Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:24:00 đến ngày 2022-02-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,986,324,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195897E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, giá trị hợp đồng ≥ 2.790.500.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hồ, khuôn viên, đường dạo xã Bắc Lương, huyện Thọ Xuân. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt. + Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự chủ chốt sẽ có mặt tham gia thương thảo hợp đồng (Nếu nhà thầu được mời thương thảo). + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế đến hết năm 2021. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Lương, huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Xã Bắc Lương, huyện Thọ Xuân).
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng Lam Sơn (Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bắc Lương, huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Xã Bắc Lương, huyện Thọ Xuân). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng Lam Sơn (Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8947 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,5608 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch terrazzo 400x400, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.765,155 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp, bó vỉa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,573 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,3 | m2 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch thẻ Hạ long đỏ 5x20, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,592 | m2 |
| 12 | Mua đất màu tôn bồn cây cao thêm 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3238 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt chậu hoa trang trí vỉa hè bằng bê tông đúc sẵn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cột cờ trang trí vỉa hè, cán cờ bằng ống thép Inox chống rĩ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| B | CÔNG VIÊN DỌC BỜ HỒ: | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh cỏ rác khu đất công viên hiện trạng, nẹo vét đất thải, rác thải dọc bờ hồ từ đầu tuyến đến cuối tuyến, vận chuyển đến bãi thải | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | ca |
| 2 | Mua đất đắp Thọ Lập cự ly 16km | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170,4992 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2km đường loại 5; | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,0499 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; 10km đường L4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,0499 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - cự ly 4km đường loại 4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,0499 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,705 | 100m3 |
| 7 | Mua đất màu tôn nền công viên phục vụ công tác trồng cỏ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3921 | 100m3 |
| 9 | Ni lông lót giữ nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.307 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,49 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch terrazzo 400x400, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.307 | m2 |
| 12 | Cỏ lá gừng trồng công viên | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 851 | m2 |
| 13 | Trồng dặm cỏ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 851 | 1m2/lần |
| 14 | Mua cây Bằng lăng tím trồng trang trí công viên tính công vận chuyển, chăm sóc hoàn thiện đường kính gốc cây bằng 12-15cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cây |
| 15 | Mua cây Sao Đen trồng trang trí công viên tính công vận chuyển, chăm sóc hoàn thiện đường kính gốc cây bằng 15-20cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cây |
| 16 | Mua cây Lộc Vừng trồng trang trí công viên tính công vận chuyển, chăm sóc hoàn thiện đường kính gốc cây bằng 12-15cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cây |
| 17 | Di chuyển dụng cụ tập thể dục từ sân trước nhà văn hóa về khu công viên | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8053 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2145 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,066 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ đỏ hạ long - kích thước 5x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,6023 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4701 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,595 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt làn can sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.029,2 | Md |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4283 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | 1 cấu kiện |
| 28 | Khoan bắt bu lông móng cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 29 | Cột bát giác mạ kẽm 8m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 30 | Đèn năng lượng mặt trời LHL 150W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ đỏ hạ long - kích thước 5x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 36 | Đào, di chuyển, trông lại 10 cây xanh phía lề đường phía trước công viên trồng vào phía sân thể thao chi phí bao gồm công chăm sóc, chi phí hoàn trả lại hố đào cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cây |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Khoan bắt bu lông móng cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Cột bát giác mạ kẽm 8m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Đèn năng lượng mặt trời LHL 150W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, giá trị hợp đồng ≥ 2.790.500.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
| 12 | Máy đào ≥0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu nếu trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi