Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng San lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước sinh hoạt kết hợp PCCC, hệ thống thoát nước mặt, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện sinh hoạt - chiếu sáng, bãi đậu xe và sân chợ đêm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224266-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng San lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước sinh hoạt kết hợp PCCC, hệ thống thoát nước mặt, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện sinh hoạt - chiếu sáng, bãi đậu xe và sân chợ đêm
Số hiệu KHLCNT 20210962140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 16:08:00 đến ngày 2022-02-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,121,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4182648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.836529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 11.285.236.000 VND* Trường hợp 1: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục công việc: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng, có giá trị tối thiểu 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.* Trường hợp 2: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục San lấp mặt bằng hoặc đường giao thông có giá trị tối thiểu 11.285.236.000 VND, các hợp đồng còn lại có đầy đủ các hạng mục còn lại và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.2. Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.570.472.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng cấp thoát nước của công trình hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình lĩnh vực Điện (điện dân dụng, công nghiệp).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01công trình trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01công trình trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ an toàn lao động công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất bơm ≥ 50m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3 (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 6T (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 - 140CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 - 60m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm cát động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước Diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng San lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, hệ thống cấp nước sinh hoạt kết hợp PCCC, hệ thống thoát nước mặt, hệ thống thoát nước thải, hệ thống cấp điện sinh hoạt - chiếu sáng, bãi đậu xe và sân chợ đêm
Chỉnh trang đô thị khu đô thị An Thạnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và đối ứng ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn và Công ty TNHH Tư vấn thiết kế QD; (Địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp), điện thoại: 0919.167.251. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Tổng Hợp và Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Nam Sơn; (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp), điện thoại: 0909.998.425. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; (Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp; (Địa chỉ: Số 13/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp), điện thoại: 0985.985.002. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây (Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ), điện thoại: 0914.965.142.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình trong đó có thể hiện lĩnh vực thi công Điện, tối thiểu hạng III. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Giao thông/ Cầu đường bộ, tối thiểu hạng III. Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu dựa trên khối lượng công việc đảm nhận. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự (Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.464.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt18,6252100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16,932100m3
3Xếp đá 1x2 đầu ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1m3
4Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0115100m2
5Cung cấp cát san lấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt40.726,06m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,4921m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0329100m3
9Phá dỡ nền gạch đất nung (Gạch lát vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7,76m2
10Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8lỗ
11Trải nilong lót bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0776100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5432m3
13Lát gạch xi măng, vữa XM M125, PCB40 (gạch Terrazzo 40x40x3,2cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7,76m2
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt407,2606100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10,6397100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10,6397100m3
3Lu nền cát, độ chặt Y/C K = 0,98 (đầm nén)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt17,6975100m3
4Rải vải địa kỹ thuật nền đường R>12KN/mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt41,6825100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,3093100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,7192100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt38,0019100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt38,0019100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt38,0019100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,6058100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt193,4444100tấn
12Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2, PC40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28,385m3
13Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt53,1205m3
14Ván khuôn bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,5416100m2
15Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8,25m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt43,2m2
17Đào móng trụ biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,181m3
18Bê tông móng trụ biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,18m3
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
20Cung cấp trụ và biển báo tam giác có sơn phản quang (hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4bộ
21Cung cấp lắp đặt bu lông biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16cái
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7,5464m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11,3196m3
24Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,2639100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10,3704m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt76,0496m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt449,384m2
28Trải nilong lót bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,037100m2
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đầm nén)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16,0083100m3
30Trải nilong lót bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt32,0165100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt346,1117m3
32Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PC40 (gạch Terrazzo 40x40x3,2cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3.214,304m2
33Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5016100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,508m3
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đầm nén)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21,315100m3
36Trải nilong lót bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt42,63100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt35,0632tấn
38Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt511,56m3
39Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2.131,5m
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đầm nén)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,52100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,808100m3
42Trải nilong lót bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt19,04100m2
43Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt418,88m3
44Thi công khe coChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt952m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT KẾT HỢP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (VD đào đường ống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,325100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,2953100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,65100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm x3.8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,48100 m
5Lắp đặt tê nhựa giảm HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm (NC;MTC x1,5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm (NC;MTC x1,5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
7Lắp đặt nút bít nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm (NC;MTC x0,5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt co 90o nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt Nối giảm PVC D220/114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt Nối ren ngoài PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (thép mạ kẽm fi=18mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1138tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1138tấn
14Cắt mặt đường bê tông giới hạn vị trí đào (VD Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,24100m
15Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8,4m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,2m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,2m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tính nhân công, không tính cát nền)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0252100m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,084100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0126100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0126100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 4x6)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0126100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,084100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,084100m2
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (VD đào đường ống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0336100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0325100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,081m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,05m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2804m3
30Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0344100m2
31Trải nilon lót bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0246100m2
32Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm (Co 90 STK đk 110mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
33Lắp đặt họng cứu hoả loại 1 cửa @110 + 2 cửa ra D69mm (VL tính chung với trụ cứu hỏa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả STK ĐK 110mm (loại 3 họng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
35Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 75mmBBChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
36Lắp đặt BU thép STK nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
37Lắp bích thép - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24cặp bích
38Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8cái
39Lắp đặt ống thép STK 2 mặt - nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm dày 4.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
40Lắp đặt chụp van - Đường kính 150mm (vận dụng MH lắp van)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN; HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15,2881m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tạm tính 30%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt59,341m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (tạm tính 70%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,3846100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0492100m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ công (Không tính VL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt17,4966m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,176m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,4m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1176100m2
9Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,432100m2
10Cung cấp và lắp bulon đầu J D20, L=1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt96Cái
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1027tấn
12Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót nilon cảnh báo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,433100m2
13Rải cáp ngầm (dây cáp đồng CVV/DSTA/PVC/PVC/2x10mm²)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,2100m
14Luồn dây từ cáp treo lên đèn (dây đồng mềm VCmo 2x2,5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,43100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11 tủ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (CB-2P-30A)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
17Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ (Khởi động từ Contactor 32A)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
18Lắp đặt đồng hồ Ampe (TIME SWITCH 24h)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
19Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn led chiếu sáng 220V-120W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt27bộ
20Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn STK đơn Fi 60x3.0x1500)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt211 cần đèn
21Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đèn STK đôi Fi 60x3.0x1500)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt31 cần đèn
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Cột STK 7m, Fi 156/62.5x3x7000)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt241 cột
23Làm tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi 16 L=2,4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt241 bộ
24Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt40m
25Lắp đặt Cầu chì 220V-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt27cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Lắp bảng đầu nối 220V-20A)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24hộp
27Cung cấp kẹp Fi 16 xiết cáp tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt48cái
28Lắp đặt đầu cos 25mm² tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24cái
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (ống nhựa HDPE Fi 40/30)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt892m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (ống nhựa xoắn Fi 20)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt230m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,3861m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tạm tính 30%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21,0961m3
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (tạm tính 70%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4922100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3324100m3
35Đắp móng đường ống bằng thủ công (Không tính VL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,5395m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1843100m3
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,6712100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6185100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4078100m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13,824m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,7012m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11,8658m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,337m3
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt34,3328m3
45Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,4624100m2
46Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4178100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,5049100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6656100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1111cấu kiện
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,4221tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=10mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1171tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,496tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,7312tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1651tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1651tấn
57Trám khe dọc mặt đường bê tông (trám nhựa đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt99m
58Rải cáp ngầm (dây cáp đồng CVV/DSTA/PVC/PVC/4x95mm²)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,5100m
59Rải cáp ngầm (dây cáp đồng CVV/DSTA/PVC/PVC/2x10mm²)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,6100m
60Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB-3P-100A-30kA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
61Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCCB-3P-50A-30kA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (CB-2P-30A)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24cái
63Lắp đặt puli sứ kẹp tường (VD-Đầu cos 95 bọc nhựa màu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt48cái
64Lắp đặt puli sứ kẹp tường (VD-Đầu cos 10 bọc nhựa màu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt48cái
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt61 tủ
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 50/40)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt545m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 105/80)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt435m
68Cung cấp và lắp bulong mạ kẽm đầu J M12, L=1500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24Cái
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0257tấn
70Lắp đặt sứ các loại (Sứ cảnh báo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
71Làm tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi 16 L=2,4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt61 bộ
72Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12m
73Lắp đặt đầu cos 25mm² tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6cái
74Cắt mặt đường bê tông giới hạn vị trí đào (VD Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,302100m
75Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7,55m2
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,775m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,775m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tính nhân công, không tính cát nền)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0227100m3
79Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0755100m2
80Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0113100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0113100m3
82Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0755100m2
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0755100m2
84Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0755100m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT VÀ THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,7984100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,7436100m3
3Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,8473100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3064100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD Đóng cừ đá TD 100x100x1500)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,4051100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,325m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12,5175m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,59m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4386m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,5856m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,9248m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt39,9866m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,133100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1063100m2
15Ván khuôn móng cột (VD đan đáy hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3104100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6221100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,2964100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,223100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5331cấu kiện
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4325tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=10mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2579tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,151tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5561tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0078tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,3724tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0502tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1198tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,9625tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0825tấn
30Cung cấp thép L40x40x4mm - mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.082,47kg
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0825tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (VD song gang chắn rác KT: 550x350)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt281cấu kiện
33Cung cấp song gang chắn rác KT: 550x350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28Cái
34Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D800Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt479cái
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt31,1086m2
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1691 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt72,2319tấn
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 168mm x4,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,86100m
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt56cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm dày 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm dày 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt91 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm dày 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt51 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm dày 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1511 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm dày 80mm (HL93 - H30-HK80)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.6m - Đường kính 800mm dày 80mm (HL93 - H30-HK80)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt172mối nối
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1587100m3
48Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (VD đào đường ống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0811100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4133100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,069100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,3m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,6693m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt231cấu kiện
54Cung cấp nắp hố ga gang thân vuông 850x850Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt23Cái
55Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,23100m2
56Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,092100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0146100m2
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,831tấn
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (thiết kế dày 100=5 lần chiều dày định mức được tính ở bảng PTVT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24,84m2
60Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.7mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,7100m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 29,4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,16100m
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11 bộ (3 pha)
2Bass bắt FCOChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cái
3Chì trung thế 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1sợi
4Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3bộ
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt31 bộ (3 pha)
6Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt31 pha
7Dựng cột bê tông, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cột
8Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,398tấn
9Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1tấn
10Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5tấn
11Cung cấp cột thép D900x600 đỡ MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1cột
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,110 cọc
13Rải dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,410m
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,110 cọc
15Rải dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,410m
16Lắp đặt ống PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,410m
17Đai thép kẹp ống PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
18Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg ( XIT1-2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21 bộ
19Lắp đặt xà composite 75x75x6- 2,4m lắp LA, FCOChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bộ
20Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ (XIT-2.4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bộ
21Lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21đầu cáp
22Giá đỡ đầu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2bộ
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,810 đầu cốt
24Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,910 sứ
25Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại (dây trung hòa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bộ
26Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 3 sứ (Dây hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bộ
27Lắp đặt cáp đồng bọc 24kV CXV-25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt18m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,76100 m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,76100 m
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,09100m
31Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,09100m
32Lắp cổ dề, cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6công/bộ
33Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,76100m
34Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,76100m
35Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21 mối
36Bảng chỉ danh vận hànhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bảng
37Giáp buộc sứ đơn loại chuyên dùngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9sợi
38Bảng thứ tự phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái 
39Chụp kẹp quai + kẹp hotline 4/0Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3cái
G HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1máy
2Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0751 Mvar
4Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1máy
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
6Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8tụ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,210 cọc
8Rải dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,510m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,310 đầu cốt
10Kẹp ép WR 259Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,04100m
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt42m
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,410 đầu cốt
14Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12mét
15SiliconChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3chai
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12m
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,610 đầu cốt
18Băng keo cách điện hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4cuộn
19Bảng tên trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bảng
20Láp sứ plugin + enbow + hộp che cao hạ ( HV-LV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bộ
H HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0045tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,831m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,41m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,15m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (tính 30% khối lượng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt44,881m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (tính 70%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0472100m3
7Đắp móng đường ống bằng thủ công (tính 30% khối lượng đào)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt44,88m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 70%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0472100m3
9Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt43,2m2
10Băng cảnh báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt160m
11Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt160 m2
12Cọc định vị cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9 Cọc
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11,7741m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1445tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,324m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,104100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,996m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,008m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,454m3
I THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp ba pha 22/0,4Kv – 250kVAChương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1máy
2MCCB 3P-600V-200AChương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
3Tủ tụ bù hạ thế 75kVar (1 cấp nền + 7 cấp điều khiển)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4182648E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.836529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 11.285.236.000 VND* Trường hợp 1: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục công việc: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng, có giá trị tối thiểu 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.* Trường hợp 2: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục San lấp mặt bằng hoặc đường giao thông có giá trị tối thiểu 11.285.236.000 VND, các hợp đồng còn lại có đầy đủ các hạng mục còn lại và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.570.472.000 VND.2. Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.285.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.570.472.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng cấp thoát nước của công trình hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác;55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư Điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn giá trị trị hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình lĩnh vực Điện (điện dân dụng, công nghiệp).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01công trình trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc gói thầu khác;55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01công trình trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm cán bộ an toàn lao động công trình hoặc gói thầu khác.55
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) Hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 05 năm làm công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và hồ sơ thanh toán công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)2
3 Máy cắt cốt thép Công suất ≥ 5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)2
6 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)2
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 2,5kW (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)2
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
9 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Tải trọng ≥ 16 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)2
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
13 Máy bơm bê tông Công suất bơm ≥ 50m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
14 Máy đào Dung tích gầu 1,25m3 (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
15 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích Tải trọng cẩu ≥ 6T (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
16 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 600m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
17 Máy phun nhựa đường Tải trọng ≥ 5 tấn (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 - 140CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
19 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 - 60m3/h (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
20 Thuyền (ghe) đặt máy bơm Tải trọng ≥ 5T (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
21 Máy bơm cát động cơ Diezel Công suất ≥ 110CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
22 Máy bơm nước Diezel Công suất ≥ 30CV (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
23 Máy thủy bình Kiểm nghiệm/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
24 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kiểm nghiệm/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (đáp ứng yêu cầu tại Chương III – E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->