Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222820-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220215661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 16:38:00 đến ngày 2022-02-28 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,554,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng nhận bồi dưỡng các khóa: Chỉ huy trưởng công trường xây dựng; Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công XDCT; Bồi dưỡng nghiệm vụ giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Các nội dung khác theo quy định.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá sử dụng đất) hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Giáp; Địa chỉ: Xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203867365. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Đông Dương; Địa chỉ: Số nhà 30 đường Trần Quang Diệu, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Giáp; Địa chỉ: Xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203867365. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Giáp; Địa chỉ: Xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203867365. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nguyên Giáp; Địa chỉ: Xã Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203867365.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHSMT + BVKT6,4928100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IHSMT + BVKT72,14251m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IHSMT + BVKT300,5938100m
4Đệm cát đầu cọcHSMT + BVKT48,095m3
5Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,4784100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT48,095m3
7Ván khuôn móngHSMT + BVKT2,5551100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT3,8847tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT3,1606tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT8,8818tấn
11Bê tông móng mác M250, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT158,3466m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,2159tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT2,275tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,7837100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT4,5646m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,5504m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT103,2412m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,5985m3
19Ván khuôn móng dầm tường, dầm chân thangHSMT + BVKT0,0285100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,8717100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,281tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT1,1906tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT14,219m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT4,0179100m3
25Khối lượng đất còn thừa chuyển sang tận dụngHSMT + BVKT3,1963100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng đất để đắp)HSMT + BVKT2,6034100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT0,5929100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IHSMT + BVKT0,5929100m3/1km
29Rải ni lông lớp cách lyHSMT + BVKT5,2032100m2
30Bê tông nền mác M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT52,0328m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT3,6124100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,5046tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT6,2832tấn
4Bê tông cột mác M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT21,677m3
5Bê tông cột , TD >0,1m2, mác, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,1484m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)HSMT + BVKT53,6788m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT4,6593100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,6376tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4435tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT13,866tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT12,8614100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT17,5539tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,1473tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông mác M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT150,203m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT229,5715m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT42,4748m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT34,6201m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT1,5227100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,1257tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,0793tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT8,7001m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSMT + BVKT0,3284100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,1538tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4225tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT3,7615m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT0,882m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT1.500,1072m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT795,461m2
3Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT391,7m
4Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT22,88m
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT697m
6Đắp đấu nổi trang trí (Nhân công bậc 4,0/7)HSMT + BVKT20Công
7Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1.009,488m2
8Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT145,134m2
9Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT32,84m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT157,5186m2
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT443,6688m2
12Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT108,768m2
13Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12mmHSMT + BVKT0,6929tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT53,76m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT29,26561m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT29,412m2
17Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT29,412m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40HSMT + BVKT61,5m
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT115,1678m2
20Gia công xà gồ thépHSMT + BVKT5,2702tấn
21Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT5,2702tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT447,15521m2
23Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4 lyHSMT + BVKT6,2100m2
24Tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42lyHSMT + BVKT68m
25Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 (bao gồm cả lắp dựng)HSMT + BVKT186,2074Kg
26Gia công lan canHSMT + BVKT1,452tấn
27Lắp dựng lan can sắtHSMT + BVKT145,864m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT123,67841m2
29Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt, chưa phụ kiện)HSMT + BVKT112,32m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (tay nắm, khóa, bản lề)HSMT + BVKT24bộ
31Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (tay nắm, khóa, bản lề)HSMT + BVKT16bộ
32Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt, chưa phụ kiện)HSMT + BVKT42,24m2
33Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (Bản lề, tay nắm, thanh đa điểm)HSMT + BVKT16bộ
34Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (Bản lề, tay cài, thanh đa điểm, chống sập)HSMT + BVKT16bộ
35Sản xuất vách kính nhựa lõi thép BULL Windows kính trắng dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt)HSMT + BVKT8,28m2
36Bê tông xỉ tôn nền khu vệ sinh tầng 2HSMT + BVKT11,1289m3
37Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT930,0508m2
38Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT128,0511m2
39Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT691,9688m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT2.808,7218m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT1.384,2638m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT4,0642m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT0,2376m3
44Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT14,9353m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT2,1823m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT6,748m
47Láng granitô tam cấpHSMT + BVKT55,5757m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40HSMT + BVKT134,75m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT2,1823m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IHSMT + BVKT29,28641m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0216100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT1,408m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0761100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,3634tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,1724tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT2,2013m3
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT5,3241m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,038100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,04tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0296tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,4182m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT39,3234m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,064100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,0732tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,2m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT161cấu kiện
18Lấp đất chân móngHSMT + BVKT9,8784m3
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - RÃNH THOÁT NƯỚC+ HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT68,94321m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT22,9811m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT8,7954m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT10,23m3
5Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT102,3m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT12,1999m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT108,136m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT42,7188m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,4603tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,4177100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT7,3664m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1351cấu kiện
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSMT + BVKT40bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSMT + BVKT64bộ
3Lắp đặt đèn cầu thangHSMT + BVKT1bộ
4Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT16cái
5Móc treo quạt trầnHSMT + BVKT16cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmHSMT + BVKT12cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmHSMT + BVKT32cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT + BVKT41cái
9Lắp đặt Tủ điện tổngHSMT + BVKT1hộp
10Lắp đặt tủ điện âm tường có khóa bảo vệHSMT + BVKT8hộp
11Lắp đặt các automat 2 pha 63AHSMT + BVKT1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 20AHSMT + BVKT16cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10AHSMT + BVKT3cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2HSMT + BVKT100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSMT + BVKT370m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2HSMT + BVKT800m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2HSMT + BVKT1.000m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmHSMT + BVKT1.000m
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bình khí CO2 cứu hỏa MT3-BC Trung QuốcHSMT + BVKT4bình
2Bình bột cứu hỏa MFZ4-BC Trung QuốcHSMT + BVKT2bình
3Bộ tiêu lệnh chữa cháyHSMT + BVKT2bộ
4Tủ đựng bình chữa cháy + Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m + Lăng phun D50 13barHSMT + BVKT2cái
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmHSMT + BVKT0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmHSMT + BVKT0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmHSMT + BVKT1,44100m
4Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x20mmHSMT + BVKT32cái
5Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x25mmHSMT + BVKT20cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT40cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmHSMT + BVKT4cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mmHSMT + BVKT8cái
9Lắp đặt cút nhựaren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT60cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT30cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT24cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT16cái
13Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mmHSMT + BVKT8cái
14Lắp đặt van ren, ĐK 25mmHSMT + BVKT8cái
15Lắp đặt van ren, ĐK 32mmHSMT + BVKT8cái
16Lắp đặt xí bệtHSMT + BVKT64bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSMT + BVKT64cái
18Máng tiểu Inox 304 dày 1,2ly (bao gồm cả lắp dựng)HSMT + BVKT165,4642Kg
19Lắp đặt vòi rửa máng tiểuHSMT + BVKT80bộ
20Lắp đặt bể nước Inox 3m3HSMT + BVKT1bể
21Máy bơm nước Hanil Hàn QuốcHSMT + BVKT1cái
22Phễu thu sàn inoxHSMT + BVKT40cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHSMT + BVKT0,4100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHSMT + BVKT0,5100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmHSMT + BVKT0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmHSMT + BVKT0,46100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmHSMT + BVKT0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmHSMT + BVKT0,07100m
29Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHSMT + BVKT4cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT4cái
31Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHSMT + BVKT8cái
32Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT8cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHSMT + BVKT12cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmHSMT + BVKT4cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHSMT + BVKT10cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmHSMT + BVKT14cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmHSMT + BVKT14cái
38Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHSMT + BVKT12cái
39Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmHSMT + BVKT12cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x50mmHSMT + BVKT4cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75x40mmHSMT + BVKT12cái
42Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmHSMT + BVKT11cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHSMT + BVKT1,21100m
44Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT77cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmHSMT + BVKT0,12100m
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mHSMT + BVKT5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmHSMT + BVKT308m
3Sắt dẹt 40x4HSMT + BVKT67m
4Gia công, đóng cọc chống sétHSMT + BVKT5cọc
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT34,261m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT34,26m3
K HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT38,7241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT38,724m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoHSMT + BVKT38,724m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiHSMT + BVKT5841m2
L HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT26,23321m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHSMT + BVKT7100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT1,12m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT1,8709m3
5Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,0685100m2
6Bê tông móng mác M250, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT3,9809m3
7Ván khuôn bê tông móngHSMT + BVKT0,1827100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,0943tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,1577tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, mác M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,4211m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0766100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0214tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1361tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1,8094m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,5507m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,0501100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,019tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0948tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT19,0145m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT7,6082m3
21Bê tông nền mác, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT1,5216m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, mác M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,8586m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,338100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0546tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,3548tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)HSMT + BVKT2,3602m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,1936100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0707tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,2028tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4575tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT4,7784m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT0,5204100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,6354tấn
34Chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,5491m3
35Ván khuôn gỗ chắn nắngHSMT + BVKT0,1048100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,008tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0596tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1,1306m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1,2185m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT6,4892m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT79,5184m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT91,7983m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT5,4064m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT38,8088m2
45Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT17,9712m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT69,6m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT25,4m
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT4,808m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT233,5031m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT26,5668m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:600x600, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT32,3512m2
52Gia công lan canHSMT + BVKT0,2895tấn
53Lắp dựng lan can sắtHSMT + BVKT26,112m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT45,0881m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHSMT + BVKT0,15100m
56Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmHSMT + BVKT2cái
57Lắp đặt rọ chắn rácHSMT + BVKT2cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHSMT + BVKT6cái
59Đai giữ ống D90 + vítHSMT + BVKT16cái
60Keo dán ốngHSMT + BVKT2lọ
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT6,56081m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT2,1869m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,9176m3
64Bê tông nền mác M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT1,17m3
65Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT11,7m2
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT1,1396m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT10,36m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT4,44m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,0492tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,0456100m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,78m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT151cấu kiện
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSMT + BVKT2bộ
74Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmHSMT + BVKT2cái
75Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2HSMT + BVKT20m
M HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH + HÒN NON BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,1871100m3
2Rải ni lông lớp cách lyHSMT + BVKT1,247100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT12,47m3
4Lát gạch terazzo KT 400x400mmHSMT + BVKT124,7m2
5Diện tích đổ đất màu trồng cỏHSMT + BVKT104,52m3
6Trồng cỏ NhậtHSMT + BVKT430,6m2
7Đá chẻ sân vườn KT 300x600HSMT + BVKT17,1m2
8Thảm chuỗi ngọc rộng 200HSMT + BVKT35,24m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT6,0053m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,8075tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtHSMT + BVKT1,6014100m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT2,92761m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHSMT + BVKT4251 cấu kiện
14Trát trụ cọc, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT100,0875m2
15Sơn cọc bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT100,08751m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT0,0068100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT1,59121m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,864m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0576100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,6084m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0973100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0059tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,106tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT29,734m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT29,734m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT0,0065100m3
27Công nghệ nhân đắp vữa trang trí hai cổng vàoHSMT + BVKT5công
28Hoạ tiết trang trí bằng mica chữ " VƯỜN CỔ TÍCH"HSMT + BVKT2bộ
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,3798100m3
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIHSMT + BVKT40,5693100m
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT6,4911m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT6,4911m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,1627100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,7855tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT10,5713m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,0087100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0061tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,016tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,0956m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT0,042100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0288tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,36m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT2,6738m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT0,1266100m3
45Ốp, lát đá xẻHSMT + BVKT19,0768m2
46Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mmHSMT + BVKT17,8092m2
47Lát nền, sàn - KT 200x200mm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT52,4544m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,33m3
49Trát đáy cầu, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT2,828m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT2,828m2
51Sản xuất, lắp dựng lan can cầu bằng InoxHSMT + BVKT109,24kg
52Hòn non bộ, gắn cây xanh và các tiểu cảnhHSMT + BVKT9,6m3
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmHSMT + BVKT0,48100m
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT6cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT1cái
56Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 32mmHSMT + BVKT1cái
57Máy bơm nước Hanil Hàn QuốcHSMT + BVKT1cái
58Vòi phun nước dạng cây nấmHSMT + BVKT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng nhận bồi dưỡng các khóa: Chỉ huy trưởng công trường xây dựng; Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công XDCT; Bồi dưỡng nghiệm vụ giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Các nội dung khác theo quy định.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp chứng nhận được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư điện.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).54
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).54
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địa- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm. (Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan).54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
2 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.4
4 Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê mượn hoặc của đơn vị cung cấp bê tông (Hợp đồng thuê mượn hoặc cung cấp vật liệu phải nói rõ máy móc cho thuê hoặc cung cấp vật liệu để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ; Đồng thời đơn vị cho thuê mượn hoặc cung cấp bê tông phải sở hữu các thiết bị máy móc này), các máy móc thiết bị này phải Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy đo điện trở tiếp địa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy đo điện trở cách điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Nguyên Giáp, huyện Tứ Kỳ, phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê).Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy vận thăng Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
9 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
11 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
13 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
14 Máy trộn vữa Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
15 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->