Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm, vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn Quý I 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm sinh phẩm, vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn Quý I 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:15:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,947,806 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm sinh phẩm, vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn Quý I 2022 Mua sắm sinh phẩm, vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn Quý I/2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test chuẩn đoán HIV( Determine HIV ½) | 200 | test | Thành phần: Tấm xét nghiệm Alere Determine HIV 1/2 10 tấm, 10 xét nghiệm/tấm, phủ kháng nguyên tái tổ hợp và pepetid tổng hợp HIV -1/2; Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu : 99,8%. Đạt tiểu chuẩn EN ISO 13485 2016 Quy cách: 100 tests/hộp (10 test/tấm). Nhóm 3 | ||
| 2 | Test chuẩn đoán viêm gan C (SD Bioline HCV) | 300 | test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 99,3% Độ đặc hiệu 98,1%. Nhóm 6Quy cách: 100 test / hộp | ||
| 3 | Test chuẩn đoán HIV(Rapid Anti- HIV ) | 900 | test | Theo phương pháp sắc ký miễn dịch, độ nhạy 99,47%, độ đặc hiệu 99,87% phù hợp với việc xét nghiệm sàng lọc và xét nghiệm khẳng định HIV. Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016. Quy cách: 40 test/ hộp. Nhóm 6 | ||
| 4 | Test chuẩn đoán HIV(SD Bioline HIV 1/2 3.0 ) | 400 | test | Xét nghiệm HIV là thử nghiệm miễn dịch sắc ký được dung để phát hiện đồng thời định tính và phân biệt tất cả các kháng thể đặc hiệu với HIV-1 (IgG, IgM, IgA) bao gồm typ phụ O và HIV-2, trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người.• Phương pháp thế hệ 3• Phân biệt kết quả xét nghiệm giữa HIV type I và II qua dải thông tin rõ ràng (3 dòng)• Capture Ag: HIV-1 (p24, gp41), HIV-2 (gp36)• Đặc tính: Độ nhạy-100%, Độ đặc hiệu-99.8%. Được đánh gia bởi WHO, USAID. |Đạt tiêu chuẩn EN ISO13485: 2016. Quy cách:100 test/ hộp. Nhóm 6 | ||
| 5 | Giấy vệ sinh y tế | 15 | kg | Kích thước: 50 x 40 cm. Làm từ 100% bột giấy cao cấp, dày, mềm, dai. Quy cách 01kg/ gói. Không phân nhóm | ||
| 6 | Vòng tránh thai TCU 380 | 100 | cái | Vòng TCu được làm từ một thân plastic với các vòng đồng hoặc dây đồng, và DCTC giải phóng levonorgestrel có Hình chữ T, Vòng tránh thai được đóng 1 cái/ túi và sản phẩm đã được vô trùng. Quy cách: 50 cái/ hộp. Nhóm 6 | ||
| 7 | Bơm hút thai (Xyranh Karman 1 val) | 3 | bộ | Chất liệu bằng nhựa cao cấp . Là sản phẩm chất lượng cao sử dụng trong hút thai bằng chân không, dùng kèm ống hút các loại. Nhóm 6 Quy cách: 1 bộ/ túi | ||
| 8 | Hộp đựng bơm tiêm bẩn | 15 | cái | Dùng đựng bơm kim tiêm đã qua sử dụng phòng chống lây nhiễm chéo, phòng ngừa kim đâm. Không phân nhóm | ||
| 9 | Bơm kim tiêm 3ml( 25GX5/8") | 2.000 | cái | 01 bơm tiêm/ đơn vị đóng gói gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong 1 đơn vị đóng gói (túi PE), sau đó sản phẩm được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quy trình kín. Khử trùng bắng khí EO. Sản phẩn được sản xuất theo tiêu chuẩn GMP, ISO 9001:2015, TCVN ISO 13485:2017/ISO 13485: 2016. Nhóm 5 | ||
| 10 | Bơm kim tiêm 10ml | 100 | cái | 01 bơm tiêm/ đơn vị đóng gói gồm bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong 1 đơn vị đóng gói (túi PE), dung tích 10ml/cc sau đó sản phẩm được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quy trình kín. Khử trùng bắng khí EO. Sản phẩn được sản xuất theo tiêu chuẩn GMP, ISO 9001:2015, TCVN ISO 13485:2017/ISO 13485: 2016. Nhóm 5 | ||
| 11 | Control CTM | 3 | ml | Blooddtrol 3D là một thuốc thử invitro bao gồm hồng cầu người, tế bào mô phỏng bạch cầu, tiểu cầu có nguồn gốc từ động vật có vú được phân tán trong dịch treo tương tự huyết tương có chứa chất bảo quản. Quy cách: 3ml/ lọ. Nhóm 3 | ||
| 12 | Glucose | 500 | ml | R1: 2 x 250 ml, R2 standard: 2 x 5 ml. Quy cách: 500ml/ hộp. GLUCOSE là xét nghiệm đường huyết dùng để đo lượng đường trong máu và thời điểm lấy máu thử. - Hóa chất sử dụng trên các loại máy xét nghiệm sinh hóa. Đạt ISO 13485:2016.Quy cách: 500ml/ hộp. Nhóm 3 | ||
| 13 | Bio-TP | 96 | ml | Dùng để xác định Prothrombin Time trong huyết thanh.Thành phần: R1 - BIO-TP Freeze-dried Thromboplastin (Rabbit cerebral tissue); R2 - BIO-TP Reconstitution Buffer ( HEPES buffer, Stabilizer).C.V: 1.46 % (level 1).Độ đục: không nhiễu lên tới 0.390 Abs.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. Nhóm 3 | ||
| 14 | Hóa chất đếm tế bào CD4 (CD4 easy count kit) | 200 | test | 01 lọ dung dịch đệm không ly giải 100ml, lọ màu nâu- tránh ánh sáng. 01 lọ kháng thể đơn dòng CD4 đươc đánh dấu huỳnh quang PE 2ml, lọ màu nâu- tránh ánh sáng. Tiêu chuẩn ISO 13485. Nhóm 3. Hộp: 100 test/hộp | ||
| 15 | Hoá chất chuẩn máy( Count check Bread Green). 2 lọ / túi . 50 test/ hộp | 50 | test | Dung dịch kiểm chuẩn sử dụng để kiểm chuẩn trong phân tích tế bào dòng chảy cùng và không cùng đặc tính đếm tuyệt đối thể tích thực( True Volumetric Absolute Counting). Nồng độ các hạt thu được minh hoạ số lượng tế bào thấp trong dải từ 15-25 hạt/µl) tương ưng với 15.000- 25.000 hạt/ml) Túi: 02 lọ dung tích. 25ml/ lọ, 02 lọ túi . Nhóm 6 | ||
| 16 | Cồn 70 | 30 | lít | Nồng độ Ethanol 70% Được sủ dụng để ngâm rửa vệ sinh, khử trùng, sát khuẩn dụng cụ y tế, trang thiết bị y tế, khử trung trong lĩnh vực y tế. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016, TCCS 01:2001/TP-CYT. Không phân nhóm | ||
| 17 | Cồn 90 | 7 | lít | Nồng độ Ethanol 90% Được sủ dụng để ngâm rửa vệ sinh, khử trùng, sát khuẩn dụng cụ y tế, trang thiết bị y tế, khử trung trong lĩnh vực y tế. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016, TCCS 01:2001/TP-CYT. Không phân nhóm | ||
| 18 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế (Aniosyme X3.) | 5 | lít | Làm sạch và khử khuẩn bước đàu dụng cụ phẫu thuật y tế va thiết bị nội soi. Làm sách trong chậu ngâm siêu âm. Thành phần hoạt chất có tác dụng khử khuẩn: Quaterrnary Ammonium Propionate:14.0%w/w. Clorhexidimne Digluconate:0.30%. Quy cách: 5 lít/ can. Nhóm 6 | ||
| 19 | Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế (Stenios 2%) | 15 | lít | Khử khuẩn mức độ cao dùng cho trang thiết bị y tế, thiết bị phẫu thuật, các thiết bị không chịu nhiệt. Thành phần hoạt chất có tác dụng khử khuẩn: Glutaraldehyde 2% w/w Quy cách: 5l/ can. Nhóm 6 | ||
| 20 | Creatinine | 600 | ml | Gồm các thành phần sau: R1( 50ml X2 lọ), R2 (50ml x 2 lọ). Đạt ISO 13485:2016. Quy cách 200ml/ hộp. Phù hợp với máy xét nghiệm sinh hoá . Nhóm 3 | ||
| 21 | Tube bôi trơn Karmal | 15 | tube | Dầu bôi trơn silicol 2cc.Quy cách: 2cc/tuýp. Không phân nhóm | ||
| 22 | Ure 250ml/ hộp | 500 | ml | gồm: R1: 4 x 50 ml, R2: 1 x 50 ml, R3 standard 1 x 5 ml. Quy cách: 250ml/hộp. Xác định nồng độ của Urea trong cơ thể giúp cho quá trình chẩn đoán và điều trị bệnh về thận, tắc nghẽn ống nước tiểu, hư thận cấp tính và mãn tính. Đạt ISO 13485:2016.- Hóa chất sử dụng trên các loại máy xét nghiệm sinh hóa. Quy cách: 250ml/hộp. Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi