Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223745-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Long
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220223652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 9.600 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:21:00 đến ngày 2022-02-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,296,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5444976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.207.655.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông Quảng Hòa - Quảng Long đoạn từ đầu đường 504 (Cầu Lộc Xá) đến chợ Sòng xã Quảng Long, huyện Quảng Xương
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 9.600 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Long , địa chỉ: Xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Long; Địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành; Địa chỉ: Số nhà 497, Nguyễn Trãi, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Lam Sơn; Địa chỉ: ô 17- LK20, Khu Đô Thị Mới Đông Sơn, Thị Trấn Nhồi, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH; Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT.


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Long , địa chỉ: Xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Long; Địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết qúy III năm 2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Long; Địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến chính
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK0,9321m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK0,1771100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK51,3813100m3
4Vét hữu cơ, đánh cấp máy đào - Cấp đất ITheo HSTK17,5218100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK51,5677100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo HSTK17,5218100m3
7Mua đất đắp nền K95 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống.Theo HSTK2.378,0629m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK237,806310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK237,806310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK237,806310m³/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK17,3924100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK33,1968100m3
13Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (phần mặt đường)Theo HSTK43,3936100m2
14Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cm (phần mặt đường)Theo HSTK43,3936100m2
15Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm (phần mặt đường)Theo HSTK86,7872100m2
16Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (phần lề gia cố)Theo HSTK23100m2
17Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (phần lề gia cố)Theo HSTK23100m2
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK43,3936100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo HSTK83,8383100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK27,0086100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổTheo HSTK27,0086100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo HSTK27,0086100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổTheo HSTK27,0086100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK127,2309100m2
25Ván khuôn bê tông lề gia cốTheo HSTK9,2100m2
26Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250 dày 20cmTheo HSTK460m3
27Nilon lót bê tông lề gia cốTheo HSTK2.300m2
28cắt khe bê tông lề gia cố (cứ 0,5m cắt 1 khe)Theo HSTK23100m
29Vải địa kỹ thuật không dệt cường lực 12KN/mTheo HSTK159,4674100m2
30Đóng cọc tre bằng máy đàoTheo HSTK975,63100m
B Vuốt nối
1Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (phần mặt đường)Theo HSTK1,8208100m2
2Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8 cm (phần mặt đường)Theo HSTK1,8208100m2
3Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm (phần mặt đường)Theo HSTK3,6416100m2
4Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (phần lề gia cố)Theo HSTK0,0729100m2
5Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (phần lề gia cố)Theo HSTK0,0729100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK1,8208100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK0,3026100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổTheo HSTK0,3026100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo HSTK0,3026100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổTheo HSTK0,3026100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK1,8208100m2
12Ván khuôn bê tông lề gia cốTheo HSTK0,0592100m2
13Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250 dày 20cmTheo HSTK1,458m3
14Nilon lót bê tông lề gia cốTheo HSTK7,29m2
C Nâng cao thành rãnh
1Khoan cấy thép vào thành cũTheo HSTK5.012,751 lỗ khoan
2Cốt thép thànhTheo HSTK2,6267tấn
3Ván khuôn thành rãnhTheo HSTK6,0153100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK48,12m3
D Nối cống bản KĐ 0,75m
1Đào xúc đất xây cống bằng thủ công, đất C2Theo HSTK0,8691m3
2Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK0,1651100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0579100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK0,1084100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK1,34m3
6Ván khuôn móng cống, sân gia cốTheo HSTK0,1967100m2
7Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,2m3
8Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK0,062100m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,22m3
10Ván khuôn thân cốngTheo HSTK0,0976100m2
11Bê tông thân cống, M150, PC40, đá 1x2Theo HSTK1,95m3
12Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,064100m2
13Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK0,49m3
14Cốt thép mũ mố, ĐK >=10mmTheo HSTK0,0107tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0459100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,66m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK0,0146tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,022tấn
19Vữa đệm bản dày 2cm M100Theo HSTK0,76m2
20Bê tông bảo vệ tấm bản, M250, PC40, đá 1x2Theo HSTK0,19m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK2cái
E Tấm đan rãnh
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0515100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0671tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,147tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,314m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK7cái
F Đào bóc bê tông trước nhà dân
1Cắt bê tông mặt đường cũTheo HSTK26,4286100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo HSTK391,53m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK391,53m3
G Di dời, hoàn trả đường ống nước sạch
1Đào đất di chuyển đường ống bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK9,3605100m3
2Đào đất di chuyển đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK49,2661m3
3Đào đất hoàn trả đường ống bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK9,8532100m3
4Đắp đất hoàn trả đường ống cũ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK9,8532100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,9266100m3
6Đắp đất hoàn trả đường ống mới bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,9266100m3
7Lắp đặt băng cảnh báoTheo HSTK13,685200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5444976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.207.655.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;31
3 Cán bộ phụ trách giám sát thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gầu ≥ 0,8 m3 Đang sử dụng bình thường1
2 Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 T Đang sử dụng bình thường2
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Đang sử dụng bình thường1
4 Máy lu rung Đang sử dụng bình thường1
5 Máy lu tĩnh bánh thép Đang sử dụng bình thường2
6 Máy lu bánh lốp Đang sử dụng bình thường1
7 Máy ủi Đang sử dụng bình thường2
8 Máy phun tưới nhựa đường Đang sử dụng bình thường1
9 Máy thảm bê tông nhựa Đang sử dụng bình thường1
10 Máy trộn bê tông Đang sử dụng bình thường2
11 Máy đầm bàn Đang sử dụng bình thường3
12 Máy đầm dùi Đang sử dụng bình thường3
13 Máy cắt bê tông Đang sử dụng bình thường1
14 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng bình thường1
15 Máy hàn điện Đang sử dụng bình thường2
16 Máy phát điện Đang sử dụng bình thường1
17 Máy bơm nước Đang sử dụng bình thường1
18 Máy đầm cóc Đang sử dụng bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->