Gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp suất ăn cho bệnh nhân và nhân viên y tế phục vụ 3 giai đoạn tại Bệnh viện Dã chiến - Cơ sở 2 thuộc Bệnh viện Đà Nẵng thời gian 3 tháng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ cung cấp suất ăn cho bệnh nhân và nhân viên y tế phục vụ 3 giai đoạn tại Bệnh viện Dã chiến - Cơ sở 2 thuộc Bệnh viện Đà Nẵng thời gian 3 tháng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224787 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu được thanh toán theo thực tế sử dụng của người bệnh trong quá trình điều trị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:39:00 đến ngày 2022-02-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,048,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,481,600 VNĐ ((Tám mươi triệu bốn trăm tám mươi mốt nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.072.240.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609.632.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.633.712.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý bếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành quản lý khách sạn, nhà hàng hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành chế biến món ăn trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên QA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành thực phẩm/sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên QC |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành thực phẩm/sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng nấu bếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề chế biến nấu ăn trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán/Thủ kho |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ cung cấp suất ăn cho bệnh nhân và nhân viên y tế phục vụ 3 giai đoạn tại Bệnh viện Dã chiến - Cơ sở 2 thuộc Bệnh viện Đà Nẵng thời gian 3 tháng năm 2022 Thuê dịch vụ cung cấp suất ăn cho bệnh nhân và nhân viên y tế phục vụ 3 giai đoạn tại Bệnh viện Dã chiến - Cơ sở 2 thuộc Bệnh viện Đà Nẵng thời gian 3 tháng năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn thu được thanh toán theo thực tế sử dụng của người bệnh trong quá trình điều trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã cung cấp hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. - Hợp đồng với các đơn vị: cung ứng thực phẩm nguồn gốc từ động vật; cung ứng thực phẩm nguồn gốc từ thực vật; cung ứng thực phẩm đóng gói, bao gói sẵn, gia vị, phụ gia thực phẩm, cung ứng hộp đựng suất ăn …. Tất cả hợp đồng phải còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ khi đóng thầu. - Hợp đồng mua bảo hiểm các suất ăn do nhà thầu sản xuất, đóng gói (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 15.2 | 1. Hợp đồng mua bán, giấy kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm, hóa đơn mua bán thực phẩm sơ chế có nguồn gốc rõ ràng. 2. Cam kết kèm theo biểu mẫu kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm hàng ngày. 3. Hợp đồng mua bán, giấy kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm, hóa đơn mua bán vỏ hộp, hộp đựng suất ăn chứng minh nguồn gốc rõ ràng. 4. Cam kết kiểm tra cách bảo quản thực phẩm trong quá trình vận chuyển. 5. Cam kết thu hồi và thay thế bằng suất ăn khác để đáp ứng các yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật trong vòng 01 giờ nếu trong quá trình kiểm tra và sử dụng suất ăn không đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, định lượng cũng như chất lượng. Trường hợp này, nhà thầu phải cung cấp bữa ăn nhẹ (bánh, sữa, trái cây cho người bệnh, nhân viên trong thời gian chờ thay thế), bên mời thầu không phải chịu các phí tổn phát sinh. 6. Hợp đồng mua bảo hiểm các suất ăn do nhà thầu sản xuất, đóng gói (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.481.600 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đà Nẵng, địa chỉ số 124 đường Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân thành phố Đà Nẵng, Tầng 1-2-3, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Suất ăn SÁNG của nhân viên y tế tham gia phòng, chống dịch | - Cung cấp suất ăn sáng tại Bệnh viện Dã chiến- Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và đúng thực đơn do khoa Dinh dưỡng Bệnh viện Đà Nẵng cung cấp.- Năng lượng 350-400 kcal | Suất | 7.830 | Năng lượng: 1900- 2000 kcal/ngày (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn). Năng lượng được tính dựa theo bảng thành phần dinh dưỡng Việt Nam Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 2 | Suất ăn TRƯA của nhân viên y tế tham gia phòng, chống dịch | Cung cấp suất ăn trưa tại Bệnh viện Dã chiến- Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và đúng thực đơn do khoa Dinh dưỡng Bệnh viện Đà Nẵng cung cấp.- Năng lượng 750-800 kcal | Suất | 7.830 | Năng lượng: 1900- 2000 kcal/ngày (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn). Năng lượng được tính dựa theo bảng thành phần dinh dưỡng Việt Nam Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 3 | Suất ăn TỐI của nhân viên y tế tham gia phòng, chống dịch | - Cung cấp suất ăn tối tại Bệnh viện Dã chiến- Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và đúng thực đơn do khoa Dinh dưỡng Bệnh viện Đà Nẵng cung cấp.- Năng lượng 750-800 kcal | Suất | 7.830 | Năng lượng: 1900- 2000 kcal/ngày (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn). Năng lượng được tính dựa theo bảng thành phần dinh dưỡng Việt Nam Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 4 | Suất ăn SÁNG của Bệnh nhân dương tính COVID-19 | - Cung cấp suất ăn sáng tại Bệnh viện Dã chiến - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và đúng thực đơn do khoa Dinh dưỡng Bệnh viện Đà Nẵng cung cấp. - Năng lượng 350-400 kcal | Suất | 94.500 | Năng lượng: 1900- 2000 kcal/ngày (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn). Năng lượng được tính dựa theo bảng thành phần dinh dưỡng Việt NamBao gói: Hộp nhựa hoặc hộp xốp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 5 | Suất ăn TRƯA của bệnh nhân dương tính COVID-19 | Cung cấp suất ăn trưa tại Bệnh viện Dã chiến - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và đúng thực đơn do khoa Dinh dưỡng Bệnh viện Đà Nẵng cung cấp. - Năng lượng 750-800 kcal | Suất | 94.500 | Năng lượng: 1900- 2000 kcal/ngày (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn). Năng lượng được tính dựa theo bảng thành phần dinh dưỡng Việt Nam Bao gói: Hộp nhựa hoặc hộp xốp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 6 | Suất ăn TỐI của bệnh nhân dương tính COVID-19 | - Cung cấp suất ăn tối tại Bệnh viện Dã chiến - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và đúng thực đơn do khoa Dinh dưỡng Bệnh viện Đà Nẵng cung cấp. - Năng lượng 750-800 kcal | Suất | 94.500 | Năng lượng: 1900- 2000 kcal/ngày (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn). Năng lượng được tính dựa theo bảng thành phần dinh dưỡng Việt Nam Bao gói: Hộp nhựa hoặc hộp xốp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 7 | Suất ăn SÁNG của nhân viên y tế chăm sóc, điều trị bệnh nhân dương tính COVID-19 | - Cung cấp suất ăn sáng tại Bệnh viện Dã chiến - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và đúng thực đơn do khoa Dinh dưỡng Bệnh viện Đà Nẵng cung cấp. -Năng lượng 400-500 kcal | Suất | 5.670 | Năng lượng: 2200-2400 kcal/ ngày (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn). Năng lượng được tính dựa theo bảng thành phần dinh dưỡng Việt Nam - Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 8 | Suất ăn TRƯA của nhân viên y tế chăm sóc, điều trị bệnh nhân dương tính COVID-19 | - Cung cấp suất ăn trưa tại Bệnh viện Dã chiến - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và đúng thực đơn do khoa Dinh dưỡng Bệnh viện Đà Nẵng cung cấp. -Năng lượng 800-900 kcal | Suất | 5.670 | Năng lượng: 2200-2400 kcal/ ngày (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn). Năng lượng được tính dựa theo bảng thành phần dinh dưỡng Việt Nam - Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
| 9 | Suất ăn TỐI của nhân viên y tế chăm sóc, điều trị bệnh nhân dương tính COVID-19 | - Cung cấp suất ăn tối tại Bệnh viện Dã chiến - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và đúng thực đơn do khoa Dinh dưỡng Bệnh viện Đà Nẵng cung cấp. -Năng lượng 800-900 kcal | suất | 5.670 | Năng lượng: 2200-2400 kcal/ ngày (Tùy tình hình thực tế, nhà cung cấp có thể thay đổi thực phẩm với định lượng tương đương và vẫn đảm bảo dinh dưỡng của suất ăn). Năng lượng được tính dựa theo bảng thành phần dinh dưỡng Việt Nam - Bao gói: Hộp nhựa đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.207224E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609.632.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.072.240.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609.632.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.633.712.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý bếp | 3 | Trung cấp chuyên ngành quản lý khách sạn, nhà hàng hoặc quản trị kinh doanh | 5 | 2 |
| 2 | Bếp trưởng | 3 | Trung cấp chuyên ngành chế biến món ăn trở lên | 5 | 2 |
| 3 | Nhân viên QA | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành thực phẩm/sinh học | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên QC | 3 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành thực phẩm/sinh học | 2 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng nấu bếp | 3 | Chứng chỉ nghề chế biến nấu ăn trở lên | 2 | 1 |
| 6 | Kế toán/Thủ kho | 2 | Trung cấp kinh tế/Kế toán/Tài chính trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi