Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224854-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220205178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương do cấp huyện quản lý năm 2022 và các năm tiếp theo (thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 16:09:00 đến ngày 2022-02-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,069,236,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 220V
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 5
20-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ
- Số lượng tối thiểu 950
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở xã Pa Thơm, huyện Điện Biên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương do cấp huyện quản lý năm 2022 và các năm tiếp theo (thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị Khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Thiên Thanh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Đăng + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lò Văn Bỉnh Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5161100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,84241m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22581m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,57981m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,0076m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6752tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4251tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4346tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4079tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7597tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2546tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,192m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7016m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9103m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9312100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3424100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0707100m2
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5055m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,056m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8524100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7404100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5656m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5668tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4816tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8856tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3557tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6694tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7342tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,214tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3726tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1776tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5464m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9748m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8601m3
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,256m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,795m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7512100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6483100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7949100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,823100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2415100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,735100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4531m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2353m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6518m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3761m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6086m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0956tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4662tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4646tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5572tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5605tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6042tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8776tấn
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,396m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9262m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0965m3
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,713m3
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2272100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2943100m2
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4944100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4866100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,9831m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,9277m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9892m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2243m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7734m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5914m3
73Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458tấn
74Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458tấn
75Bu lông phi 8 L=35Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3384tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3384tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1961m2
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7841m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5471100m2
83Tôn úp nóc D0,4 rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V97,88m
84Thang nhôm gấp 3m lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Nắp tôn đậy lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.091,9074m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V852,544m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,1673m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,2492m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,503m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,266m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V776,9952m2
93Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V862,12m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V864,14m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,6m
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,05m
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,3m2
98Đắp chốt đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0416m2
100Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,75m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,5m2
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V115cái
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,8813m2
105Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8813m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,115m2
107Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V29,115m2
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0846100m3
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,928m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,8535m2
111Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V654,1164m2
112Gia công xà gồ thép0,1038tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,841m2
115Làm mặt sàn gỗ sân khấu ván dày 3cm ( gồm khung xương phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,104m2
116SX cửa đi Pa nô kính 2 lớp 6.38 ly cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,73m2
117SX cửa đi thủy lực, kính cường lực D12 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
118SX cửa sổ kính 2 lớp 6.38 ly cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,93m2
119SX vách kính 2 lớp 6.38 ly khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,11m2
120Gia công hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9342tấn
121Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V223,2m2
122SX tay vịn cầu thang Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V39,56m2
123Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,56m2
124Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V324,661m2
125Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V52,11m2
126Lắp dựng cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
127SXLD trụ inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128SX vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,505m2
129Bản lề âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Kẹp vuông trên, dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Khóa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Tay nắm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134Nẹp đỡ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
135Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V623,424m2
136Đánh giấy giáp toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4.343,455m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,044m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.291,411m2
139Miết mạch tường gạch loại lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,17m2
140Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,868100m2
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72100m2
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,482100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m
146Đai sắt neo giữ ống phi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
151Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
153Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
154Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
155Bu lông kẹp chì, gỗ phíp cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.480m
160Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
161Con sơn đón dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
162Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44hộp
163Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165hộp
164Đèn Com pac 20w đui chếch16bộ
165Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
166Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
167Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
168Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
169Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
170Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
172Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V82bảng
173Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27hộp
174Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
175Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
177Tủ điện tổng KT 320x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
185Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
194Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
196Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
197Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
198Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
199Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
201Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
202Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
203Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
204Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
210Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Tê thu PVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
212Tê thu PVC D60-48Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
213Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Cút PVC D60-48Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
215Cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
216Tê PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
217Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
218Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
219Côn thu PVC D110-32, D90-32, D60-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,55761m3
221Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7038m3
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599tấn
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0319tấn
225Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
226Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
227Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177m3
228Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
229Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
230Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161100m2
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
232Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9456m3
233Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4192m2
234Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0448m2
235Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
237Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
238Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
239Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
B PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32411m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5419m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8078m3
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,696m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,441m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
17Xếp đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100 m
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Máy bơm nước + hộp đựng máy bơm và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Điểm đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn2
3 Máy đào 0,8m31
4 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h1
5 Máy vận thăng - sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy trộn bê tông 250l1
8 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1 kw1
10 Máy đầm dùi 1,5 kw1
11 Máy cắt uốn thép 5kw1
12 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
13 Máy mài - công suất : 2,7 kW1
14 Máy cắt gạch đá 1,7 kw1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay 220V1
16 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw1
17 Máy bơm nước 3 kw1
18 Máy phát điện 6 kw1
19 Xe cải tiến 0,1 m35
20 Cốp pha thép hoặc gỗ Cốp pha thép hoặc gỗ950
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->