Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:38:00 đến ngày 2022-02-28 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,554,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng nhận bồi dưỡng các khóa: Chỉ huy trưởng công trường xây dựng; Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công XDCT; Bồi dưỡng nghiệm vụ giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Các nội dung khác theo quy định.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá sử dụng đất) hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Giáp; Địa chỉ: Xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203867365.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nguyên Giáp; Địa chỉ: Xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203867365. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 6,4928 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 72,1425 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 300,5938 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | HSMT + BVKT | 48,095 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSMT + BVKT | 0,4784 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 48,095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | HSMT + BVKT | 2,5551 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 3,8847 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 3,1606 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 8,8818 | tấn |
| 11 | Bê tông móng mác M250, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 158,3466 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,2159 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 2,275 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,7837 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,5646 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,5504 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 103,2412 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,5985 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dầm tường, dầm chân thang | HSMT + BVKT | 0,0285 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,8717 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,281 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 1,1906 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 14,219 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 4,0179 | 100m3 |
| 25 | Khối lượng đất còn thừa chuyển sang tận dụng | HSMT + BVKT | 3,1963 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng đất để đắp) | HSMT + BVKT | 2,6034 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,5929 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,5929 | 100m3/1km |
| 29 | Rải ni lông lớp cách ly | HSMT + BVKT | 5,2032 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền mác M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 52,0328 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 3,6124 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,5046 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 6,2832 | tấn |
| 4 | Bê tông cột mác M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 21,677 | m3 |
| 5 | Bê tông cột , TD >0,1m2, mác, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,1484 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | HSMT + BVKT | 53,6788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 4,6593 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 1,6376 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,4435 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 13,866 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 12,8614 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 17,5539 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,1473 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông mác M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 150,203 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 229,5715 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 42,4748 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 34,6201 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 1,5227 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,1257 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 1,0793 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 8,7001 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSMT + BVKT | 0,3284 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,1538 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,4225 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,7615 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,882 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 1.500,1072 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 795,461 | m2 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 391,7 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 22,88 | m |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 697 | m |
| 6 | Đắp đấu nổi trang trí (Nhân công bậc 4,0/7) | HSMT + BVKT | 20 | Công |
| 7 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1.009,488 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 145,134 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 32,84 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 157,5186 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 443,6688 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 108,768 | m2 |
| 13 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm | HSMT + BVKT | 0,6929 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT + BVKT | 53,76 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 29,2656 | 1m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 29,412 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | HSMT + BVKT | 29,412 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 61,5 | m |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 115,1678 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | HSMT + BVKT | 5,2702 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 5,2702 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 447,1552 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4 ly | HSMT + BVKT | 6,2 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42ly | HSMT + BVKT | 68 | m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 (bao gồm cả lắp dựng) | HSMT + BVKT | 186,2074 | Kg |
| 26 | Gia công lan can | HSMT + BVKT | 1,452 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 145,864 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 123,6784 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt, chưa phụ kiện) | HSMT + BVKT | 112,32 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (tay nắm, khóa, bản lề) | HSMT + BVKT | 24 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (tay nắm, khóa, bản lề) | HSMT + BVKT | 16 | bộ |
| 32 | Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt, chưa phụ kiện) | HSMT + BVKT | 42,24 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (Bản lề, tay nắm, thanh đa điểm) | HSMT + BVKT | 16 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (Bản lề, tay cài, thanh đa điểm, chống sập) | HSMT + BVKT | 16 | bộ |
| 35 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt) | HSMT + BVKT | 8,28 | m2 |
| 36 | Bê tông xỉ tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | HSMT + BVKT | 11,1289 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 930,0508 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 128,0511 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 691,9688 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 2.808,7218 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 1.384,2638 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 4,0642 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,2376 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 14,9353 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 2,1823 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 6,748 | m |
| 47 | Láng granitô tam cấp | HSMT + BVKT | 55,5757 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 134,75 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 2,1823 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 29,2864 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0216 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 1,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0761 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,3634 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,1724 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 2,2013 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 5,3241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,04 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0296 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,4182 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 39,3234 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,0732 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 16 | 1cấu kiện |
| 18 | Lấp đất chân móng | HSMT + BVKT | 9,8784 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - RÃNH THOÁT NƯỚC+ HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 68,9432 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 22,9811 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 8,7954 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,23 | m3 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 102,3 | m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 12,1999 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 108,136 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 42,7188 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,4603 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,4177 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 7,3664 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 135 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSMT + BVKT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSMT + BVKT | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | HSMT + BVKT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT + BVKT | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện tổng | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường có khóa bảo vệ | HSMT + BVKT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | HSMT + BVKT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSMT + BVKT | 370 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | HSMT + BVKT | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSMT + BVKT | 1.000 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | HSMT + BVKT | 1.000 | m |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình khí CO2 cứu hỏa MT3-BC Trung Quốc | HSMT + BVKT | 4 | bình |
| 2 | Bình bột cứu hỏa MFZ4-BC Trung Quốc | HSMT + BVKT | 2 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy + Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m + Lăng phun D50 13bar | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | HSMT + BVKT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | HSMT + BVKT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | HSMT + BVKT | 1,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x20mm | HSMT + BVKT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x25mm | HSMT + BVKT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựaren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | HSMT + BVKT | 64 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSMT + BVKT | 64 | cái |
| 18 | Máng tiểu Inox 304 dày 1,2ly (bao gồm cả lắp dựng) | HSMT + BVKT | 165,4642 | Kg |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa máng tiểu | HSMT + BVKT | 80 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | HSMT + BVKT | 1 | bể |
| 21 | Máy bơm nước Hanil Hàn Quốc | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 22 | Phễu thu sàn inox | HSMT + BVKT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | HSMT + BVKT | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | HSMT + BVKT | 0,46 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | HSMT + BVKT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | HSMT + BVKT | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x50mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x40mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 1,21 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 77 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 0,12 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | HSMT + BVKT | 308 | m |
| 3 | Sắt dẹt 40x4 | HSMT + BVKT | 67 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSMT + BVKT | 5 | cọc |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 34,26 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 34,26 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 38,724 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 38,724 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | HSMT + BVKT | 38,724 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | HSMT + BVKT | 584 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 26,2332 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 7 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,8709 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSMT + BVKT | 0,0685 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mác M250, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,9809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | HSMT + BVKT | 0,1827 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,0943 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,1577 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, mác M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,4211 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0766 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0214 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,1361 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,8094 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,5507 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0501 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,019 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0948 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 19,0145 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 7,6082 | m3 |
| 21 | Bê tông nền mác, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,5216 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, mác M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,8586 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,338 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0546 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,3548 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | HSMT + BVKT | 2,3602 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,1936 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0707 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,2028 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,4575 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,7784 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 0,5204 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,6354 | tấn |
| 34 | Chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,5491 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ chắn nắng | HSMT + BVKT | 0,1048 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,008 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0596 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,1306 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,2185 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 6,4892 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 79,5184 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 91,7983 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 5,4064 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 38,8088 | m2 |
| 45 | Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 17,9712 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 69,6 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 25,4 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,808 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 233,5031 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 26,5668 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:600x600, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 32,3512 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | HSMT + BVKT | 0,2895 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 26,112 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 45,088 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rọ chắn rác | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 59 | Đai giữ ống D90 + vít | HSMT + BVKT | 16 | cái |
| 60 | Keo dán ống | HSMT + BVKT | 2 | lọ |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 6,5608 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT + BVKT | 2,1869 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 0,9176 | m3 |
| 64 | Bê tông nền mác M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,17 | m3 |
| 65 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 11,7 | m2 |
| 66 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 1,1396 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 10,36 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,44 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,0492 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,0456 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,78 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 15 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | HSMT + BVKT | 20 | m |
| M | HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH + HÒN NON BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,1871 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | HSMT + BVKT | 1,247 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 12,47 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazzo KT 400x400mm | HSMT + BVKT | 124,7 | m2 |
| 5 | Diện tích đổ đất màu trồng cỏ | HSMT + BVKT | 104,52 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ Nhật | HSMT + BVKT | 430,6 | m2 |
| 7 | Đá chẻ sân vườn KT 300x600 | HSMT + BVKT | 17,1 | m2 |
| 8 | Thảm chuỗi ngọc rộng 200 | HSMT + BVKT | 35,24 | m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 6,0053 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,8075 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | HSMT + BVKT | 1,6014 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 2,9276 | 1m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | HSMT + BVKT | 425 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát trụ cọc, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 100,0875 | m2 |
| 15 | Sơn cọc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 100,0875 | 1m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 0,0068 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 1,5912 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,864 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,6084 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0973 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0059 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,106 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 29,734 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 29,734 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 0,0065 | 100m3 |
| 27 | Công nghệ nhân đắp vữa trang trí hai cổng vào | HSMT + BVKT | 5 | công |
| 28 | Hoạ tiết trang trí bằng mica chữ " VƯỜN CỔ TÍCH" | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 0,3798 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 40,5693 | 100m |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSMT + BVKT | 6,4911 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT + BVKT | 6,4911 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,1627 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,7855 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 10,5713 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0087 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0061 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,016 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,0956 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 0,042 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0288 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,36 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 2,6738 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 0,1266 | 100m3 |
| 45 | Ốp, lát đá xẻ | HSMT + BVKT | 19,0768 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | HSMT + BVKT | 17,8092 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - KT 200x200mm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 52,4544 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,33 | m3 |
| 49 | Trát đáy cầu, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 2,828 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 2,828 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng Inox | HSMT + BVKT | 109,24 | kg |
| 52 | Hòn non bộ, gắn cây xanh và các tiểu cảnh | HSMT + BVKT | 9,6 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | HSMT + BVKT | 0,48 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm nước Hanil Hàn Quốc | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 58 | Vòi phun nước dạng cây nấm | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng nhận bồi dưỡng các khóa: Chỉ huy trưởng công trường xây dựng; Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công XDCT; Bồi dưỡng nghiệm vụ giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Các nội dung khác theo quy định.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địa- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan). | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 4 |
| 4 | Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở cách điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 9 | Đầm rùi bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi