Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm không ống cột nước thấp Chợ Thi, huyện Ân Thi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224225-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm không ống cột nước thấp Chợ Thi, huyện Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20220130109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:35:00 đến ngày 2022-02-28 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,685,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0528571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1057142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấpcho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngànhcơ khí hoặc chuyên ngành điện.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 80L
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5,0T
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 15CV
- Đặc điểm thiết bị 15CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm không ống cột nước thấp Chợ Thi, huyện Ân Thi
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Chợ Thi, huyện Ân Thi
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên.địa chỉđường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật đê điều thủy lợi; địa chỉ: số 1, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Công nghệ ATP; địa chỉ: số 33, đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên.địa chỉđường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên.địa chỉđường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên;số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM, BỂ XẢ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT2gốc
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V E-HSMT2,556100m3
4Đào phá đập - Cấp đất IChương V E-HSMT2,556100m3
5Mua đất để đắpChương V E-HSMT273,492m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT42,86m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT118,97m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT303,35m3
9Tháo dỡ máy bơm 4000m3/hChương V E-HSMT4Tấn
10Cần trục ô tô 10T vận chuyển máy bơm và phụ kiện về kho tại công ty KTCT TL tỉnh Hưng YênChương V E-HSMT2ca
11Bơm nước thi công, máy bơm động cơ diezen, công suất 20CVChương V E-HSMT30ca
12Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,235100m3
13Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V E-HSMT319,171m3
14Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V E-HSMT6,045100m3
15Vận chuyển đất phạm vi ≤6Km -Cấp đất IChương V E-HSMT9,642100m3
16Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT211,89100m
17Ghép phên nứa 2 lớpChương V E-HSMT39,4m2
18Dây thép buộcChương V E-HSMT5kg
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,062100m2
20Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT33,484m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,18tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT11,347tấn
23Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT182,405m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,217tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT8,721tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,605100m2
27Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT111,331m3
28Bê tông chèn ống bơm, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 2-4cm)Chương V E-HSMT3,481m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,119tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,91tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,239tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,812100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,725m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,283tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,028tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,631tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,334100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT14,557m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,095tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,775tấn
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,846100m2
42Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT24,253m3
43Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,097m3
44Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V E-HSMT3,806100m3
45Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤7,6kmChương V E-HSMT3,806100m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,113tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,081tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,077100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,81m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT241 cấu kiện
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XMCV M100, PCB30Chương V E-HSMT131,21m2
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30Chương V E-HSMT36,202m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT7,267m3
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT198,06m
55Trát trần, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT122,1m2
56Trát xà dầm, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT10,224m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT215,632m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT261,303m2
59Vữa XMCV M75 đắp ụ nổiChương V E-HSMT0,225m3
60Đắp chữ và ụ nổi nhà trạm nổi, nhân công 3,5/7Chương V E-HSMT25công
61Vít nở sắt D12, L=70Chương V E-HSMT42cái
62Đắp cột thủy tríChương V E-HSMT3,8m
63Cửa xếp cửa điChương V E-HSMT12,5m2
64Cửa nhựa lõi thépChương V E-HSMT16,02m2
65Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT12,5m2
66Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT16,021m2
67Phụ kiện đi kèm cửa nhựa lõi thépChương V E-HSMT16,02m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,266tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT16,02m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT215,632m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT261,303m2
72Gia công hệ khung dàn, lưới chắn rácChương V E-HSMT4,881tấn
73Lắp đặt lưới chắn rác, nắp sàn động cơChương V E-HSMT4,881tấn
74Gia công dầm cầu trục thépChương V E-HSMT0,429tấn
75Lắp đặt dầm thépChương V E-HSMT0,429tấn
76Pa lăng xích kéo tay 3 tấn dài 3-5mChương V E-HSMT1bộ
77Bộ mô nô ray kéo tay 3 tấn (Xe con, hộp kỹ thuật, xích dài 3-5m, pa lăng xích kéo tay 3 tấn dài 3-5m)Chương V E-HSMT1bộ
78Bu lông D30, L=500Chương V E-HSMT8cái
79Bu lông D24, L=150Chương V E-HSMT12cái
80Bu lông D18, L=200Chương V E-HSMT120cái
81Bu lông D16, L=200Chương V E-HSMT16cái
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT281,3021m2
83Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Chương V E-HSMT36,4m
84Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT22,56m2
85Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,534tấn
86Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,534tấn
87Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,48tấn
88Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,48tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,133100m2
90Tôn úp sườn, úp nócChương V E-HSMT28,63m
91Sản xuất ống thép mạ kẽm D49, dày 2,1 lyChương V E-HSMT0,101tấn
92Sản xuất ống thép mạ kẽm D34, dày 2,1 lyChương V E-HSMT0,059tấn
93Lắp dựng lan can bảo vệ bờ kênhChương V E-HSMT12,75m2
94Bu long D18, L=450Chương V E-HSMT24cái
95Bu long D18, L=1000Chương V E-HSMT5cái
96Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT44,924m3
97Rải cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V E-HSMT6,739m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,404100m3
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT14bộ
100Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT7cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT5cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2Chương V E-HSMT10m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT60m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT180m
105Lắp đặt các automat 2 pha 30AChương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT2cái
107Biển cảnh báo nguy hiểmChương V E-HSMT2cái
108Kim thu sétChương V E-HSMT3cái
109Cọc tiếp địa L63x63; H=2,5mChương V E-HSMT4cái
110Dây tiếp địa D12Chương V E-HSMT30m
111Dây thu sét D10Chương V E-HSMT80m
112Chân bật D10Chương V E-HSMT50cái
113Que hàn Việt ĐứcChương V E-HSMT5kg
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,151m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,15m3
116Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IChương V E-HSMT0,410 cọc
117Ống nhựa D21 bọc dây dẫnChương V E-HSMT80m
118Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,656100m3
119Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT0,391100m3
120Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT28,075100m
121Đắp cát đen đệm đầu cọcChương V E-HSMT2,735m3
122Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,615m3
123Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,306m3
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,194100m2
125Thép trụ cổngChương V E-HSMT0,095Tấn
126Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,16m3
127Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,782m3
128Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,832m3
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,168100m2
130Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,177tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,852m3
132Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,304m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT356,595m2
134Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT356,595m2
135Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,189tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT101m2
137Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép gaiChương V E-HSMT504,96m
138Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V E-HSMT0,139tấn
139Ống thép D42 mạ kẽm dày 3,2mmChương V E-HSMT21,2m
140Cút nối khung cổngChương V E-HSMT8cái
141Khóa cổngChương V E-HSMT1bộ
142Bản lề goongChương V E-HSMT6cái
143Then chốt cửaChương V E-HSMT1cái
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,5471m2
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT7m2
B BỂ HÚT, KÊNH XẢ TIÊU
1Đào bùn lòng kênh, chiều rộng kênh mương ≤10m Cấp đất IChương V E-HSMT1,562100m3
2Đào hữu cơ - Cấp đất IChương V E-HSMT2,7091m3
3Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT325,1221m3
4Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT5,586100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,644100m3
6Đắp đất bằng độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V E-HSMT0,874100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤6km - Cấp đất IChương V E-HSMT11,109100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,911100m2
9Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (độ sụt 2-4cm)Chương V E-HSMT26,591m3
10Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT102,862m3
11Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmChương V E-HSMT42,025m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,4100m
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT2,111m3
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT249,595m3
15Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT18,574m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT21,08m2
17Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,011100m2
18ống nhựa thoát nước PVC D48Chương V E-HSMT0,336100m
C BỂ XẢ, KÊNH XẢ MÁY 1400M3/H
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,593100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V E-HSMT0,921100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,608100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT9,331100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,342100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (độ sụt 2-4cm)Chương V E-HSMT9,185m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,456tấn
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,621m3
9Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT15,714m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,14tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,335tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,425100m2
13Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,067m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30Chương V E-HSMT43,73m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V E-HSMT136,45m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,221tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,115100m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,386m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT271cấu kiện
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,279tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT0,279tấn
22Bu lông M14Chương V E-HSMT8cái
23Bu lông M24Chương V E-HSMT2cái
24Máy đóng mở V1Chương V E-HSMT2Cái
25Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V E-HSMT1,232100m3
26Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤7,6kmChương V E-HSMT1,232100m3
D KÊNH DẪN TIÊU CHÍNH
1Tấm chống lầyChương V E-HSMT1.112,738kg
2Đào bùn lòng kênh, chiều rộng kênh mương ≤10m Cấp đất IChương V E-HSMT7,043100m3
3Đào hữu cơ - Cấp đất IChương V E-HSMT171,51m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất IChương V E-HSMT11,735100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT661,9661m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V E-HSMT4,293100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤6km - Cấp đất IChương V E-HSMT19,906100m3/1km
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT94,202100m
9Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmChương V E-HSMT76,486m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT85,71m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT432,669m3
12Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT30,486m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT42,63m2
14Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,02100m2
15ống nhựa thoát nước PVC D48Chương V E-HSMT0,63100m
16Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmChương V E-HSMT0,56m3
17Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,026100m2
18Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,481m3
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V E-HSMT21 đoạn ống
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30Chương V E-HSMT0,783m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT3,603m2
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm không ống cột nước thấp kiểu HĐ 8000-2A có thông số QTK=8000 m³/h, HTK=2,45m, Nđc=75kw. Đồng bộ gồm: đầu bơm, bệ đỡ bơm, bệ đỡ động cơ, pu ly bơm, pu ly động cơ, van chặn miệng xả, nắp B đậy miệng xả, bảo hiểm dây đai, dây đai, không có động cơ.Chương V E-HSMT4m¸y
2ống thép F350x980x4 có móc rác (ống hút ngang)Chương V E-HSMT1ống
3ống thép F350x240 liền cút F350 90° x4 (cút xả)Chương V E-HSMT1ống
4Cút F350 30°x4Chương V E-HSMT1cái
5Rọ rác F350x F500x500Chương V E-HSMT1cái
6Bu lông+ đai ốc M20x80Chương V E-HSMT18bộ
7Bu lông+ đai ốc M20x60Chương V E-HSMT36bộ
8Bu lông M16x60 + đai ốc bắt rọ rácChương V E-HSMT3bộ
9Bu lông móng M20x250 chẻ chânChương V E-HSMT4bộ
10Gioăng cao su F350x5Chương V E-HSMT16cái
11Bu lông khớp nối mềmChương V E-HSMT8bộ
12Gioăng cao su khớp nối mềmChương V E-HSMT40cái
13Tủ điện tổng gồm Át tổng 1200A, cắt từ, cắt nhiêt; át nhánh 1x400A dẫn ra TB Chợ Thi 2; Át chiếu sáng nhà bơm 1x100A, TI, 1000/5A, đồng hồ (V), (A), thanh cái đồng, phụ kiện kèm theo tủ, KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộChương V E-HSMT1
14Tủ tự bù 240KVAR trọn bộ, ĐK tự động 12 cấp, ATM tổng 630A,01 bộ điều khiển 12ATM nhánh 50A, 12 contactor 50A; 12 bình tụ 20KVAR và các phụ kiện đồng bộ kèm theo tủ, KT 1800x800x500 sơn tĩnh điện đồng bộChương V E-HSMT1
15Tủ điều khiển ATM 250A-3P, Contactor 225A, role nhiệt MT225A,Ti/200/5A, đồng hồ (V), đồng hồ A 200/5A, chuyển mạch, Nút ấn, KT 800x600x300… trọn bộChương V E-HSMT4
16Tủ điều khiển ATM 150A-3P, Contactor 150A, role nhiệt MT150A,Ti/150/5A, đồng hồ (V), đồng hồ A 200/5A, chuyển mạch, Nút ấn, KT 800x600x300… trọn bộChương V E-HSMT1
17D©y ®iÖn tõ Ф1,35-1,55 mmChương V E-HSMT240kg
18C¸p ®ång ®Çu ra Cu/PVC 1x70Chương V E-HSMT24m
19§Çu cèt M70Chương V E-HSMT24c¸i
20B×a c¸ch ®iÖnChương V E-HSMT20kg
21Gen c¸ch ®iÖn Ф18Chương V E-HSMT60sîi
22Gen c¸ch ®iÖn Ф6Chương V E-HSMT48sîi
23S¬n c¸ch ®iÖn nhËt kh« nhanhChương V E-HSMT24kg
24Nªm treChương V E-HSMT288c¸i
25B¨ng c¸ch ®iÖnChương V E-HSMT12cuén
26B¨ng thñy tinh c¸ch ®iÖnChương V E-HSMT28cuén
27Mì 113 (mì chÞu nhiÖt)Chương V E-HSMT4kg
28RÎ lauChương V E-HSMT8kg
29Bãng ®Ìn 1KWChương V E-HSMT12c¸i
30Bao t¶i cheChương V E-HSMT12c¸i
31Thay bi ®éng c¬ 6318 b»ng bi NU 318 NSK NhËt (thay b»ng vßng bi chÞu lùc ®øng cña ®éng c¬ do chuyÓn tõ ®éng c¬ trôc ngang sang ®éng c¬ trôc ®øng)Chương V E-HSMT4vßng
32Bi 6318 NSK NhËtChương V E-HSMT4vßng
33ChÕ t¹o míi mÆt bÝch ®éng c¬ trôc ®øng thay cho mÆt bÝch ®éng c¬ trôc ngangChương V E-HSMT4c¸i
34S¬n v©n bóa s¬n t©n trang ®éng c¬ 75KW (2 líp s¬n) 0,5kg/®éng c¬Chương V E-HSMT2kg
35Xö lý 2 n¾p chÆn bi trªn, d­íi ®Ó l¾p phï hîp mÆt bÝch míiChương V E-HSMT8c¸i
36C¸nh qu¹t giã lµm m¸t ®éng c¬ gÉy, háng: Phôc håi hµn, c©n b»ngChương V E-HSMT4c¸i
37Nh©n c«ng th¸o dì ®éng c¬ trong nhµ m¸y vËn chuyÓn thñ c«ng ra ngoµi vÞ trÝ tËp kÕtChương V E-HSMT16C«ng
38Nh©n c«ng th¸o dì, vÖ sinh Stato quÊn d©y, s¬n, xÊy, l¾p ®Æt hoµn thiÖnChương V E-HSMT72C«ng
39Xö lý c¾t, mµi, khoan 2 ch©n ®Õ ®éng c¬ trôc ngang ®Ó l¾p thµnh ®éng c¬ trôc ®øngChương V E-HSMT6c«ng
40Nh©n c«ng vÖ sinh lµm s¹ch b¶ ma tÝt ®éng c¬Chương V E-HSMT2c«ng
41Nh©n c«ng thay bi ®éng c¬Chương V E-HSMT20c«ng
42Nh©n c«ng l¾p ®éng c¬ vµo m¸y b¬m, c¨n chØnh, ch¹y thö, bµn giaoChương V E-HSMT16C«ng
43Cầu trục ô tô sức nâng 3T vận chuyển động cơ 75KW từ trạm bơm đi sửa chữa và ngược lạiChương V E-HSMT8ChuyÕn
44Pl¨ng xÝch lo¹i 3T n©ng h¹ ®éng c¬Chương V E-HSMT8Ca
45Tủ phòng cháy, chữa cháy (để 2 bình MT5+1 bình ZL8) ( Để trong tủ kín tôn dày)Chương V E-HSMT3bộ
46Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V E-HSMT6b×nh
47Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Chương V E-HSMT3b×nh
48Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1Bảng
49Máy bơm 8.000m3/h (04 máy)Chương V E-HSMT25,984Tấn
50Máy bơm 1.400m3/h (01 máy)Chương V E-HSMT0,8Tấn
51Công tác kiểm tra, thử nghiệm chạy thử 8hChương V E-HSMT2.664Kw
52Xe cẩu tự hành 10T vận chuyển + cẩu (cụm đầu bơm), vận chuyển máy bơm 1400m3/h từ kho về công trìnhChương V E-HSMT4ca
53Cáp nhôm vặn xoắn 2x(AL/XLPE 4x240mm2) đi chập đôi Cấp từ TBAChương V E-HSMT70m
54Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x240mm2Chương V E-HSMT0,07km/dây
55Băng dính cách điệnChương V E-HSMT10Cuộn
56Đầu cốt AM240Chương V E-HSMT16cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
58Kẹp siếtChương V E-HSMT4bộ
59Mã ốpChương V E-HSMT4cái
60Đai thép không rỉChương V E-HSMT8cái
61Khoá đaiChương V E-HSMT8cái
62Thép hìnhChương V E-HSMT1bộ
63Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mmChương V E-HSMT15m
F LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN VÀ VẬT TƯ ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện tổng 1200A, tủ tự bù 240 KVARChương V E-HSMT21 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, 4 động cơ 4x75KW+ 1 động cơ 1x33KW và đấu nối vào dộng cơChương V E-HSMT51 tủ
3Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 (lắp đặt 4 động cơ 4x75KW)Chương V E-HSMT65m
4Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V E-HSMT0,065100m
5Đầu cốt M70Chương V E-HSMT48cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Chương V E-HSMT4,810 đầu cốt
7Đầu cốt M35Chương V E-HSMT16cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
9Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2 (lắp đặt 1 động cơ 33KW)Chương V E-HSMT15m
10Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2Chương V E-HSMT0,015100m
11Đầu cốt M35Chương V E-HSMT12cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
13Đầu cốt M16Chương V E-HSMT4cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Chương V E-HSMT12m
16Lắp đặt dây đơn 150mm2Chương V E-HSMT12m
17Đầu cốt M150Chương V E-HSMT6cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
19Vận chuyển tủ điện và cáp điệnChương V E-HSMT2ca
G THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực loại 1 ruột, điện áp Chương V E-HSMT11sợi, 1ruột
2Thí nghiệm cáp lực loại 4 ruột, điện áp Chương V E-HSMT41sợi, 1ruột
3Thí nghiệm cột tiếp địaChương V E-HSMT11 vị trí
4Thí nghiệm aptomat 400A, dòng điện 300÷Chương V E-HSMT11 cái
5Thí nghiệm aptomat 100A, dòng điện Chương V E-HSMT11 cái
6Thí nghiệm contactor, 225A, Chương V E-HSMT11 cái
7Thí nghiệm contactor, 225A, Chương V E-HSMT11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0528571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1057142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấpcho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngànhcơ khí hoặc chuyên ngành điện.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu 0,8m31
2 Máy đầm bàn 1KW 1KW2
3 Máy đầm cóc Đầm đất, cát1
4 Máy đầm dùi 1,5KW 1,5KW1
5 Máy trộn 80L 80L1
6 Máy trộn 250L 250L1
7 Ô tô tự đổ 5,0T 5 tấn2
8 Máy hàn 23KW 23KW1
9 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW 23KW1
10 Máy bơm nước 15CV 15CV1
11 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 T 16 tấn1
12 Máy ủi - công suất: 110 CV 110CV1
13 Cần trục ô tô 10 tấn 10 tấn1
14 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->