Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km334-Km335; KM348+800-Km349+400, QL32)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219813-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Km334-Km335; KM348+800-Km349+400, QL32)
Số hiệu KHLCNT 20220158626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 16:27:00 đến ngày 2022-03-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,594,379,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.929E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 4.881.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục cống hoặc rãnh BTXM có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP (01 người):Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (tối thiểu 02 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Km334-Km335; KM348+800-Km349+400, QL32)
Sửa chữa hoàn thiện hệ thống thoát nước đoạn Km334+00-Km335+00 và đoạn Km348+800-Km349+400, QL32
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Tầng 6, 7 - Nhà F, khu trung tâm hành chính tỉnh - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tài khoản số: 9527.1.1068324 mở tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.597
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần VNG Điện Biên. (Địa chỉ: Phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu).


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Tầng 6, 7 - Nhà F, khu trung tâm hành chính tỉnh - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tài khoản số: 9527.1.1068324 mở tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.597


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Tầng 6, 7 - Nhà F, khu trung tâm hành chính tỉnh - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tài khoản số: 9527.1.1068324 mở tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.876.597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 6 Nhà F khu trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 597; Số fax: 02133 876 717
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0976.175.023 (đ/c Đức).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
B ĐOẠN KM334-KM335
1Đào nền đất C3, lề gia cốChương V - Yêu cầu kỹ thuật201,62m3
2Đào khuôn đất C3, lề gia cốChương V - Yêu cầu kỹ thuật452,87m3
3Lót nilong lề gia cốChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.458,73m2
4Móng đệm đá dăm 2x4 dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,873m3
5Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2, lề gia cốChương V - Yêu cầu kỹ thuật291,75m3
6Cắt mép đường aslphalt cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.730,28m
7Phá dỡ kết cấu lề cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật216,69m3
8Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật216,69m3
9Vận chuyển phế thải đến bãi đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật216,69m3
10Lót nilong móng bê tông lối vào nhà dânChương V - Yêu cầu kỹ thuật844,69m2
11Bê tông hoàn trả lối lên nhà dân M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,36m3
12Cắt sân bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật844,69m
13Đào móng rãnh dọc (60x60)cm đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.351,6m3
14Đắp đất K95 mang rãnh (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật472,85m3
15Cốt thép tấm đan DChương V - Yêu cầu kỹ thuật12.353,21kg
16Cốt thép tấm đan D>10mm, rãnh (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6.003,69kg
17Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2, rãnh (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật121,72m3
18Lắp đặt tấm đan rãnh (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật966tấm
19Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4, rãnh (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật130,41m3
20Cốt thép thân rãnh DChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.658,05kg
21Cốt thép thân rãnh D>10mm, rãnh (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18.834,1kg
22Bê tông thân rãnh M200#, đá 1x2, rãnh (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật315,4m3
23Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵn, rãnh (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật966đốt
24Mối nối rãnh hộp (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật952MN
25Đào rãnh dọc (40x50)cm đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,79m3
26Đắp đất K95 mang rãnh (40x50)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,71m3
27Cốt thép tấm đan DChương V - Yêu cầu kỹ thuật953,77kg
28Cốt thép tấm đan D>10mm, rãnh (40x50)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật452,45kg
29Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2,rãnh (40x50)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,74m3
30Đá đăm đầm chặt đệm đáy móng, rãnh (40x50)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,46m3
31Cốt thép thân rãnh DChương V - Yêu cầu kỹ thuật405,04kg
32Cốt thép thân rãnh D>10mm, rãnh (40x50)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.473,56kg
33Bê tông thân rãnh M200#, đá 1x2, rãnh (40x50)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,25m3
34Lắp đặt đốt rãnh, rãnh (40x50)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật91đốt
35Mối nối rãnh hộp (40x50)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật88MN
36Lắp đặt tấm đan rãnh, rãnh (40x50)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật91tấm
37Thay thế tấm đan rãnh cũ +lắp đặt tấm nắp rãnh (50x50x10)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật250tấm
38Cốt thép tấm đan DChương V - Yêu cầu kỹ thuật998,75kg
39Cốt thép tấm đan D>10mm, thay thế tâm đan cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật479,5kg
40Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2, thay thế tâm đan cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,25m3
41Lót nilong gia cố rãnh hình thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,64m2
42BTXM M200 rãnh hình thang dày 15cm, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,56m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông cũ hố thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,67m3
44Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, hố thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,67m3
45Vận chuyển phế thải đến bãi đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,67m3
46Đào móng hố thu nước, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật289,41m3
47Đắp trả móng hố thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật208,82m3
48Cốt thép tấm đan hố thu nước DChương V - Yêu cầu kỹ thuật270,48kg
49Cốt thép tấm đan hố thu nước D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật687,47kg
50BTXM tấm đan hố thu nước M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85m3
51Lắp đặt tấm đan hố thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật49tấm
52Lớp đệm móng BTXM M100 dày 10cm, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,61m3
53BTXM móng hố thu M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5m3
54Cốt thép hố thu D≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật359,06kg
55Cốt thép hố thu D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.334,86kg
56BTXM thân hố thu M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,9m3
C Cống tròn D100 (Km334+253)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,35m3
2Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,35m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,35m3
4Cắt mặt đường asphalt dày 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,22m
5Đào phá KC mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,98m3
6Đào móng cống đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,7m3
7Lắp đặt cốt thép cống D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật331,56Kg
8Bê tông ống cống M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
9Lắp đặt đốt cống tròn D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9Đốt
10Mối nối cống tròn D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8MN
11Cốt thép móng hạ lưu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,64kg
12Cốt thép tường cánh hạ lưu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,56kg
13Cốt thép tường cánh hạ lưu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,42kg
14BTXM M200 đá 1x2 móng+Chân khay hạ lưuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,36m3
15BTXM M200 đá 1x2 tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
16Lót móng đá dăm đầm chặt dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,94m3
17Đá hộc xếp khan không chít mạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
18Móng CPĐD lớp dưới CPĐD L2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,42m3
19Móng CPĐD lớp trên dày CPĐD L1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,21m3
20Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,05m2
21Thảm mặt đường bằng BTN C12,5 dày 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,05m2
22Cốt thép móng D≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,53kg
23BTXM móng M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
24Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,9m3
25Sơn hoàn trả tim đường bằng sơn phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m2
26Quét nhựa đường chống thấm ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,91m2
D Hạ lưu cống tròn cọc 33 (Km334+403)
1Cốt thép móng hạ lưu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,57kg
2BTXM M200 đá 1x2 móng+Chân khay hạ lưuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
3Cốt thép tường cánh hạ lưu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,38kg
4Cốt thép tường cánh hạ lưu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5kg
5BTXM M200 đá 1x2 tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
E Dốc nước
1Đào móng đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6m3
2Phá dỡ kết cấu cũ (Thượng lưu cống cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,77m3
3Tháo dỡ ống cống D100cm cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1đốt
4Lót móng đá dăm đầm chặt dày dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
5BTXM móng+chân khay M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
6BTXM thân tường dốc nước M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
7Rọ đá KT(2x1x1)mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1rọ
8Ống HDPE D800 dày 47,4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
9Đắp trả móng K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
F An toàn giao thông
1Sơn gờ giảm tốc dày 2mm, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,56m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 4mm, bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,56m2
3Vận chuyển đất C3 đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.605,13m3
G ĐOẠN KM348+800-KM349+400
1Đào móng rãnh KT (60x60)cm đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.530,89m3
2Đắp đất K95 (60x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật625,48m3
3Cốt thép tấm đan DChương V - Yêu cầu kỹ thuật12.379,24kg
4Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6.015,83kg
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,97m3
6Lắp đặt tấm nắp rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật968Cái
7Đệm đá dăm đầm chặt móng Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,68m3
8Cốt thép thân rãnh DChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.667,52kg
9Cốt thép thân rãnh D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18.872,51kg
10Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật316,05m3
11Lắp đặt thân rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật968Cái
12Mối nối thân rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật953mn
13Bê tông lót móng rãnh đổ tại chỗ, M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,68m3
14Cốt thép tấm đan DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.675,29kg
15Cốt thép tấm đan D>10mm, rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật814,12kg
16Bê tông tấm đan M250 đá 1x2, rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,51m3
17Lắp đặt tấm đan rãnh, rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật131Cái
18Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2, rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,69m3
19Cốt thép thân rãnh DChương V - Yêu cầu kỹ thuật826,01kg
20Cốt thép thân rãnh D>10mm, rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.965,74kg
21Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2, rãnh đổ tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,15m3
22Đào khuôn đất C3, gia cố lề đường làm trả vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật299,02m3
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.128,17m
24Lót nilong bê tông lề gia cốChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.747,54m2
25Đá dăm đệm móng dày 10cm Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,86m3
26Bê tông mặt gia cố lề M250 đá 1x2 dầy 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật235,72m3
27Phá kết cấu BT cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật150,48m3
28Cắt mặt bê tông vỉa hè lối lên nhà dânChương V - Yêu cầu kỹ thuật536,76m
29Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật150,48m3
30Vận chuyển phế thải đến bãi đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật150,48m3
31Bê tông hoàn trả vỉa hè M200 đá 1x2 dầy 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,27m3
H Hố thu
1Cốt thép tấm nắp DChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,82kg
2Cốt thép tấm nắp D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,74kg
3Bê tông tấm nắp M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,29m3
4Lắp đặt tấm nắp hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9Tấm
5Bê tông lót móng hố thu M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
6Bê tông đáy M200 đá 1x2 hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,51m3
7Bê tông gối đáy rãnh hộp M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
8Cốt thép hố thu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,57kg
9Cốt thép hố thu D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật234,61kg
10Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,16m3
I Cống hộp (1x1)m cọc 80A
1Cốt thép 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.407,15Kg
2Cốt thép D>18mm, cống (1x1)mChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,19Kg
3Bê tông ống cống M300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,72m3
4Lắp đặt cống hộp (1x1)mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8đốt
5Mối nối cống hộp (1x1)mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7MN
6Quét nhựa đường cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,36m2
7Cốt thép móng cống DChương V - Yêu cầu kỹ thuật200,09Kg
8Cốt thép bản móng cống 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7Kg
9BT móng cống M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
10Cốt thép bản giảm tải DChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,02Kg
11Cốt thép bản giảm tải 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.569,5Kg
12Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
13Lắp đặt bản giảm tảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8tấm
14Cốt thép hố thu thượng lưu cống DChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,27Kg
15Cốt thép hố thu thượng lưu cống D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật163,71Kg
16Bê tông đáy hố thu thượng lưu M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
17Bê tông thân hố thu thượng lưu M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
18Cốt thép tấm đan DChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,88Kg
19Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,16Kg
20Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 hố thu thượng lưu cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
21Lắp đặt tấm đan hố thu thượng lưu cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6tấm
22Cốt thép gia cố hạ lưu cống DChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,15Kg
23Cốt thép gia cố hạ lưu cống D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,47Kg
24Bê tông đáy gia cố hạ lưu M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
25Bê tông tường gia cố hạ lưu M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD L2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,08m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD L1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,83m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,83m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m2
31Cắt mặt đường Asphalt cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7m
32Đào phá đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,59m3
33Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,59m3
34Vận chuyển phế thải đến bãi đổ20,59m3
35Đào đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,86m3
36Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,77m3
J Cống hộp 2x2m tại cọc 13 Km KM348+891.38m
1Đệm đá dăm đầm chặt (phần thân cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,23m3
2Cốt thép móng cống DChương V - Yêu cầu kỹ thuật315,59Kg
3Bê tông móng cống M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
4Lắp đặt đế móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5tấm
5Cốt thép ống cống D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.893,49Kg
6Cốt thép ống cống D > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,26Kg
7Bê tông ống cống M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26m3
8Lắp đặt cống hộp 2x2m dài 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Đốt
9Mối nối cống hộp 2x2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật9MN
10Quét nhựa đường cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,8m2
11Lót móng tường đầu, tường cãnh, sân gia cố BTXM M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
12Cốt thép móng TĐ + TC + HT DChương V - Yêu cầu kỹ thuật195,47Kg
13Bê tông móng TĐ + TC + HT + chân khay + sân gia cố M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,15m3
14Cốt thép thân TĐ + TC + HT DChương V - Yêu cầu kỹ thuật109,78Kg
15Cốt thép thân TĐ + TC + HT 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật347,91Kg
16Bê tông thân TĐ + TC + HT M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,67m3
17Cốt thép bản giảm tải D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,02Kg
18Cốt thép bản giảm tải D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.569,5Kg
19Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
20Lắp đặt bản giảm tảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8tấm
21Đá hộc xếp khanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74m3
22Đào đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152,43m3
23Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,05m3
24Cắt mặt đường Asphalt cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,59m
25Phá dỡ kết cấu BTCTChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
26Phá dỡ khối xây cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,84m3
27Đào phá đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,24m3
28Xúc hỗn hợp KC cũ phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,88m3
29Vận chuyển kết cấu cũ đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,88m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD L2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,36m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (CPĐD L1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,95m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật53m2
34Đệm đá dăm đầm chặt dày 10cm phần lề gia cố cạp thêmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,49m3
35Bê tông lề gia cố cạp thêm M250 đá 1x2 dầy 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
36Lót nilon bê tông lề gia cố cạp thêmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,94m2
37Sơn hoàn trả tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m2
38Bê tông mặt đường hoàn trả đường dân sinh M200 đá 1x2 dày 16cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,63m3
39Lót nilon bê tông mặt đường hoàn trả đường dân sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,7m2
40Cốt thép tấm bịt đầu rãnh DChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,51kg
41Bê tông tấm bịt M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
42Lắp đặt tấm bịt đầu rãnh KT (100x115x10) cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8tấm
43Đào móng gia cố cuối rãnh, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,88m3
44Đắp trả K95 gia cố rãnh cuốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,19m3
45Lót BTXM M100 dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
46BTXM móng gia cố vị trí 2 M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
47Bê tông XM rãnh hở KT (0.4x0.5)m vị trí 1,3,4 M150 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,52m3
48Rọ đá KT (2x1x1)mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Rọ
49Đá hộc xếp khanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
50Cốt thép tấm phai đầu rãnh DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,53Kg
51Bê tông tấm phai M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
52Lắpđặt tấm phai đầu rãnh KT (40x50x5) cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tấm
K Cơi tường đầu cống
1Cốt thép cơi tường đầu cống D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,67kg
2Khoan lỗ cấy thép D16 sâu 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật47lỗ
3Bê tông cơi đầu M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
4Sơn phản quang màu đỏ + trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,43m2
5Vận chuyển đất C3 đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.240,79m3
6Di chuyển đường ống nước sạch HDPE D85mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật535m
7Di chuyển đường ống nước sạch HDPE D40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật480m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.929E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 4.881.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục cống hoặc rãnh BTXM có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.881.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP (01 người):Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C31
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (tối thiểu 02 người).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào xúc, đào2
2 Máy đầm dùi Bê tông6
3 Máy đầm bàn Bê tông2
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn4
5 Máy trộn bê tông trộn bê tông4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->