Gói thầu: Mua vật tư bảo dưỡng và hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT789 - Cục Kỹ thuật Binh chủng - Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo dưỡng và hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 09:24:00 đến ngày 2020-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,770,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vải phin trắng | 800 | m | Vải phin trắng 100% cotton sử dụng cho cho doanh nghiệp,nhà máy, y tế, trường học,vv.sp vải dùng để lau , lót. Khổ 0,8m | ||
| 2 | Găng tay 2 lớp vải | 550 | Đôi | Găng tay này được sản xuất bằng chất liệu vải bạt dày dặn giúp người sử dụng ngăn chặn được nắng nóng, bụi bẩn, xây xước trong quá trình làm việc. Với cấu tạo 2 lớp dày dặn, lớp bên ngoài được may bằng chất liệu vải kaki có khả năng chống nắng nóng bụi bẩn và xây xước tốt. Cùng với đó là lớp lót nỉ bên trong mang đến cảm giác mềm mại và khả năng thấm hút mồ hôi nhanh đảm bảo cảm giác thoải mái cho công nhân khi sử dụng. Đường chỉ may chắc chắn cũng giúp cho những đôi găng tay này có độ bền cao hơn | ||
| 3 | Xà phòng | 500 | Gói | Được đóng 400 gam/Gói. Xà phòng được làm bằngvới các hạt năng lượng xoáy , nay được cải tiến với công nghệ giặt sạch cực nhanh. Hòa tan thấm sâu vào sợi vải ,xoáy bay vết bẩn cứng đầu trong một lần giặt.Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001 | ||
| 4 | Khẩu trang kẻ hai lớp | 550 | Cái | Chất liệu:Vải 3 lớp,Có quai đeo bằng vải co dãn tốt không gây đau tai khi đeo lâu.Bề mặt khẩu trang lớn giúp che kín mũi và miệng | ||
| 5 | Bàn chải nhựa | 550 | Cái | Chất liệu : nhựa.Thiết kế : lông bàn chải cứng.Kích thước : 15cm * 8cm * 5cm. | ||
| 6 | Chổi lông cán nhựa | 850 | Cái | Chổi phết cán nhựa lông cừu với cán gỗ chắc chắn, lông chổi mềm mại dài 2.5cm | ||
| 7 | Giẻ lau tổng hợp | 900 | Kg | được làm bằng cotton 100%. Để thích hợp với máy công nghiệp, thành phần của giẻ lau còn sử dụng 35% chất liệu thun giúp giẻ lau mềm mại, thấm nước tốt và thấm nhanh các chất dầu mỡ trơn, rất thích hợp sử dụng lau máy móc bám mỡ nhiều. | ||
| 8 | Vải mộc trắng | 800 | Mét | Làm từ vải mộc trắng kích thước 0,8m x 250m/cuộn | ||
| 9 | Băng dính đen | 200 | Cuộn | Băng dính xốp 2 mặt xanh đen có khả năng dính trên nhiều bề mặt. Loại băng dính 2 mặt bằng xốp,loại tốt. Khổ 5 cm | ||
| 10 | Lạt nhựa | 20 | Kg | Dây rút nhựa là một loại sợi được làm bằng chất liệu nhựa (PA Nylon 66) ưu điểm của nhựa polime này là dẻo dai, bền bỉ và chịu lực, chịu nhiệt khá tốt. Khác với những loại dây rút kim loại hoặc dây seal niêm phong, dây rút nhựa có thiết kế đơn giản hơn và chỉ sử dụng duy nhất một lần rồi cắt bỏ. Dây rút nhựa gồm một đầu khóa và một đoạn nhựa với nhiều mắc khóa trải dài từ đầu khóa xuống dưới chui cắm. Bộ phận lưỡi gà giúp gài chặt dây, ở một số loại dây rút, bộ phận này được thiết kế dài hơn để khi dùng tay lật lại có thể tháo ra được. Chúng ta hoàn toàn có thể sử dụng với nhiều mục đích khác nhau, đồng thời khả năng siết chặt tuyệt đối an toàn và hiệu quả. Sãn phẩm dây rút nhựa với tính năng buộc dây điện, hàng hóa, đồ vật... Chất liệu: Nhựa PA 66Màu sắc: Trắng, ĐenNhiệt độ cho phép: -40 độ C - 80 độ C | ||
| 11 | Dây dù | Chất liệu : Sợi dù; Kích thước 5x1,5x50m | 200 | Mét | Chất liệu : Sợi dù; Kích thước 5x1,5x50m | |
| 12 | Bìa A mi ăng 0,5 ly-2,0ly | 150 | Kg | Bìa amiang có cấu tạo chủ yếu từ sợi amiang có khả năng chịu nhiệt, chịu nén, chịu dầu và mài mòn rất cao.Sản phẩm bìa Amiang được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp. Có nhiều độ dày khác nhau: 0,5mm đến 2mm. Kích thước: 1,27m x 1300m. Nhiệt độ làm việc của nó có thể đạt tới 450 độ C. | ||
| 13 | Bìa các tông 0,3ly-1,5ly | 84 | m2 | Tấm phẳng, sạch, đẹp, không in chữ, màu nâu giấy tự nhiên, đồng đều. Kich thước mỗi tấm: dày 5mm, rộng 1 mét, dài 1 mét. Trọng lượng mỗi tấm: khoảng 450g. Ứng dụng: làm mô hình, chế đồ chơi sáng tạo, đóng thùng, trang trí,... | ||
| 14 | Dây chì | 60 | Mét | Dùng để niêm phong; có đường kính 1mm được làm chủ yếu bằng chì có một dây cố định ở giữa làm thân và một sợi dây xoắn vào thân chạy từ đầu đến cuối giúp cho việc xiết và niêm phong lại chắc chắn hơn bao giờ hết. Ta có thể thấy dây chì niêm phong có 2 sợi xoắn lại với nhau với đường kính đo được là 1mm và được quấn bằng máy thành cuộn hình tròn. | ||
| 15 | Dây Ami ăng | 20 | Kg | Đặc tính chống ma sát tốt. Khả năng kháng hóa chất tốt đối với chất lỏng. Chịu nhiệt độ cao. Độ nén hợp lý và có khả năng phục hồi tốt. Có khả năng tự bôi trơn. Kháng mài mòn tuyệt vời. | ||
| 16 | Sơn trắng | 120 | Thùng | Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Đóng 3kg/ thùng | ||
| 17 | Sơn vàng | 20 | Thùng | Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Đóng 3kg/ thùng | ||
| 18 | Sơn đỏ | 20 | Thùng | Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Đóng 3kg/ thùng | ||
| 19 | Sơn đen | 20 | Thùng | Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Đóng 3kg/ thùng | ||
| 20 | Sơn xanh lá cây | 20 | Thùng | Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Đóng 3kg/ thùng | ||
| 21 | Sơn xanh lam | 20 | Thùng | Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Đóng 3kg/ thùng | ||
| 22 | Sơn nhũ đậm | 20 | Thùng | Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Đóng 3kg/ thùng | ||
| 23 | Sơn nhũ bạc | 20 | Thùng | Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Đóng 3kg/ thùng | ||
| 24 | Sơn ghi đậm | 120 | Thùng | Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm. Đóng 3kg/ thùng | ||
| 25 | Ống ghen nhựa | 1.200 | Mét | Dùng để luồn các dây điện và các mối nối hở đầu các thiết bị trong hệ thống điện, được làm bằng chất liệu nhựa PVC chống cháy, có dạng hình trụ trơn phía ngoài có các đường kẻ xanh, đỏ. | ||
| 26 | Chổi đánh dỉ bát | 550 | Cái | Dùng để làm sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, vật liệu cứng khác như các mối hàn, các mảng bám bẩn trên chi tiết, khả năng đánh được các góc nhỏ rất tốt. Có đường kính Ф100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi