Gói thầu: Mua sắm, sửa chua, thay thế vật tư hệ thống tắm nước nóng lạnh F2 100 và F2 50 năm 2022 trang bị cho f361,f363,f365, lữ đoàn 28
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm, sửa chua, thay thế vật tư hệ thống tắm nước nóng lạnh F2 100 và F2 50 năm 2022 trang bị cho f361,f363,f365, lữ đoàn 28 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:30:00 đến ngày 2022-02-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 05 hợp đồng tương tự trong vòng 4 năm chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu đã từng cung cấp và sản xuất cho các đơn vị lực lượng vũ trang. - Hợp đồng tương tự về giá trị hợp đồng và số lượng sản phẩm tương tự được đánh giá cụ thể như sau: Trong hợp đồng phải có hạng mục Hệ thống tắm nước nóng lạnh f2/50, f2/100 với số lượng tối thiểu mỗi hợp đồng là > 4 hệ thống/1 hợp đồng; trong đó tối thiểu phải có một hợp đồng có lượng > 5 hệ thống tắm nước nóng lạnh f2/100 và giá trị của hạng mục Hệ thống tắm nước nóng lạnh F2/100 trong mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm vận chuyển lắp đặt cho nhiều đơn vị khác nhau có địa điểm vị trí trên toàn quốc. Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 02 hợp đồng đã cung cấp hàng hóa cho các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang tại miền Bắc. - Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên gồm: 1/Bản chụp hợp đồng gốc; 2/Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư gốc; 3/Biên bản thanh lý hợp đồng gốc; 4/Hóa đơn. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để có thể kiểm tra và đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 36 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành quản trị ≥ 05 năm. (Nộp kèm Bản sao. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) Có thể cung cấp bản sao công chứng bản chứng nếu chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành quản trị ≥ 03 năm. (Nộp kèm Bản sao. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) Có thể cung cấp bản sao công chứng bản cứng nếu chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện, nước; kỹ sư cơ khí ≥ 03 năm. Trong đó phải có ít nhất đáp ứng một kỹ sư điện nước, một cán bộ kỹ sư cơ khí (Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) Có thể cung cấp bản sao công chứng bản cứng nếu chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thực hiện gói thầu từ 6 công nhân từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành Cắt kim loại, tiện phay kim loại, điện, nước, sơn ) trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có chứng chỉ điện, nước, cơ khí, sơn.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 1 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) Có thể cung cấp bản sao công chứng bản cứng nếu chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, sửa chua, thay thế vật tư hệ thống tắm nước nóng lạnh F2 100 và F2 50 năm 2022 trang bị cho f361,f363,f365, lữ đoàn 28 Mua sắm, sửa chua, thay thế vật tư hệ thống tắm nước nóng lạnh F2/100 và F2/50 năm 2022 trang bị cho f361,f363,f365, lữ đoàn 28 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, doanh thu bình quân 3 năm gần nhất > 45 tỷ. - Xác nhận không nợ đọng thuế. - Hình ảnh hàng hóa hoặc catalogue về những sản phẩm tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng. Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2022. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có 05 hợp đồng sản xuất Hệ thống tắm nước nóng lạnh F2/100 gần đây với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; có tài liệu chứng minh quy trình sản xuất, dây truyền máy móc, trang thiết bị, điều kiện về nhà xưởng và kho chứa > 3000m2 đáp ứng yêu cầu sản xuất hàng hóa đạt chất lượng; tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (như bảo hành, cấp phát, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần PK-KQ; số 171 đường Trường Chinh - Phường Khương Mai – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội. Điện thoại: 069 563156. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần Quân chủng Phòng không– Không quân; số 171 đường Trường Chinh – Phường Khương Mai – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Phòng không – Không quân; số 171 đường Trường Chinh - Phường Khương Mai – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại – Cục Hậu cần PK-KQ; số 171 đường Trường Chinh - Phường Khương Mai – Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội. Điện thoại: 069 563156. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm mới Hệ thống tắm nước nóng lạnh f2/100 | 2 | Bộ | Hệ thống bình sinh nhiệt; Hệ thống cụm vòi sen; Hệ thống đường ống, phụ kiện; Hệ thống cấp nước ; Đế lò buồng đốt | ||
| 2 | Sửa chữa, thay thế vật tư hệ thống tắm nước nóng lạnh f2/100 | 2 | Bộ | Vật tư bình sinh nhiệt và Phụ kiện; Vật tư mặt bằng; Bản thể bình sinh nhiệt; Chi phí nhân công vận chuyển | ||
| 3 | Sửa chữa, thay thế vật tư hệ thống tắm nước nóng lạnh f2/50 | 1 | Bộ | Vật tư bình sinh nhiệt và Phụ kiện; Vật tư mặt bằng; Bản thể bình sinh nhiệt; Chi phí nhân công vận chuyển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 05 hợp đồng tương tự trong vòng 4 năm chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu đã từng cung cấp và sản xuất cho các đơn vị lực lượng vũ trang. - Hợp đồng tương tự về giá trị hợp đồng và số lượng sản phẩm tương tự được đánh giá cụ thể như sau: Trong hợp đồng phải có hạng mục Hệ thống tắm nước nóng lạnh f2/50, f2/100 với số lượng tối thiểu mỗi hợp đồng là > 4 hệ thống/1 hợp đồng; trong đó tối thiểu phải có một hợp đồng có lượng > 5 hệ thống tắm nước nóng lạnh f2/100 và giá trị của hạng mục Hệ thống tắm nước nóng lạnh F2/100 trong mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 500 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm vận chuyển lắp đặt cho nhiều đơn vị khác nhau có địa điểm vị trí trên toàn quốc. Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 02 hợp đồng đã cung cấp hàng hóa cho các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang tại miền Bắc. - Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên gồm: 1/Bản chụp hợp đồng gốc; 2/Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư gốc; 3/Biên bản thanh lý hợp đồng gốc; 4/Hóa đơn. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để có thể kiểm tra và đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 36 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành quản trị ≥ 05 năm. (Nộp kèm Bản sao. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) Có thể cung cấp bản sao công chứng bản chứng nếu chủ đầu tư yêu cầu. | 10 | 10 |
| 2 | Phó phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ chuyên ngành quản trị ≥ 03 năm. (Nộp kèm Bản sao. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) Có thể cung cấp bản sao công chứng bản cứng nếu chủ đầu tư yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp kỹ sư điện, nước; kỹ sư cơ khí ≥ 03 năm. Trong đó phải có ít nhất đáp ứng một kỹ sư điện nước, một cán bộ kỹ sư cơ khí (Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) Có thể cung cấp bản sao công chứng bản cứng nếu chủ đầu tư yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí thực hiện gói thầu từ 6 công nhân từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành Cắt kim loại, tiện phay kim loại, điện, nước, sơn ) trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có chứng chỉ điện, nước, cơ khí, sơn.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 1 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) Có thể cung cấp bản sao công chứng bản cứng nếu chủ đầu tư yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi