Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ TRIỆU ĐỀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 15:47:00 đến ngày 2022-02-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,227,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.603.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ TRIỆU ĐỀ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng Xây lắp Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Triệu Đề
Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113828210 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,4213 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 539,44 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 130,32 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 48,0326 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa đi đã han gỉ gãy hỏng | 140,64 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 1,76 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,8623 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,2532 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1,2532 | tấn | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 332,273 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 165,6289 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | 28,4775 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | 366,5246 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.356,8266 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 366,5247 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 23,086 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 584,2603 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 33,4254 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp | 47,2544 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | 2 | công | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, biển, bảng, di chuyển bàn ghế để thuận tiện thi công | 12 | công | |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | 3 | công | |
| 23 | Mua bạt che đồ dùng di chuyển ra ngoài | 405,9872 | m2 | |
| 24 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 6 | lỗ | |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,7308 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 67,2559 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển ra bãi thải | 67,2559 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm | 22,32 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | 108 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | 48,0326 | m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 21,16 | m2 | |
| 5 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 | 21,16 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,2441 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0574 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2195 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,3464 | m3 | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 1,7368 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7368 | tấn | |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 220,7008 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,0393 | 100m2 | |
| 15 | Tấm úp nóc | 61,37 | m | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 941,8817 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 386,4673 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | 366,5247 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,4776 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường trong nhà | 1.274,1547 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | 733,0493 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài, cột trụ | 609,0513 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.007,204 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 609,0513 | m2 | |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 21,7999 | m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75 | 584,2603 | m2 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,0647 | m3 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 32,6711 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 17,0519 | m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, ô gió cửa đi bằng inox Sus 304 KT 15x15x1,2mm | 882,84 | kg | |
| 31 | Đặt ống nhựa thoát nước lòng sảnh mái bằng ống D48mm | 1,8 | m | |
| 32 | Lắp đặt lại các đồ dùng đã vận chuyển ra ngoài sau khi thi công song công trình | 10 | công | |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 653,44 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 904,75 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 85,76 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 34 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 98,56 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 150 | m | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha =25A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha =50A | 1 | cái | |
| 18 | Tủ điện ngầm tường | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 52 | hộp | |
| 20 | Cút nhựa D20mm | 186 | cái | |
| 21 | Tê nhựa D20mm | 114 | cái | |
| 22 | Đế chôn công tắc ổ cắm, automat, công tắc .... | 58 | cái | |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | 20 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 91,84 | m | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 47,6 | m | |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 6 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 42 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây tiếp địa | 4 | bộ | |
| 8 | Bình xứ trang trí chân kim | 7 | cái | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 16,352 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,352 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 0,7308 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.603.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi