Gói thầu: Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246701-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210315066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trong giai đoạn trung hạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:28:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,657,050,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -.vệ sinh môi trường, nhóm 2. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện (giai đoạn 2)
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại - Ba Tri - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước trong giai đoạn trung hạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1 đường Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập: Công ty Điện lực Bến Tre. Số 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. . Thẩm định: Sở Công Thương Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1 đường Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1 đường Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 7 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2115 - Fax: (0275) 382 2134.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - BÌNH ĐẠI
1Cung cấp và lắp móng: M12-baMóng M12-ba1Móng
2Cung cấp và lắp móng: M-2a đổ bê tôngMóng M-2a đổ bê tông3Móng
3Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôiBTLT 14m (trụ đôi)3Trụ
4Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đơnBTLT 14m (trụ đơn)1Trụ
5Cung cấp và lắp xà L75x75x8 - 2,4m (kép) đỡ lệch toàn phầnXà đôi lệch toàn phần L75x75x8 dài 2,4m4Bộ
6Cung cấp và lắp xà composite 75x75x8 - 2,4m (đôi)Xà đôi composite L75x75x8 dài 2,4m1Bộ
7Cung cấp và lắp bộ đà U tháp đầu trụ 140 -2,5m (đà kép)Xà đôi U 140 -2,5m2Bộ
8Cung cấp và lắp xà composite 75x75x6 - 0,8m (đôi)Xà đôi composite 75x75x6 - 0,8m1Bộ
9Cung cấp và lắp sứ đứng 35kV polymer kèm tyMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
10Cung cấp và lắp giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX 185 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
11Cung cấp và lắp kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
12Cung cấp và lắp kẹp ép WR 399Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Cung cấp và lắp kẹp ép WR 835Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
14Cung cấp và lắp kẹp ép WR 929Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
15Cung cấp và lắp kẹp Wire 185 + hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Cung cấp và lắp dây bọc CX 24kV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
17Cung cấp băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cuộn
18Tháo và lắp lại sứ dừng polymer + khóa néoMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
19Tháo lắp lại xà L75x75x8 - 2,4m képXà đôi L75x75x8 - 2,4m1Bộ
20Tháo thu hồi xà đơn 2,0m + chống xéoMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
21Tháo thu hồi xà đôi 2,4m + chống xéoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Tháo thu hồi sứ đứng 24kV kèm tyMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
23Nhổ thu hồi BTLT 12m đơn để sử dụng lại cho hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6Trụ
C PHẦNĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - BÌNH ĐẠI
1Cung cấp và lắp móng trụ hạ thế đơn M2aMóng: M2a9Móng
2Lắp móng trụ M12-ba SDLMóng: M12-ba (Móng SDL)6Móng
3Cung cấp và lắp móng bê tông trụ đơn MBT-ht1Móng: MBT-ht11Móng
4Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8.5m đơnTrụ BTLT 8,5m đơn7Trụ
5Nhổ và dựng lại trụ BTLT 8.5mTrụ BTLT 8,5m đơn1Trụ
6Nhổ và dựng lại trụ BTLT 7.5mTrụ BTLT 7,5m đơn2Trụ
7Lắp dựng trụ BTLT 12m trụ sử dụng lạiTrụ BTLT 12m đơn - trụ SDL6Trụ
8Cung cấp và lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
10Cung cấp và lắp đặt giá móc AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Cung cấp và lắp đặt Rack U+ sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Rack 2 + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Rack 3 + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-95 lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V51Cái
15Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-35 đấu branchementMô tả kỹ thuật theo Chương V41Cái
16Cung cấp và lắp đặt đà 2,4 mét không ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
17Lắp đặt đà 2,0 mét (đà SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x300 + Long đền Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 +Long đền Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Bộ
20Cung cấp và rãi căng cáp LV ABC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,3Mét
21Cung cấp và rãi căng cáp duplex nhôm 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115Mét
22Cung cấp băng keo nhựa (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cuộn
23Cung cấp và lắp đặt hộp composit 2 công tơ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
24Cung cấp và lắp đặt hộp composit 4 công tơ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
25Cung cấp và lắp đặt hộp composit 6 công tơ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt cáp Muller ruột đồng 2x6 mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Mét
27Cung cấp và lắp đặt cáp Muller ruột đồng 2x10 mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
28Cung cấp và lắp đặt cáp Muller ruột đồng 2x16 mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
29Cung cấp và rãi căng cáp duplex đồng 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
30Cung cấp và lắp đặt sứ cong số 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
31Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Mét
32Tháo và lắp lại Rack 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
33Tháo và lắp lại thùng ĐNK 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
34Tháo và lắp lại thùng ĐNK 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
35Tháo và lắp lại thùng ĐNK 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Tháo và lắp lại thùng ĐNK 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
37Tháo và lắp lại dây BranchementMô tả kỹ thuật theo Chương V721 vị trí
38Tháo và lắp lại rack 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
39Tháo và lắp lại xà thép cột néo ≤ 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
40Nhổ thu hồi BTVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
41Tháo thu hồi Rack 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Tháo thu hồi thùng ĐNK 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
D PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - BÌNH ĐẠI
1Tháo và lắp lại FCO 27kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Tháo và lắp lại LBFCO 27kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền Φ18Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA4Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền Φ18Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x350 nhúng kẽm + Long đền Φ18Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA10Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp ép WR 279Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA1Cái
8Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 + kẹpTháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA5Bộ
9Cung cấp và rải căng cáp đồng C25 mm²Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA7Kg
10Cung cấp và rải căng cáp đồng bọc CV50mm2Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA8Mét
11Cung cấp và rải căng cáp đồng bọc CV70mm2Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA16Mét
12Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm²Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA2Cái
13Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽmTháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA2Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đai Inox + khóa đaiTháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA6Bộ
15Cung cấp băng keo hạ thếTháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA4Cuộn
16Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x250 nhúng kẽm + Long đền Φ18Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x250 nhúng kẽm + Long đền Φ18Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x50 nhúng kẽm + Long đền Φ18Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA4Bộ
19Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA5Mét
20Tháo và lắp lại MBT 37,5 kVA(bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo)Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA1Trạm
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - BA TRI
1Cung cấp và lắp đặt móng trụ M12-baMóng M12-ba41Móng
2Cung cấp và lắp đặt móng trụ M-2a đổ bê tôngMóng M-2a đổ bê tông13Móng
3Cung cấp và lắp đặt móng trụ M14-baMóng M14-ba5Móng
4Cung cấp và lắp đặt móng trụ đôi trung thế đổ bê tông (M14-bt-2)Móng trụ đôi trung thế đổ bê tông (M14-bt-2)13Móng
5Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây trung thế trụ 12m (ngoài thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
6Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôiTrụ BTLT 12m đôi10Trụ
7Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đơnTrụ BTLT 12m đơn40Trụ
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi (1 trụ 12m hiện hữu + 1 trụ 12m xuất mới)Trụ BTLT 12m hiện hữu ghép với trụ BTLT 12m xuất mới3Trụ
9Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôiTrụ BTLT 14m đôi13Trụ
10Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đơnTrụ BTLT 14m đơn5Trụ
11Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m đơn để sử dụng lại cho hạ thếTrụ BTLT 12m73Trụ
12Cung cấp và lắp đặt chằng xuống trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
13Cung cấp và lắp đặt xà sắt L75x75x8 - 2,4m (xà đôi) đỡ lệch toàn phầnXà sắt L75x75x8 - 2,4m lệch toàn phần16Bộ
14Cung cấp và lắp đặt xà composite 75x75x6 - 2,4m (xà đôi)Xà composite 75x75x6 - 2,4m7Bộ
15Cung cấp và lắp đặt xà composite 75x75x6 - 2,4m (xà đơn)Xà composite 75x75x6 - 2,4m8Bộ
16Cung cấp và lắp đặt xà composite 75x75x6 - 0,8m (xà đôi)Xà composite 75x75x6 - 0,8m19Bộ
17Cung cấp và lắp đặt bộ sứ treo polymer 24kV (bao gồm sứ treo và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49Bộ
18Cung cấp và lắp đặt bộ sứ đứng 35kV polymer kèm tyMô tả kỹ thuật theo Chương V189Bộ
19Cung cấp và lắp đặt khung sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V41Cái
20Cung cấp và lắp đặt Rack U+ sứ ống chỉ (bao gồm Rack U, sứ và Bulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43Bộ
21Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây ACX50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
22Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây CXV25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
23Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
24Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây AC185Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
25Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đơn dây CXV 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
26Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
27Cung cấp và lắp đặt ống ép AC95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
28Cung cấp và lắp đặt ống ép AC185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
29Cung cấp và lắp đặt kẹp AC 50-70, 3 bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V54Cái
30Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V58Cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
32Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 929Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
33Cung cấp và lắp đặt kẹp Wire 50-95 + hotline 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
34Cung cấp và lắp đặt kẹp Wire 240 + hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
35Cung cấp và rãi căng dây bọc CX 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,5Mét
36Cung cấp và rãi căng dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Mét
37Cung cấp và rãi căng dây nhôm lõi thép AC 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Mét
38Cung cấp và rãi căng dây nhôm bọc lõi thép AC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Mét
39Cung cấp và rãi căng dây nhôm bọc lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V92Mét
40Cung cấp và rãi căng dây đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Mét
41Cung cấp và lắp đặt khánh đơn tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
42Cung cấp băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cuộn
43Cung cấp và lắp Bulon 16x300+Long đền Φ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Bộ
44Tháo và lắp lại xà L75x75x8 - 2,0m, (xà đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Bộ
45Tháo và lắp lại xà L75x75x8 - 2,4m, (xà đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
46Tháo và lắp lại xà L75x75x8 - 2,0m, (xà đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
47Tháo và lắp lại xà L75x75x8 - 2,4m (xà đôi) trụ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
48Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV polymer kèm tyMô tả kỹ thuật theo Chương V94Bộ
49Tháo và lắp lại khung sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29Bộ
50Tháo và lắp lại sứ dừng polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V39Bộ
51Tháo thu hồi xà đơn 2,0m + chống xéoMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
52Tháo thu hồi xà đôi 2,4m + chống xéoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
53Tháo thu hồi sứ đứng 24kV kèm tyMô tả kỹ thuật theo Chương V111Bộ
54Tháo thu hồi sứ treo thủy tinh (2 bát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Bộ
55Tháo thu hồi dây bọc CX 24kV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V358Mét
56Tháo thu hồi dây nhôm bọc lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V194Mét
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - BA TRI
1Cung cấp và lắp đặt móng trụ hạ thế đơn M2aMóng: M2a70Móng
2Cung cấp và lắp đặt móng trụ M10-2a (Sử dụng cho trụ 12m chặt gốc THSDL)Móng: M10-2a73Móng
3Cung cấp và lắp đặt tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V17Móng
4Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đơnTrụ BTLT 8,5m18Trụ
5Nhổ và dựng lại trụ BTLT 8,5mTrụ BTLT 8,5m4Trụ
6Nhổ và dựng lại trụ BTLT 7,5mTrụ BTLT 7,5m48Trụ
7Lắp dựng trụ BTLT 12m (trụ BTLT 12m thu hồi từ đường dây trung thế)Trụ BTLT 12m73Trụ
8Cung cấp và lắp đặt chằng xuống hạ thế cho trụ 7,5m; 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
10Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V132Cái
11Cung cấp và lắp đặt Rack U + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Rack 2 + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Rack 3 + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V62Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Rack 4 + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
15Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-35 đấu branchementMô tả kỹ thuật theo Chương V57Cái
16Lắp đặt đà 2,0 mét (đà sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x200+ Long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V79Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x300+ Long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V63Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Boulon xoắn 12x300+ Long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V424Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x250+ Long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V102Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300+ Long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V132Bộ
22Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V484Cái
23Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V136Cái
24Cung cấp và lắp đặt kẹp nhựa ngừng dây điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V731Cái
25Cung cấp và lắp đặt ống nối MJPT 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
26Cung cấp và rãi căng cáp LV ABC 3x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V734Mét 
27Cung cấp và rãi căng cáp LV ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V552Mét
28Cung cấp và rãi căng cáp LV ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124Mét
29Cung cấp và rãi căng cáp duplex đồng 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V209Mét
30Cung cấp băng keo nhựa (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V366Cuộn
31Tháo và lắp lại dây BranchementMô tả kỹ thuật theo Chương V7311 vị trí
32Tháo và rãi căng lại dây duplex 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V353Mét
33Tháo và rãi căng lại dây đồng bọc CV11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V86Mét
34Tháo và rãi căng lại dây đồng bọc CV22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52Mét
35Tháo và rãi căng lại dây đồng bọc CV35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
36Tháo và rãi căng lại dây nhôm bọc AV35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Mét
37Tháo và rãi căng lại dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
38Tháo và lắp lại hộp công tơ ≤ 2 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V451Bộ
39Tháo và lắp lại hộp công tơ ≤ 4 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
40Nhổ thu hồi trụ BTLT 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
41Nhổ thu hồi trụ BTVMô tả kỹ thuật theo Chương V20Trụ
42Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
43Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V135Mét
44Dây nhôm bọc ABC 2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Mét
45Dây nhôm bọc ABC 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Mét
G PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - BA TRI
1Tháo và lắp lại FCO 22-35KV (1 pha)Tháo và lắp lại FCO 27kV33Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm+ Long đền Φ18Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)20Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm+ Long đền Φ18Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)10Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x350 nhúng kẽm+ Long đền Φ18Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)20Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)50Cái
6Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 279Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)5Cái
7Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa 16 - 2400 + kẹpTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)25Bộ
8Cung cấp và lắp đặt cáp đồng C25 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)35Kg
9Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc CV50mm2Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)40Mét
10Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc CV70mm2Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)80Mét
11Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)10Cái
12Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền Φ18Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)10Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đai Inox + khóa đaiTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)30Bộ
14Cung cấp băng keo hạ thếTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)20Cuộn
15Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x250 nhúng kẽm+ Long đền Φ18Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)10Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x250 nhúng kẽm+ Long đền Φ18Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)10Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x50 nhúng kẽm + Long đền Φ18Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)20Bộ
18Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)25Mét
19Tháo và lắp lại máy biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo)Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm)5Trạm
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THẠNH PHÚ
1Cung cấp và lắp móng: M12-baMóng M12-ba48Móng
2Cung cấp và lắp móng: M14-ba+ bê tôngMóng M14 - ba+ bê tông3Móng
3Cung cấp và lắp bộ tiếp địa bằng sắt trụ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
4Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 16m đôi - (ghép hỡ)Trụ BTLT 16m trụ đôi1Trụ
5Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi - (ghép hỡ)Trụ BTLT 14m trụ đôi1Trụ
6Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi - (ghép hỡ)Trụ BTLT 12m trụ đôi20Trụ
7Lắp dựng trụ BTLT 14m đơn SDL từ Công trình + 12m hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m (trụ đơn)Trụ BTLT 14m trụ đơn1Trụ
9Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m (trụ đơn)Trụ BTLT 12m trụ đơn13Trụ
10Nhổ và dựng lại trụ BTLT 12m trụ đơn(trụ SDL)Trụ BTLT 12m (trụ SDL)3Trụ
11Nhổ và dựng lại BTLT 12m trụ đôi ghép hỡ (trụ SDL)Trụ BTLT 12m (trụ SDL)11Trụ
12Nhổ và dựng lại BTLT 14m đơn - (trụ SDL)Trụ BTLT 14m (trụ SDL)1Trụ
13Cung cấp và lắp bộ néo lệch trung thế (NL – 14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 dài 2,0m đơn cânXà đơn L75x75x8 dài 2,0m xà cân3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 dài 2,0m đôi cânXà đơn L75x75x8 dài 2,0m xà cân7Bộ
16Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 dài 2,4m trụ đôi cânXà đơn L75x75x8 dài 2,4m xà cân6Bộ
17Cung cấp, lắp đặt cách điện treo Polymer 36kV, khoen neo, bulon mắc 16x250 (nhúng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29Bộ
18Cung cấp, lắp đặt sứ đứng 36kV đường rò 720mm và ty sứ 20x30 (nhúng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51Bộ
19Cung cấp, lắp đặt Khung sứ đỉnh-0,5m-V63Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
20Cung cấp, lắp đặt giáp niếu dây AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V57Cái
21Cung cấp, lắp đặt giáp niếu dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
22Cung cấp, lắp đặt giáp buộc sứ đơn dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
23Cung cấp, lắp đặt ống nối ép AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
24Cung cấp, lắp đặt Kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V118Cái
25Cung cấp, lắp đặt Rack U, sứ ống chỉ, Bulon 16x300 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V21Bộ
26Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm bọc ACX 50mm2 - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
27Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm lõi thép ACKP 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49Kg
28Cung cấp, lắp đặt kẹp rãnh // 2 bulon AC 50 - 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Cái
29Tháo và lắp lại Xà đơn L75x75x8 dài 2m (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
30Tháo và lắp lại Xà đôi L75x75x8 dài 2,0m (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
31Tháo và lắp lại Xà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đôi (SDL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Bộ
32Tháo và lắp lại FCO 22-35KV 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
33Tháo và lắp lại cách điện polymer néo đơn cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V59Bộ
34Tháo và lắp lại sứ đứng trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V71Bộ
35Tháo và lắp lại sứ hạ thế các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V49Bộ
36Nhổ thu hồi trụ bê tông 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
37Nhổ thu hồi trụ bê tông 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V27Trụ
38Nhổ thu hồi trụ bê tông 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Trụ
39Nhổ thu hồi trụ bê tông 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
40Tháo thu hồi xà thép U 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
41Tháo thu hồi xà thép dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
42Tháo thu hồi xà thép dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
43Tháo thu hồi cách điện đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V35Cái
44Tháo thu hồi cách điện treo thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
45Tháo Rack U + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
46Tháo bộ chằng xuống (chằng lệch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THẠNH PHÚ
1Cung cấp và lắp móng: M7,5-aMóng: M10,5-2a163Bộ
2Cung cấp và lắp móng: M7,5-2a; M8,5-2a (trụ đôi);Móng: M7,5-2a; M8,5-2a87Bộ
3Cung cấp và lắp móng: M10,5-2a; M12-2aMóng: M10,5-2a; M12-2a10Bộ
4Cung cấp và lắp bộ tiếp địa sắt trụ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V33Bộ
5Lắp dựng trụ BTLT 6,5m đơn - trụ SDL tại công trìnhTrụ BTLT 6,5m -trụ SDL16Trụ
6Lắp dựng trụ BTLT 6,5m đôi - trụ SDL tại công trìnhTrụ BTLT 6,5m - trụ SDL2Trụ
7Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôi - trụ SDL tại công trìnhTrụ BTLT 7,5m - trụ SDL9Trụ
8Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơn - trụ SDL tại công trìnhTrụ BTLT 7,5m - trụ SDL21Trụ
9Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôiTrụ BTLT 7,5m17Trụ
10Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơnTrụ BTLT 7,5m21Trụ
11Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đôiTrụ BTLT 8,5m57Trụ
12Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 10,5m đôi - (ghép hỡ)Trụ BTLT 10,5m6Trụ
13Lắp dựng trụ BTLT 10,5m đơn - trụ SDL từ công trìnhTrụ BTLT 10,5m - trụ SDL6Trụ
14Lắp dựng trụ BTLT 12m đơn - trụ SDL từ công trìnhTrụ BTLT 12m - trụ SDL27Trụ
15Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi - (ghép hỡ)Trụ BTLT 12m2Trụ
16Nhổ và dựng lại trụ BTLT 7,5mTrụ BTLT 7,5m- trụ SDL65Trụ
17Nhổ và dựng lại trụ BTLT 8,5mTrụ BTLT 8,5m - trụ SDL11Trụ
18Nhổ và dựng lại trụ BTLT BTLT 10,5mTrụ BTLT 10,5m - trụ SDL2Trụ
19Cung cấp và lắp và lắp bộ néo lệch hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Rack 2 - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
21Cung cấp và lắp đặt kẹp rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V672Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Boulon xoắn 12x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V224Cái
23Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V104Cái
24Cung cấp và lắp đặt kẹp rãnh // 2 bulon AC 50 - 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
25Cung cấp và lắp đặt Splitbolt 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V92Cái
26Cung cấp và rãi cáp đồng trần 25 mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Kg
27Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V124Cái
28Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 – nhúng kẽm + long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x200 - nhúng kẽm + long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
30Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
31Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
32Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V129Cái
33Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V582Cái
34Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V360Cái
35Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V37Cái
36Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V129Cái
37Cung cấp và lắp đặt ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
38Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc 1kV AV 50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
39Cung cấp và rãi cáp nhôm lõi thép ACKP 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Kg
40Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,71Mét
41Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.241,34Mét
42Cung cấp và lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
43Cung cấp và lắp đặt Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
44Cung cấp và lắp đặt Cáp Muler 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Mét
45Cung cấp và lắp đặt Co sứ lắp điện kế số 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
46Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa dẻo phi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V192Mét
47Cung cấp và lắp đặt dây đai 20x0,4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V138Mét
48Cung cấp băng keo nhựa (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cuộn
49Cung cấp và lắp đặt Duplex ruột đồng 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V288Mét
50Tháo và rãi căng lại dây AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.451Mét
51Tháo và rãi căng lại dây AV 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.293Mét
52Tháo và rãi căng lại dây ABC 2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.804Mét
53Tháo và rãi căng lại dây ABC 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.129Mét
54Tháo và rãi căng lại dây ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.070Mét
55Tháo và lắp lại Rack UMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
56Tháo và lắp lại Rack 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
57Tháo và lắp lại Hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
58Tháo và lắp lại Hộp 2 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V71Cái
59Tháo và lắp lại Hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V110Cái
60Tháo và lắp lại Hộp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
61Cung cấp và lắp Bulon VRS 16x700+ Long đền Φ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
62Sơn số trụMô tả kỹ thuật theo Chương V76Trụ
63Cung cấp và lắp Dây đai 20x0,4+ Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V880Mét
64Nhổ thu hồi trụ BTVMô tả kỹ thuật theo Chương V11Trụ
65Nhổ thu hồi trụ 6,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V28Trụ
66Nhổ thu hồi trụ 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V39Trụ
67Nhổ thu hồi trụ 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
68Tháo thu hồi hộp 1 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
69Tháo thu hồi hộp 2 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
J PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - THẠNH PHÚ
1Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)16Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)8Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)16Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)8Cái
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)48Cái
6Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m)Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)8Cái
7Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)8Mét
8Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)2Kg
9Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)8Cái
10Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)8Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đaiTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)24Cái
12Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-120 -0,6/1kVTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)96Mét
13Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-95 -0,6/1kVTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)48Mét
14Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 120mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)8Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 95mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)4Cái
16Băng keo nhựa (loại nhỏ)Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)40Cuộn
17Tháo và lắp lại máy biến áp 1 pha 50kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo)Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm)4Trạm
18Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)4Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)2Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)12Cái
23Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m)Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)2Cái
24Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)2Mét
25Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)0,5Kg
26Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)2Cái
27Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đaiTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)6Cái
29Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-120 -0,6/1kVTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)24Mét
30Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-95 -0,6/1kVTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)12Mét
31Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 120mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)2Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 95mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)1Cái
33Băng keo nhựa (loại nhỏ)Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)10Cuộn
34Tháo và lắp lại máy biến áp 1 pha 50kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo)Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm)1Trạm
35Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)12Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)6Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)12Bộ
38Slipbolt 1/0Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)6Cái
39Kẹp nối ép WR 279Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)36Cái
40Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m)Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)6Cái
41Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)6Mét
42Cáp đồng trần C25 mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)2Kg
43Coss ép Cu 25mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)6Cái
44Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)6Bộ
45Đai inox + khoá đaiTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)18Cái
46Dây đồng bọc CV-95 - 0,6/1kVTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)72Mét
47Dây đồng bọc CV-70 - 0,6/1kVTháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)36Mét
48Đầu coss ép dây đồng 95 mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)6Cái
49Đầu coss ép dây đồng 70 mm²Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)3Cái
50Băng keo nhựa (loại nhỏ)Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)30Cuộn
51Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo)Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm)3Trạm
52Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuôngTrạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)4Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuôngTrạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTrạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)4Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)2Cái
56Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)12Cái
57Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m)Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)2Mét
58Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm²Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)4Kg
59Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm²Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)0,5Cái
60Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm²Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)2Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTrạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)2Cái
62Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đaiTrạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)6Mét
63Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-70 - 0,6/1kVTrạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)24Mét
64Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-50 - 0,6/1kVTrạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)12Cái
65Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 70 mm²Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)2Cái
66Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 50 mm²Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)1Cuộn
67Băng keo nhựa (loại nhỏ)Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)10Trạm
68Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 25 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo)Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm)1Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)4Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)2Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)4Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)2Cái
73Kẹp nối ép WR 279Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)12Cái
74Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m)Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)2Cái
75Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)6Mét
76Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)2Kg
77Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)6Cái
78Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)6Bộ
79Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đaiTháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)6Cái
80Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-70 - 0,6/1kVTháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)36Mét
81Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-50 - 0,6/1kVTháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)12Mét
82Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 70 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)3Cái
83Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 50 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)1Cái
84Băng keo nhựa (loại nhỏ)Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)10Cuộn
85Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x25 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo)Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm)1Trạm
86Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)8Bộ
87Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)4Bộ
88Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)8Bộ
89Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)40Cái
90Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)4Cái
91Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m)Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)24Cái
92Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)4Mét
93Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)12Kg
94Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)4Cái
95Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)12Bộ
96Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đaiTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)12Cái
97Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-95 - 0,6/1kVTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)12Mét
98Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-70 - 0,6/1kVTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)72Mét
99Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 95 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)24Cái
100Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 70 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)6Cái
101Băng keo nhựa (loại nhỏ)Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)20Cuộn
102Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo)Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm)2Trạm
103Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)8Bộ
104Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)4Bộ
105Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)8Bộ
106Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)4Cái
107Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)24Cái
108Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m)Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)4Cái
109Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)12Mét
110Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)4Kg
111Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)12Cái
112Cung cấp và lắp đặt Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuôngTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)12Bộ
113Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đaiTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)12Cái
114Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-120 -0,6/1kVTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)72Mét
115Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-95 -0,6/1kVTháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)24Mét
116Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 120mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)6Cái
117Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 95mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)2Cái
118Cung cấp và lắp đặt Băng keo nhựa (loại nhỏ)Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)20Cuộn
119Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo)Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm)2Trạm
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Cho yếu tố phát sinh khối lượng (5%): 364.621.469 đồng.1đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -.vệ sinh môi trường, nhóm 2. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm cóc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->