Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nam - Trung, huyện Hải Hậu (Đoạn từ cầu Mộng Chè, xã Hải Trung đến cầu chợ Ấp, xã Hải Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215502-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nam - Trung, huyện Hải Hậu (Đoạn từ cầu Mộng Chè, xã Hải Trung đến cầu chợ Ấp, xã Hải Bắc
Số hiệu KHLCNT 20220156461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 16:52:00 đến ngày 2022-02-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,179,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình cấp V (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy múc (đào)
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nam - Trung, huyện Hải Hậu (Đoạn từ cầu Mộng Chè, xã Hải Trung đến cầu chợ Ấp, xã Hải Bắc
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Nam - Trung, huyện Hải Hậu (Đoạn từ cầu Mộng Chè, xã Hải Trung đến cầu chợ Ấp, xã Hải Bắc)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hải Hậu; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ số 31, khu 2, thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ số 31, khu 2, thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Hậu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Đào đắp
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo chương V HSMT và HSTK229,375m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK20,6438100m3
3Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK122,287m3
4Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK11,0058100m3
5Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK4,4254100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK464,726m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK41,8253100m3
8Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK308,176m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK27,7358100m3
10Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT và HSTK3,6758100m3
11Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,9777100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 T/m3Theo chương V HSMT và HSTK8,7995100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK3,61100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK32,49100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK4,0346100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK36,3116100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK65,9838100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK65,9838100m3
19Mua đấtTheo chương V HSMT và HSTK852,82m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK4,4254100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK4,4254100m3
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Mặt đường BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK634,55m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK2,237100m2
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V HSMT và HSTK57,8310m
4Chèn khe matitTheo chương V HSMT và HSTK578,3m
5Lớp nilong chống mất nướcTheo chương V HSMT và HSTK12,3887100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cmTheo chương V HSMT và HSTK2,5323100m3
7Móng đường đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK14,0686100m2
C PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Mặt đường láng nhựa
1Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK62,193100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo chương V HSMT và HSTK63,3935100m2
3Móng đường đá 4x6 dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK66,7334100m2
4Móng đường đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK66,7334100m2
D PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Vuốt mặt đường láng nhựa cải tạo
1Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK0,2912100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo chương V HSMT và HSTK0,2912100m2
E PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Vuốt BTXM ngõ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK20,87m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V HSMT và HSTK0,0897100m3
F PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Lề đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK75,15m3
2Lớp nilong chống mất nướcTheo chương V HSMT và HSTK5,0098100m2
3Móng đường đá thải dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK3,0059100m2
G PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Kè đá xây
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK42,45100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK382,05100m
3Lớp đá dăm đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK537,69m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK373,56m3
5Xây đá hộc, xây cổ kè, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK496,54m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK696,56m3
7Xây đá hộc, xây bậc cầu bến, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK27,2m3
8Lớp đá 2x4 đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK4,96m3
9Bê tông tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK5,88m3
10Ván khuôn tấm thoát nước máiTheo chương V HSMT và HSTK0,47100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo chương V HSMT và HSTK2351 cau kien
12Lớp đá 1x2 làm tầng lọcTheo chương V HSMT và HSTK5,88m3
13Lớp đá 2x4 làm tầng lọcTheo chương V HSMT và HSTK11,75m3
14Miết mạch kẻ chỉ lồiTheo chương V HSMT và HSTK1.472,46m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK164,93m2
H PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Tường chắn
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK5,1758100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK46,5818100m
3Lớp đá dăm đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK9,32m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK55,9m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,8848100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK54,35m3
7Ván khuôn BT thân tường chắnTheo chương V HSMT và HSTK4,2923100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK7,99m2
I PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Biện pháp thi công
1Đắp đất đập thi côngbằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT và HSTK15,4165100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK15,4165100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (đóng thẳng)Theo chương V HSMT và HSTK1,068100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I (đóng thẳng)Theo chương V HSMT và HSTK9,612100m
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (đóng xiên)Theo chương V HSMT và HSTK1,068100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I (đóng xiên)Theo chương V HSMT và HSTK9,612100m
7Phên nứa chắn đấtTheo chương V HSMT và HSTK35,6m2
8Tre song tử mTheo chương V HSMT và HSTK35,6m
9Thép buộc 3 lyTheo chương V HSMT và HSTK11,85kg
10Bơm nước phục vụ thi côngTheo chương V HSMT và HSTK62ca
J PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG - An toàn giao thông
1Đổ bê tông móng trụ tôn hộ lan, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK35,2m3
2Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V HSMT và HSTK1.200,84m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK4,91m3
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mTheo chương V HSMT và HSTK109cái
5Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK1,2m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V HSMT và HSTK6cái
8Biển báo tam giác canh 70cmTheo chương V HSMT và HSTK6biển
9Cột biển báoTheo chương V HSMT và HSTK6cột
K PHẦN CỐNG HỘP - Móng cống
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (đóng thẳng)Theo chương V HSMT và HSTK12,4826100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I (đóng thẳng)Theo chương V HSMT và HSTK112,3438100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK15,78m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,6513100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0561tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo chương V HSMT và HSTK4,8587tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V HSMT và HSTK2,1674tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK55,29m3
L PHẦN CỐNG HỘP - Sân cống đá xây
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (đóng thẳng)Theo chương V HSMT và HSTK8,0025100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I (đóng thẳng)Theo chương V HSMT và HSTK72,0225100m
3Lớp đá dăm đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK10,67m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK42,3m3
M PHẦN CỐNG HỘP - Sân cống bê tông
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,0118100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK1,18m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,0628100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK4,99m3
N PHẦN CỐNG HỘP - Tường cống, tường đầu tường cánh
1Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chương V HSMT và HSTK4,4681100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,1027tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK7,4338tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,0504tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK79,86m3
6Quét nhựa đường thân cống, tường cánhTheo chương V HSMT và HSTK147,22m2
O PHẦN CỐNG HỘP - Trần cống, gờ lan can, bản công tác
1Ván khuôn BT trấn cốngTheo chương V HSMT và HSTK0,7328100m2
2Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo chương V HSMT và HSTK0,0344tấn
3Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo chương V HSMT và HSTK5,0406tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK25,47m3
5Ván khuôn gờ lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,1185100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK1,15m3
7Ván khuôn bản công tácTheo chương V HSMT và HSTK0,126100m2
8Bê tông bản công tác, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK1,08m3
P PHẦN CỐNG HỘP - Bản giảm tải
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,102100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK10,68m3
3Ván khuôn bản giảm tảiTheo chương V HSMT và HSTK0,4056100m2
4Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0187tấn
5Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mmTheo chương V HSMT và HSTK4,525tấn
6Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK25,8m3
7Bitum chèn kheTheo chương V HSMT và HSTK0,48m3
Q PHẦN CỐNG HỘP - Lan can
1Thép bản mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK308,91kg
2Thép ống mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK352,05kg
3Sản xuất lan can thépTheo chương V HSMT và HSTK0,661tấn
4Lắp đặt lan can thépTheo chương V HSMT và HSTK0,661tấn
5Bulong neoTheo chương V HSMT và HSTK24bộ
R PHẦN CỐNG HỘP - Lớp phủ
1Ván khuôn thép lớp phủ mặt cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,0336100m2
2Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo chương V HSMT và HSTK0,1666tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK6,21m3
S PHẦN CỐNG HỘP - Dàn van
1Ván khuôn cột dàn vanTheo chương V HSMT và HSTK0,236100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,0377tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,2824tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK1,96m3
T PHẦN CỐNG HỘP - Cánh cửa, hèm phai
1Thép hìnhTheo chương V HSMT và HSTK953,78kg
2Thép bảnTheo chương V HSMT và HSTK389,86kg
3Thép tấmTheo chương V HSMT và HSTK1.066,58kg
4Sản xuất cửa van hèm phaiTheo chương V HSMT và HSTK2,4102tấn
5Lắp đặt cửa vanTheo chương V HSMT và HSTK2,4102tấn
6Thép đuôi cá D12Theo chương V HSMT và HSTK68,38kg
7Cao su củ tỏiTheo chương V HSMT và HSTK4bộ
8Vít chùm M160x60Theo chương V HSMT và HSTK56cái
9Plang xích 5TTheo chương V HSMT và HSTK2cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT và HSTK62,24m2
U PHẦN CỐNG HỘP - Tường chắn bê tông
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK4,0125100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK36,1125100m
3Lớp đá dăm đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK6,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK40,74m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,5015100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK77,28m3
7Ván khuôn BT thân tường chắnTheo chương V HSMT và HSTK1,8715100m2
8Lớp đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK0,16m3
9Lớp vải địa kỹ thuậtTheo chương V HSMT và HSTK0,0096100m2
10Ống nhựa uPVC D50Theo chương V HSMT và HSTK8,4m
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK7,87m2
V PHẦN CỐNG HỘP - Kè đá xây
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,659100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK14,931100m
3Lớp đá dăm đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK28,97m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK14,6m3
5Xây đá hộc, xây cổ kè, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK30,36m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK78,82m3
7Miết mạch kẻ chỉ lồi Theo chương V HSMT và HSTK161,18m2
W PHẦN CỐNG HỘP - Tường chắn gạch xây
1Xây BT đặc 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK1,98m3
2Xây BT đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK1,65m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK8,65m2
X PHẦN CỐNG HỘP - Đào đắp
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo chương V HSMT và HSTK3,175m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,2858100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK103,594m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK9,3235100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT và HSTK0,2542100m3
6Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,2419100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 T/m3Theo chương V HSMT và HSTK2,1767100m3
8Đắp đá thải Theo chương V HSMT và HSTK3,6945100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK10,6769100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK10,6769100m3
11Mua đấtTheo chương V HSMT và HSTK300,49m3
Y PHẦN CỐNG HỘP - Đường vào đầu cống
1Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK1,7485100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo chương V HSMT và HSTK1,7485100m2
3Móng đường đá 4x6 dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK1,7485100m2
Z PHẦN CỐNG HỘP - Ép cọc ván thép
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (ép ngập đất)Theo chương V HSMT và HSTK0,48100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (ép không ngập đất)Theo chương V HSMT và HSTK0,16100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo chương V HSMT và HSTK0,48100m
4Khấu hao thép hìnhTheo chương V HSMT và HSTK35,55kg
AA PHẦN CỐNG HỘP - Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT và HSTK39,13m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT và HSTK11,67m3
3Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK0,0428100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK0,5508100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK0,5508100m3
AB CỐNG TRÒN
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK3,9957100m
2Lớp đá dăm đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK6,38m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK10,3m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK5,95m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK35,9616100m
AC CỐNG TRÒN - Đế cống đúc sẵn
1Ván khuôn đế cống đúc sẵnTheo chương V HSMT và HSTK0,7323100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính <= 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,2923tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK5,39m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1 cấu kiệnTheo chương V HSMT và HSTK821 cau kien
AD CỐNG TRÒN - Thân cống tròn
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mmTheo chương V HSMT và HSTK48doan ong
AE CỐNG TRÒN - Mối nối
1Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK35,99m2
AF CỐNG TRÒN - Phai chắn nước
1Ván khuôn giá treoTheo chương V HSMT và HSTK0,1211100m2
2Cốt thép giá treo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,0308tấn
3Cốt thép giá treo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,0859tấn
4Bê tông giá treo, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK0,84m3
5Ván khuôn thép phai chắn nướcTheo chương V HSMT và HSTK0,0122100m2
6Cốt thép phai chắn nước, đường kính > 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0508tấn
7Thép U80x40x4,5Theo chương V HSMT và HSTK107,16kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kgTheo chương V HSMT và HSTK0,1072tấn
9Bê tông phai chắn nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK0,29m3
10Lắp đặt phai chắn nướcTheo chương V HSMT và HSTK41 cau kien
11Bộ nâng đỡ cánh phaiTheo chương V HSMT và HSTK4bộ
AG CỐNG TRÒN - Ga
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,0119100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK0,37m3
3Xây gạch BT đặc 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK1,7m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK7,54m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn BT mũ gaTheo chương V HSMT và HSTK0,038100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK0,3m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mũ ga, đường kính <= 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0539tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK0,0144100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK0,24m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,0273tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,017tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK41 cau kien
AH CỐNG TRÒN - Mương xây
1Lớp đá dăm đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK5,15m3
2Lớp nilong chống mất nướcTheo chương V HSMT và HSTK0,515100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,06100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK7,73m3
5Xây BT đặc 6,0x10,5x22, xây mương vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK11,09m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK42,4m2
AI CỐNG TRÒN - Phần đất
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo chương V HSMT và HSTK1,276m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1148100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1276100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1276100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK11,843m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,0659100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,3635100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,3191100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình cấp V (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 02 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.33
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động.33
4 Kế toán công trường 1 01 người Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy múc (đào) ≥0,5 m32
2 Máy hàn 23 KW1
3 Máy đầm bàn 1 KW1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy trộn vữa 80l1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
8 Máy lu bánh thép ≥8T2
9 Ô tô tự đổ ≥5T2
10 Máy Kinh vĩ Còn hạn kiểm định1
11 Máy Thủy bình Còn hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->