Gói thầu: Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước trong giai đoạn trung hạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:28:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,657,050,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -.vệ sinh môi trường, nhóm 2. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hoàn trả, di dời điện (giai đoạn 2) Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại - Ba Tri - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước trong giai đoạn trung hạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1 đường Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 7 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2115 - Fax: (0275) 382 2134. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - BÌNH ĐẠI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp móng: M12-ba | Móng M12-ba | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp móng: M-2a đổ bê tông | Móng M-2a đổ bê tông | 3 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi | BTLT 14m (trụ đôi) | 3 | Trụ |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đơn | BTLT 14m (trụ đơn) | 1 | Trụ |
| 5 | Cung cấp và lắp xà L75x75x8 - 2,4m (kép) đỡ lệch toàn phần | Xà đôi lệch toàn phần L75x75x8 dài 2,4m | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp xà composite 75x75x8 - 2,4m (đôi) | Xà đôi composite L75x75x8 dài 2,4m | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp bộ đà U tháp đầu trụ 140 -2,5m (đà kép) | Xà đôi U 140 -2,5m | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp xà composite 75x75x6 - 0,8m (đôi) | Xà đôi composite 75x75x6 - 0,8m | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp sứ đứng 35kV polymer kèm ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX 185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp kẹp ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp kẹp Wire 185 + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp dây bọc CX 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 17 | Cung cấp băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 18 | Tháo và lắp lại sứ dừng polymer + khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Tháo lắp lại xà L75x75x8 - 2,4m kép | Xà đôi L75x75x8 - 2,4m | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà đơn 2,0m + chống xéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Tháo thu hồi xà đôi 2,4m + chống xéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV kèm ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 23 | Nhổ thu hồi BTLT 12m đơn để sử dụng lại cho hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| C | PHẦNĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - BÌNH ĐẠI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp móng trụ hạ thế đơn M2a | Móng: M2a | 9 | Móng |
| 2 | Lắp móng trụ M12-ba SDL | Móng: M12-ba (Móng SDL) | 6 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp móng bê tông trụ đơn MBT-ht1 | Móng: MBT-ht1 | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8.5m đơn | Trụ BTLT 8,5m đơn | 7 | Trụ |
| 5 | Nhổ và dựng lại trụ BTLT 8.5m | Trụ BTLT 8,5m đơn | 1 | Trụ |
| 6 | Nhổ và dựng lại trụ BTLT 7.5m | Trụ BTLT 7,5m đơn | 2 | Trụ |
| 7 | Lắp dựng trụ BTLT 12m trụ sử dụng lại | Trụ BTLT 12m đơn - trụ SDL | 6 | Trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá móc A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Rack U+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Rack 3 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-95 lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-35 đấu branchement | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đà 2,4 mét không ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt đà 2,0 mét (đà SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x300 + Long đền Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 +Long đền Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và rãi căng cáp LV ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,3 | Mét |
| 21 | Cung cấp và rãi căng cáp duplex nhôm 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | Mét |
| 22 | Cung cấp băng keo nhựa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp composit 2 công tơ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt hộp composit 4 công tơ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt hộp composit 6 công tơ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp Muller ruột đồng 2x6 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cáp Muller ruột đồng 2x10 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cáp Muller ruột đồng 2x16 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 29 | Cung cấp và rãi căng cáp duplex đồng 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt sứ cong số 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 32 | Tháo và lắp lại Rack 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 33 | Tháo và lắp lại thùng ĐNK 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Tháo và lắp lại thùng ĐNK 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Tháo và lắp lại thùng ĐNK 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo và lắp lại thùng ĐNK 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 37 | Tháo và lắp lại dây Branchement | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 vị trí |
| 38 | Tháo và lắp lại rack 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 39 | Tháo và lắp lại xà thép cột néo ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 40 | Nhổ thu hồi BTV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 41 | Tháo thu hồi Rack 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo thu hồi thùng ĐNK 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| D | PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - BÌNH ĐẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp lại FCO 27kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại LBFCO 27kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x350 nhúng kẽm + Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 10 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ép WR 279 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 + kẹp | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 5 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và rải căng cáp đồng C25 mm² | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 7 | Kg |
| 10 | Cung cấp và rải căng cáp đồng bọc CV50mm2 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 8 | Mét |
| 11 | Cung cấp và rải căng cáp đồng bọc CV70mm2 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 16 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm² | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đai Inox + khóa đai | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 6 | Bộ |
| 15 | Cung cấp băng keo hạ thế | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 4 | Cuộn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x250 nhúng kẽm + Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x250 nhúng kẽm + Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x50 nhúng kẽm + Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 4 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2 | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 5 | Mét |
| 20 | Tháo và lắp lại MBT 37,5 kVA(bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo) | Tháo và lắp lại TBA 1 pha 37,5kVA/50 kVA | 1 | Trạm |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - BA TRI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ M12-ba | Móng M12-ba | 41 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ M-2a đổ bê tông | Móng M-2a đổ bê tông | 13 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ M14-ba | Móng M14-ba | 5 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ đôi trung thế đổ bê tông (M14-bt-2) | Móng trụ đôi trung thế đổ bê tông (M14-bt-2) | 13 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây trung thế trụ 12m (ngoài thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi | Trụ BTLT 12m đôi | 10 | Trụ |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đơn | Trụ BTLT 12m đơn | 40 | Trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi (1 trụ 12m hiện hữu + 1 trụ 12m xuất mới) | Trụ BTLT 12m hiện hữu ghép với trụ BTLT 12m xuất mới | 3 | Trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi | Trụ BTLT 14m đôi | 13 | Trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đơn | Trụ BTLT 14m đơn | 5 | Trụ |
| 11 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m đơn để sử dụng lại cho hạ thế | Trụ BTLT 12m | 73 | Trụ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt chằng xuống trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà sắt L75x75x8 - 2,4m (xà đôi) đỡ lệch toàn phần | Xà sắt L75x75x8 - 2,4m lệch toàn phần | 16 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà composite 75x75x6 - 2,4m (xà đôi) | Xà composite 75x75x6 - 2,4m | 7 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà composite 75x75x6 - 2,4m (xà đơn) | Xà composite 75x75x6 - 2,4m | 8 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà composite 75x75x6 - 0,8m (xà đôi) | Xà composite 75x75x6 - 0,8m | 19 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bộ sứ treo polymer 24kV (bao gồm sứ treo và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ sứ đứng 35kV polymer kèm ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khung sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Rack U+ sứ ống chỉ (bao gồm Rack U, sứ và Bulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây ACX50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây CXV25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây AC185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đơn dây CXV 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống ép AC95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống ép AC185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt kẹp AC 50-70, 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt kẹp Wire 50-95 + hotline 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt kẹp Wire 240 + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và rãi căng dây bọc CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,5 | Mét |
| 36 | Cung cấp và rãi căng dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Mét |
| 37 | Cung cấp và rãi căng dây nhôm lõi thép AC 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Mét |
| 38 | Cung cấp và rãi căng dây nhôm bọc lõi thép AC 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 39 | Cung cấp và rãi căng dây nhôm bọc lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Mét |
| 40 | Cung cấp và rãi căng dây đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt khánh đơn tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 42 | Cung cấp băng keo trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 43 | Cung cấp và lắp Bulon 16x300+Long đền Φ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 44 | Tháo và lắp lại xà L75x75x8 - 2,0m, (xà đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Bộ |
| 45 | Tháo và lắp lại xà L75x75x8 - 2,4m, (xà đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Tháo và lắp lại xà L75x75x8 - 2,0m, (xà đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 47 | Tháo và lắp lại xà L75x75x8 - 2,4m (xà đôi) trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 48 | Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV polymer kèm ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 49 | Tháo và lắp lại khung sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 50 | Tháo và lắp lại sứ dừng polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 51 | Tháo thu hồi xà đơn 2,0m + chống xéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 52 | Tháo thu hồi xà đôi 2,4m + chống xéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV kèm ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | Bộ |
| 54 | Tháo thu hồi sứ treo thủy tinh (2 bát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 55 | Tháo thu hồi dây bọc CX 24kV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358 | Mét |
| 56 | Tháo thu hồi dây nhôm bọc lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | Mét |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - BA TRI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ hạ thế đơn M2a | Móng: M2a | 70 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ M10-2a (Sử dụng cho trụ 12m chặt gốc THSDL) | Móng: M10-2a | 73 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đơn | Trụ BTLT 8,5m | 18 | Trụ |
| 5 | Nhổ và dựng lại trụ BTLT 8,5m | Trụ BTLT 8,5m | 4 | Trụ |
| 6 | Nhổ và dựng lại trụ BTLT 7,5m | Trụ BTLT 7,5m | 48 | Trụ |
| 7 | Lắp dựng trụ BTLT 12m (trụ BTLT 12m thu hồi từ đường dây trung thế) | Trụ BTLT 12m | 73 | Trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chằng xuống hạ thế cho trụ 7,5m; 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Rack U + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Rack 3 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-35 đấu branchement | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đà 2,0 mét (đà sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x200+ Long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x300+ Long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Boulon xoắn 12x300+ Long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x250+ Long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300+ Long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt kẹp nhựa ngừng dây điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nối MJPT 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp và rãi căng cáp LV ABC 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734 | Mét |
| 27 | Cung cấp và rãi căng cáp LV ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | Mét |
| 28 | Cung cấp và rãi căng cáp LV ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Mét |
| 29 | Cung cấp và rãi căng cáp duplex đồng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | Mét |
| 30 | Cung cấp băng keo nhựa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | Cuộn |
| 31 | Tháo và lắp lại dây Branchement | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731 | 1 vị trí |
| 32 | Tháo và rãi căng lại dây duplex 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353 | Mét |
| 33 | Tháo và rãi căng lại dây đồng bọc CV11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Mét |
| 34 | Tháo và rãi căng lại dây đồng bọc CV22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Mét |
| 35 | Tháo và rãi căng lại dây đồng bọc CV35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 36 | Tháo và rãi căng lại dây nhôm bọc AV35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Mét |
| 37 | Tháo và rãi căng lại dây nhôm bọc ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 38 | Tháo và lắp lại hộp công tơ ≤ 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451 | Bộ |
| 39 | Tháo và lắp lại hộp công tơ ≤ 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 41 | Nhổ thu hồi trụ BTV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Trụ |
| 42 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 43 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Mét |
| 44 | Dây nhôm bọc ABC 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Mét |
| 45 | Dây nhôm bọc ABC 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Mét |
| G | PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - BA TRI | |||
| 1 | Tháo và lắp lại FCO 22-35KV (1 pha) | Tháo và lắp lại FCO 27kV | 33 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm+ Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 20 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm+ Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 10 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x350 nhúng kẽm+ Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 20 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 50 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 279 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 5 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa 16 - 2400 + kẹp | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 25 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng C25 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 35 | Kg |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc CV50mm2 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 40 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc CV70mm2 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 80 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 10 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 10 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai Inox + khóa đai | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 30 | Bộ |
| 14 | Cung cấp băng keo hạ thế | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 20 | Cuộn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x250 nhúng kẽm+ Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 10 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x250 nhúng kẽm+ Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 10 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x50 nhúng kẽm + Long đền Φ18 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 20 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 25 | Mét |
| 19 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo) | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5kVA/50kVA(5 trạm) | 5 | Trạm |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp móng: M12-ba | Móng M12-ba | 48 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp móng: M14-ba+ bê tông | Móng M14 - ba+ bê tông | 3 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa bằng sắt trụ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 16m đôi - (ghép hỡ) | Trụ BTLT 16m trụ đôi | 1 | Trụ |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi - (ghép hỡ) | Trụ BTLT 14m trụ đôi | 1 | Trụ |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi - (ghép hỡ) | Trụ BTLT 12m trụ đôi | 20 | Trụ |
| 7 | Lắp dựng trụ BTLT 14m đơn SDL từ Công trình + 12m hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m (trụ đơn) | Trụ BTLT 14m trụ đơn | 1 | Trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m (trụ đơn) | Trụ BTLT 12m trụ đơn | 13 | Trụ |
| 10 | Nhổ và dựng lại trụ BTLT 12m trụ đơn(trụ SDL) | Trụ BTLT 12m (trụ SDL) | 3 | Trụ |
| 11 | Nhổ và dựng lại BTLT 12m trụ đôi ghép hỡ (trụ SDL) | Trụ BTLT 12m (trụ SDL) | 11 | Trụ |
| 12 | Nhổ và dựng lại BTLT 14m đơn - (trụ SDL) | Trụ BTLT 14m (trụ SDL) | 1 | Trụ |
| 13 | Cung cấp và lắp bộ néo lệch trung thế (NL – 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 dài 2,0m đơn cân | Xà đơn L75x75x8 dài 2,0m xà cân | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 dài 2,0m đôi cân | Xà đơn L75x75x8 dài 2,0m xà cân | 7 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 dài 2,4m trụ đôi cân | Xà đơn L75x75x8 dài 2,4m xà cân | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cách điện treo Polymer 36kV, khoen neo, bulon mắc 16x250 (nhúng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng 36kV đường rò 720mm và ty sứ 20x30 (nhúng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Khung sứ đỉnh-0,5m-V63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt giáp niếu dây AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt giáp niếu dây ACX 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt giáp buộc sứ đơn dây ACX 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nối ép AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Rack U, sứ ống chỉ, Bulon 16x300 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm bọc ACX 50mm2 - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm lõi thép ACKP 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Kg |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt kẹp rãnh // 2 bulon AC 50 - 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 29 | Tháo và lắp lại Xà đơn L75x75x8 dài 2m (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Tháo và lắp lại Xà đôi L75x75x8 dài 2,0m (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Tháo và lắp lại Xà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đôi (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 32 | Tháo và lắp lại FCO 22-35KV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 33 | Tháo và lắp lại cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Bộ |
| 34 | Tháo và lắp lại sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Bộ |
| 35 | Tháo và lắp lại sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Bộ |
| 36 | Nhổ thu hồi trụ bê tông 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 37 | Nhổ thu hồi trụ bê tông 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Trụ |
| 38 | Nhổ thu hồi trụ bê tông 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| 39 | Nhổ thu hồi trụ bê tông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 40 | Tháo thu hồi xà thép U 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 41 | Tháo thu hồi xà thép dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 42 | Tháo thu hồi xà thép dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 43 | Tháo thu hồi cách điện đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 44 | Tháo thu hồi cách điện treo thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 45 | Tháo Rack U + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 46 | Tháo bộ chằng xuống (chằng lệch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp móng: M7,5-a | Móng: M10,5-2a | 163 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp móng: M7,5-2a; M8,5-2a (trụ đôi); | Móng: M7,5-2a; M8,5-2a | 87 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp móng: M10,5-2a; M12-2a | Móng: M10,5-2a; M12-2a | 10 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp bộ tiếp địa sắt trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng trụ BTLT 6,5m đơn - trụ SDL tại công trình | Trụ BTLT 6,5m -trụ SDL | 16 | Trụ |
| 6 | Lắp dựng trụ BTLT 6,5m đôi - trụ SDL tại công trình | Trụ BTLT 6,5m - trụ SDL | 2 | Trụ |
| 7 | Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôi - trụ SDL tại công trình | Trụ BTLT 7,5m - trụ SDL | 9 | Trụ |
| 8 | Lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơn - trụ SDL tại công trình | Trụ BTLT 7,5m - trụ SDL | 21 | Trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôi | Trụ BTLT 7,5m | 17 | Trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơn | Trụ BTLT 7,5m | 21 | Trụ |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đôi | Trụ BTLT 8,5m | 57 | Trụ |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 10,5m đôi - (ghép hỡ) | Trụ BTLT 10,5m | 6 | Trụ |
| 13 | Lắp dựng trụ BTLT 10,5m đơn - trụ SDL từ công trình | Trụ BTLT 10,5m - trụ SDL | 6 | Trụ |
| 14 | Lắp dựng trụ BTLT 12m đơn - trụ SDL từ công trình | Trụ BTLT 12m - trụ SDL | 27 | Trụ |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôi - (ghép hỡ) | Trụ BTLT 12m | 2 | Trụ |
| 16 | Nhổ và dựng lại trụ BTLT 7,5m | Trụ BTLT 7,5m- trụ SDL | 65 | Trụ |
| 17 | Nhổ và dựng lại trụ BTLT 8,5m | Trụ BTLT 8,5m - trụ SDL | 11 | Trụ |
| 18 | Nhổ và dựng lại trụ BTLT BTLT 10,5m | Trụ BTLT 10,5m - trụ SDL | 2 | Trụ |
| 19 | Cung cấp và lắp và lắp bộ néo lệch hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt kẹp rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Boulon xoắn 12x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt kẹp rãnh // 2 bulon AC 50 - 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Splitbolt 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 26 | Cung cấp và rãi cáp đồng trần 25 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kg |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 – nhúng kẽm + long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x200 - nhúng kẽm + long đền vuông Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 38 | Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc 1kV AV 50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 39 | Cung cấp và rãi cáp nhôm lõi thép ACKP 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Kg |
| 40 | Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,71 | Mét |
| 41 | Cung cấp và rãi cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.241,34 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Muler 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Co sứ lắp điện kế số 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa dẻo phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | Mét |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt dây đai 20x0,4+ Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | Mét |
| 48 | Cung cấp băng keo nhựa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Duplex ruột đồng 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Mét |
| 50 | Tháo và rãi căng lại dây AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.451 | Mét |
| 51 | Tháo và rãi căng lại dây AV 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.293 | Mét |
| 52 | Tháo và rãi căng lại dây ABC 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.804 | Mét |
| 53 | Tháo và rãi căng lại dây ABC 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129 | Mét |
| 54 | Tháo và rãi căng lại dây ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | Mét |
| 55 | Tháo và lắp lại Rack U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 56 | Tháo và lắp lại Rack 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 57 | Tháo và lắp lại Hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 58 | Tháo và lắp lại Hộp 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Cái |
| 59 | Tháo và lắp lại Hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cái |
| 60 | Tháo và lắp lại Hộp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp Bulon VRS 16x700+ Long đền Φ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 62 | Sơn số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Trụ |
| 63 | Cung cấp và lắp Dây đai 20x0,4+ Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | Mét |
| 64 | Nhổ thu hồi trụ BTV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Trụ |
| 65 | Nhổ thu hồi trụ 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Trụ |
| 66 | Nhổ thu hồi trụ 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Trụ |
| 67 | Nhổ thu hồi trụ 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 68 | Tháo thu hồi hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 69 | Tháo thu hồi hộp 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| J | PHẦN DI DỜI TRẠM PHÂN PHỐI VÀ THIẾT BỊ - THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 16 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 8 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 16 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0 | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 8 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279 | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 48 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m) | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 8 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 8 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 2 | Kg |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 8 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 8 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đai | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 24 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-120 -0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 96 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-95 -0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 48 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 120mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 8 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 95mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 4 | Cái |
| 16 | Băng keo nhựa (loại nhỏ) | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 40 | Cuộn |
| 17 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1 pha 50kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo) | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 50kVA(4 trạm) | 4 | Trạm |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 4 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0 | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279 | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 12 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m) | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 2 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 0,5 | Kg |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 2 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đai | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-120 -0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 24 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-95 -0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 12 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 120mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 2 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 95mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 1 | Cái |
| 33 | Băng keo nhựa (loại nhỏ) | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 10 | Cuộn |
| 34 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1 pha 50kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo) | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 2x50kVA(1 trạm) | 1 | Trạm |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 12 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 6 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 12 | Bộ |
| 38 | Slipbolt 1/0 | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 6 | Cái |
| 39 | Kẹp nối ép WR 279 | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 36 | Cái |
| 40 | Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m) | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 6 | Cái |
| 41 | Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 6 | Mét |
| 42 | Cáp đồng trần C25 mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 2 | Kg |
| 43 | Coss ép Cu 25mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 6 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 6 | Bộ |
| 45 | Đai inox + khoá đai | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 18 | Cái |
| 46 | Dây đồng bọc CV-95 - 0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 72 | Mét |
| 47 | Dây đồng bọc CV-70 - 0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 36 | Mét |
| 48 | Đầu coss ép dây đồng 95 mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 6 | Cái |
| 49 | Đầu coss ép dây đồng 70 mm² | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 3 | Cái |
| 50 | Băng keo nhựa (loại nhỏ) | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 30 | Cuộn |
| 51 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 37,5 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo) | Tháo và lắp lại trạm treo 1 pha 37,5kVA(3 trạm) | 3 | Trạm |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuông | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 4 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuông | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 4 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0 | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 2 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279 | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 12 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m) | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 2 | Mét |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm² | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 4 | Kg |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm² | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 0,5 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm² | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 2 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 2 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đai | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 6 | Mét |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-70 - 0,6/1kV | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 24 | Mét |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-50 - 0,6/1kV | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 12 | Cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 70 mm² | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 2 | Cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 50 mm² | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 1 | Cuộn |
| 67 | Băng keo nhựa (loại nhỏ) | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 10 | Trạm |
| 68 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 25 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo) | Trạm biến áp treo 1pha 25 kVA (1 trạm) | 1 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 4 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 2 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 4 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0 | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 2 | Cái |
| 73 | Kẹp nối ép WR 279 | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 12 | Cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m) | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 2 | Cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 6 | Mét |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 2 | Kg |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 6 | Cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 6 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đai | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 6 | Cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-70 - 0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 36 | Mét |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-50 - 0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 12 | Mét |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 70 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 3 | Cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 50 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 1 | Cái |
| 84 | Băng keo nhựa (loại nhỏ) | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 10 | Cuộn |
| 85 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x25 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo) | Tháo và lắp lại trạm biến áp treo 3 pha 3x25 kVA(1 trạm) | 1 | Trạm |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 8 | Bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 4 | Bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 8 | Bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 40 | Cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 4 | Cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m) | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 24 | Cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 4 | Mét |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 12 | Kg |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 4 | Cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 12 | Bộ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đai | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 12 | Cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-95 - 0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 12 | Mét |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-70 - 0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 72 | Mét |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 95 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 24 | Cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 70 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 6 | Cái |
| 101 | Băng keo nhựa (loại nhỏ) | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 20 | Cuộn |
| 102 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo) | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x37,5 kVA(2 trạm) | 2 | Trạm |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x300 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 8 | Bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 16x350 nhúng kẽm + Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 4 | Bộ |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Bulon VRS 16x700 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 8 | Bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Slipbolt 1/0 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 4 | Cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR 279 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 24 | Cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 7,5m) | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 4 | Cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 24kV CV25 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 12 | Mét |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 4 | Kg |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Coss ép Cu 25mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 12 | Cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Cung cấp và lắp đặt Bulon 12x30 nhúng kẽm+ Long đền vuông | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 12 | Bộ |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khoá đai | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 12 | Cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-120 -0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 72 | Mét |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-95 -0,6/1kV | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 24 | Mét |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 120mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 6 | Cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Đầu coss ép dây đồng 95mm² | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 2 | Cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo nhựa (loại nhỏ) | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 20 | Cuộn |
| 119 | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA (bao gồm MBA, vật tư, thiết bị kèm theo) | Tháo và lắp lại trạm biến áp 3 pha 3x50 kVA(2 trạm) | 2 | Trạm |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Cho yếu tố phát sinh khối lượng (5%): 364.621.469 đồng | . | 1 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -.vệ sinh môi trường, nhóm 2. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung - hạ thế và trạm biến áp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi