Gói thầu: Thi công Cải tạo văn phòng làm việc tại khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223853-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
Tên gói thầu Thi công Cải tạo văn phòng làm việc tại khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220220537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 16:07:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,853,899,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình dân dựng, cấp III trở lên. hoặc:≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình dân dựng, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị M2
- Số lượng tối thiểu 500
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-xe lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo văn phòng làm việc tại khu XLCT Quang Trung – phần xây dựng
Điều chỉnh Tiểu dự án Khu xử lý chất thải thuộc Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý chất thải Quang Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, Biên hòa, Đồng nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





•Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: -Công ty Cổ phần Dịch Vụ Công Nghiệp Đồng Nai -Địa chỉ: Số B33 KP 13 - Phường Hố Nai - TP. Biên Hoà - Tỉnh Đồng Nai. •Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: -Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai; -Địa chỉ: Số 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, Biên hòa, Đồng nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sonadezi Địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Sonadezi, số 1 đường 1, KCN Biên hòa 1, P. An Bình, TP.Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02518 890 888, Fax: 02518 890 199;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT78,801m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT16,001m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường E-HSMT8,852m3
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thépE-HSMT0,234m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiE-HSMT329,94m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngE-HSMT19,368m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngE-HSMT15,86m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíE-HSMT5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaE-HSMT5bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)E-HSMT5bộ
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoE-HSMT20,64m2
12Tháo dỡ trầnE-HSMT172,1m2
13Tháo hệ thống điệnE-HSMT1TB
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụE-HSMT214,189m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụE-HSMT325,099m2
16Chống dột mái tôn hiện hữuE-HSMT1tb
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …E-HSMT89,2m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày E-HSMT14,743m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày E-HSMT2,774m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT74,026m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT147,643m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150E-HSMT0,214m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200E-HSMT0,321m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200E-HSMT0,384m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao E-HSMT0,064100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao E-HSMT0,058100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT0,006tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT0,034tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép E-HSMT0,01tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT0,034tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao E-HSMT0,09m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150E-HSMT0,574m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200E-HSMT0,574m3
34Lát đá bậc tam cấpE-HSMT5,74m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600E-HSMT267,95m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600E-HSMT18,754m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300E-HSMT26,82m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600E-HSMT59,328m2
39Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoE-HSMT66,7m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoE-HSMT26,82m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoE-HSMT139,1m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàE-HSMT74,026m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàE-HSMT147,643m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT66,7m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT399,125m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT428,532m2
47Lát đá nghạch cửaE-HSMT2,554m2
48Lát đá mặt bệ các loạiE-HSMT1,056m2
49CCLD Cửa nhôm, cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 8mm. Trên có ô cố địnhE-HSMT9,72m2
50CCLD Cửa nhôm, cửa đi 4 cánh, kính cường lực dày 8mm. Trên có ô cố địnhE-HSMT11,34m2
51CCLD Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh, kính cường lực dày 8mm. Trên có ô cố địnhE-HSMT9,828m2
52CCLD Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh, kính cường lực dày 8mmE-HSMT5,566m2
53CCLD Cửa sổ nhôm, cửa sổ 4 cánh lùa, kính cường lực dày 8mm. Trên có ô cố địnhE-HSMT21,6m2
54CCLD Cửa sổ nhôm, cửa sổ 4 cánh đẩy, kính cường lực dày 8mmE-HSMT1,2m2
55Vách kính cường lực dày 10mm, bao gồm nẹpE-HSMT80,244m2
56Phụ kiện bản lề sàn và tay nắmE-HSMT3bộ
57Vách compact Khu vệ sinh Nam + Nữ. Bao gồm cửa, phụ kiệnE-HSMT28,296m2
58Vách compact ngăn bồn tiểu NamE-HSMT2,2m2
59Khung sắt và mặt đá Marble Chậu rửa Lavabo Nam & NữE-HSMT4,55m2
60Công tác ốp đá Mable vào tường có chốt bằng inoxE-HSMT27,264m2
61CCLD hộp Inox 20x40mmE-HSMT64m
62CCLD kính sơn cường lực dày 8mmE-HSMT5,44m2
63CCLD bảng kính cường lực dày 10mm, có chốt Inox, in decan bản đồ, dán trên nền kínhE-HSMT10,488m2
64CCLD tấm ốp tường PVC EuromouldingE-HSMT7,36m2
65LavaboE-HSMT8bộ
66Lắp đặt vòi xả LavaboE-HSMT8bộ
67CCLD bộ xả LavaboE-HSMT8bộ
68Lắp đặt gương soiE-HSMT8cái
69Lắp đặt chậu xí bệtE-HSMT6bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT6cái
71Van xả nướcE-HSMT2cái
72Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmE-HSMT18cái
73Lắp đặt hộp đựngE-HSMT6cái
74CCLD máy sấy tayE-HSMT3cái
75Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảE-HSMT6bộ
76Vận chuyển xà bầnE-HSMT0,328100m3
77Đế âmE-HSMT53hộp
78Ống ruột gà D20E-HSMT150m
79Ống ruột gà D25E-HSMT50m
80Ống điện D20E-HSMT100m
81Ống điện D25E-HSMT40m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2E-HSMT100m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2E-HSMT600m
84Dây te 2.5 đơnE-HSMT300m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2E-HSMT400m
86Quạt hút âm trầnE-HSMT9cái
87Đèn Led Dowlight 12WE-HSMT24bộ
88Đèn Led Panel âm trần 300x1200mmE-HSMT3bộ
89Đèn Led Panel âm trần 600x600mmE-HSMT34bộ
90CCLD dây Led âm trầnE-HSMT75m
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT18cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcE-HSMT6cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcE-HSMT1cái
94Lắp đặt ổ cắm đơnE-HSMT68cái
95Hạt mạngE-HSMT15cái
96Hạt điện thoạiE-HSMT15cái
97Mặt điệnE-HSMT53cái
98MCB 3P-80AE-HSMT1cái
99MCB 1P-25AE-HSMT9cái
100MCB 1P-20AE-HSMT5cái
101MCB 1P-16AE-HSMT2cái
102Tủ điện chính âm tường 28 đườngE-HSMT1cái
103Cung cấp máy lạnh âm trần 2HPE-HSMT2bộ
104Cung cấp máy lạnh âm trần 3HPE-HSMT1bộ
105Cung cấp máy lạnh treo tường 1.5HPE-HSMT4bộ
106Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)E-HSMT4máy
107Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)E-HSMT3máy
108CCLD CameraE-HSMT8bộ
109Ổ cắm mạng RJ45E-HSMT4cái
110CCLD ADSL Wireless Router 16 Port (4RJ45)E-HSMT1cái
111CCLD Access Point Wireless 108MbpsE-HSMT1cái
112Dây mạng Cat 5eE-HSMT30m
113Hộp nối cho điện thoạiE-HSMT1hộp
114Ổ cắm điện thoại RJ11E-HSMT13cái
115Cáp điện thoại Cat 3eE-HSMT500m
116Bộ chia có kèm bộ khuếch đạiE-HSMT1cái
117Hộp nối trung gian để kéo dây điện thoạiE-HSMT6bộ
118Ống uPVC D200E-HSMT0,52100m
119Ống uPVC D90E-HSMT1100m
120Ống uPVC D114E-HSMT0,24100m
121Ống uPVC D42E-HSMT0,6100m
122Ống uPVC D34E-HSMT0,16100m
123Ống uPVC D27E-HSMT0,4100m
124T giảm 90-42E-HSMT6cái
125Co giảm 90-42E-HSMT1cái
126T giảm 90-34E-HSMT1cái
127Co giảm 90-34E-HSMT1cái
128Co 90E-HSMT20cái
129T cong D90E-HSMT3cái
130T cong D114E-HSMT4cái
131Co 114E-HSMT7cái
132Lơi 114E-HSMT4cái
133Co 42E-HSMT26cái
134Lơi 42E-HSMT6cái
135Co 34E-HSMT20cái
136T cong 114-90E-HSMT4cái
137T giảm 42-27E-HSMT20cái
138T 42E-HSMT4cái
139Giảm 42-27E-HSMT2cái
140Co 27E-HSMT50cái
141T 27E-HSMT5cái
142Co 27 đồng răng trong 21E-HSMT15cái
143Co 27 đồng răng ngoài 21E-HSMT10cái
144Nối răng ngoài 27E-HSMT8cái
145Nối răng ngoài 42E-HSMT4cái
146Van cửa 27E-HSMT4cái
147Van cửa 42E-HSMT2cái
148Nút bịt ren 21E-HSMT25cái
149Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT0,154100m3
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150E-HSMT0,384m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200E-HSMT1,151m3
152Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtE-HSMT0,018100m2
153Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày E-HSMT2,608m3
154Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày E-HSMT0,534m3
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT22,888m2
156Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT4,2m2
157Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200E-HSMT0,649m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT0,013100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT0,055tấn
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT0,035100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT0,691100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT0,496100m3
3Cung cấp đất đắp nềnE-HSMT14,08m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT0,19100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150E-HSMT6,78m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150E-HSMT23,29m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250E-HSMT11,121m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtE-HSMT0,206100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250E-HSMT1,625m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao E-HSMT0,217100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250E-HSMT7,534m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao E-HSMT0,753100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250E-HSMT2,584m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao E-HSMT0,517100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250E-HSMT8,531m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao E-HSMT1,344100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250E-HSMT5,24m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao E-HSMT0,524100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200E-HSMT2,802m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao E-HSMT0,382100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT0,053tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT0,952tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT0,083tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép E-HSMT0,592tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT0,433tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT2,311tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép E-HSMT0,228tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép E-HSMT0,051tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao E-HSMT0,174tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày E-HSMT4,506m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày E-HSMT30,463m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày E-HSMT2,414m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày E-HSMT2,312m3
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600E-HSMT40,593m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT150,873m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT225,587m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT61,98m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT89,31m2
39Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT52,4m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàE-HSMT150,873m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàE-HSMT212,135m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT203,69m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT354,563m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT212,135m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600E-HSMT135,48m2
46Lát nền đá GraniteE-HSMT1,38m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 nhámE-HSMT111,24m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 120x600E-HSMT13,452m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoE-HSMT135,509m2
50Lát đá mặt bệ các loạiE-HSMT12,5m2
51Ốp đá chân tườngE-HSMT19,395m2
52Cung cấp cửa đi nhôm kính cường lực dày 8lyE-HSMT17,847m2
53Cung cấp cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8lyE-HSMT23,04m2
54Cung cấp vách kính nhôm kính cường lực dày 8lyE-HSMT6,492m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômE-HSMT40,887m2
56Vách kính khung nhôm trong nhàE-HSMT6,492m2
57Gia công vì kèo sắt hộp STK 40x80x1.6E-HSMT0,919tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ E-HSMT0,919tấn
59Gia công xà gồ sắt hộp STK 40x80x1.6E-HSMT0,562tấn
60Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT5,62tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳE-HSMT1,833100m2
62Cung cấp sắt hộp 30x60x1.4 làm khung đỡ tấm Poly lấy sángE-HSMT0,176tấn
63Lắp dựng khung đỡ tấm PolyE-HSMT0,176tấn
64Lợp tấm Poly lấy sángE-HSMT0,37100m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …E-HSMT84,6m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT84,6m2
67Đế âm tườngE-HSMT53hộp
68Ống ruột gà D20E-HSMT150m
69Ống ruột gà D25E-HSMT50m
70Ống PVC D20E-HSMT120m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2E-HSMT200m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2E-HSMT600m
73Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2E-HSMT400m
74Quạt hút âm trầnE-HSMT8cái
75Lắp đặt quạt trầnE-HSMT4cái
76Dimer quạtE-HSMT4cái
77Đèn Led đơn 1x1200mmE-HSMT8bộ
78Đèn Led Panel âm trần 600x600mmE-HSMT18bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT5cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcE-HSMT6cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcE-HSMT1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT16cái
83Hạt mạngE-HSMT10cái
84CCLD tủ điện chínhE-HSMT2tủ
85MCB 2P-40AE-HSMT1cái
86MCB 1P-20AE-HSMT2cái
87Cung cấp máy lạnh treo tường 1HPE-HSMT4bộ
88CCLD máy lạnh treo tường 1HPE-HSMT4máy
89Mặt điệnE-HSMT53cái
90Ống uPVC D90E-HSMT0,8100m
91Ống uPVC D27E-HSMT0,3100m
92Lắp đặt vòi xả bồn rửa InoxE-HSMT2bộ
93CCLD bồn rửa InoxE-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: CHÒI NGHĨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT0,157100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT0,112100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150E-HSMT1,74m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150E-HSMT2,75m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200E-HSMT2,307m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtE-HSMT0,048100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200E-HSMT0,428m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao E-HSMT0,057100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200E-HSMT0,8m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao E-HSMT0,08100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT0,014tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép E-HSMT0,192tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT0,022tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT0,071tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày E-HSMT1,23m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày E-HSMT0,599m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao E-HSMT0,81m3
18Ốp gạch 160x400E-HSMT11,52m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400E-HSMT32,7m2
20Lát đá bậc tam cấpE-HSMT3,95m2
21Gia công cột sắt ống D200 dày 3mmE-HSMT0,112tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiE-HSMT0,112tấn
23Gia công vì kèo sắt hộp STK 40x80x1.6E-HSMT0,252tấn
24Gia công giằng sắt hộp STK 50x100x1.6E-HSMT0,068tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ E-HSMT0,252tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngE-HSMT0,068tấn
27CCLD bản mã 300x300x5E-HSMT5bộ
28CCLD bulon M16x660E-HSMT20cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn giả gỗ)E-HSMT14,82m2
30CCLD mái lợp lá dừaE-HSMT45,6m2
31Cung cấp lan can sắt hộp 300x300 tay vịn sắt ống D60 sơn giả gỗE-HSMT12m2
32Lắp dựng lan can sắtE-HSMT12m2
33CCLD trụ sắt 100x100 cao 970mmE-HSMT6cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E-HSMT1,314m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT0,657m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150E-HSMT0,657m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày E-HSMT1,664m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT21,9m2
39Trồng cỏ lá gừngE-HSMT0,3100m2
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2E-HSMT15m
41Đèn thảE-HSMT1bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT1cái
44Ống điện PVC D16E-HSMT20m
D HẠNG MỤC:HỒ CÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT0,079100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT0,065100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150E-HSMT1,43m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày E-HSMT1,946m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT16m2
6Quét sika chống thấmE-HSMT30,3m2
7Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT30,3m2
8Đèn chiếu sáng hồE-HSMT1bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2E-HSMT20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình dân dựng, cấp III trở lên. hoặc:≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng, có giá trị ≥ 2 tỷ, Công trình dân dựng, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng nhận chỉ huy trưởng và chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp55
2 Giám sát thi công xây dựng (tối thiểu 01 cán bộ) 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.33
3 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy cắt sắt thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy uốn sắt thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
5 Ván khuôn M2500
6 Máy thủy bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
7 Ôtô tự đổ 5 tấn2
8 Máy trộn bêtông dung tích 250 lít2
9 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy đào dung tích gầu 0,4 m31
11 xe lu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->