Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng San lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước sinh hoạt kết hợp PCCC, hệ thống thoát nước mặt, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện sinh hoạt - chiếu sáng, bãi đậu xe và sân chợ đêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng San lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước sinh hoạt kết hợp PCCC, hệ thống thoát nước mặt, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện sinh hoạt - chiếu sáng, bãi đậu xe và sân chợ đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:08:00 đến ngày 2022-02-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,121,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4182648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.836529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 11.285.236.000 VND* Trường hợp 1: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục công việc: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng, có giá trị tối thiểu 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.* Trường hợp 2: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục San lấp mặt bằng hoặc đường giao thông có giá trị tối thiểu 11.285.236.000 VND, các hợp đồng còn lại có đầy đủ các hạng mục còn lại và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.2. Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.570.472.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng cấp thoát nước của công trình hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình lĩnh vực Điện (điện dân dụng, công nghiệp).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01công trình trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01công trình trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ an toàn lao động công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất bơm ≥ 50m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu ≥ 6T (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 - 140CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 - 60m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thuyền (ghe) đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm cát động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng San lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước sinh hoạt kết hợp PCCC, hệ thống thoát nước mặt, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện sinh hoạt - chiếu sáng, bãi đậu xe và sân chợ đêm Chỉnh trang đô thị khu đô thị An Thạnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình trong đó có thể hiện lĩnh vực thi công Điện, tối thiểu hạng III. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Giao thông/ Cầu đường bộ, tối thiểu hạng III. Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu dựa trên khối lượng công việc đảm nhận. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.464. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18,6252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,932 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá 1x2 đầu ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | m3 |
| 4 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp cát san lấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 40.726,06 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,492 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0329 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung (Gạch lát vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,76 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | lỗ |
| 11 | Trải nilong lót bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0776 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5432 | m3 |
| 13 | Lát gạch xi măng, vữa XM M125, PCB40 (gạch Terrazzo 40x40x3,2cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,76 | m2 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 407,2606 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,6397 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,6397 | 100m3 |
| 3 | Lu nền cát, độ chặt Y/C K = 0,98 (đầm nén) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,6975 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường R>12KN/m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 41,6825 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,3093 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,7192 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 38,0019 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 38,0019 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 38,0019 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,6058 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 193,4444 | 100tấn |
| 12 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2, PC40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 28,385 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 53,1205 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,5416 | 100m2 |
| 15 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,25 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 43,2 | m2 |
| 17 | Đào móng trụ biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ và biển báo tam giác có sơn phản quang (hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bu lông biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,5464 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,3196 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,2639 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,3704 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 76,0496 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 449,384 | m2 |
| 28 | Trải nilong lót bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,037 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đầm nén) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,0083 | 100m3 |
| 30 | Trải nilong lót bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 32,0165 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 346,1117 | m3 |
| 32 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PC40 (gạch Terrazzo 40x40x3,2cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3.214,304 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5016 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,508 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đầm nén) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21,315 | 100m3 |
| 36 | Trải nilong lót bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42,63 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 35,0632 | tấn |
| 38 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 511,56 | m3 |
| 39 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2.131,5 | m |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đầm nén) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,52 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,808 | 100m3 |
| 42 | Trải nilong lót bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19,04 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 418,88 | m3 |
| 44 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 952 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT KẾT HỢP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (VD đào đường ống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2953 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm x3.8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,48 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa giảm HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm (NC;MTC x1,5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm (NC;MTC x1,5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bít nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm (NC;MTC x0,5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90o nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối giảm PVC D220/114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối ren ngoài PVC D114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép mạ kẽm fi=18mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1138 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1138 | tấn |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông giới hạn vị trí đào (VD Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 15 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,4 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tính nhân công, không tính cát nền) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 4x6) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (VD đào đường ống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,081 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2804 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 31 | Trải nilon lót bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm (Co 90 STK đk 110mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả loại 1 cửa @110 + 2 cửa ra D69mm (VL tính chung với trụ cứu hỏa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả STK ĐK 110mm (loại 3 họng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 75mmBB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU thép STK nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép STK 2 mặt - nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm dày 4.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chụp van - Đường kính 150mm (vận dụng MH lắp van) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN; HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,288 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tạm tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 59,34 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (tạm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,3846 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0492 | 100m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (Không tính VL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,4966 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,176 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,4 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp bulon đầu J D20, L=1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 96 | Cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1027 | tấn |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót nilon cảnh báo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,433 | 100m2 |
| 13 | Rải cáp ngầm (dây cáp đồng CVV/DSTA/PVC/PVC/2x10mm²) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,2 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (dây đồng mềm VCmo 2x2,5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,43 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (CB-2P-30A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ (Khởi động từ Contactor 32A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (TIME SWITCH 24h) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn led chiếu sáng 220V-120W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27 | bộ |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn STK đơn Fi 60x3.0x1500) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn STK đôi Fi 60x3.0x1500) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Cột STK 7m, Fi 156/62.5x3x7000) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | 1 cột |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi 16 L=2,4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | 1 bộ |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt Cầu chì 220V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Lắp bảng đầu nối 220V-20A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | hộp |
| 27 | Cung cấp kẹp Fi 16 xiết cáp tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu cos 25mm² tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (ống nhựa HDPE Fi 40/30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 892 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống nhựa xoắn Fi 20) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 230 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,386 | 1m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tạm tính 30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21,096 | 1m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (tạm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4922 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3324 | 100m3 |
| 35 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (Không tính VL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,5395 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1843 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6712 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6185 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4078 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,824 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7012 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,8658 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,337 | m3 |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34,3328 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,4624 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4178 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,5049 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6656 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 111 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4221 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1171 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,496 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7312 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1651 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1651 | tấn |
| 57 | Trám khe dọc mặt đường bê tông (trám nhựa đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 99 | m |
| 58 | Rải cáp ngầm (dây cáp đồng CVV/DSTA/PVC/PVC/4x95mm²) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,5 | 100m |
| 59 | Rải cáp ngầm (dây cáp đồng CVV/DSTA/PVC/PVC/2x10mm²) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB-3P-100A-30kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB-3P-50A-30kA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (CB-2P-30A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường (VD-Đầu cos 95 bọc nhựa màu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường (VD-Đầu cos 10 bọc nhựa màu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 50/40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 545 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 105/80) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 435 | m |
| 68 | Cung cấp và lắp bulong mạ kẽm đầu J M12, L=1500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | Cái |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0257 | tấn |
| 70 | Lắp đặt sứ các loại (Sứ cảnh báo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 71 | Làm tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi 16 L=2,4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 72 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt đầu cos 25mm² tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Cắt mặt đường bê tông giới hạn vị trí đào (VD Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,302 | 100m |
| 75 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,55 | m2 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,775 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,775 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tính nhân công, không tính cát nền) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0227 | 100m3 |
| 79 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0755 | 100m2 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 82 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0755 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0755 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0755 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT VÀ THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7984 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,7436 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,8473 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3064 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD Đóng cừ đá TD 100x100x1500) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4051 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,325 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,5175 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,59 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4386 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,5856 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,9248 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 39,9866 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,133 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1063 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột (VD đan đáy hố ga) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3104 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6221 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,2964 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 533 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4325 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=10mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2579 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,151 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5561 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,3724 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1198 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,9625 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0825 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép L40x40x4mm - mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.082,47 | kg |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0825 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (VD song gang chắn rác KT: 550x350) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 33 | Cung cấp song gang chắn rác KT: 550x350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 28 | Cái |
| 34 | Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D800 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 479 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 31,1086 | m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 169 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 72,2319 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 168mm x4,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,86 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 56 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm dày 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm dày 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm dày 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm dày 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 151 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm dày 80mm (HL93 - H30-HK80) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.6m - Đường kính 800mm dày 80mm (HL93 - H30-HK80) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 172 | mối nối |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1587 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (VD đào đường ống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0811 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4133 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,3 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,6693 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 23 | 1cấu kiện |
| 54 | Cung cấp nắp hố ga gang thân vuông 850x850 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 23 | Cái |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0146 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,831 | tấn |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (thiết kế dày 100=5 lần chiều dày định mức được tính ở bảng PTVT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,84 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Bass bắt FCO | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Chì trung thế 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | 1 pha |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cột |
| 8 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,398 | tấn |
| 9 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | tấn |
| 11 | Cung cấp cột thép D900x600 đỡ MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cột |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4 | 10m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4 | 10m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 10m |
| 17 | Đai thép kẹp ống PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg ( XIT1-2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt xà composite 75x75x6- 2,4m lắp LA, FCO | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ (XIT-2.4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1đầu cáp |
| 22 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 10 sứ |
| 25 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại (dây trung hòa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 3 sứ (Dây hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV CXV-25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,76 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,76 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp cổ dề, cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | công/bộ |
| 33 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,76 | 100m |
| 34 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,76 | 100m |
| 35 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 mối |
| 36 | Bảng chỉ danh vận hành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bảng |
| 37 | Giáp buộc sứ đơn loại chuyên dùng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9 | sợi |
| 38 | Bảng thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Chụp kẹp quai + kẹp hotline 4/0 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,075 | 1 Mvar |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | tụ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,5 | 10m |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 10 | Kẹp ép WR 259 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42 | m |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12 | mét |
| 15 | Silicon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | chai |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cuộn |
| 19 | Bảng tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bảng |
| 20 | Láp sứ plugin + enbow + hộp che cao hạ ( HV-LV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,83 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (tính 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 44,88 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (tính 70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0472 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (tính 30% khối lượng đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 44,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 70%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0472 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 43,2 | m2 |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 160 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 160 | m2 |
| 12 | Cọc định vị cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9 | Cọc |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,774 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1445 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,996 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,008 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,454 | m3 |
| I | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp ba pha 22/0,4Kv – 250kVA | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3P-600V-200A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 75kVar (1 cấp nền + 7 cấp điều khiển) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4182648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.836529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 11.285.236.000 VND* Trường hợp 1: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục công việc: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng, có giá trị tối thiểu 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.* Trường hợp 2: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục San lấp mặt bằng hoặc đường giao thông có giá trị tối thiểu 11.285.236.000 VND, các hợp đồng còn lại có đầy đủ các hạng mục còn lại và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.2. Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.570.472.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng cấp thoát nước của công trình hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình lĩnh vực Điện (điện dân dụng, công nghiệp).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01công trình trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01công trình trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ an toàn lao động công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 2 |
| 3 | Máy cắt cốt thép | Công suất ≥ 5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 2,5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Tải trọng ≥ 16 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Công suất bơm ≥ 50m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu 1,25m3 (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Tải trọng cẩu ≥ 6T (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 16 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 600m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Tải trọng ≥ 5 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 - 140CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50 - 60m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 20 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm | Tải trọng ≥ 5T (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 21 | Máy bơm cát động cơ Diezel | Công suất ≥ 110CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 22 | Máy bơm nước Diezel | Công suất ≥ 30CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Kiểm nghiệm/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
| 24 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kiểm nghiệm/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi