Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm tiêu không ống cột nước thấp Văn Giang II, huyện Yên Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm tiêu không ống cột nước thấp Văn Giang II, huyện Yên Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 16:41:00 đến ngày 2022-02-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,355,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.003325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.- Về phần điện: Là hợp đồng xây dựng đường dây 35 kV và trạm biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.348.850.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);+ 01 công trình thi công đường dây 35kV và trạm biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 15CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm tiêu không ống cột nước thấp Văn Giang II, huyện Yên Mỹ Trạm bơm tiêu không ống cột nước thấp Văn Giang II, huyện Yên Mỹ 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên.địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM, BẾT HÚT, BỂ XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 35,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 35,04 | m3 |
| 3 | Đào móng nhà trạm bằng | Chương V E-HSMT | 26,398 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 6,413 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 54,801 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 150,947 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,152 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 149,81 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 116,677 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,121 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V E-HSMT | 3,048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V E-HSMT | 3,048 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,233 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm chèn, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 103,595 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 34,479 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,005 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 103,2 | m |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 89,52 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 202,764 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 199,9 | m2 |
| 29 | Vữa XMCV M75 đắp ụ nổi | Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 30 | Đắp chữ và ụ nổi nhà trạm nổi | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 31 | Vít nở D12, L=70 | 42 | cái | |
| 32 | Đắp cột thủy trí | Chương V E-HSMT | 7,65 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 302,284 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 199,9 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,473 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,199 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 7,495 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,967 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,393 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 48 | Sản xuất lưới chắn rác, nắp sàn động cơ | Chương V E-HSMT | 3,51 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lưới chắn rác, nắp sàn động cơ | Chương V E-HSMT | 3,51 | tấn |
| 50 | Sản xuất cánh phai | Chương V E-HSMT | 2,659 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cánh phai | Chương V E-HSMT | 2,659 | tấn |
| 52 | Gia công bằng thép Inox, thép hèm phai | Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép ốp hèm, các loại bu lông lắp cánh phai | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 54 | Gia công dầm cầu trục thép, sản xuất thép hình đỡ máy đóng mở | Chương V E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 55 | Lắp đặt dầm thép cầu trục, thép đỡ máy đóng mở | Chương V E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 56 | Bu lông D30, L=500 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Bu lông D24, L=150 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Bu lông D18, L=200 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Bu lông D16, L=200 | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 60 | Cao su lá rộng 40cm, dày 10cm | Chương V E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 61 | Máy đóng mở VĐ10 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Cửa xếp cửa đi (hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 63 | Cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề C408 tay nắm, thanh đa điểm) | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa ô sáng (Bản lề chữa A, thanh đa điểm) | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 17,1 | 1m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 70 | Khóa Việt tiệp loại to | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 211,388 | 1m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,024 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,204 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,577 | 100m2 |
| 78 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 60,3 | m |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 44,67 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp sườn úp nóc, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 29,57 | m |
| 86 | Bu long D18, L=100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Mô no ray kéo 3T (xe con, hộp kỹ thuật xixhs dài (3-5)m+Palang xiachs kéo tay 3 tấn dài (3-5)m) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Mô no ray kéo | Chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| 89 | Di chuyển cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt các automat 2pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 102 | Chân bật D10 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 103 | Cọc tiếp địa L63x63 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Sơn các loại | Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 105 | Ống nhựa D21 bọc dây dẫn | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 106 | Giường đơn 1,2m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,804 | 100m3 |
| 108 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu | Chương V E-HSMT | 22,555 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 20,73 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,904 | m3 |
| 112 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 100,359 | m3 |
| 113 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 192,564 | m3 |
| 114 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 70,988 | m3 |
| 115 | Bê tông bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,28 | m3 |
| 116 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 117 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V E-HSMT | 4,008 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V E-HSMT | 4,008 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn thép, tường | Chương V E-HSMT | 2,87 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 5,373 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 5,314 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,757 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,927 | tấn |
| 130 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 17,6 | m |
| 131 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 20,2 | m2 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm đá (1x2)cm | Chương V E-HSMT | 17,987 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 16,515 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 14,403 | m3 |
| 135 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 95,425 | m3 |
| 136 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 12,67 | m2 |
| 137 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 138 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 139 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,102 | 100m3 |
| 140 | Tạo phẳng bằng cát vàng | Chương V E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,725 | 100m3 |
| 142 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 96,597 | m3 |
| 143 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 145 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 146 | Nhựa đường làm khe co dãn | Chương V E-HSMT | 10,476 | m3 |
| 147 | Rải ni lon tái sinh | Chương V E-HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 148 | Gia công lan can cầu | Chương V E-HSMT | 1,687 | tấn |
| 149 | Bulong neo M22x650 | Chương V E-HSMT | 40 | Con |
| 150 | Lắp dựng lan can cầu | 20,74 | m2 | |
| 151 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D49, dày 2,1 ly | Chương V E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 152 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D34, dày 2,1 ly | Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép 3 nước chống rỉ vị trí hàn liên kết | Chương V E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 155 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,183 | 100m |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 157 | Rải ni lon tái sinh | Chương V E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 158 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,519 | m3 |
| 159 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,916 | m3 |
| 160 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 161 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 165 | Lắp các loại CKBT | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 172 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,565 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 176 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 199,288 | m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,309 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,309 | m2 |
| 179 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,149 | m2 |
| 180 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,513 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 160,71 | m2 |
| 182 | Cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 2,075 | m |
| 183 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề C408 tay nắm, thanh đa điểm) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Phụ kiện cửa ô sáng (Bản lề chữa A, thanh đa điểm) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Thép trụ đỡ thép gai tường rào L50x50x5 | Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 186 | Dây Thép gai tường rào | Chương V E-HSMT | 62,6 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x21mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 197 | Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x48mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt xí bệt (2 nhấn) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( nhà tắm) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nhà tắm) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (bếp) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt thoát sàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 214 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Giếng khoan | Chương V E-HSMT | 1 | hố |
| 216 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đế, automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2X0,5mm | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 X2,5mm | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 220 | Lắp đặt đế, công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Binh nóng lạnh 30l | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 223 | Thép lõi trụ | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 224 | Ống thép D42 mạ kẽm dày 3,0mm | Chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 225 | Cút nối khung cổng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Khóa cổng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Bản lề goong | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Then chốt cửa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,37 | 1m2 |
| 230 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 231 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 8,205 | 100m3 |
| 232 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,205 | 100m3 |
| 233 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 234 | Bơm nước thi công | Chương V E-HSMT | 36 | ca |
| 235 | Đất mua để đắp đập | Chương V E-HSMT | 877,924 | m3 |
| 236 | Tấm chống lầy thép (2 bộ*3tấm*4,5m*1,5m) | Chương V E-HSMT | 1.335,285 | kg |
| C | CẢI TẠO, NẠO VÉT VÀ GIA CỐ MỘT SỐ ĐOẠN SÔNG ĐỒNG THAN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 17,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V E-HSMT | 14,722 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 93,538 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,708 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,83 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 81,113 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Chương V E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,764 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 5,517 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 2,932 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm đá (1x2)cm | Chương V E-HSMT | 23,186 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 142,039 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Thép bặc lên xuống | Chương V E-HSMT | 44,723 | kg |
| 22 | Tấm chống lầy thép (1 bộ*3tấm*4,5m*1,5m) | Chương V E-HSMT | 667,643 | kg |
| D | CẢI TẠO, NẠO VÉT VÀ GIA CỐ MỘT SỐ ĐOẠN SÔNG TAM BÁ HIỂN | |||
| 1 | Đào đất đắp đập đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp đập đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 3 | Máy bơm nước điezen, CS 20CV | Chương V E-HSMT | 14 | ca |
| 4 | Phá đập bằng máy - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 5 | Đào đất kênh mương | Chương V E-HSMT | 48,38 | 100m3 |
| 6 | Tấm chống lầy (02 bộ*3 tấm*4,5m*1,5m) | Chương V E-HSMT | 1.335,29 | kg |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Máy bơm không ống cột nước thấp kiểu HĐ 8000-2A có thông số QTK=8000 m³/h, HTK=2,45m, Nđc=75kw. (Đồng bộ gồm: đầu bơm, bệ đỡ bơm, bệ đỡ động cơ, pu ly bơm, pu ly động cơ, van chặn miệng xả, nắp Bđậy miệng xả, bảo hiểm dây đai, dây đai, không có động cơ) | Chương V E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | D©y ®iÖn tõ Ф1,35-1,55 mm | Chương V E-HSMT | 180 | kg |
| 3 | C¸p ®ång ®Çu ra Cu/PVC 1x70 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | §Çu cèt M70 | Chương V E-HSMT | 18 | c¸i |
| 5 | B×a c¸ch ®iÖn | xv | 15 | kg |
| 6 | Gen c¸ch ®iÖn Ф18 | Chương V E-HSMT | 45 | sîi |
| 7 | Gen c¸ch ®iÖn Ф6 | Chương V E-HSMT | 36 | sîi |
| 8 | S¬n c¸ch ®iÖn nhËt kh« nhanh | Chương V E-HSMT | 18 | kg |
| 9 | Nªm tre | Chương V E-HSMT | 216 | c¸i |
| 10 | B¨ng c¸ch ®iÖn | Chương V E-HSMT | 9 | cuén |
| 11 | B¨ng thñy tinh c¸ch ®iÖn | Chương V E-HSMT | 21 | cuén |
| 12 | Mì 113 (mì chÞu nhiÖt) | Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 13 | RÎ lau | Chương V E-HSMT | 6 | kg |
| 14 | Bãng ®Ìn 1KW | Chương V E-HSMT | 9 | c¸i |
| 15 | Bao t¶i che | Chương V E-HSMT | 9 | c¸i |
| 16 | Thay bi ®éng c¬ 6318 b»ng bi NU 318 NSK NhËt (thay b»ng vßng bi chÞu lùc ®øng cña ®éng c¬ do chuyÓn tõ ®éng c¬ trôc ngang sang ®éng c¬ trôc ®øng) | Chương V E-HSMT | 3 | vßng |
| 17 | Bi 6318 NSK NhËt | Chương V E-HSMT | 3 | vßng |
| 18 | ChÕ t¹o míi mÆt bÝch ®éng c¬ trôc ®øng thay cho mÆt bÝch ®éng c¬ trôc ngang | Chương V E-HSMT | 3 | c¸i |
| 19 | S¬n v©n bóa s¬n t©n trang ®éng c¬ 75KW (2 líp s¬n) 0,5kg/®éng c¬ | Chương V E-HSMT | 1,5 | kg |
| 20 | Xö lý 2 n¾p chÆn bi trªn, díi ®Ó l¾p phï hîp mÆt bÝch míi | Chương V E-HSMT | 6 | c¸i |
| 21 | C¸nh qu¹t giã lµm m¸t ®éng c¬ gÉy, háng: Phôc håi hµn, c©n b»ng | Chương V E-HSMT | 3 | c¸i |
| 22 | Nhân công tháo dỡ động cơ trong nhà máy vận chuyển thủ công ra ngoài vị trí tập kết | Chương V E-HSMT | 12 | C«ng |
| 23 | Nh©n c«ng th¸o dì, vÖ sinh Stato quÊn d©y, s¬n, xÊy, l¾p ®Æt hoµn thiÖn | Chương V E-HSMT | 54 | C«ng |
| 24 | Xö lý c¾t, mµi, khoan 2 ch©n ®Õ ®éng c¬ trôc ngang ®Ó l¾p thµnh ®éng c¬ trôc ®øng | Chương V E-HSMT | 4,5 | c«ng |
| 25 | Nh©n c«ng vÖ sinh lµm s¹ch b¶ ma tÝt ®éng c¬ | Chương V E-HSMT | 1,5 | c«ng |
| 26 | Nh©n c«ng thay bi ®éng c¬ | Chương V E-HSMT | 15 | c«ng |
| 27 | Nhân công lắp động cơ vào máy bơm, căn chỉnh, chạy thử, bàn | Chương V E-HSMT | 12 | C«ng |
| 28 | Cầu trục ô tô sức nâng 3T vận chuyển động cơ 75KW từ trạm bơm đi sửa chữa và ngược lại | Chương V E-HSMT | 6 | ChuyÕn |
| 29 | Pl¨ng xÝch lo¹i 3T n©ng h¹ ®éng c¬ | Chương V E-HSMT | 6 | Ca |
| 30 | Tủ phòng cháy chữa cháy (để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) (để trong tủ kín tôn dầy 1,2 ly) | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 31 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 32 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 33 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 34 | Xe cẩu (cẩu thiết bị từ vị trí tập kết vào vị trí lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 35 | Chi phí lắp đặt máy bơm HĐ 8000 lắp động cơ 75kw + căn, hiệu chỉnh máy + chạy thử | Chương V E-HSMT | 16,68 | tấn |
| 36 | Chi phí chạy thử máy bơm 75kwx8h | Chương V E-HSMT | 1.800 | kw |
| F | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA - 35(22)/0,4kV (TC1011-EVN) | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao liên động 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 48kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện tổng 0,4kV-600A (Trong tủ lắp đặt 01 MCCB 3 pha 600A, hệ thống thanh cái, V,A, TI...) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện hợp bộ trong nhà sơn tĩnh điện mầu ghi sáng 02 lớp cánh đồng bộ (Trong tủ được lắp các thiết bị như sau. 01 MCCB 3 pha 600A In= 65Ka, 01 MCCB 100A cấp điện tủ ĐK đóng mở cống + sửa chữa, 01 ATM 2 pha 40A tự dùng chiếu sáng sinh hoạt toàn nhà máy,hệ thống thanh cái đồng, TI 600/5 và đồng hồ vôn, đồng hồ ăm pe mét, các phụ kiện hợp bộ theo tủ.Tủ điện hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm 250A (Trong tủ đặt các thiết bị sau: 01 MCCB 3 pha 250A In =45Ka, 01 MC + Rơ le nhiệt 225A, 01 đồng hồ vôn, 03 đồng hồ ăm pe, 03 quả TI và các phụ kiện đồng bộ theo tủ. | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển đóng mở cánh cống hợp bộ 63A (Trong tủ được lắp các thiết bị sau: 01 MCCB 3 pha 63A, 04 Contactor 3 pha + 2 rơ le nhiệt 50A cầu đấu và hệ thống nút ấn đảo chiều động cơ, cùng các thiết bị đồng bộ theo tủ.) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ tụ bù 130kVAr -12 bước (Trong tủ lắp đặt 01 MCCB 3 pha 200A, 1 bộ điều khiển tụ bù, 12 ATM nhánh 40A, 12 CONTACTOR 40A, 10 bình tủ 10kVAR, 2 bình tụ 15kVAr hệ thống thanh cái, dây dẫn...) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Xây dựng đường dây 35 kV | |||
| 1 | Cột NPC.I-14-11(G4+N10) | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,375 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V E-HSMT | 0,1375 | tấn/km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,224 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,853 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 12,745 | m3 |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 18,98 | kg |
| 14 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 0,5 | 10 m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 16 | Cáp ACSR/XLPE/DHPE- 70/11mm2 -35kV | Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,384 | 1km/1 dây |
| 18 | Sứ đứng 45kV | Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 19 | Ty sứ mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 21 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 97,02 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 74,69 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Hotline Al 4/0 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Kẹp quai AL 4/0 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Kẹp cáp A25-95 (ghíp nhôm) | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt kẹp IPC | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 34 | Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn... | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 35 | Cột PC.I-12-7.2 | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 37 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V E-HSMT | 0,2286 | tấn/km |
| 38 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,286 | tấn |
| 39 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 194,04 | kg |
| 40 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 41 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 113,18 | kg |
| 42 | Bu lông +Ecu M20x260 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Bu lông +Ecu M16x50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Bu lông +Ecu M16x100 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Bu lông +Ecu M14x50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Bu lông +Ecu M12x50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 48 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 66,98 | kg |
| 49 | Bu lông M20 x 320 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Bu lông M16x50 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Bu lông M12x50 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 53 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 22,26 | kg |
| 54 | Bu lông M20x200 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 56 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 8,4 | kg |
| 57 | Bu lông M14x50 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Bu lông M12x50 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 60 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 37,4 | kg |
| 61 | Bu lông + Êcu M20x300 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Bu lông + Êcu M14x50 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Bu lông + Êcu M8x50 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 65 | Sắt thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 23,9 | kg |
| 66 | Bulol 8x40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 68 | Máng cáp | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 69 | Ống nhựa luồn cáp | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 70 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 300,7 | kg |
| 71 | Bulol vòng M16x630 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Bulol vòng M16x450 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Bulol M14x150 (Chống trượt) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Bulol M10x80 (Chống trượt) | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Bulol mạ + Ecu M20x350 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Bulol mạ + Ecu M10x50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,3007 | tấn |
| 78 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 122,5 | kg |
| 79 | Bulol 20x350 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 81 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 163,8 | kg |
| 82 | Bulol M14x50 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Bulol M10x50 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Bulol M16x50 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 86 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 40,11 | kg |
| 87 | Bulol vòng M14x50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 89 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 40,514 | kg |
| 90 | Bulol M14x200 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 92 | Tiếp địa TBA | Chương V E-HSMT | 144,66 | kg |
| 93 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 94 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 95 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 97 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 99 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 13,2 | 1m3 |
| 100 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 101 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 102 | Sứ đứng 45kV | Chương V E-HSMT | 24 | quả |
| 103 | Ty sứ 45kV | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 105 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 15 | 1 m |
| 107 | Ghíp A25-70 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Đầu cốt M70 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 111 | Cầu chì SI 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 113 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (đấu tủ tổng) | Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 17 | 1 m |
| 115 | Đầu cốt M240 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 117 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (đấu tủ tụ bù) | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 15 | 1 m |
| 119 | Đầu cốt M120 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 121 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 122 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 123 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,816 | 1m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 132 | Nắp chụp ty cao thế | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 133 | Nắp chụp CSV | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Biển tên TBA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Biển cấm trèo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Biển tên CD | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 138 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 139 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 140 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 141 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 142 | Cần trục Ô tô 10T chở cột, MBA, tủ điện | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 143 | Ô tô tải thùng 7 tấn chở xà | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 144 | Ô tô tài thùng 2,5 tân chờ cầu dao, chống sét... | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 145 | Cột PC.I-10-4.3 | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 146 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 147 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V E-HSMT | 0,85 | tấn/km |
| 148 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 149 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 153 | Dây AL/XLPE 4x150 - 0.6/1kV cấp điện từ TBA vào tủ điện tổng nhà máy | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 155 | Mã ốp D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Khóa néo cáp VX 4x120-240 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 158 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm, Cấp điện từ tủ điện tổng trong nhà máy bơm đến động cơ tổ bơm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 160 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 162 | Dây Al/XLPE 4x16-0.6/1kV cấp điên từ tủ điện phân phối trong nhà máy bơm đến tủ điện điều khiển van cống đường bể xả, bể hút. | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 163 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 165 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 cấp điện từ tủ điều khiển đóng mở cống đến động cơ đóng mở cống | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 166 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 167 | Công tác hành trình đóng mở cống | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Đầu cốt AM-150 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 170 | Đầu cốt đồng đúc M50mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 171 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 172 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 173 | Đầu cốt đồng đúc SC 10mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 174 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 175 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 176 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm (Cấp điện sinh hoạt cho nhà điều hành trạm bơm từ lưới điện dân sinh) | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 177 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 178 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 25,6 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 180 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 102,05 | kg |
| 181 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 182 | Dây đồng bọc M35 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 183 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 3 | 10 m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m |
| 185 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 186 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 187 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.003325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.- Về phần điện: Là hợp đồng xây dựng đường dây 35 kV và trạm biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.348.850.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);+ 01 công trình thi công đường dây 35kV và trạm biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1KW | 1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất, cát | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn 80L | 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn 250L | 250L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5,0T | 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 23KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 15CV | 15CV | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 T | 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 CV | 110CV | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô 10 tấn | 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi