Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223519-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220223491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tứ Kỳ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 16:04:00 đến ngày 2022-03-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,226,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Minh Đức; Đoạn từ trạm bơm thôn Phúc Lâm đến sông Cửu An và nhánh rẽ đến nhà văn hóa thôn Cự Lộc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tứ Kỳ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( đào phá mặt đường cũ)E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,3824100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( tính bằng 90%) khối lượngE-HSMT; TKBVTC đính kèm24,0316100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II( Tính bằng 10% khối lượng)E-HSMT; TKBVTC đính kèm530,328m3
4Vét bùn, đào hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm10,3407100m3
5Đào móng kè,mương đất, móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II ( tính bằng 90% Kl)E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,9943100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, (tính bằng 10% KL đào móng kè, mương đất, móng rãnh), đất cấp IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm135,07m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm6,017100m3
8Đắp cát hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,4764100m3
9Đắp bù nền đường cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,0486100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm30,6624100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm61,3247100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm15,3312100m3
13Cuốc chân đinh mặt đường cũE-HSMT; TKBVTC đính kèm64,254100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; TKBVTC đính kèm23,7193100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2E-HSMT; TKBVTC đính kèm126,51100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm126,51100m2
17Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)E-HSMT; TKBVTC đính kèm21,03100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm21,03100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnE-HSMT; TKBVTC đính kèm21,03100tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm59,4421100m3
21Đất đồi mua ngoàiE-HSMT; TKBVTC đính kèm2.917,4212m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm31100m
23Phên nứaE-HSMT; TKBVTC đính kèm297,6m2
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm15,75100m
25Phên nứaE-HSMT; TKBVTC đính kèm378m2
26Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT; TKBVTC đính kèm5,87100m3
27Máy bơm 20CV duy trì hố móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm10ca
28Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm15,75100m
29Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,624100m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm78,75100m
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm15,75m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,chân khay, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm94,5m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,15100m2
34Thi công lớp đá đệm móng lát mái tatuy, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm90,3m3
35Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm279,3m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,59100m
37Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,212100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,56m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,19100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,73m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thé cọc tiêu, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,09tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm261 cấu kiện
43Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn màu trắng)E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,54m2
44Sơn bề mặt bê tông bằng sơn 1 nước phủ màu đỏE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,59m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm184,2m2
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm24cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,8m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,8m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Block,khóa hè đá 1x2, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm14,7m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,43100m2
51Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 230x300x1000, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm378m
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh tam giácE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,579100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đan1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,83m3
54Lát viên đan rãnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm96,5m2
55Đắp cát gia cố xi măng 6% móng hè đườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm27,21m3
56Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm544,27m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,9m2
58Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây hố trồng cây, khóa hè, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,64m3
59Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,9m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm11,9m2
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm10m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100E-HSMT; TKBVTC đính kèm100m2
63Đào xúc bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3, tính bằng đất cấp IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,13100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Block cửa thu, đá 1x2, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,21m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng BlockE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,02100m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,4m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn BlockE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,06100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Block cửa thu, đá 1x2, mác 300E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,32m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Block cửa thu nước, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,02tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,03m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rácE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,01100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn rác, hộc thu nước D=8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,01tấn
73Lắp các loại cấu kiện rãnh đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm81 cấu kiện
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( Block) trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm81 cấu kiện
75Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1745100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1102100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm2,15m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,3m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1100m2
80Xây hố thu gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,52m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm32,03m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,12m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,14100m2
84Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,13tấn
85Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,25m3
86Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,06100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm161 cấu kiện
88Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm18,01m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,63100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm36,02m3
91Xây gạch BT M10 kt 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm51,44m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm234m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,73m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,14100m2
95Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,194tấn
96Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm8,4m3
97Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,408100m2
98Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm1501 cấu kiện
99Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,089tấn
100Thép D>=10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,048tấn
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,84m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,041100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm81 cấu kiện
104Đắp bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,1100m3
105Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,88100m3
106Máy bơm 20 Cv duy trì hố móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm5ca
107Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng)E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,6973100m3
108Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I, tính bằng 10% khối lượngE-HSMT; TKBVTC đính kèm52,192m3
109Đắp trả đất tận dụng móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,8472100m3
110Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT; TKBVTC đính kèm48,12100m
111Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm19,51m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,649100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm58,41m3
114Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,628tấn
115Thép D>=10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,045tấn
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,258m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,307100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm381 cấu kiện
119Gia công dàn vanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0832tấn
120Thép C KT:(3.9x50x120), L=5mE-HSMT; TKBVTC đính kèm60,325Kg
121Thép L KT(4x50x50)E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,048Kg
122Thép tấmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0129Kg
123Bu lông M16 gia cườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm6cái
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,98m2
125Máy đóng mở V2E-HSMT; TKBVTC đính kèm1Bộ
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,051tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,169tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà , đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,309m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,089100m2
130Xây gạch BT M10 KT (65x105x220), xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm36,25m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm166,2m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,79m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,12100m2
134Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,292tấn
135Thép D>=10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,154tấn
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,105m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,131100m2
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm231 cấu kiện
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4536100m3
140Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2968100m3
141Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm45cái
142Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm31cái
143Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm15đoạn ống
144Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm16,5đoạn ống
145Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm7đoạn cống
146Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm22đoạn cống
147Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm12mối nối
148Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm14mối nối
149Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm6mối nối
150Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm19mối nối
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,5124100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IVE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,5124100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi E-HSMT; TKBVTC đính kèm15,8447100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm15,8447100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm4,4097100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (Tính bằng 10% khối lượng đào)E-HSMT; TKBVTC đính kèm48,997m3
3Vét bùn, đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,456100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,6976100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (Tính bằng 10% khối lượng đào)E-HSMT; TKBVTC đính kèm58,025m3
6Đắp trả đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,913100m3
7Đắp cát hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,9669100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,6561100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm7,3123100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,8281100m3
11Cuốc chân đinh mặt đường cũE-HSMT; TKBVTC đính kèm11,7202100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,3904100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2E-HSMT; TKBVTC đính kèm21,2100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm21,2100m2
15Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,52100tấn
16Đắp lề, taluy đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm3,7166100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm8,4m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,67100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm16,8m3
20Xây Gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22) cm, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT; TKBVTC đính kèm51,04m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm83,83m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm174,82m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm16cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm4cái
25Đào móng cột,biển báo, đất cấp IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm4m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm4m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block, khóa hè đá 1x2, mác 150E-HSMT; TKBVTC đính kèm18,47m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,34100m2
29Mua và lắp đặt viên Block vỉa hè KT 230x300x1000 BTXM M>=300, PE-HSMT; TKBVTC đính kèm589m
30Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,93100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm7,75m3
32Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm155m2
33Đắp cát gia cố xi măng 6% móng hè đườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm25,09m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmE-HSMT; TKBVTC đính kèm501,76m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,25m2
36Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây hố trồng cây vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,3m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,25m2
38Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,25m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,81m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,06100m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,3m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn BlockE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,24100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Block cửa thu đá 1x2, mác 300E-HSMT; TKBVTC đính kèm1,24m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Block cửa thu, đường kính E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,08tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,12m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,06100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn rác, hộc thu nước D=8mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,05tấn
48Lắp các loại cấu kiện rãnh đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT; TKBVTC đính kèm311 cấu kiện
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Block trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm311 cấu kiện
50Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4144100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,2617100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,11m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,22m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,25100m2
55Xây hố thu gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm20,57m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm69,49m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,66m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,33100m2
59Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,31tấn
60Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm2,96m3
61Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,14100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm381 cấu kiện
63Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,47m3
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,28m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,32100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm4,03m3
67Xây gạch BT M10 kt 6,5x10,5x22, , tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,23m3
68Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,142tấn
69Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,846m3
70Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,042100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm211 cấu kiện
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,004tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,045m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,006100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm31 cấu kiện
76Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,8558100m3
77Đắp đất hoàn trả móng cống đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT; TKBVTC đính kèm19,31100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT; TKBVTC đính kèm26,66100m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,1686100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT; TKBVTC đính kèm22,19m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,75100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm40,21m3
83Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây cống ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm56,27m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT; TKBVTC đính kèm255,24m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 250E-HSMT; TKBVTC đính kèm10,35m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,6100m2
87Thép DE-HSMT; TKBVTC đính kèm1,293tấn
88Thép D>10mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,084tấn
89Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT; TKBVTC đính kèm9,254m3
90Ván khuôn gỗE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,45100m2
91Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; TKBVTC đính kèm1601 cấu kiện
92Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm159cái
93Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm11cái
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, dưới lòng đườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm53đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, dưới lòng đườngE-HSMT; TKBVTC đính kèm3,5đoạn ống
96Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm53mối nối
97Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmE-HSMT; TKBVTC đính kèm3mối nối
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4605100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,4605100m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngE-HSMT; TKBVTC đính kèm18,9m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT; TKBVTC đính kèm5,34m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200E-HSMT; TKBVTC đính kèm0,19m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtE-HSMT; TKBVTC đính kèm0,0252100m2
5Dây nhựa phản quangE-HSMT; TKBVTC đính kèm600m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏE-HSMT; TKBVTC đính kèm42cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mE-HSMT; TKBVTC đính kèm21cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30%E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
9Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
10Biển báo tam giác tính khấu hao 30%E-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
11Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêmE-HSMT; TKBVTC đính kèm2bộ
12Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7E-HSMT; TKBVTC đính kèm240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu rung ≥25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu5
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
11 Máy san bánh lốp Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 120T/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy tưới nhựa đường Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
14 Cẩu tự hành ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->