Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 10:55:00 đến ngày 2020-10-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 829,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị lọc trọng lực | 1 | Bộ | - Công suất: 200m3/ngày đêm - Bình lọc trọng lực: D = 1,0m; H = 3,5m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp. - Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, sỏi đỡ quặng filox quặng mangan, than hoạt tính.... - Đồng bộ cùng: + 02 Injector N=5m3/h + Hệ thống van điều khiển + Hệ thống đường ống kết nối các bình lọc, thiết bị khử trùng | ||
| 2 | Máy bơm giếng khoan | 2 | Cái | - Công suất: 2,2kW/380V/50Hz. - Q = 10m3/giờ - H = 36,5m (Lắp đặt 01 máy, 01 máy dự phòng) | ||
| 3 | Máy bơm cấp 2 | 2 | Bộ | - Công suất: 5,5kW/380V/50Hz. - Q = 19,7m3/giờ - H = 45m - Đồng bộ cùng: + Hệ thống dây điện từ biến tần đến máy bơm + Hệ thống đường ống kết nối 02 bơm với bể chứa và đường ống cấp nước, đồng hồ đo áp lực, vòi kiểm tra, van một chiều và các phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế ... | ||
| 4 | Máy bơm rửa lọc | 1 | Bộ | - Công suất: 2.2kW/380V/50Hz. - Q = 33,9m3/giờ - H = 12m - Đồng bộ cùng: + Hệ thống đường ống kết nối máy bơm với bể chứa và đường ống cấp nước, đồng hồ đo áp lực, vòi kiểm tra, van một chiều và các phụ kiện lắp đặt theo hồ sơ thiết kế … | ||
| 5 | Tủ điện biến tần điều khiển bơm cấp 2 | 1 | Bộ | - Kích thước tủ: W600mm x H800mm x D350mm. - 01 biến tần điều kiển bơm N=7,5kW điều kiểm 02 bơm (điều khiển luân phiên) theo áp suất yêu cầu. - Chức năng bảo vệ quá dòng, quá tải - Màn hình cảm ứng hiển thị thông các thông số kỹ thuật cơ bản và giao tiếp điều khiển biến tần. - Đồng bộ cùng: + Hệ thống báo cạn bể chứa | ||
| 6 | Tủ điện động lực điều khiển bơm giếng khoan | 1 | Bộ | - N=5,5KW - Chức năng bảo vệ quá dòng quá tải - Đồng bộ cùng: + Hệ thống báo đầy bể chứa + Hệ thống báo cạn giếng khoan | ||
| 7 | Bơm định lượng hóa chất | 2 | Cái | - Lưu lượng: Q= 20 lít/h, H= 2,1 bar - Khởi động từ 1 pha, 20A | ||
| 8 | Bình pha chế hóa chất | 1 | Cái | - Bằng nhựa composite - Dung tích 100 lít - Chân giá bằng Inox gắn bơm định lượng | ||
| 9 | Thiết bị đo hàm lượng clo dư cầm tay + Thuốc thử đo chlorine tự do | 1 | Bộ | - Cấp bảo vệ: IP67 - Đầu dò: Silicon - Phương pháp đo: DPD - Được EPA chấp thuận đo nước uống - Đo Clo dư - Thang đo: 0,1-8,0mg/l ,độ phân giải : 0.1: 0,02-2.00 mg/l /0.01 mg/l - Hiển thị màn hình hiện số (LCD) - Nguồn đèn : LED - Độ rộng phổ: 15nm - Đầu dò: Silicon - Dùng Pin: 4 x AAA - Thuốc thử gồm có: (100 tests mỗi loại, thang đo thấp hoặc 50 test mỗi loại cho thang đo cao) - Thùng máy, cốc đo và tài liệu hướng dẫn | ||
| 10 | Thuốc thử đo chlorine tự do | 1 | Hộp | -Thuốc thử gồm có: (100 tests mỗi loại, thang đo thấp hoặc 50 test mỗi loại cho thang đo cao) - Thùng máy, cốc đo và tài liệu hướng dẫn | ||
| 11 | Thiết bị đo pH kèm điện cực cầm tay | 1 | Bộ | - Máy đo các chỉ tiêu: pH, mV, nhiệt độ - Máy hoạt động với phần mềm cài đặt và có thể nâng cấp qua cổng USB - Chế độ đo liên tục hoặc nhấn nút để đọc kết quả - Cấp bảo vệ: IP67 - Mặt hiển thị: LCD có đèn nền - Nguồn điện: 4 pin AA, có hiển thị tình trạng pin | ||
| 12 | Thiết bị đo độ đục cầm tay | 1 | Bộ | - Thang đo: 0-1000 NTU - Độ chính xác: 2% - Độ phân giải: 0,01 NTU - Tín hiệu đọc trung bình: Có thể chọn Lưu trữ 500 dữ liệu đo - Thể tích mẫu: 10ml - Đáp ứng tiêu chuẩn EPA 180.1 - Cung cấp kèm theo: 4 Pin AA, Vali đựng máy, Dung dịch chuẩn Stalbcal, 20 NTU, 100 NTU, 800 NTU, 6 cốc đo mẫu Hướng dẩn sử dụng, dầu silicon và vải lau | ||
| 13 | Máy tính All in one | 1 | Bộ | - CPU: Intel Core i3 KabyLake Refresh, 7100, 2.40 GHz - Ram: 4GB, DDR4, 2133 MHz, 2 khe - Ổ cứng: HDD 1TB, Sata 3 - Card màn hình: Intel HD Graphics 620 - Màn hành 21,5Inch - Hệ điều hành: Windows 10 - Bộ lưu điện | ||
| 14 | Máy in | 1 | Bộ | - Chức năng: Print - Khổ giấy: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch - Tốc độ: 12 trang/phút (A4) | ||
| 15 | Bàn máy tính liền hộc | 1 | Cái | - KT (130*70*75)cm - Gỗ nhóm 4 | ||
| 16 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Chất liệu: Chân, tay nhựa. Đệm tựa bọc vải nỉ - Kích thước: W550xD560xH(900-1020) | ||
| 17 | Bàn gấp | 1 | Cái | - Khung thép sơn mặt Composite; - KT(140x80x72)cm | ||
| 18 | Ghế tựa gấp | 6 | Cái | - Khung inox; - KT(45,6 x 45x 83)cm | ||
| 19 | Giường gỗ | 1 | Bộ | - Khổ 1,6m - Gỗ nhóm 4 | ||
| 20 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | - Kích thước: W1180 – D407 – H1830 - Bộ tủ ghép CAT118G-CAT118S chất liệu sắt sơn màu ghi, cánh kính | ||
| 21 | Kìm kẹp chì | 1 | Cái | - Tổng chiều dài: 200mm - Đường kính khuôn: 12mm - Trọng lượng: 550gr - Chất liệu: thép không rỉ - Hỗ trợ chức năng trợ lực | ||
| 22 | Mỏ lết răng 48" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 1030mm - Kích cỡ mở 112mm | ||
| 23 | Mỏ lết răng 24" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 540mm - Kích cỡ mở 75mm | ||
| 24 | Mỏ lết 14" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome - Chiều dài 312mm - Kích cỡ mở 48mm | ||
| 25 | Palăng, chân tó | 1 | Bộ | - Tải trọng nâng tối đa 1,5 tấn | ||
| 26 | Máy đục phá bê tông | 1 | Bộ | - Tốc độ định mức: 2850 vòng/phút - Năng lượng va đập: 7,5 J - Trọng lượng không tính cáp: 5,6 kg - Đầu cặp: SDS-tối đa - Đầu vào công suất định mức: 1.100 W | ||
| 27 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D100: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Sử dụng pin lithium, dung lượng sử dụng: 8 năm; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chảy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước. - Bộ chuyển đổi dữ liệu từ đồng hồ sang Dataloger - Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát. - Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. | ||
| 28 | Tích hợp phần mềm có sẵn | 1 | Trọn khoản | Tại trang https://aquasoft.vn/qlmn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi