Gói thầu: Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ NMTĐ Đồng Nai 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219388-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ NMTĐ Đồng Nai 4
Số hiệu KHLCNT 20211294205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD điện 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 15:58:00 đến ngày 2022-02-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,608,361,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu sắt thép. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bằng các kết cấu bê tông. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cạnh các kết cấu bê tông. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ NMTĐ Đồng Nai 4
SXKD năm 2022
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD điện 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1 Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 Đại diện Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ : 254 Trần Phú - Phường Lộc Sơn - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam Điện thoại : 0263.2478888 Fax: 0263.3726899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1 Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 Đại diện Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ : 254 Trần Phú - Phường Lộc Sơn - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam Điện thoại : 0263.2478888 Fax: 0263.3726899


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1 Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 Đại diện Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ : 254 Trần Phú - Phường Lộc Sơn - Thành phố Bảo Lộc - Tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam Điện thoại : 0263.2478888 Fax: 0263.3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Sỹ – Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 02632478888 Fax: 0263 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.2223468 Fax: 0263 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.2223468 Fax: 0263 3726899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ - NMTĐ Đồng Nai 4
B Phát quang, vét rãnh thoát nước toàn bộ công trình (4 lần/năm)
1Phát quang dọc hai bên đường (lần 1, 2, 3, 4)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2.443,84100 m2
2Đào hót đất sụt bằng thủ côngChương V.Yêu cầu kỹ thuật1.060,79m3
3vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 100mChương V.Yêu cầu kỹ thuật648,23m3
C Phát quang, chăm sóc các diện tích đã trồng cây gia cố mái taluy (4 lần/năm)
1Phát chăm sóc cây thông lần 1 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật56.488,46m2
2Vun xới gốc cây thông, cây keo lai đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật9.409cây
3Bón phân, thuốc mối trồng cây thông, cự ly đi làm 1000 ÷ 2000m, lượng phân bón Chương V.Yêu cầu kỹ thuật9.409cây
4Thuốc chống mốiChương V.Yêu cầu kỹ thuật57,04kg
5Phân bón NPKChương V.Yêu cầu kỹ thuật1.100kg
6Phát chăm sóc cây thông, cây keo lai lần 2 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật257.488,46m2
7Vun xới gốc cây thông , cây keo lai đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật9.409cây
8Phát chăm sóc cây thông lần 3 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật56.448,46m2
9Vun xới gốc cây thông , cây keo lai đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật9.409cây
10Phát chăm sóc cây thông, cây keo lai lần 4 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật257.488,46m2
11Vun xới gốc cây thông , cây keo lai đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật9.409cây
D Sửa chữa đường vận hành nội bộ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V.Yêu cầu kỹ thuật129,99m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,43m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5,37m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật48m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật85,3m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật293,3m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,82100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngChương V.Yêu cầu kỹ thuật434,67m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật936,97m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật328,77m2
13Dán phản quang biển báo hiệu đường bộ các loạiChương V.Yêu cầu kỹ thuật68Cái
E Đập chính, đập tràn
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật272,46m2
2Bả bằng ma tít vào tườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật97,98m2
3Bả bằng ma tít vào cột dầm trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật38,25m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật57,76m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật78,47m2
6Sơn vẽ trang trí cột, dầm, sơn nhũ chuyên dụngChương V.Yêu cầu kỹ thuật97,29m2
7Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,89m2
8Lát nền sân bằng gạch đất nung - gạch tàu 300x300Chương V.Yêu cầu kỹ thuật16,78m2
9Ốp gạch tường gạch 40x25cm, cao 0,9 mChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,66m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật40cái
12Vệ sinh bề mặt bê tông hạ lưu đậpChương V.Yêu cầu kỹ thuật30Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V.Yêu cầu kỹ thuật19,58m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật16,11m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
16Tháo dỡ, di chuyển nhà ca nôChương V.Yêu cầu kỹ thuật100Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1
17Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ côngChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V.Yêu cầu kỹ thuật12,5m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
21Cung cấp lắp đặt tấm nắp mương Grating, KT 500x1000, mạ kẽm nhúng nóngChương V.Yêu cầu kỹ thuật50Tấm
22Sửa chữa hệ thống thoát khí bể phốt. Thay thoát nước sàn chống hôi WC nhà vận hành trànChương V.Yêu cầu kỹ thuật7NC 3,0/7 nhóm 1
23Cung cấp, lắp đặt rèm sáo gỗ, mành sáo gỗ sồi, bản 35mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật17,68m2
24Phá dỡ tường gạch thông gióChương V.Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bánh ú thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
26Xây móng đá hộc, dầy Chương V.Yêu cầu kỹ thuật8,64m3
27Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
28Mài bề mặt 2 bộ bàn đáChương V.Yêu cầu kỹ thuật25NC 3,0/7 nhóm 1
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật128m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
31Tháo dỡ khung cửa nhôm kínhChương V.Yêu cầu kỹ thuật40,32m2
32Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 10Chương V.Yêu cầu kỹ thuật40,32m2
F Cửa nhận nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V.Yêu cầu kỹ thuật90m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật36m3
3Trồng bổ sung cây sao, cây dầu dọc đường, chăm sóc, bón phânChương V.Yêu cầu kỹ thuật200Cây
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
5Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật36m2
G Tháp điều áp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V.Yêu cầu kỹ thuật18m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật18m3
H Trạm phân phối
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V.Yêu cầu kỹ thuật9,5m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V.Yêu cầu kỹ thuật3,68m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,71100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V.Yêu cầu kỹ thuật2,29m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,93m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật7,77m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,56100m2
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật17,35m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật58,6m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật104,17m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật50,2m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật60m
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật105,73m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật50,2m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kháng khuẩn Kova SG 168, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật54,42m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật101,51m2
31Ốp gạch tường gạch 40x25cmChương V.Yêu cầu kỹ thuật60,76m2
32Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, xi măng PC40Chương V.Yêu cầu kỹ thuật36m2
33Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 10Chương V.Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
34Gia công xà gồ thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
36Cung cấp và lắp đặt mái tôn - tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4demChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,48100 m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt lưới lọc rácChương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V.Yêu cầu kỹ thuật56,32m2
I Nhà máy
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật173,41m2
2Bả bằng ma tít vào tườngChương V.Yêu cầu kỹ thuật173,41m2
3Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V.Yêu cầu kỹ thuật433,52m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Sử dụng tấm trần thạch caochịu nước Bestdecor 4 mm kích thước 600x600mm, khung xương Vĩnh Tường M29Chương V.Yêu cầu kỹ thuật205,16m2
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, xi măng PC40Chương V.Yêu cầu kỹ thuật4m2
6Trồng bổ sung cây sao, cây dầu dọc đường, bón phân, chăm sócChương V.Yêu cầu kỹ thuật350Cây
7Lắp dựng dàn giáo phục vụ xử lý chống thấmChương V.Yêu cầu kỹ thuật1,99100m2
8Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D 12mm chiều sâu khoan 15cmChương V.Yêu cầu kỹ thuật156lỗ khoan
9Vệ sinh sạch các lỗ khoan bằng nước sạch (nhân công 3,7/7 - nhóm 1: 0,005 công)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật156lỗ khoan
10Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan bằng vữa VT-Plus (0,1 kg vữa VT-Plus/van)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật156Van
11Bơm hồ xi măng chống thấm VT-XM01 kết hợp bơm keo VT-PU02 vào các lỗ khoan đã chôn van (1kg hồ bơm VT-XM01; 0,1 kg keo VT-PU02; nhân công 3,7/7 - nhóm 1: 0,02 công; máy bơm vữa: 0,02 ca)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật156lỗ
12Cắt đầu van bơm bằng máy cắt cầm tayChương V.Yêu cầu kỹ thuật15,610 lỗ
13Trát lớp vữa rắn nhanh VT-Plus dày trung bình 0,3cm để ngăn ẩm (tương đương định mức 6 kg/m2).Chương V.Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
14Quét lớp sơn chống thấm thẩm thấu kết tinh VT-CT09 lên bề mặt lớp vữa, định mức 3 kg/m2.Chương V.Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
15Phá dỡ tường xây gạchChương V.Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
17Phá dỡ nền gạchChương V.Yêu cầu kỹ thuật50,65m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM Mác 75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật6,25m2
19Ốp gạch kích thước 300x600mm, gạch men trắngChương V.Yêu cầu kỹ thuật44,4m2
20Lắp đặt Phểu thu sàn inox D=150 InoxChương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt bộ vòi hoa sen Viglecera VG 503 (hoặc tương đương)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt vòi rửa lavabo inox Viglacera VG 106 (hoặc tương đương)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt bộ xả lavabo inax LF-105PAL (hoặc tương đương)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Lắp đặt Bồn cầu thông minh INAX AC-1707R+CW-H18VNChương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt vòi rửa bồn cầu Inax CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt bộ tủ, chậu, bàn đá, kệ gương Lavabo ZT-LV898Chương V.Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
27Cung cấp lắp đặt quạt hút WCChương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt tủ bếp MFC (trên+dưới): cánh MFC An Cường hậu tủ Aluminium chống nước,Chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,5m
29Tháo dỡ trầnChương V.Yêu cầu kỹ thuật238,49m2
30Cung cấp,lắp đặt la phông trần nhôm MULTI B-Shaped có bản rộng 80mm bề dày 0.6 mm, vân gỗ, bao gồm hệ thống chiếu sángChương V.Yêu cầu kỹ thuật238,49m2
31Cung cấp,lắp đặt sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu Inovar, 1285 x 188 x 12mm, Dòng TZ, 12mm bản to, AC5Chương V.Yêu cầu kỹ thuật238,49m2
32Cung cấp lắp đặt tấm ốp nhôm tường aluminium, 1220x2440mm, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,1mmChương V.Yêu cầu kỹ thuật110,9m2
33Cung cấp lắp đặt ốp chân tường bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu Inovar, 1285 x 188 x 12mm, Dòng TZ, 12mm bản to, AC5Chương V.Yêu cầu kỹ thuật66,69m2
34Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V.Yêu cầu kỹ thuật65,2m2
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Chương V.Yêu cầu kỹ thuật7,54m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu kỹ thuật37,68m2
37Cung cấp 3 cây lộc vừng cổ thụ, trồng, chăm sóc 1 nămChương V.Yêu cầu kỹ thuật3Cây
38Nạo vét kênh hạ lưu nhà máy bằng máy đào bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIChương V.Yêu cầu kỹ thuật60100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đổ thảiChương V.Yêu cầu kỹ thuật60100m3
40Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V.Yêu cầu kỹ thuật601 rọ
41Lắp đặt hòn non bộ cao 2m, rộng 5m + phụ kiệnChương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Tháo dỡ khung cửa nhôm kínhChương V.Yêu cầu kỹ thuật65m2
43Cung cấp và lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 10Chương V.Yêu cầu kỹ thuật65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình53
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư, cao đẳng chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình42
3 Đội trưởng đội thi công 1 Kỹ sư, cao đẳng chuyên ngành xây dựng42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn cốt thép. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy hàn Hàn kết cấu sắt thép. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn Đầm mặt bằng các kết cấu bê tông. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi Đầm cạnh các kết cấu bê tông. hiện trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->