Đắp cột thủy trí | Chương V E-HSMT | 3,8 | m |
| 63 | Cửa xếp cửa đi | Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 64 | Cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 16,02 | 1m2 |
| 67 | Phụ kiện đi kèm cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 215,632 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 261,303 | m2 |
| 72 | Gia công hệ khung dàn, lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 4,881 | tấn |
| 73 | Lắp đặt lưới chắn rác, nắp sàn động cơ | Chương V E-HSMT | 4,881 | tấn |
| 74 | Gia công dầm cầu trục thép | Chương V E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 75 | Lắp đặt dầm thép | Chương V E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 76 | Pa lăng xích kéo tay 3 tấn dài 3-5m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Bộ mô nô ray kéo tay 3 tấn (Xe con, hộp kỹ thuật, xích dài 3-5m, pa lăng xích kéo tay 3 tấn dài 3-5m) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Bu lông D30, L=500 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Bu lông D24, L=150 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Bu lông D18, L=200 | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 81 | Bu lông D16, L=200 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 281,302 | 1m2 |
| 83 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 36,4 | m |
| 84 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 22,56 | m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,133 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V E-HSMT | 28,63 | m |
| 91 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D49, dày 2,1 ly | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 92 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D34, dày 2,1 ly | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can bảo vệ bờ kênh | Chương V E-HSMT | 12,75 | m2 |
| 94 | Bu long D18, L=450 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Bu long D18, L=1000 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,924 | m3 |
| 97 | Rải cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V E-HSMT | 6,739 | m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Kim thu sét | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Cọc tiếp địa L63x63; H=2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Dây tiếp địa D12 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 111 | Dây thu sét D10 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 112 | Chân bật D10 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 113 | Que hàn Việt Đức | Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,15 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 116 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 117 | Ống nhựa D21 bọc dây dẫn | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 118 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 120 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 28,075 | 100m |
| 121 | Đắp cát đen đệm đầu cọc | Chương V E-HSMT | 2,735 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,615 | m3 |
| 123 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 125 | Thép trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 126 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,782 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,304 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 356,595 | m2 |
| 134 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 356,595 | m2 |
| 135 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép gai | Chương V E-HSMT | 504,96 | m |
| 138 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 139 | Ống thép D42 mạ kẽm dày 3,2mm | Chương V E-HSMT | 21,2 | m |
| 140 | Cút nối khung cổng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Khóa cổng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Bản lề goong | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Then chốt cửa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,547 | 1m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| B | BỂ HÚT, KÊNH XẢ TIÊU | |||
| 1 | Đào bùn lòng kênh, chiều rộng kênh mương ≤10m Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,562 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,709 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 325,122 | 1m3 |
| 4 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,586 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,644 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11,109 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,911 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (độ sụt 2-4cm) | Chương V E-HSMT | 26,591 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 102,862 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Chương V E-HSMT | 42,025 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,111 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 249,595 | m3 |
| 15 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,574 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 18 | ống nhựa thoát nước PVC D48 | Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m |
| C | BỂ XẢ, KÊNH XẢ MÁY 1400M3/H | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,921 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,331 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (độ sụt 2-4cm) | Chương V E-HSMT | 9,185 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,621 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,714 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,067 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,73 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 136,45 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 22 | Bu lông M14 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Bu lông M24 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V E-HSMT | 1,232 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤7,6km | Chương V E-HSMT | 1,232 | 100m3 |
| D | KÊNH DẪN TIÊU CHÍNH | |||
| 1 | Tấm chống lầy | Chương V E-HSMT | 1.112,738 | kg |
| 2 | Đào bùn lòng kênh, chiều rộng kênh mương ≤10m Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,043 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 171,5 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11,735 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 661,966 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 4,293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤6km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 19,906 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 94,202 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Chương V E-HSMT | 76,486 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 85,71 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 432,669 | m3 |
| 12 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,486 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 42,63 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 15 | ống nhựa thoát nước PVC D48 | Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,603 | m2 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm không ống cột nước thấp kiểu HĐ 8000-2A có thông số QTK=8000 m³/h, HTK=2,45m, Nđc=75kw. Đồng bộ gồm: đầu bơm, bệ đỡ bơm, bệ đỡ động cơ, pu ly bơm, pu ly động cơ, van chặn miệng xả, nắp B đậy miệng xả, bảo hiểm dây đai, dây đai, không có động cơ. | Chương V E-HSMT | 4 | m¸y |
| 2 | ống thép F350x980x4 có móc rác (ống hút ngang) | Chương V E-HSMT | 1 | ống |
| 3 | ống thép F350x240 liền cút F350 90° x4 (cút xả) | Chương V E-HSMT | 1 | ống |
| 4 | Cút F350 30°x4 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Rọ rác F350x F500x500 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bu lông+ đai ốc M20x80 | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Bu lông+ đai ốc M20x60 | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x60 + đai ốc bắt rọ rác | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bu lông móng M20x250 chẻ chân | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Gioăng cao su F350x5 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Bu lông khớp nối mềm | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Gioăng cao su khớp nối mềm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng gồm Át tổng 1200A, cắt từ, cắt nhiêt; át nhánh 1x400A dẫn ra TB Chợ Thi 2; Át chiếu sáng nhà bơm 1x100A, TI, 1000/5A, đồng hồ (V), (A), thanh cái đồng, phụ kiện kèm theo tủ, KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 1 | tñ |
| 14 | Tủ tự bù 240KVAR trọn bộ, ĐK tự động 12 cấp, ATM tổng 630A,01 bộ điều khiển 12ATM nhánh 50A, 12 contactor 50A; 12 bình tụ 20KVAR và các phụ kiện đồng bộ kèm theo tủ, KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 1 | tñ |
| 15 | Tủ điều khiển ATM 250A-3P, Contactor 225A, role nhiệt MT225A,Ti/200/5A, đồng hồ (V), đồng hồ A 200/5A, chuyển mạch, Nút ấn, KT 800x600x300… trọn bộ | Chương V E-HSMT | 4 | tñ |
| 16 | Tủ điều khiển ATM 150A-3P, Contactor 150A, role nhiệt MT150A,Ti/150/5A, đồng hồ (V), đồng hồ A 200/5A, chuyển mạch, Nút ấn, KT 800x600x300… trọn bộ | Chương V E-HSMT | 1 | tñ |
| 17 | D©y ®iÖn tõ Ф1,35-1,55 mm | Chương V E-HSMT | 240 | kg |
| 18 | C¸p ®ång ®Çu ra Cu/PVC 1x70 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 19 | §Çu cèt M70 | Chương V E-HSMT | 24 | c¸i |
| 20 | B×a c¸ch ®iÖn | Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 21 | Gen c¸ch ®iÖn Ф18 | Chương V E-HSMT | 60 | sîi |
| 22 | Gen c¸ch ®iÖn Ф6 | Chương V E-HSMT | 48 | sîi |
| 23 | S¬n c¸ch ®iÖn nhËt kh« nhanh | Chương V E-HSMT | 24 | kg |
| 24 | Nªm tre | Chương V E-HSMT | 288 | c¸i |
| 25 | B¨ng c¸ch ®iÖn | Chương V E-HSMT | 12 | cuén |
| 26 | B¨ng thñy tinh c¸ch ®iÖn | Chương V E-HSMT | 28 | cuén |
| 27 | Mì 113 (mì chÞu nhiÖt) | Chương V E-HSMT | 4 | kg |
| 28 | RÎ lau | Chương V E-HSMT | 8 | kg |
| 29 | Bãng ®Ìn 1KW | Chương V E-HSMT | 12 | c¸i |
| 30 | Bao t¶i che | Chương V E-HSMT | 12 | c¸i |
| 31 | Thay bi ®éng c¬ 6318 b»ng bi NU 318 NSK NhËt (thay b»ng vßng bi chÞu lùc ®øng cña ®éng c¬ do chuyÓn tõ ®éng c¬ trôc ngang sang ®éng c¬ trôc ®øng) | Chương V E-HSMT | 4 | vßng |
| 32 | Bi 6318 NSK NhËt | Chương V E-HSMT | 4 | vßng |
| 33 | ChÕ t¹o míi mÆt bÝch ®éng c¬ trôc ®øng thay cho mÆt bÝch ®éng c¬ trôc ngang | Chương V E-HSMT | 4 | c¸i |
| 34 | S¬n v©n bóa s¬n t©n trang ®éng c¬ 75KW (2 líp s¬n) 0,5kg/®éng c¬ | Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 35 | Xö lý 2 n¾p chÆn bi trªn, díi ®Ó l¾p phï hîp mÆt bÝch míi | Chương V E-HSMT | 8 | c¸i |
| 36 | C¸nh qu¹t giã lµm m¸t ®éng c¬ gÉy, háng: Phôc håi hµn, c©n b»ng | Chương V E-HSMT | 4 | c¸i |
| 37 | Nh©n c«ng th¸o dì ®éng c¬ trong nhµ m¸y vËn chuyÓn thñ c«ng ra ngoµi vÞ trÝ tËp kÕt | Chương V E-HSMT | 16 | C«ng |
| 38 | Nh©n c«ng th¸o dì, vÖ sinh Stato quÊn d©y, s¬n, xÊy, l¾p ®Æt hoµn thiÖn | Chương V E-HSMT | 72 | C«ng |
| 39 | Xö lý c¾t, mµi, khoan 2 ch©n ®Õ ®éng c¬ trôc ngang ®Ó l¾p thµnh ®éng c¬ trôc ®øng | Chương V E-HSMT | 6 | c«ng |
| 40 | Nh©n c«ng vÖ sinh lµm s¹ch b¶ ma tÝt ®éng c¬ | Chương V E-HSMT | 2 | c«ng |
| 41 | Nh©n c«ng thay bi ®éng c¬ | Chương V E-HSMT | 20 | c«ng |
| 42 | Nh©n c«ng l¾p ®éng c¬ vµo m¸y b¬m, c¨n chØnh, ch¹y thö, bµn giao | Chương V E-HSMT | 16 | C«ng |
| 43 | Cầu trục ô tô sức nâng 3T vận chuyển động cơ 75KW từ trạm bơm đi sửa chữa và ngược lại | Chương V E-HSMT | 8 | ChuyÕn |
| 44 | Pl¨ng xÝch lo¹i 3T n©ng h¹ ®éng c¬ | Chương V E-HSMT | 8 | Ca |
| 45 | Tủ phòng cháy, chữa cháy (để 2 bình MT5+1 bình ZL8) ( Để trong tủ kín tôn dày) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V E-HSMT | 6 | b×nh |
| 47 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V E-HSMT | 3 | b×nh |
| 48 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | Bảng |
| 49 | Máy bơm 8.000m3/h (04 máy) | Chương V E-HSMT | 25,984 | Tấn |
| 50 | Máy bơm 1.400m3/h (01 máy) | Chương V E-HSMT | 0,8 | Tấn |
| 51 | Công tác kiểm tra, thử nghiệm chạy thử 8h | Chương V E-HSMT | 2.664 | Kw |
| 52 | Xe cẩu tự hành 10T vận chuyển + cẩu (cụm đầu bơm), vận chuyển máy bơm 1400m3/h từ kho về công trình | Chương V E-HSMT | 4 | ca |
| 53 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x(AL/XLPE 4x240mm2) đi chập đôi Cấp từ TBA | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x240mm2 | Chương V E-HSMT | 0,07 | km/dây |
| 55 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 56 | Đầu cốt AM240 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Kẹp siết | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Mã ốp | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Khoá đai | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Thép hình | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| F | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN VÀ VẬT TƯ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 1200A, tủ tự bù 240 KVAR | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, 4 động cơ 4x75KW+ 1 động cơ 1x33KW và đấu nối vào dộng cơ | Chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 (lắp đặt 4 động cơ 4x75KW) | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 5 | Đầu cốt M70 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2 (lắp đặt 1 động cơ 33KW) | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 11 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt M16 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 150mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Đầu cốt M150 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Vận chuyển tủ điện và cáp điện | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực loại 1 ruột, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực loại 4 ruột, điện áp | Chương V E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cột tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm aptomat 400A, dòng điện 300÷ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm aptomat 100A, dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm contactor, 225A, | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm contactor, 225A, | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0528571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1057142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấpcho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngànhcơ khí hoặc chuyên ngành điện.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1KW | 1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất, cát | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn 80L | 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn 250L | 250L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5,0T | 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 23KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 15CV | 15CV | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 T | 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 CV | 110CV | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô 10 tấn | 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi