Gói thầu: Thi công Cải tạo văn phòng làm việc tại khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo văn phòng làm việc tại khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:07:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,899,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình dân dựng, cấp III trở lên. hoặc:≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình dân dựng, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo văn phòng làm việc tại khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng Điều chỉnh Tiểu dự án Khu xử lý chất thải thuộc Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý chất thải Quang Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai;
Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT | 78,801 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT | 16,001 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | E-HSMT | 8,852 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT | 329,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT | 19,368 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | E-HSMT | 15,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | E-HSMT | 172,1 | m2 |
| 13 | Tháo hệ thống điện | E-HSMT | 1 | TB |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | E-HSMT | 214,189 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | E-HSMT | 325,099 | m2 |
| 16 | Chống dột mái tôn hiện hữu | E-HSMT | 1 | tb |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT | 89,2 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | E-HSMT | 14,743 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | E-HSMT | 2,774 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 74,026 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 147,643 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | E-HSMT | 267,95 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600 | E-HSMT | 18,754 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | E-HSMT | 26,82 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | E-HSMT | 59,328 | m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | E-HSMT | 66,7 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | E-HSMT | 26,82 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | E-HSMT | 139,1 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | E-HSMT | 74,026 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | E-HSMT | 147,643 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT | 66,7 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 399,125 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 428,532 | m2 |
| 47 | Lát đá nghạch cửa | E-HSMT | 2,554 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 49 | CCLD Cửa nhôm, cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 8mm. Trên có ô cố định | E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 50 | CCLD Cửa nhôm, cửa đi 4 cánh, kính cường lực dày 8mm. Trên có ô cố định | E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 51 | CCLD Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh, kính cường lực dày 8mm. Trên có ô cố định | E-HSMT | 9,828 | m2 |
| 52 | CCLD Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh, kính cường lực dày 8mm | E-HSMT | 5,566 | m2 |
| 53 | CCLD Cửa sổ nhôm, cửa sổ 4 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm. Trên có ô cố định | E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 54 | CCLD Cửa sổ nhôm, cửa sổ 4 cánh đẩy, kính cường lực dày 8mm | E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 55 | Vách kính cường lực dày 10mm, bao gồm nẹp | E-HSMT | 80,244 | m2 |
| 56 | Phụ kiện bản lề sàn và tay nắm | E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Vách compact Khu vệ sinh Nam + Nữ. Bao gồm cửa, phụ kiện | E-HSMT | 28,296 | m2 |
| 58 | Vách compact ngăn bồn tiểu Nam | E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 59 | Khung sắt và mặt đá Marble Chậu rửa Lavabo Nam & Nữ | E-HSMT | 4,55 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá Mable vào tường có chốt bằng inox | E-HSMT | 27,264 | m2 |
| 61 | CCLD hộp Inox 20x40mm | E-HSMT | 64 | m |
| 62 | CCLD kính sơn cường lực dày 8mm | E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 63 | CCLD bảng kính cường lực dày 10mm, có chốt Inox, in decan bản đồ, dán trên nền kính | E-HSMT | 10,488 | m2 |
| 64 | CCLD tấm ốp tường PVC Euromoulding | E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 65 | Lavabo | E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xả Lavabo | E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | CCLD bộ xả Lavabo | E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Van xả nước | E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | CCLD máy sấy tay | E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Vận chuyển xà bần | E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 77 | Đế âm | E-HSMT | 53 | hộp |
| 78 | Ống ruột gà D20 | E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Ống ruột gà D25 | E-HSMT | 50 | m |
| 80 | Ống điện D20 | E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Ống điện D25 | E-HSMT | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | E-HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | E-HSMT | 600 | m |
| 84 | Dây te 2.5 đơn | E-HSMT | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | E-HSMT | 400 | m |
| 86 | Quạt hút âm trần | E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Đèn Led Dowlight 12W | E-HSMT | 24 | bộ |
| 88 | Đèn Led Panel âm trần 300x1200mm | E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Đèn Led Panel âm trần 600x600mm | E-HSMT | 34 | bộ |
| 90 | CCLD dây Led âm trần | E-HSMT | 75 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đơn | E-HSMT | 68 | cái |
| 95 | Hạt mạng | E-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Hạt điện thoại | E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Mặt điện | E-HSMT | 53 | cái |
| 98 | MCB 3P-80A | E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | MCB 1P-25A | E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | MCB 1P-20A | E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | MCB 1P-16A | E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Tủ điện chính âm tường 28 đường | E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp máy lạnh âm trần 2HP | E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Cung cấp máy lạnh âm trần 3HP | E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Cung cấp máy lạnh treo tường 1.5HP | E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | E-HSMT | 4 | máy |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | E-HSMT | 3 | máy |
| 108 | CCLD Camera | E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Ổ cắm mạng RJ45 | E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | CCLD ADSL Wireless Router 16 Port (4RJ45) | E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | CCLD Access Point Wireless 108Mbps | E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Dây mạng Cat 5e | E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Hộp nối cho điện thoại | E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | E-HSMT | 13 | cái |
| 115 | Cáp điện thoại Cat 3e | E-HSMT | 500 | m |
| 116 | Bộ chia có kèm bộ khuếch đại | E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Hộp nối trung gian để kéo dây điện thoại | E-HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Ống uPVC D200 | E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 119 | Ống uPVC D90 | E-HSMT | 1 | 100m |
| 120 | Ống uPVC D114 | E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 121 | Ống uPVC D42 | E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 122 | Ống uPVC D34 | E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 123 | Ống uPVC D27 | E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 124 | T giảm 90-42 | E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Co giảm 90-42 | E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | T giảm 90-34 | E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Co giảm 90-34 | E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Co 90 | E-HSMT | 20 | cái |
| 129 | T cong D90 | E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | T cong D114 | E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Co 114 | E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Lơi 114 | E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Co 42 | E-HSMT | 26 | cái |
| 134 | Lơi 42 | E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Co 34 | E-HSMT | 20 | cái |
| 136 | T cong 114-90 | E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | T giảm 42-27 | E-HSMT | 20 | cái |
| 138 | T 42 | E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Giảm 42-27 | E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Co 27 | E-HSMT | 50 | cái |
| 141 | T 27 | E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Co 27 đồng răng trong 21 | E-HSMT | 15 | cái |
| 143 | Co 27 đồng răng ngoài 21 | E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Nối răng ngoài 27 | E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Nối răng ngoài 42 | E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Van cửa 27 | E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Van cửa 42 | E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Nút bịt ren 21 | E-HSMT | 25 | cái |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | E-HSMT | 1,151 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | E-HSMT | 2,608 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 22,888 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | E-HSMT | 23,29 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | E-HSMT | 11,121 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | E-HSMT | 7,534 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | E-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | E-HSMT | 8,531 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | E-HSMT | 2,802 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 2,311 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | E-HSMT | 4,506 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | E-HSMT | 30,463 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | E-HSMT | 2,414 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | E-HSMT | 40,593 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 150,873 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 225,587 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 61,98 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 89,31 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | E-HSMT | 150,873 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | E-HSMT | 212,135 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT | 203,69 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 354,563 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 212,135 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | E-HSMT | 135,48 | m2 |
| 46 | Lát nền đá Granite | E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 nhám | E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600 | E-HSMT | 13,452 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | E-HSMT | 135,509 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 51 | Ốp đá chân tường | E-HSMT | 19,395 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi nhôm kính cường lực dày 8ly | E-HSMT | 17,847 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8ly | E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 54 | Cung cấp vách kính nhôm kính cường lực dày 8ly | E-HSMT | 6,492 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT | 40,887 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm trong nhà | E-HSMT | 6,492 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo sắt hộp STK 40x80x1.6 | E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ sắt hộp STK 40x80x1.6 | E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT | 5,62 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT | 1,833 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp sắt hộp 30x60x1.4 làm khung đỡ tấm Poly lấy sáng | E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung đỡ tấm Poly | E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 64 | Lợp tấm Poly lấy sáng | E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 67 | Đế âm tường | E-HSMT | 53 | hộp |
| 68 | Ống ruột gà D20 | E-HSMT | 150 | m |
| 69 | Ống ruột gà D25 | E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Ống PVC D20 | E-HSMT | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | E-HSMT | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | E-HSMT | 600 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | E-HSMT | 400 | m |
| 74 | Quạt hút âm trần | E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Dimer quạt | E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Đèn Led đơn 1x1200mm | E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Đèn Led Panel âm trần 600x600mm | E-HSMT | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Hạt mạng | E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | CCLD tủ điện chính | E-HSMT | 2 | tủ |
| 85 | MCB 2P-40A | E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | MCB 1P-20A | E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp máy lạnh treo tường 1HP | E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | CCLD máy lạnh treo tường 1HP | E-HSMT | 4 | máy |
| 89 | Mặt điện | E-HSMT | 53 | cái |
| 90 | Ống uPVC D90 | E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 91 | Ống uPVC D27 | E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt vòi xả bồn rửa Inox | E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | CCLD bồn rửa Inox | E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CHÒI NGHĨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | E-HSMT | 2,307 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 18 | Ốp gạch 160x400 | E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT | 3,95 | m2 |
| 21 | Gia công cột sắt ống D200 dày 3mm | E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo sắt hộp STK 40x80x1.6 | E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 24 | Gia công giằng sắt hộp STK 50x100x1.6 | E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 27 | CCLD bản mã 300x300x5 | E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | CCLD bulon M16x660 | E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn giả gỗ) | E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 30 | CCLD mái lợp lá dừa | E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 31 | Cung cấp lan can sắt hộp 300x300 tay vịn sắt ống D60 sơn giả gỗ | E-HSMT | 12 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT | 12 | m2 |
| 33 | CCLD trụ sắt 100x100 cao 970mm | E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 39 | Trồng cỏ lá gừng | E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Đèn thả | E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ống điện PVC D16 | E-HSMT | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC:HỒ CÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | E-HSMT | 1,946 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 16 | m2 |
| 6 | Quét sika chống thấm | E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 8 | Đèn chiếu sáng hồ | E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | E-HSMT | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình dân dựng, cấp III trở lên. hoặc:≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình dân dựng, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ) | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy uốn sắt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Ván khuôn | M2 | 500 |
| 6 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Ôtô tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy trộn bêtông | dung tích 250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu 0,4 m3 | 1 |
| 11 | xe lu | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi