Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224777-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220224729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:45:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,914,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,722,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu bảy trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.574E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: đường và cầu giao thông+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công giao thông cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: đường và cầu giao thông tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.341.000.000 đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan 80KNm÷125KNm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Hổ Lao, xã Lục Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng BGC Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.722.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6887100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,88710m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,88710m³/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0465100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,46510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,46510m³/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9767100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4448100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,44810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,44810m³/1km
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7891100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,89110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,89110m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,0848100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,76710m³/1km
16Mua Đất đắp K95 đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.858,9124m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,7287100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,7287100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,7287100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,7287100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7166100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7166100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,3644100m3
8Mua đất K98 đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT622,2704m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6755100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6755100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6755100m2
12BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%) bù vênh mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,1248tấn
13Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 7cm (Vận dụng lấy hao phí nhân công, máy)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,676100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6755100m2
15Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6755100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,26100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,26100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,26100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,26100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5551100m3
C Rãnh hình thang
1Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đan, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8737tấn
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,59m3
3Vữa XM M100 trát mối nốiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,79m2
4Vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT213,5m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,2186100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1581cấu kiện
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6747tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0096tấn
9Vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,5m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,33m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7742100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1581cấu kiện
D Nối vuốt dân sinh
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2921100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2921100m2
3BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4,5%) bù vênh mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6077tấn
4Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 7cm (Vận dung lấy hao phí nhân công, máy)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2921100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2921100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7749100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7749100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9919100m3
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,9191100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,9191100tấn
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3759100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3975100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,73410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,73410m³/1km
15Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1117100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2906100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,11710m³/1km
18Đất đắp nền đường K95 đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60,6678m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9132100m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6mối nối
22Tháo cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm (Vận dụng nhân công, máy nhân hệ số 0,6)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81 đoạn ống
23Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,2038100m3
E Thoát nước
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT181 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51cái
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT127,17m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,8m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,26m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,51m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1683100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2286100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,49m3
11Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,64m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0453100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,56m3
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4838100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6533100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,533910m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,533910m³/1km
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,66m3
19Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3152100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,47m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,43m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0178100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,002tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0729tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31cấu kiện
F An toán giao thông
1Thi công vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,83m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
3Biển báo tam giác L70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
5Biển báo chữ nhật 90x45cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
6Cột biển báo D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,5m
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,018100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8m3
9Tấm sóng hộ lan, Cọc thép D141,3x4,5x2000 hộ lan mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.886,17kg
10Màng phản quang 3MTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,286m2
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT165m
12Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1100m
G Cầu Hổ Lao
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT, M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT276,89m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Dùng bê tông thương phẩm, Bỏ hao phí máy trộn nhân công nhân 0,6)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0249tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1316tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,1812tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4602tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,2668100m2
8Gia công, lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0574tấn
9Thép ống T1, T2 dầy 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,34kg
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0133tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0133tấn
12Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18m3
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT252,76m2
14Bê tông bệ máy, máy bơm BT, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,52m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Dùng vữa thương phẩm nhân công nhân 0,6; bỏ hao phí máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,36m3
16Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0274tấn
17Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0816tấn
18Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9336tấn
19Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1243tấn
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1282100m2
21Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC D42/39Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0672100m
23Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT, M350, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,18m3
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9m3
25Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2143tấn
26Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0381tấn
27Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0258tấn
28Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,8979tấn
29Thép tấm S 8x60x730Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT178,48kg
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1785tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1785tấn
32Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,069100m3
33Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,069100m3/1km
34Ống thép siêu âm ống D59.9/54.9Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7248100m
35Ống thép siêu âm D113.5/107.5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8100m
36Nắp đậy ống D59.9/54.9Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32cái
37Nắp đậy ống D113.5/107.5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
38Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,14m3
39Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71m3
40Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT64m
41Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,110m3 mùn khoan
42Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
43Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1lần TN/1 cọc
44Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cọc
45Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT, M350, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,59m3
46Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0487tấn
47Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 28mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3651tấn
48Thép tấm dầy 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT199,84kg
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1998tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1998tấn
51Bulong cóc nối cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72cái
52Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5241tấn
53Khấu hao vật liệu ống vách thép (1,17%x1th+3,5%x3)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1779tấn
54Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9344100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3678100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,887910m³/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,887910m³/1km
58Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,5664tấn
59Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,5664tấn
60Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,5664tấn
61Khấu hao đà giáo thi công (Vận dụng mã lấy hao phí vật liệu chính)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0058tấn
62Thép neo D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT92,63kg
63Khấu hao vật liệu ống vách thép (1,17%x1th+3,5%x4)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2312tấn
64Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9344100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3678100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,887910m³/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)(Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,887910m³/1km
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,5664tấn
69Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,5664tấn
70Khấu hao trong quá trình luân chuyển (Vận dụng mã lấy hao phí thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0058tấn
71Thép neo D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT92,63kg
72Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT88,73m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Dùng vữa thương phẩm, nhân công nhân 0,6; bỏ máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,91m3
74Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0249tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2177tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,4426tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1249100m2
78Gia công, lắp đặt thanh chốt mạ kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0902tấn
79Thép ống T1, T2 dầy 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,04kg
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,017tấn
81Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,017tấn
82Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,17m3
83Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65,11m2
84Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT, M350, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,09m3
85Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,45m3
86Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6072tấn
87Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,019tấn
88Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0129tấn
89Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5282tấn
90Thép tấm 8x60x370Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT89,24kg
91Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0892tấn
92Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0892tấn
93Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0345100m3
94Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0345100m3/1km
95Ống thép siêu âm D59.9/54.9Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9824100m
96Ống thép siêu âm D113.5/107.5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,46100m
97Nắp đậy ống D59.9/54.9Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
98Nắp đậy ống D113.5/107.5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
99Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,65m3
100Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,21m3
101Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32m
102Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,02110m3 mùn khoan
103Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
104Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1lần TN/1 cọc
105Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cọc
106Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5241tấn
107Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021) Vận dụng lấy khấu hao luân chuyển vật liệu ống vách thép (1,17%x1th+3,5%x3)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1779tấn
108Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5144100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8014100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,088210m³/1km
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,088210m³/1km
112Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,6967tấn
113Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,6967tấn
114Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,6967tấn
115Gia công hệ khung dàn (Vận dụng lấy khấu hao vật liệu hệ đà giáo (1,5%*1th+5%*1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7353tấn
116Thép neo D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,58kg
117Thép neo CDC D36Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT613,66kg
118Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT88,73m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Dùng vữa thương phẩm nhân công nhân 0,6; bỏ hao phí máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,91m3
120Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0249tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2177tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,4426tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1249100m2
124Gia công, lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0902tấn
125Thép ống T1, T2 dầy 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,04kg
126Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,017tấn
127Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,017tấn
128Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,17m3
129Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65,11m2
130Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT, M350, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,09m3
131Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,45m3
132Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6072tấn
133Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,019tấn
134Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0129tấn
135Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5282tấn
136Thép tấm 8x60x370Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT89,24kg
137Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0892tấn
138Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0892tấn
139Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0345100m3
140Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0345100m3/1km
141Ống thép siêu âm D59.9/54.9Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9824100m
142Ống thép siêu âm D113.5/107.5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,46100m
143Nắp đậy ống D59.9/54.9Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
144Nắp đậy ống D113.5/107.5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
145Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,65m3
146Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,21m3
147Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32m
148Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,021
149Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
150Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1lần TN/1 cọc
151Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cọc
152Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021) Vận dụng lấy khấu hao vật liệu luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2312tấn
153Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5144100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8014100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,100810m³/1km
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,100810m³/1km
157Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,6967tấn
158Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,6967tấn
159Gia công hệ khung giàn (Vận dụng lấy khấu hao vật liệu hệ đà giáo (1,5%*1th+5%*1))Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7353tấn
160Thép neo D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,58kg
161Thép neo CDC D36Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT613,66kg
162Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 (Vận dụng mã lấy hao phí vữa, nhân công, máy)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT107,19m3
163Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,417tấn
164Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,2529tấn
165Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6338tấn
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT206,2m2
167Ống tôn D200 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4.553,22kg
168Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,8102tấn
169Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK 18/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT470,4m
170Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,58m2
171Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT211 dầm/10m
172Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT211 dầm
173Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT211 dầm
174Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56,49m3
175Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1968tấn
176Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,9773tấn
177Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,37m3
178Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6486100m2
179Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,184100m2
180Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,184100m2
181Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT218,4m2
182Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (Dùng vữa thương phẩm nhân công nhân 0,6; bỏ hao phí máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,31m3
183Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1844100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6234tấn
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,011tấn
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,88100m
187Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8084tấn
188Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53,924m2
189Mạ kẽm lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.808,36kg
190Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M450, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,14m3
191Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2628tấn
192Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,21m
193Lắp đặt gối cầu KT 250x150x35 di độngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42cái
194Lắp đặt gối cầu KT 250x150x35 cố địnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42cái
195Nắp chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
196Lắp đặt ống gang đúc D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,084100m
197Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,755100m2
198Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,755100m2
199Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,755100m2
200Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,755100m2
201Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2808100m3
202Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2808100m3
203Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8776100m3
204Đất đắp nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT101,8016m3
205Đắp cát hạt trung K=0,98 (Thoát nước)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,113100m3
206Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0568100m3
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,231100m3
208Đất đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT309,5914m3
209Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1178100m3
210Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1515100m3
211Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT122,61m3
212Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,12m3
213Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,7m3
214Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,325100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,33100m
216Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,09m3
217Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3362100m2
218San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5023100m3
219Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,25m3
220Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT110m3
221Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3625100m3
222Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,8m3
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,35m3
224Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,87m3
225Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7579100m2
226Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0132tấn
227Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5229tấn
228Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4841tấn
229Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 22mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1642tấn
230Thép tấm 150x150x10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,56kg
231Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0496tấn
232Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,22m3
233Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1922100m3
234Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1922100m3/1km
235Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4335tấn
236Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4335tấn
237Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4335tấn
238Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8673100tấn
239Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (57Km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8673100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.574E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: đường và cầu giao thông+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công giao thông cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: đường và cầu giao thông tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.341.000.000 đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ sư xây dựng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê5
2 Máy đào Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy san tự hành Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy lu rung tự hành Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy trộn bê tông xi măng Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm bàn, đầm dùi Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
7 Cẩu trục bánh hơi Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phun nhựa đường Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
11 Ô tô chuyển trộn Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
12 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy khoan 80KNm÷125KNm Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liêu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->