Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tứ Kỳ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:04:00 đến ngày 2022-03-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,226,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cẩu tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Minh Đức; Đoạn từ trạm bơm thôn Phúc Lâm đến sông Cửu An và nhánh rẽ đến nhà văn hóa thôn Cự Lộc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tứ Kỳ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương)
Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tứ Kỳ (Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV ( đào phá mặt đường cũ) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,3824 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( tính bằng 90%) khối lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24,0316 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II( Tính bằng 10% khối lượng) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 530,328 | m3 |
| 4 | Vét bùn, đào hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,3407 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè,mương đất, móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II ( tính bằng 90% Kl) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,9943 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, (tính bằng 10% KL đào móng kè, mương đất, móng rãnh), đất cấp II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 135,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6,017 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,4764 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù nền đường cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,0486 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30,6624 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 61,3247 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,3312 | 100m3 |
| 13 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 64,254 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 23,7193 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 126,51 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 126,51 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,03 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,03 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,03 | 100tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 59,4421 | 100m3 |
| 21 | Đất đồi mua ngoài | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.917,4212 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 31 | 100m |
| 23 | Phên nứa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 297,6 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,75 | 100m |
| 25 | Phên nứa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 378 | m2 |
| 26 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,87 | 100m3 |
| 27 | Máy bơm 20CV duy trì hố móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | ca |
| 28 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,75 | 100m |
| 29 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,624 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 78,75 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,75 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,chân khay, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 94,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,15 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng lát mái tatuy, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 90,3 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 279,3 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,59 | 100m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,212 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,56 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,19 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,73 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thé cọc tiêu, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,09 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26 | 1 cấu kiện |
| 43 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn màu trắng) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,54 | m2 |
| 44 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn 1 nước phủ màu đỏ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,59 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 184,2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 24 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,8 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,8 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Block,khóa hè đá 1x2, mác 150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14,7 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,43 | 100m2 |
| 51 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 230x300x1000, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 378 | m |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh tam giác | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,579 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đan1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,83 | m3 |
| 54 | Lát viên đan rãnh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 96,5 | m2 |
| 55 | Đắp cát gia cố xi măng 6% móng hè đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 27,21 | m3 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 544,27 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,9 | m2 |
| 58 | Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây hố trồng cây, khóa hè, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,64 | m3 |
| 59 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,9 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,9 | m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 100 | m2 |
| 63 | Đào xúc bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3, tính bằng đất cấp IV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,13 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Block cửa thu, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,21 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Block | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,02 | 100m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,4 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn Block | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Block cửa thu, đá 1x2, mác 300 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,32 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Block cửa thu nước, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,02 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,03 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,01 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn rác, hộc thu nước D=8mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,01 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện rãnh đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( Block) trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1745 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1102 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,15 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,3 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 80 | Xây hố thu gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,52 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 32,03 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,12 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,14 | 100m2 |
| 84 | Thép D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,13 | tấn |
| 85 | Bê tông M250 đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,25 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16 | 1 cấu kiện |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,01 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,63 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36,02 | m3 |
| 91 | Xây gạch BT M10 kt 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 51,44 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 234 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,73 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,14 | 100m2 |
| 95 | Thép D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,194 | tấn |
| 96 | Bê tông M250 đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,4 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,408 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 150 | 1 cấu kiện |
| 99 | Thép D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,089 | tấn |
| 100 | Thép D>=10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,048 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,84 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,041 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | 1 cấu kiện |
| 104 | Đắp bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,1 | 100m3 |
| 105 | Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,88 | 100m3 |
| 106 | Máy bơm 20 Cv duy trì hố móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | ca |
| 107 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,6973 | 100m3 |
| 108 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I, tính bằng 10% khối lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 52,192 | m3 |
| 109 | Đắp trả đất tận dụng móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,8472 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48,12 | 100m |
| 111 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,51 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,649 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 58,41 | m3 |
| 114 | Thép D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,628 | tấn |
| 115 | Thép D>=10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,045 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,258 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,307 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 38 | 1 cấu kiện |
| 119 | Gia công dàn van | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0832 | tấn |
| 120 | Thép C KT:(3.9x50x120), L=5m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60,325 | Kg |
| 121 | Thép L KT(4x50x50) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,048 | Kg |
| 122 | Thép tấm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0129 | Kg |
| 123 | Bu lông M16 gia cường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,98 | m2 |
| 125 | Máy đóng mở V2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | Bộ |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,051 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,169 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà , đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,309 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,089 | 100m2 |
| 130 | Xây gạch BT M10 KT (65x105x220), xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 36,25 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 166,2 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,79 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 134 | Thép D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,292 | tấn |
| 135 | Thép D>=10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,154 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,105 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,131 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 23 | 1 cấu kiện |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4536 | 100m3 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2968 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 45 | cái |
| 142 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 31 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | đoạn ống |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,5 | đoạn ống |
| 145 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7 | đoạn cống |
| 146 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22 | đoạn cống |
| 147 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | mối nối |
| 148 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 14 | mối nối |
| 149 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | mối nối |
| 150 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19 | mối nối |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,5124 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IV | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,5124 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,8447 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15,8447 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,4097 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (Tính bằng 10% khối lượng đào) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 48,997 | m3 |
| 3 | Vét bùn, đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,6976 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (Tính bằng 10% khối lượng đào) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 58,025 | m3 |
| 6 | Đắp trả đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,913 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,9669 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,6561 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,3123 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,8281 | 100m3 |
| 11 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11,7202 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,3904 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,2 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21,2 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,52 | 100tấn |
| 16 | Đắp lề, taluy đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,7166 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,67 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16,8 | m3 |
| 20 | Xây Gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22) cm, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 51,04 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 83,83 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 174,82 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | cái |
| 25 | Đào móng cột,biển báo, đất cấp II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block, khóa hè đá 1x2, mác 150 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,34 | 100m2 |
| 29 | Mua và lắp đặt viên Block vỉa hè KT 230x300x1000 BTXM M>=300, P | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 589 | m |
| 30 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan rãnh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,93 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 7,75 | m3 |
| 32 | Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 155 | m2 |
| 33 | Đắp cát gia cố xi măng 6% móng hè đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 25,09 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 501,76 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,25 | m2 |
| 36 | Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây hố trồng cây vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,3 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,25 | m2 |
| 38 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,25 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,81 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,3 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn Block | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,24 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Block cửa thu đá 1x2, mác 300 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,24 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Block cửa thu, đường kính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,08 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,12 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn rác, hộc thu nước D=8mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,05 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện rãnh đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 31 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Block trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 31 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4144 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,2617 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,11 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,22 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,25 | 100m2 |
| 55 | Xây hố thu gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20,57 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 69,49 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,66 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,33 | 100m2 |
| 59 | Thép D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,31 | tấn |
| 60 | Bê tông M250 đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,96 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,14 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 38 | 1 cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,47 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,28 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,32 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 4,03 | m3 |
| 67 | Xây gạch BT M10 kt 6,5x10,5x22, , tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,23 | m3 |
| 68 | Thép D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,142 | tấn |
| 69 | Bê tông M250 đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,846 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,042 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21 | 1 cấu kiện |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,004 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng , đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,045 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,006 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,8558 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất hoàn trả móng cống đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19,31 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 26,66 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,1686 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22,19 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,75 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40,21 | m3 |
| 83 | Xây gạch BT M10 KT(6,5x10,5x22), xây cống ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 56,27 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 255,24 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10,35 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,6 | 100m2 |
| 87 | Thép D | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,293 | tấn |
| 88 | Thép D>10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,084 | tấn |
| 89 | Bê tông M250 đá 1x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 9,254 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,45 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 160 | 1 cấu kiện |
| 92 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 159 | cái |
| 93 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, dưới lòng đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 53 | đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, dưới lòng đường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,5 | đoạn ống |
| 96 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 53 | mối nối |
| 97 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | mối nối |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4605 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4605 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5,34 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,19 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây; Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu = 70% khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường.Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu rung ≥25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 5 |
| 10 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 11 | Máy san bánh lốp | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 120T/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy tưới nhựa đường | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 14 | Cẩu tự hành ≥ 10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi