Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205767-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường chính trị tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 23:08:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,344,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.103E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (bao gồm cả hạng mục Phòng cháy chữa cháy) cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công (04 người):- Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC của cơ quan chuyên môn cấp còn hiệu lực;+ 01 cán bộ chuyên ngành điện;+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC của cơ quan chuyên môn cấp còn hiệu lực đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình dân dụng cấp III(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 công trình dân dụng cấp III; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kwCắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kwHàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấnChở vật lieu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường chính trị tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hội trường lớn Trường Chính trị tỉnh Lào Cai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III và giấy xác nhận đủ điều kiện phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp theo quy định (có năng lực hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 12, đường Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 12, đường Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,725 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I phần cọc âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 109,053 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,98 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,644 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,812 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,434 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,336 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,336 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,75 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | 100m3/1km |
| 16 | San bê tông đập đàu cọc bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,187 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,009 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,074 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,405 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,275 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,322 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,392 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,825 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,852 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,647 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,82 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,281 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,165 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,309 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,827 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 99,039 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,602 | 100m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,524 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,084 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,811 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,536 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,181 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,199 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,71 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,044 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 304,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 304,4 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,561 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 456,1 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 456,1 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,682 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,105 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,7 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 136,531 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 228,143 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,802 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 572,072 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 211,058 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,5 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,212 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,832 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,232 | m3 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,494 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,222 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,919 | tấn |
| 67 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,251 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,129 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,649 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 143,418 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,212 | 1m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,017 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,29 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,877 | tấn |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,979 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,277 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 83 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,871 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,953 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,138 | tấn |
| 86 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,828 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,828 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 232,373 | 1m2 |
| 89 | Bu lông M24 L500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 112 | cái |
| 90 | Bu lông M16 + M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168 | cái |
| 91 | Thép giằng vì kèo D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,943 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240,71 | 1m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 220,244 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,164 | m3 |
| 95 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,398 | m3 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,399 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,399 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111,854 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111,854 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,406 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,406 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 246,062 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 246,062 | m2 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,855 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 108 | Dán gạch INAX-255/VIZ-5 màu sáng mặt đứng tường ngoài nhà tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 153,295 | m2 |
| 109 | Dán gạch INAX-255/VIZ-5 màu sáng mặt trụ ngoài nhà tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169,108 | m2 |
| 110 | Dán đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,979 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174,742 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174,742 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,326 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,326 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.124,723 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 699,144 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 331,07 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,61 | m |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 455,842 | m2 |
| 120 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 422,682 | m2 |
| 121 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 623,393 | m2 |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,7 | m |
| 123 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,195 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất xà gồ thép [150x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,307 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,307 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 625,885 | 1m2 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,582 | 1m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,646 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,701 | m3 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 134 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 135 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,44 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,708 | m3 |
| 137 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 175,757 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 294,064 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 294,064 | m2 |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 142,8 | m |
| 141 | Ốp đá granite màu đen, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,685 | m2 |
| 142 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 143 | Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 144 | Lát đá granite mặt chậu rửa, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,332 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 751,023 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,4 | m2 |
| 147 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 146,124 | m2 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,904 | 100m3 |
| 149 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 113,708 | m3 |
| 150 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,24 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 241,044 | m2 |
| 153 | Cắt đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,12 | m2 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,302 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,246 | m3 |
| 156 | Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương nổi chống ẩm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,849 | m2 |
| 157 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,849 | m2 |
| 158 | Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương chìm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 926,885 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 926,885 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 926,885 | m2 |
| 161 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 926,885 | m2 |
| 162 | Cửa, Vách ngăn WC Composite chịu nước khung hộp inox 50x50x1.4 tấm composite dày 18mm (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình, phụ kiện, nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,774 | m2 |
| 163 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 0,5x1, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,477 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 165 | Cốt thép hoa bê tông D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,746 | m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,481 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,771 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,771 | m2 |
| 171 | Ốp đá granite vào mặt ngoài lan can, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,386 | m2 |
| 172 | Biển tên "NHÀ HỘI TRƯỜNG" bằng chữ inox màu đồng cỡ chữ cao 420 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | chữ |
| 173 | Khuôn cửa bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 189,38 | md |
| 174 | Nẹp khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 378,76 | md |
| 175 | Cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương, huỳnh pa nô gỗ lim liền mảnh (toàn bộ bằng gỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,533 | m2 |
| 176 | Khóa cửa bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 177 | Bản lề cửa bằng thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126 | cái |
| 178 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37 | cái |
| 179 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ đã bao gồm: phụ kiện, vận chuyển đến chân công trình nhân công lắp đặt hoàn thiện (không bao gồm bản lề thủy lực, tay nắm cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,311 | m2 |
| 180 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 181 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 183 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng dày 8,0mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,13 | m2 |
| 184 | SX,LD cửa sổ 1->4 cánh nhôm hệ 4400 mở hất, kính trắng dày 8.0mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,592 | m2 |
| 185 | SXLD vách kính cố định nhôm hệ 4400 kính trắng dày 8.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,828 | m2 |
| 186 | Vách kính an toàn dày 12,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,582 | m2 |
| 187 | Vách kính an toàn dày 8,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,14 | m2 |
| 188 | Nẹp nhôm chữ U Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,308 | kg |
| 189 | Lắp kính gắn bằng keo silicon - cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,721 | m2 |
| 190 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,76 | tấn |
| 191 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 760 | kg |
| 192 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,408 | m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,321 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,517 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính thêm 3 lớp dàn giáo trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,377 | 100m2 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,741 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,741 | 100m3/1km |
| 198 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,741 | 100m3 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phòng 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Máng + đèn 3x9W T8 LED-3 bóng 605x605x93 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đôi L=1.2m - 2x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần chống bụi 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đèn LED đôi âm trần 2x7W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19 | cái |
| 19 | Hạt đèn báo đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 520 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 26 | Ống gân xoắn ruột gà D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.270 | m |
| 27 | Ống gân xoắn ruột gà D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 28 | Máng nhựa luồn dây 105x105mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 29 | Băng dính điện cuộn to | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cuộn |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 33 | Cầu đấu dây điện M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 34 | Thanh nhôm cài áp tô mát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | chiếc |
| 35 | Cọc tiếp địa tủ điện tổng (Thép L7x7x1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,5 | cái |
| 36 | Ty ren M6 (để treo máng nhựa đi dây) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,2 | 100m |
| 38 | Ống ghen nhựa xoắn HDPE 110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,03 | 100m |
| 39 | Ống ghen nhựa xoắn HDPE 110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103 | m |
| 40 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA (2x25)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 41 | Ống ghen nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,475 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,475 | m3 |
| 45 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 46 | Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.818 | viên |
| 47 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,818 | 1000viên |
| 48 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cột đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cột |
| 50 | Đèn cao áp treo tường 250W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | m |
| 53 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 54 | Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | m |
| 58 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x1.5 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cọc |
| 59 | Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,519 | 1m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,519 | m3 |
| 63 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 100m |
| 66 | Đầu nối thẳng PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Đầu nối thẳng PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 68 | Van chặn PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Van chặn PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 70 | Van phao D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Vòi đồng tay gạt D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Cút 90 PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 73 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 74 | Nối góc ren trong PP-R D25x1/2' | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 75 | Cút 45 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 76 | Đầu nối chuyển bậc PP-R D50-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Đầu nối chuyển bậc PP-R D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Tê đều PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 79 | Tê thu PP-R D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê Inox ren ngoài 304 D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Đầu nối thẳng ren trong PP-R D25x1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Đầu nối ren ngoài PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Kép Inox 304 D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 84 | Nút bịt PP-R D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 85 | Rốn téc PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Ống nhựa U.PVC D110 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 88 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Ống nhựa U.PVC D48 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Măng sông U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 91 | Măng sông U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 92 | Măng sông U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Côn thu U.PVC D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Côn thu U.PVC D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 95 | Tê 90 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Tê 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 98 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 99 | Ba chạc 45 U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 100 | Cút 90 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 101 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 102 | Cút 90 U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 103 | Cút 45 U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 104 | Cút 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 105 | Cút 45 U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 107 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 108 | Nút bịt nhựa D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 110 | Vòi chậu Inax LFV-12A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 112 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 118 | Phễu thoát sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 119 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bể |
| 121 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 122 | Ống nhựa U.PVC D34 Class1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Cút 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 124 | Cút 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | cái |
| 125 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17 | cái |
| 126 | Đai sắt ôm ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 127 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96,247 | m3 |
| 128 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,224 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 130 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,466 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,55 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 134,8 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 134,8 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 134,8 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,144 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 137 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh TN D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,677 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 211 | cấu kiện |
| 139 | Đào móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,712 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,311 | m3 |
| 141 | Rải lớp bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,622 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,684 | m3 |
| 146 | Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,932 | m2 |
| 147 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,932 | m2 |
| 148 | Đánh màu thành hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,932 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,622 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 152 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 154 | Đào móng bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,336 | m3 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,946 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,366 | m3 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 165 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,933 | m3 |
| 166 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,551 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,453 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,453 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,421 | m2 |
| 170 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,12 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,593 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,179 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D80 ,dày 2.9ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu thép tráng kẽm D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | LĐ Côn thu thép tráng kẽm D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo ống V4 ( Trọn bộ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,539 | m2 |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,42 | 100m |
| 20 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1450x650x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | Bình |
| 26 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | Bình |
| 27 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1200X600X200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Búa phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Cưa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Kìm cộng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Xà beng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,885 | m3 |
| 34 | Đào đất mương chôn cáp báo cháy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,52 | m3 |
| 35 | Lót cát móng chôn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,394 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,9 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | hộp |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 47 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 48 | Lắp đặt Dây cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 159 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 146 | m |
| 50 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 445 | m |
| 51 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 591 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 197 | cái |
| 55 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 591 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gen xoắn D25 ( Luồn cáp 10PX2X0,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,59 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Đèn LED | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, Đèn LED | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 60 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 205 | m |
| 61 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 205 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | hộp |
| 63 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | cái |
| 65 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 205 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| D | DI CHUYỂN, CẢI TẠO CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt tỉa cành cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | 1cây |
| 2 | Đánh cây cỡ bầu 80x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | 90 ngày/cây |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (bao gồm cả hạng mục Phòng cháy chữa cháy) cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (04 người):- Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC của cơ quan chuyên môn cấp còn hiệu lực;+ 01 cán bộ chuyên ngành điện;+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC của cơ quan chuyên môn cấp còn hiệu lực đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình dân dụng cấp III(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 công trình dân dụng cấp III; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥1,7kwCắt gạch, đá | 3 |
| 2 | Máy hàn | ≥23kwHàn cốt thép | 2 |
| 3 | Ô tô | ≥7 tấnChở vật lieu | 3 |
| 4 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 6 | Máy mài | ≥2,7 Kw | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 2 |
| 9 | Máy ép cọc ≥150T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi