Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224238-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:08:00 đến ngày 2022-03-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,046,577,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.313973E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 đồng. Trong đó 22.200.000.000 = 3 x 7.400.000.000.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông cấp III trở lên. (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 800 mm; cây xanh và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề của công trình đang xét (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 800 mm; cây xanh và chiếu sáng), quy mỗ mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.400.000.000 đồng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước – dung tích 5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,5 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu >= 1,25 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh hơi >= 16 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh thép >= 10 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung >= 25 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Hiệp Hòa (ngã 3 TTHH đến Trường THCS Hiệp Hòa) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Điện thoại 0723.811.098. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, cống dọc | Theo hồ sơ thiết kê | 18,674 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ thiết kê | 196,393 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kê | 27,29 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gói cống, hố ga, cửa xảđá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kê | 27,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, cửa xả | Theo hồ sơ thiết kê | 1,175 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,738 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kê | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=800mm | Theo hồ sơ thiết kê | 562 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kê | 185 | mối nối |
| 10 | Vữa BTXM M100 trác mối nối công | Theo hồ sơ thiết kê | 4,182 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D8000mm | Theo hồ sơ thiết kê | 4 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mm | Theo hồ sơ thiết kê | 200 | đoạn ống |
| 13 | Cống D800 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kê | 442,5 | md |
| 14 | Cống D800 HL93 | Theo hồ sơ thiết kê | 65,5 | md |
| 15 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kê | 37,971 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kê | 3,232 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cách đường kính | Theo hồ sơ thiết kê | 0,008 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cách, đường kính | Theo hồ sơ thiết kê | 0,04 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp ga khuôn hầm... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kê | 6,33 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kê | 0,475 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga khuôn hầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kê | 1,057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp ga khuôn hầm, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kê | 0,181 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kê | 2,115 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kê | 19 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt nắp ga | Theo hồ sơ thiết kê | 38 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt máng hầm | Theo hồ sơ thiết kê | 19 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kê | 0,19 | 100m |
| 28 | Lắp đặt mặt bít 168mm | Theo hồ sơ thiết kê | 38 | cái |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kê | 8,865 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kê | 8,865 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất đắp vòng vây | Theo hồ sơ thiết kê | 0,693 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất vòng vây | Theo hồ sơ thiết kê | 0,63 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cống cũ tháo đỡ | Theo hồ sơ thiết kê | 4,595 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ cống cũ tính bằng 60% lắp mới, đường kính D800mm | Theo hồ sơ thiết kê | 89,6 | đoạn ống |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kê | 6,215 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ dãy phân cách cũ | Theo hồ sơ thiết kê | 50,4 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kê | 53,199 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kê | 2,334 | 100m2 |
| 3 | Khe nối đá vỉa 2mm/khe | Theo hồ sơ thiết kê | 26,6 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kê | 0,841 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kê | 15,771 | m3 |
| 6 | Bê tông lót bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kê | 40,285 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bó hè | Theo hồ sơ thiết kê | 2,469 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch terazol vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kê | 1.977,697 | m2 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kê | 98,489 | m3 |
| 10 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kê | 19,698 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kê | 1,97 | 100m3 |
| 12 | Bê tông dãy phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kê | 37,048 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kê | 49,166 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép dãy phân cách | Theo hồ sơ thiết kê | 8,798 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kê | 20,779 | 100m |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kê | 567,22 | m2 |
| 17 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kê | 2 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kê | 1,968 | m3 |
| 19 | Trụ đỡ D90, L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kê | 12 | cái |
| 20 | Trụ đỡ D90, L=4m | Theo hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 21 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kê | 10 | cái |
| 22 | Biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kê | 10 | cái |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kê | 27,54 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê | 3,631 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kê | 0,726 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng gờ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kê | 408 | cái |
| 27 | Lát gạch trồng cỏ hình số 8 | Theo hồ sơ thiết kê | 24,48 | m2 |
| 28 | Hàn thép nẹp chống cho cây xanh (vl phụ + nc+ m) | Theo hồ sơ thiết kê | 0,057 | tấn |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật dưới móng đá | Theo hồ sơ thiết kê | 30,864 | 100m2 |
| 30 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kê | 29,54 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kê | 6,712 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kê | 8,772 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kê | 37,056 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kê | 53,343 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kê | 90,866 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kê | 15,42 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kê | 616,796 | 100tấn |
| 38 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kê | 4,504 | 100m2 |
| 39 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kê | 5 | cây |
| 40 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kê | 5 | gốc cây |
| 41 | Vét hữu cơ nền đường | Theo hồ sơ thiết kê | 1,377 | 100m3 |
| 42 | Đánh cấp nền đường | Theo hồ sơ thiết kê | 0,827 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kê | 9,682 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường + trong dãy phân cách bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kê | 11,533 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,154 | 100m3 |
| 46 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kê | 275,894 | m3 |
| 47 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kê | 39,05 | 100m |
| 48 | Cừ bạch đàn Ø gốc >15cm, Ø ngọn >6cm, L=6,00m | Theo hồ sơ thiết kê | 4,26 | md |
| 49 | Tấn vỉa địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kê | 1,775 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH THEO 4246 | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kê | 73 | hố |
| 2 | Trồng cây sao đk gốc 8-10cm | Theo hồ sơ thiết kê | 73 | cây |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây ( gồm đất đen, phân hữu cơ ) | Theo hồ sơ thiết kê | 22,74 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kê | 73 | cây/180 ngày |
| 5 | Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 0,2-0,25m | Theo hồ sơ thiết kê | 86,256 | m2 |
| 6 | Trồng cây ắc ó, chiều cao cây từ 0,2-0,25m, trồng 3cây/md | Theo hồ sơ thiết kê | 1.293,84 | cây |
| 7 | Trồng cây hoa giấy tán tròn, hoa tím | Theo hồ sơ thiết kê | 325,268 | m2 |
| 8 | Trồng cây hoa giấy tán tròn (trồng 4 cây /m2) | Theo hồ sơ thiết kê | 1.301,072 | cây |
| 9 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kê | 4,116 | 100 m2/lần |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Theo hồ sơ thiết kê | 12,348 | 100m2/tháng |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kê | 164,64 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kê | 6,87 | m3 |
| 2 | CC, lắp dựng ván khuôn móng trụ và tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kê | 5,06 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ và móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kê | 7,38 | m3 |
| 4 | lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kê | 0,23 | tấn |
| 5 | láng ximang M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ + chân tủ | Theo hồ sơ thiết kê | 0,11 | m2 |
| 6 | đào mương cáp trên lề, tiểu đảo, băng đường | Theo hồ sơ thiết kê | 33,18 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp trên lề, tiểu đảo, băng đường | Theo hồ sơ thiết kê | 22,68 | m3 |
| 8 | đổ bê tông mương cáp trên lề, băng đường đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kê | 11,06 | m3 |
| 9 | lắp dựng ống nhựa xoắn HDPE F65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kê | 463,5 | mét |
| 10 | lắp dựng trụ STK côn cao 8m | Theo hồ sơ thiết kê | 13 | trụ |
| 11 | CC, lắp dựng cần đèn | Theo hồ sơ thiết kê | 13 | cần |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 100 W chóa công cộng | Theo hồ sơ thiết kê | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kê | 70 | cái |
| 14 | Làm tiếp địa cho trụ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kê | 14 | bộ |
| 15 | lắp cáp đồng bọc PVC 2x2,5mm2 cho đèn | Theo hồ sơ thiết kê | 288 | mét |
| 16 | Lắp đặt tủ PLC hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kê | 1 | tủ |
| 17 | Sơn cảnh báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kê | 110,25 | m2 |
| 18 | Luồn cáp cửa trụ | Theo hồ sơ thiết kê | 13 | cái |
| 19 | lắp cửa trụ | Theo hồ sơ thiết kê | 13 | bộ |
| 20 | làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kê | 29 | bộ |
| 21 | Trụ thép côn tròn STK 8m dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kê | 13 | Trụ |
| 22 | Cần đèn đơn F60, cao 2m, vươn 1,5m, 10° | Theo hồ sơ thiết kê | 5 | Cần |
| 23 | Cần đèn đôi F60 dày 2,9mm, cao 2m, vươn 1,5m, 100 | Theo hồ sơ thiết kê | 5 | Cần |
| 24 | Cần đèn ba F60 dày 2,9mm, cao 2m, vươn 1,5m, 100 | Theo hồ sơ thiết kê | 3 | Cần |
| 25 | Đèn LED 100W/220V | Theo hồ sơ thiết kê | 24 | Bộ |
| 26 | Tủ điều khiển 75A (Trọn bộ) lắp mới | Theo hồ sơ thiết kê | 1 | Tủ |
| 27 | Tấm phíp đấu dây trong thân trụ có CB 6A & domino đấu cáp) | Theo hồ sơ thiết kê | 24 | Cái |
| 28 | Cáp ngầm CXV/DSTA -0,6/1KV 4 x 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kê | 452 | Mét |
| 29 | Cáp ngầm CXV/DSTA-0,6/1KV 4 x 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kê | 30 | Mét |
| 30 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kê | 288 | Mét |
| 31 | Dây Cu trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kê | 108 | Mét |
| 32 | Kẹp và cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kê | 14 | Cọc |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE d65/50mm dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kê | 464 | Mét |
| 34 | Ống STK d60 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kê | 143 | Mét |
| 35 | Măng song STK d60 | Theo hồ sơ thiết kê | 24 | Cái |
| 36 | Buolon M24x1250mm | Theo hồ sơ thiết kê | 52 | Cái |
| 37 | Buolon M16x700 | Theo hồ sơ thiết kê | 4 | Cái |
| 38 | Rondelle d26 | Theo hồ sơ thiết kê | 208 | Cái |
| 39 | Rondelle d18 | Theo hồ sơ thiết kê | 4 | Cái |
| 40 | Cosse 16-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kê | 27 | Cái |
| 41 | Cosse 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kê | 104 | Cái |
| 42 | Cosse 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kê | 144 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG 9 THÁNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác ( tính hao hụt 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kê | 12 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 507 (tính hao hụt 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 441 (tính hao hụt 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 4 | Gia thép hình khung rào lười B40 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,226 | tấn |
| 5 | Tôn sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kê | 12 | m2 |
| 6 | Lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kê | 44,4 | kg |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kê | 12 | m2 |
| 8 | Bê tông đế chân hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê | 0,125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế bê tông | Theo hồ sơ thiết kê | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng hàng rào, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kê | 0,792 | 100m |
| 11 | Bê tông đế kéo dày bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kê | 1,188 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đế bê tông | Theo hồ sơ thiết kê | 0,528 | 100m2 |
| 13 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kê | 1.598,16 | m |
| 14 | Đèn chóp vàng | Theo hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kê | 4 | cái |
| 16 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kê | 540 | công |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 5% x (A+B+C+D) | Theo hồ sơ thiết kê | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.313973E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.200.000.000 đồng. Trong đó 22.200.000.000 = 3 x 7.400.000.000.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công trình giao thông cấp III trở lên. (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 800 mm; cây xanh và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.400.000.000 VND.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề của công trình đang xét (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa nóng; cống thoát nước khẩu độ cống D ≥ 800 mm; cây xanh và chiếu sáng), quy mỗ mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 7.400.000.000 đồng giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công chiếu sáng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 12 tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước – dung tích 5m3. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,5 m3. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu >= 1,25 m3. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe lu bánh hơi >= 16 Tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Xe lu bánh thép >= 10 Tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe lu rung >= 25 Tấn. | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy ủi hoặc máy san | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 16 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi