Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224469 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:39:00 đến ngày 2022-02-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,720,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06622E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 379.520.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 1 năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 1 quý 1 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019, và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.720.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đệm VC2244A UXD1496 | 2 | Chiếc | Điện trở 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 2 | Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x2 | 4 | Chiếc | 56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 | ||
| 3 | Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R5 | 1 | Chiếc | Điện cảm 1.5 µH; dòng điện 21A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 4 | DDRAM 2 1GB 152 K4T1G164QF-BCE6 | 2 | Chiếc | Dung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 5 | Flash card 1Gb | 3 | Chiếc | Dung lượng 1Gb | ||
| 6 | IC đóng gói khung T1/E1 PM4351-NGI | 8 | Chiếc | Điện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 7 | Quạt 12V điều khiển AFC0712DE | 11 | Chiếc | Điện áp 12V; Công suất 3W | ||
| 8 | SRAM 9MB Cypress CY7C1360S | 11 | Chiếc | Dung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V | ||
| 9 | Tản nhiệt 27x27x12mm | 18 | Chiếc | 27x27x12. Kích thước 27 x 27 x 12mm | ||
| 10 | Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG4 | 5 | Chiếc | ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 11 | Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 1127 | 14 | Chiếc | Điện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 12 | Vi mạch cấp nguồn cho FPGA PBXBK6690A | 1 | Chiếc | Dải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 13 | Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R | 4 | Chiếc | Điện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 14 | Vi mạch điều khiển dòng PBXBK6690A | 2 | Chiếc | Dải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 15 | Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG0 | 5 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 16 | Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F0 | 2 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 17 | Vi mạch điều khiển tần số ZL30110 TA 1146HAB | 12 | Chiếc | Dải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 18 | Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C | 1 | Chiếc | Chuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 19 | Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụng | 1 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 20 | Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC | 6 | Chiếc | Bộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 21 | Vi mạch FPGA EP2S15F484C5N | 3 | Chiếc | Điện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 22 | Vi mạch FPGA EPM1270F256C5N | 8 | Chiếc | Điện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 23 | Vi mạch FPGA XC3S200A | 6 | Chiếc | Điện áp 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 24 | Vi mạch hạn dòng 1954 AEUB | 3 | Chiếc | Imax = 2.2 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 25 | Vi mạch khởi động Flash S99-50283 149FF384 B | 6 | Chiếc | 2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 26 | Vi mạch mạng PI6LC 4831A | 10 | Chiếc | Chuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 27 | Vi mạch nguồn cho DDRam TPS51116 | 1 | Chiếc | Điện áp 3÷28 V; Iq 0.8mA; Iout VDDQ 25A; Iout VTT 3A; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 28 | Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A | 8 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 29 | Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 1146 | 2 | Chiếc | Điện áp 2.5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 30 | Vi mạch nguồn cho quạt ADM2209 | 7 | Chiếc | Điện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 31 | Vi mạch nhớ dữ liệu cấu hình CSI 24C02WI 1D0024 | 1 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 32 | Vi mạch so sánh điện áp vào LTCTD e3 | 5 | Chiếc | 2 đầu vào, không quá 5.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 33 | Vi mạch tạo xung PI6C 49003AE | 1 | Chiếc | F = 1 đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 34 | Vi mạch xử lý đa lõi CN523C0 YG | 3 | Chiếc | 2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 35 | Vi mạch xử lý USB CY7C64215 | 3 | Chiếc | Chuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 36 | Biến áp âm thanh, tín hiệu TG110-S050N2 | 4 | Chiếc | 16 chân, hỗ trợ 10/100BASE-TX và ATM155 | ||
| 37 | Bộ đệm BU253 | 3 | Chiếc | Kiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 38 | Bộ đệm IDT74LVC244PAYG | 5 | Chiếc | Điện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 39 | Bộ đệm LXC125G | 2 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 40 | Bộ tạo xung nhịp CDCE913 | 5 | Chiếc | Điện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra | ||
| 41 | Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R2 | 2 | Chiếc | Điện cảm L=2.2 µH, I=7A, Kích thước 7,6x7,6x4,35mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 42 | Cuộn cảm 2.2 µH 9.6A P1170.123NL | 4 | Chiếc | Điện cảm L=2,2 µH; I=9,6A; Kích thước 12,2x12,2x6mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 43 | Thẻ nhớ CF 512MB | 3 | Chiếc | Loại thẻ nhớ Compact, dung lượng 512MB | ||
| 44 | Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF | 5 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 45 | Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video sốTMS320 DM642 | 3 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 500-700MHz; bộ nhớ 288Kb; quy trình 0,13µm; nhiệt độ (-40÷125)°C | ||
| 46 | Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số TMS320 DM6467CZUT6 | 4 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 594÷729MHz; kiến trúc ARM9; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 47 | Vi mạch FPGA EP2C15AF484 | 1 | Chiếc | Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 48 | Vi mạch FPGA EP2C5F256C8N | 3 | Chiếc | Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 49 | Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C | 2 | Chiếc | Điện áp 1.14V ÷ 1.26V; 156I/O 256FBGA; 131Kbits RAM; nhiệt độ từ (0÷85)°C | ||
| 50 | Vi mạch FPGA XC3S1200E | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C | ||
| 51 | Vi mạch LB1851-OL2 | 3 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 52 | Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF1602 | 8 | Chiếc | Điện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 53 | Vi mạch nhớ CMOS MXSMIO A25 LMQ64 | 2 | Chiếc | 64M SPI Flash; SOP8 AEC-Q100; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 54 | Vi mạch nhớ DDR SDRAM MT46V8M16 | 4 | Chiếc | Điện áp 2,5V; Xung nhịp 167MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 55 | Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM 256Mbit 16Mx16 K4T51163QG-HCE6 | 11 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 200-333MHz; nhiệt độ làm việc (-40÷85)°C | ||
| 56 | Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4T1G164QF-BCE6 | 7 | Chiếc | Kích thước 12,5x7,5x1,1mm; 84 điểm tiếp xúc; xung nhịp 333MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 57 | Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC60 | 8 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 58 | Vi mạch RSF70855FPV | 6 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 59 | Vi mạch SILICON IMAGE SIL9030 CTU | 3 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 60 | Vi mạch trộn tín hiệu video chuẩn RGB và DVI chuyên dụng AD9887 | 3 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 160 chân; xung nhịp 170MHz; nhiệt độ (-25÷85)°C | ||
| 61 | Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TF | 10 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 62 | Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-10G | 6 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 10G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 63 | Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20G | 1 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 64 | Vi mạch xử lý chuyển mạch KSZ8993ML | 2 | Chiếc | Điện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 65 | Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân | ||
| 66 | Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450A | 1 | Chiếc | 2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C | ||
| 67 | Vi xử lý tín hiệu video và audio trung tâm NXP PXN1701EH/G | 3 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 456 chân; hỗ trợ 32bit dữ liệu streaming; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 68 | Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06622E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 379.520.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi