Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 9.600 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:21:00 đến ngày 2022-02-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,296,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5444976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.207.655.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông Quảng Hòa - Quảng Long đoạn từ đầu đường 504 (Cầu Lộc Xá) đến chợ Sòng xã Quảng Long, huyện Quảng Xương 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 9.600 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết qúy III năm 2021- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Long; Địa chỉ: xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,932 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1771 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 51,3813 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK | 17,5218 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK | 51,5677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo HSTK | 17,5218 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền K95 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống. | Theo HSTK | 2.378,0629 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 237,8063 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK | 237,8063 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK | 237,8063 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 17,3924 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 33,1968 | 100m3 |
| 13 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (phần mặt đường) | Theo HSTK | 43,3936 | 100m2 |
| 14 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cm (phần mặt đường) | Theo HSTK | 43,3936 | 100m2 |
| 15 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm (phần mặt đường) | Theo HSTK | 86,7872 | 100m2 |
| 16 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (phần lề gia cố) | Theo HSTK | 23 | 100m2 |
| 17 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (phần lề gia cố) | Theo HSTK | 23 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 43,3936 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo HSTK | 83,8383 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK | 27,0086 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ | Theo HSTK | 27,0086 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo HSTK | 27,0086 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo HSTK | 27,0086 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 127,2309 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lề gia cố | Theo HSTK | 9,2 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250 dày 20cm | Theo HSTK | 460 | m3 |
| 27 | Nilon lót bê tông lề gia cố | Theo HSTK | 2.300 | m2 |
| 28 | cắt khe bê tông lề gia cố (cứ 0,5m cắt 1 khe) | Theo HSTK | 23 | 100m |
| 29 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường lực 12KN/m | Theo HSTK | 159,4674 | 100m2 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào | Theo HSTK | 975,63 | 100m |
| B | Vuốt nối | |||
| 1 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (phần mặt đường) | Theo HSTK | 1,8208 | 100m2 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8 cm (phần mặt đường) | Theo HSTK | 1,8208 | 100m2 |
| 3 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm (phần mặt đường) | Theo HSTK | 3,6416 | 100m2 |
| 4 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (phần lề gia cố) | Theo HSTK | 0,0729 | 100m2 |
| 5 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (phần lề gia cố) | Theo HSTK | 0,0729 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 1,8208 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK | 0,3026 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ | Theo HSTK | 0,3026 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo HSTK | 0,3026 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo HSTK | 0,3026 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 1,8208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lề gia cố | Theo HSTK | 0,0592 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M250 dày 20cm | Theo HSTK | 1,458 | m3 |
| 14 | Nilon lót bê tông lề gia cố | Theo HSTK | 7,29 | m2 |
| C | Nâng cao thành rãnh | |||
| 1 | Khoan cấy thép vào thành cũ | Theo HSTK | 5.012,75 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Cốt thép thành | Theo HSTK | 2,6267 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thành rãnh | Theo HSTK | 6,0153 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 48,12 | m3 |
| D | Nối cống bản KĐ 0,75m | |||
| 1 | Đào xúc đất xây cống bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 0,869 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1651 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0579 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1084 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 1,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống, sân gia cố | Theo HSTK | 0,1967 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK | 0,0976 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân cống, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,49 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, ĐK >=10mm | Theo HSTK | 0,0107 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0459 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0146 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,022 | tấn |
| 19 | Vữa đệm bản dày 2cm M100 | Theo HSTK | 0,76 | m2 |
| 20 | Bê tông bảo vệ tấm bản, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,19 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 2 | cái |
| E | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0515 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0671 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,147 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,314 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 7 | cái |
| F | Đào bóc bê tông trước nhà dân | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Theo HSTK | 26,4286 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo HSTK | 391,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK | 391,53 | m3 |
| G | Di dời, hoàn trả đường ống nước sạch | |||
| 1 | Đào đất di chuyển đường ống bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,3605 | 100m3 |
| 2 | Đào đất di chuyển đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 49,266 | 1m3 |
| 3 | Đào đất hoàn trả đường ống bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,8532 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả đường ống cũ bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 9,8532 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,9266 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả đường ống mới bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,9266 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt băng cảnh báo | Theo HSTK | 13,685 | 200m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5444976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.088995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.207.655.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực công trình cầu đường còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườngChứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, gầu ≥ 0,8 m3 | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy ủi | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa đường | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy thảm bê tông nhựa | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi