Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Bình La, xã Lương Hòa (kênh Sa Lôn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Bình La, xã Lương Hòa (kênh Sa Lôn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị quyết số 08/2021/ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:19:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,616,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định.. + Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa (trên nền đá 4x6 và cấp phối đá dăm) + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 1.400.000.000 VNĐ . * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu như trên về qui mô ≥ 1.400.000.000 VNĐ, tương tự về bản chất và độ phức tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.:- Bằng đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ≥ 05 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thong:- Bằng đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ≥ 03 năm.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng nhận đào tạo nghề:- Chứng nhận đào tạo nghề 05 công nhân có chuyên môn: nề, mộc, coppha, cốt thép hoặc kỹ thuật xây dựng.- Bảo hiểm tai nạn lao động tất cả 05 công nhân do nhà thầu đóng có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của 05 công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép: trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Tường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Bình La, xã Lương Hòa (kênh Sa Lôn) Đường GTNT ấp Bình La, xã Lương Hòa (kênh Sa Lôn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nghị quyết số 08/2021/ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: + Chứng minh về máy móc thiết bị: + Báo cáo tài chính 03 năm: - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946.532058.
+ Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946.532058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | ` | 22,9096 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5802 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8429 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1003 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,002 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,002 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm Fi 3,5-3,7cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | 100m |
| 9 | Cừ tràm nẹp ngang Fi 3,5-3,7, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 10 | Thép D6 buộc liên kết đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | kg |
| 11 | Phên tre chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 12 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 13 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu BTĐS, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Sơn cọc tiêu 02 màu trắng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định.. + Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa (trên nền đá 4x6 và cấp phối đá dăm) + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 1.400.000.000 VNĐ . * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu như trên về qui mô ≥ 1.400.000.000 VNĐ, tương tự về bản chất và độ phức tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 nhân sự | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.:- Bằng đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ≥ 05 năm.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp: | 1 | Kỹ sư hoặc Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thong:- Bằng đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông ≥ 03 năm.- Quyết định phân công nhiệm vụ đã phụ trách kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình + Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thực hiện gói thầu | 5 | Chứng nhận đào tạo nghề:- Chứng nhận đào tạo nghề 05 công nhân có chuyên môn: nề, mộc, coppha, cốt thép hoặc kỹ thuật xây dựng.- Bảo hiểm tai nạn lao động tất cả 05 công nhân do nhà thầu đóng có hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của 05 công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³ | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 2 | Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,8 m³ | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 3 | Máy ủi | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép: trọng lượng ≥ 10 tấn | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Xe tưới nhựa | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Xe tải ≥ 2,5 tấn | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 9 | Máy cắt + uốn thép | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi