Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm tiêu không ống cột nước thấp Văn Giang II, huyện Yên Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224914-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm tiêu không ống cột nước thấp Văn Giang II, huyện Yên Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220133732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 16:41:00 đến ngày 2022-02-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,355,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.003325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.- Về phần điện: Là hợp đồng xây dựng đường dây 35 kV và trạm biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.348.850.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);+ 01 công trình thi công đường dây 35kV và trạm biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 80L
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5,0T
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 15CV
- Đặc điểm thiết bị 15CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm tiêu không ống cột nước thấp Văn Giang II, huyện Yên Mỹ
Trạm bơm tiêu không ống cột nước thấp Văn Giang II, huyện Yên Mỹ
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên.địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật đê điều thủy lợi; địa chỉ: số 1, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Công nghệ ATP; địa chỉ: số 33, đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên.địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên.địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM, BẾT HÚT, BỂ XẢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT35,04m3
2Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT35,04m3
3Đào móng nhà trạm bằngChương V E-HSMT26,398100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT6,413100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V E-HSMT54,801100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT150,947100m
7Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT24,152m3
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT149,81m3
9Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT116,677m3
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,15m3
11Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT28,121m3
12Sản xuất vữa bê tôngChương V E-HSMT3,048100m3
13Vận chuyển vữa bê tôngChương V E-HSMT3,048100m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,233m3
15Bê tông đệm chèn, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,618m3
16Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,977m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,143m3
18Lắp các loại CKBTChương V E-HSMT51 cấu kiện
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT103,595m2
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,071m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT34,479m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,005m3
23Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,16m3
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT103,2m
25Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT89,52m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT10m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT202,764m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT199,9m2
29Vữa XMCV M75 đắp ụ nổiChương V E-HSMT0,224m3
30Đắp chữ và ụ nổi nhà trạm nổiChương V E-HSMT20công
31Vít nở D12, L=7042cái
32Đắp cột thủy tríChương V E-HSMT7,65m
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT302,284m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT199,9m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,286tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,473tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,817tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,145tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT8,199tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT7,495tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,967tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,118tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,291tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,393tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,923tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,015tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,044tấn
48Sản xuất lưới chắn rác, nắp sàn động cơChương V E-HSMT3,51tấn
49Lắp đặt lưới chắn rác, nắp sàn động cơChương V E-HSMT3,51tấn
50Sản xuất cánh phaiChương V E-HSMT2,659tấn
51Lắp đặt cánh phaiChương V E-HSMT2,659tấn
52Gia công bằng thép Inox, thép hèm phaiChương V E-HSMT0,294tấn
53Lắp đặt thép ốp hèm, các loại bu lông lắp cánh phaiChương V E-HSMT5công
54Gia công dầm cầu trục thép, sản xuất thép hình đỡ máy đóng mởChương V E-HSMT0,544tấn
55Lắp đặt dầm thép cầu trục, thép đỡ máy đóng mởChương V E-HSMT0,544tấn
56Bu lông D30, L=500Chương V E-HSMT4cái
57Bu lông D24, L=150Chương V E-HSMT4cái
58Bu lông D18, L=200Chương V E-HSMT20cái
59Bu lông D16, L=200Chương V E-HSMT80cái
60Cao su lá rộng 40cm, dày 10cmChương V E-HSMT1,3m2
61Máy đóng mở VĐ10Chương V E-HSMT2bộ
62Cửa xếp cửa đi (hoàn thiện)Chương V E-HSMT12,5m2
63Cửa nhựa lõi thépChương V E-HSMT17,1m2
64Phụ kiện cửa sổ (Bản lề C408 tay nắm, thanh đa điểm)Chương V E-HSMT10bộ
65Phụ kiện cửa ô sáng (Bản lề chữa A, thanh đa điểm)Chương V E-HSMT14bộ
66Lắp dựng cửa sắt xếpChương V E-HSMT12,5m2
67Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V E-HSMT17,11m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,282tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT17,1m2
70Khóa Việt tiệp loại toChương V E-HSMT2cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT211,3881m2
72Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT2,024100m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,008100m2
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,204100m2
75Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,827100m2
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,552100m2
77Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,577100m2
78Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Chương V E-HSMT60,3m
79Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT44,67m2
80Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,469tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,469tấn
82Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,472tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,472tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,229100m2
85Tôn úp sườn úp nóc, dày 0,42mmChương V E-HSMT29,57m
86Bu long D18, L=100Chương V E-HSMT3cái
87Mô no ray kéo 3T (xe con, hộp kỹ thuật xixhs dài (3-5)m+Palang xiachs kéo tay 3 tấn dài (3-5)m)Chương V E-HSMT1bộ
88Lắp đặt Mô no ray kéoChương V E-HSMT3tấn
89Di chuyển cột điệnChương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT10bộ
91Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V E-HSMT8bộ
92Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT60m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT200m
96Lắp đặt các automat 2pha ≤50AChương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V E-HSMT3cái
100Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT75m
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E-HSMT20m
102Chân bật D10Chương V E-HSMT40cái
103Cọc tiếp địa L63x63Chương V E-HSMT4cái
104Sơn các loạiChương V E-HSMT5kg
105Ống nhựa D21 bọc dây dẫnChương V E-HSMT75m
106Giường đơn 1,2mChương V E-HSMT1cái
107Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT2,804100m3
108Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếuChương V E-HSMT22,555100m3
109Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,41100m3
110Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT20,73100m
111Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT64,904m3
112Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT100,359m3
113Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT192,564m3
114Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT70,988m3
115Bê tông bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT31,28m3
116Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,6m3
117Sản xuất vữa bê tôngChương V E-HSMT4,008100m3
118Vận chuyển vữa bê tôngChương V E-HSMT4,008100m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,635100m2
120Ván khuôn thép, tườngChương V E-HSMT2,87100m2
121Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,74100m2
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,583100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,105tấn
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT5,373tấn
125Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT5,314tấn
126Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,025tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,284tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,757tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,927tấn
130Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Chương V E-HSMT17,6m
131Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT20,2m2
132Thi công lớp đá đệm đá (1x2)cmChương V E-HSMT17,987m3
133Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100Chương V E-HSMT16,515m3
134Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100Chương V E-HSMT14,403m3
135Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V E-HSMT95,425m3
136Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT12,67m2
137Ống nhựa PVC D48Chương V E-HSMT0,273100m
138Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,035100m2
139Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,102100m3
140Tạo phẳng bằng cát vàngChương V E-HSMT14,49m3
141Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,725100m3
142Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT96,597m3
143Sản xuất vữa bê tôngChương V E-HSMT0,966100m3
144Vận chuyển vữa bê tôngChương V E-HSMT0,966100m3
145Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,111100m2
146Nhựa đường làm khe co dãnChương V E-HSMT10,476m3
147Rải ni lon tái sinhChương V E-HSMT4,83100m2
148Gia công lan can cầuChương V E-HSMT1,687tấn
149Bulong neo M22x650Chương V E-HSMT40Con
150Lắp dựng lan can cầu20,74m2
151Sản xuất ống thép mạ kẽm D49, dày 2,1 lyChương V E-HSMT0,355tấn
152Sản xuất ống thép mạ kẽm D34, dày 2,1 lyChương V E-HSMT0,204tấn
153Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT44,88m2
154Sơn sắt thép 3 nước chống rỉ vị trí hàn liên kếtChương V E-HSMT101m2
155Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,183100m
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,122100m3
157Rải ni lon tái sinhChương V E-HSMT1,216100m2
158Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,519m3
159Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT32,916m3
160Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,599m3
161Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,049m3
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,269m3
163Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,023tấn
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,02100m2
165Lắp các loại CKBTChương V E-HSMT81 cấu kiện
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,047tấn
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,062tấn
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,105tấn
169Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,045tấn
170Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,271100m2
171Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,049100m2
172Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,159m3
173Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,555m3
174Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT29,565m3
175Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT2,151m3
176Trát tường dày 1,5cm, Vữa XMCV M75Chương V E-HSMT199,288m2
177Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,309m2
178Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,309m2
179Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,149m2
180Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,513m2
181Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT160,71m2
182Cửa nhựa lõi thépChương V E-HSMT2,075m
183Phụ kiện cửa sổ (Bản lề C408 tay nắm, thanh đa điểm)Chương V E-HSMT1bộ
184Phụ kiện cửa ô sáng (Bản lề chữa A, thanh đa điểm)Chương V E-HSMT2bộ
185Thép trụ đỡ thép gai tường rào L50x50x5Chương V E-HSMT0,053tấn
186Dây Thép gai tường ràoChương V E-HSMT62,6m
187Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,04100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,06100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmChương V E-HSMT0,2100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmChương V E-HSMT0,04100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,25100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,07100m
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V E-HSMT3cái
194Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x21mmChương V E-HSMT4cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT5cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm6cái
197Lắp đặt thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mmChương V E-HSMT1cái
198Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT2cái
199Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V E-HSMT3cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x48mmChương V E-HSMT5cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V E-HSMT7cái
202Lắp đặt xí bệt (2 nhấn)Chương V E-HSMT1bộ
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( nhà tắm)Chương V E-HSMT1bộ
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nhà tắm)Chương V E-HSMT1bộ
205Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (bếp)Chương V E-HSMT1bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT1cái
207Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
208Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT1cái
209Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT1cái
210Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT1cái
211Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT1cái
212Lắp đặt thoát sànChương V E-HSMT2cái
213Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V E-HSMT1bể
214Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
215Giếng khoanChương V E-HSMT1hố
216Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
217Lắp đặt đế, automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT1cái
218Lắp đặt dây dẫn 2X0,5mmChương V E-HSMT6m
219Lắp đặt dây dẫn 2 X2,5mmChương V E-HSMT12m
220Lắp đặt đế, công tắcChương V E-HSMT1cái
221Binh nóng lạnh 30lChương V E-HSMT1cái
222Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,174tấn
223Thép lõi trụChương V E-HSMT0,101tấn
224Ống thép D42 mạ kẽm dày 3,0mmChương V E-HSMT19,2m
225Cút nối khung cổngChương V E-HSMT8cái
226Khóa cổngChương V E-HSMT1bộ
227Bản lề goongChương V E-HSMT6cái
228Then chốt cửaChương V E-HSMT1cái
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,371m2
230Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT11,16m2
231Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT8,205100m3
232Đào xúc đất- Cấp đất IChương V E-HSMT8,205100m3
233Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,207100m3
234Bơm nước thi côngChương V E-HSMT36ca
235Đất mua để đắp đậpChương V E-HSMT877,924m3
236Tấm chống lầy thép (2 bộ*3tấm*4,5m*1,5m)Chương V E-HSMT1.335,285kg
C CẢI TẠO, NẠO VÉT VÀ GIA CỐ MỘT SỐ ĐOẠN SÔNG ĐỒNG THAN
1Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IChương V E-HSMT17,897100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT14,722100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT93,538100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT18,708m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT74,83m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT81,113m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V E-HSMT1,559100m3
8Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmChương V E-HSMT1,559100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,032tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4,764tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT5,517tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,836100m2
14Ván khuôn tườngChương V E-HSMT2,932100m2
15Thi công lớp đá đệm đá (1x2)cmChương V E-HSMT23,186m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT142,039m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT9,84m2
18Ống nhựa PVC D48Chương V E-HSMT0,203100m
19Ống nhựa PVC D60Chương V E-HSMT0,261100m
20Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT0,026100m2
21Thép bặc lên xuốngChương V E-HSMT44,723kg
22Tấm chống lầy thép (1 bộ*3tấm*4,5m*1,5m)Chương V E-HSMT667,643kg
D CẢI TẠO, NẠO VÉT VÀ GIA CỐ MỘT SỐ ĐOẠN SÔNG TAM BÁ HIỂN
1Đào đất đắp đập đất cấp IChương V E-HSMT1,23100m3
2Đắp đập đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT1,23100m3
3Máy bơm nước điezen, CS 20CVChương V E-HSMT14ca
4Phá đập bằng máy - Cấp đất IChương V E-HSMT1,23100m3
5Đào đất kênh mươngChương V E-HSMT48,38100m3
6Tấm chống lầy (02 bộ*3 tấm*4,5m*1,5m)Chương V E-HSMT1.335,29kg
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ TRẠM 
1Máy bơm không ống cột nước thấp kiểu HĐ 8000-2A có thông số QTK=8000 m³/h, HTK=2,45m, Nđc=75kw. (Đồng bộ gồm: đầu bơm, bệ đỡ bơm, bệ đỡ động cơ, pu ly bơm, pu ly động cơ, van chặn miệng xả, nắp Bđậy miệng xả, bảo hiểm dây đai, dây đai, không có động cơ)Chương V E-HSMT3Máy
2D©y ®iÖn tõ Ф1,35-1,55 mmChương V E-HSMT180kg
3C¸p ®ång ®Çu ra Cu/PVC 1x70Chương V E-HSMT18m
4§Çu cèt M70Chương V E-HSMT18c¸i
5B×a c¸ch ®iÖnxv15kg
6Gen c¸ch ®iÖn Ф18Chương V E-HSMT45sîi
7Gen c¸ch ®iÖn Ф6Chương V E-HSMT36sîi
8S¬n c¸ch ®iÖn nhËt kh« nhanhChương V E-HSMT18kg
9Nªm treChương V E-HSMT216c¸i
10B¨ng c¸ch ®iÖnChương V E-HSMT9cuén
11B¨ng thñy tinh c¸ch ®iÖnChương V E-HSMT21cuén
12Mì 113 (mì chÞu nhiÖt)Chương V E-HSMT3kg
13RÎ lauChương V E-HSMT6kg
14Bãng ®Ìn 1KWChương V E-HSMT9c¸i
15Bao t¶i cheChương V E-HSMT9c¸i
16Thay bi ®éng c¬ 6318 b»ng bi NU 318 NSK NhËt (thay b»ng vßng bi chÞu lùc ®øng cña ®éng c¬ do chuyÓn tõ ®éng c¬ trôc ngang sang ®éng c¬ trôc ®øng)Chương V E-HSMT3vßng
17Bi 6318 NSK NhËtChương V E-HSMT3vßng
18ChÕ t¹o míi mÆt bÝch ®éng c¬ trôc ®øng thay cho mÆt bÝch ®éng c¬ trôc ngangChương V E-HSMT3c¸i
19S¬n v©n bóa s¬n t©n trang ®éng c¬ 75KW (2 líp s¬n) 0,5kg/®éng c¬Chương V E-HSMT1,5kg
20Xö lý 2 n¾p chÆn bi trªn, d­íi ®Ó l¾p phï hîp mÆt bÝch míiChương V E-HSMT6c¸i
21C¸nh qu¹t giã lµm m¸t ®éng c¬ gÉy, háng: Phôc håi hµn, c©n b»ngChương V E-HSMT3c¸i
22Nhân công tháo dỡ động cơ trong nhà máy vận chuyển thủ công ra ngoài vị trí tập kếtChương V E-HSMT12C«ng
23Nh©n c«ng th¸o dì, vÖ sinh Stato quÊn d©y, s¬n, xÊy, l¾p ®Æt hoµn thiÖnChương V E-HSMT54C«ng
24Xö lý c¾t, mµi, khoan 2 ch©n ®Õ ®éng c¬ trôc ngang ®Ó l¾p thµnh ®éng c¬ trôc ®øngChương V E-HSMT4,5c«ng
25Nh©n c«ng vÖ sinh lµm s¹ch b¶ ma tÝt ®éng c¬Chương V E-HSMT1,5c«ng
26Nh©n c«ng thay bi ®éng c¬Chương V E-HSMT15c«ng
27Nhân công lắp động cơ vào máy bơm, căn chỉnh, chạy thử, bànChương V E-HSMT12C«ng
28Cầu trục ô tô sức nâng 3T vận chuyển động cơ 75KW từ trạm bơm đi sửa chữa và ngược lạiChương V E-HSMT6ChuyÕn
29Pl¨ng xÝch lo¹i 3T n©ng h¹ ®éng c¬Chương V E-HSMT6Ca
30Tủ phòng cháy chữa cháy (để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) (để trong tủ kín tôn dầy 1,2 ly)Chương V E-HSMT2tủ
31Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V E-HSMT2bình
32Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Chương V E-HSMT1bình
33Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1bảng
34Xe cẩu (cẩu thiết bị từ vị trí tập kết vào vị trí lắp đặt)Chương V E-HSMT2ca
35Chi phí lắp đặt máy bơm HĐ 8000 lắp động cơ 75kw + căn, hiệu chỉnh máy + chạy thửChương V E-HSMT16,68tấn
36Chi phí chạy thử máy bơm 75kwx8hChương V E-HSMT1.800kw
F THIẾT BỊ ĐIỆN 
1Máy biến áp 320kVA - 35(22)/0,4kV (TC1011-EVN)Chương V E-HSMT1máy
2Cầu dao liên động 35kVChương V E-HSMT1bộ
3Chống sét van 48kVChương V E-HSMT1bộ
4Tủ điện tổng 0,4kV-600A (Trong tủ lắp đặt 01 MCCB 3 pha 600A, hệ thống thanh cái, V,A, TI...)Chương V E-HSMT1tủ
5Tủ điện hợp bộ trong nhà sơn tĩnh điện mầu ghi sáng 02 lớp cánh đồng bộ (Trong tủ được lắp các thiết bị như sau. 01 MCCB 3 pha 600A In= 65Ka, 01 MCCB 100A cấp điện tủ ĐK đóng mở cống + sửa chữa, 01 ATM 2 pha 40A tự dùng chiếu sáng sinh hoạt toàn nhà máy,hệ thống thanh cái đồng, TI 600/5 và đồng hồ vôn, đồng hồ ăm pe mét, các phụ kiện hợp bộ theo tủ.Tủ điện hạ thếChương V E-HSMT1tủ
6Tủ điều khiển máy bơm 250A (Trong tủ đặt các thiết bị sau: 01 MCCB 3 pha 250A In =45Ka, 01 MC + Rơ le nhiệt 225A, 01 đồng hồ vôn, 03 đồng hồ ăm pe, 03 quả TI và các phụ kiện đồng bộ theo tủ.Chương V E-HSMT3tủ
7Tủ điều khiển đóng mở cánh cống hợp bộ 63A (Trong tủ được lắp các thiết bị sau: 01 MCCB 3 pha 63A, 04 Contactor 3 pha + 2 rơ le nhiệt 50A cầu đấu và hệ thống nút ấn đảo chiều động cơ, cùng các thiết bị đồng bộ theo tủ.)Chương V E-HSMT1tủ
8Tủ tụ bù 130kVAr -12 bước (Trong tủ lắp đặt 01 MCCB 3 pha 200A, 1 bộ điều khiển tụ bù, 12 ATM nhánh 40A, 12 CONTACTOR 40A, 10 bình tủ 10kVAR, 2 bình tụ 15kVAr hệ thống thanh cái, dây dẫn...)Chương V E-HSMT1tủ
G Xây dựng đường dây 35 kV
1Cột NPC.I-14-11(G4+N10)Chương V E-HSMT1cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V E-HSMT11 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT1cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V E-HSMT1,375tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V E-HSMT0,1375tấn/km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT16,2241m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0912100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0256tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,48m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,853m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,106m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT12,745m3
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT18,98kg
14Rải dây thép địaChương V E-HSMT0,510 m
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT0,110 cọc
16Cáp ACSR/XLPE/DHPE- 70/11mm2 -35kVChương V E-HSMT132m
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V E-HSMT0,3841km/1 dây
18Sứ đứng 45kVChương V E-HSMT12quả
19Ty sứ mạ kẽmChương V E-HSMT12cái
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V E-HSMT1,210 sứ
21Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT97,02kg
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
23Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT74,69kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
25Hotline Al 4/0Chương V E-HSMT3bộ
26Kẹp quai AL 4/0Chương V E-HSMT3bộ
27Kẹp cáp A25-95 (ghíp nhôm)Chương V E-HSMT9bộ
28Lắp đặt và tháo kẹp hotlineChương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt và tháo kẹp quaiChương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt kẹp IPCChương V E-HSMT9cái
31Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Chương V E-HSMT1cái
32Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Chương V E-HSMT1cái
33Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cộtChương V E-HSMT1ca
34Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn...Chương V E-HSMT1ca
35Cột PC.I-12-7.2Chương V E-HSMT2cột
36Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT2cột
37Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V E-HSMT0,2286tấn/km
38Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V E-HSMT2,286tấn
39Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT194,04kg
40Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,194tấn
41Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT113,18kg
42Bu lông +Ecu M20x260Chương V E-HSMT8cái
43Bu lông +Ecu M16x50Chương V E-HSMT8cái
44Bu lông +Ecu M16x100Chương V E-HSMT12cái
45Bu lông +Ecu M14x50Chương V E-HSMT2cái
46Bu lông +Ecu M12x50Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,1132tấn
48Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT66,98kg
49Bu lông M20 x 320Chương V E-HSMT4bộ
50Bu lông M16x50Chương V E-HSMT6bộ
51Bu lông M12x50Chương V E-HSMT6bộ
52Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,067tấn
53Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT22,26kg
54Bu lông M20x200Chương V E-HSMT4bộ
55Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,0223tấn
56Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT8,4kg
57Bu lông M14x50Chương V E-HSMT6bộ
58Bu lông M12x50Chương V E-HSMT6bộ
59Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,0084tấn
60Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT37,4kg
61Bu lông + Êcu M20x300Chương V E-HSMT2bộ
62Bu lông + Êcu M14x50Chương V E-HSMT4bộ
63Bu lông + Êcu M8x50Chương V E-HSMT2bộ
64Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,0374tấn
65Sắt thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT23,9kg
66Bulol 8x40Chương V E-HSMT6cái
67Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,0288tấn
68Máng cápChương V E-HSMT2m
69Ống nhựa luồn cápChương V E-HSMT2m
70Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT300,7kg
71Bulol vòng M16x630Chương V E-HSMT4cái
72Bulol vòng M16x450Chương V E-HSMT8cái
73Bulol M14x150 (Chống trượt)Chương V E-HSMT16cái
74Bulol M10x80 (Chống trượt)Chương V E-HSMT16cái
75Bulol mạ + Ecu M20x350Chương V E-HSMT8cái
76Bulol mạ + Ecu M10x50Chương V E-HSMT8cái
77Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,3007tấn
78Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT122,5kg
79Bulol 20x350Chương V E-HSMT8bộ
80Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,1225tấn
81Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT163,8kg
82Bulol M14x50Chương V E-HSMT12cái
83Bulol M10x50Chương V E-HSMT12cái
84Bulol M16x50Chương V E-HSMT12cái
85Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,1638tấn
86Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT40,11kg
87Bulol vòng M14x50Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,0401tấn
89Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT40,514kg
90Bulol M14x200Chương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,0405tấn
92Tiếp địa TBAChương V E-HSMT144,66kg
93Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V E-HSMT7,5m
94Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V E-HSMT3,5m
95Đầu cốt M35Chương V E-HSMT4cái
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
97Đầu cốt M95Chương V E-HSMT2cái
98Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
99Đào rãnh tiếp địaChương V E-HSMT13,21m3
100Đắp rãnh tiếp địaChương V E-HSMT13,2m3
101Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT0,610 cọc
102Sứ đứng 45kVChương V E-HSMT24quả
103Ty sứ 45kVChương V E-HSMT24cái
104Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V E-HSMT201 cái
105Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kVChương V E-HSMT30m
106Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT151 m
107Ghíp A25-70Chương V E-HSMT24cái
108Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V E-HSMT24cái
109Đầu cốt M70Chương V E-HSMT18cái
110Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
111Cầu chì SI 35kVChương V E-HSMT1bộ
112Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V E-HSMT11 bộ
113Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (đấu tủ tổng)Chương V E-HSMT17m
114Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT171 m
115Đầu cốt M240Chương V E-HSMT8cái
116Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
117Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (đấu tủ tụ bù)Chương V E-HSMT15m
118Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT151 m
119Đầu cốt M120Chương V E-HSMT6cái
120Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
121Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V E-HSMT141 bộ
122Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V E-HSMT20m
123Đầu cốt M35Chương V E-HSMT10cái
124Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT110 đầu cốt
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT10,8161m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0832100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0552tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0739tấn
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,12m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,24m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT8,976m3
132Nắp chụp ty cao thếChương V E-HSMT3bộ
133Nắp chụp CSVChương V E-HSMT3bộ
134Biển tên TBAChương V E-HSMT1cái
135Biển cấm trèoChương V E-HSMT2cái
136Biển tên CDChương V E-HSMT1cái
137Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V E-HSMT11 máy
138Lắp đặt chống sét van Chương V E-HSMT13 pha
139Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V E-HSMT11 bộ
140Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V E-HSMT21 tủ
141Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V E-HSMT11 hệ thống
142Cần trục Ô tô 10T chở cột, MBA, tủ điệnChương V E-HSMT2ca
143Ô tô tải thùng 7 tấn chở xàChương V E-HSMT1ca
144Ô tô tài thùng 2,5 tân chờ cầu dao, chống sét...Chương V E-HSMT1ca
145Cột PC.I-10-4.3Chương V E-HSMT1cột
146Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT1cột
147Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V E-HSMT0,85tấn/km
148Công tác cột bê tông bốc dỡChương V E-HSMT0,085tấn
149Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,81m3
150Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,04100m2
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,875m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0374100m3
153Dây AL/XLPE 4x150 - 0.6/1kV cấp điện từ TBA vào tủ điện tổng nhà máyChương V E-HSMT50m
154Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2Chương V E-HSMT0,05km/dây
155Mã ốp D20Chương V E-HSMT6cái
156Khóa néo cáp VX 4x120-240Chương V E-HSMT6cái
157Đai thép không rỉChương V E-HSMT12m
158Khóa đai thépChương V E-HSMT12cái
159Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm, Cấp điện từ tủ điện tổng trong nhà máy bơm đến động cơ tổ bơmChương V E-HSMT45m
160Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,45100m
161Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT0,45100m
162Dây Al/XLPE 4x16-0.6/1kV cấp điên từ tủ điện phân phối trong nhà máy bơm đến tủ điện điều khiển van cống đường bể xả, bể hút.Chương V E-HSMT40m
163Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,4100m
164Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT0,4100m
165Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 cấp điện từ tủ điều khiển đóng mở cống đến động cơ đóng mở cốngChương V E-HSMT15m
166Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT25m
167Công tác hành trình đóng mở cốngChương V E-HSMT2cái
168Đầu cốt AM-150Chương V E-HSMT16cái
169Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
170Đầu cốt đồng đúc M50mmChương V E-HSMT36cái
171Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT3,610 đầu cốt
172Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V E-HSMT12đầu cáp
173Đầu cốt đồng đúc SC 10mmChương V E-HSMT40cái
174Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT410 đầu cốt
175Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V E-HSMT10đầu cáp
176Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm (Cấp điện sinh hoạt cho nhà điều hành trạm bơm từ lưới điện dân sinh)Chương V E-HSMT25m
177Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT0,7100m
178Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT25,61m3
179Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT0,256100m3
180Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT102,05kg
181Rải dây thép địaChương V E-HSMT1,510 m
182Dây đồng bọc M35Chương V E-HSMT30m
183Rải dây thép địaChương V E-HSMT310 m
184Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT0,256100m
185Đầu cốt đồng M35Chương V E-HSMT18cái
186Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
187Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V E-HSMT51 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.003325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.- Về phần điện: Là hợp đồng xây dựng đường dây 35 kV và trạm biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.348.850.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lênchuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);+ 01 công trình thi công đường dây 35kV và trạm biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV trở lên.33
3 Cán bộ giám sát hiện trường: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu 0,8m31
2 Máy đầm bàn 1KW 1KW2
3 Máy đầm cóc Đầm đất, cát1
4 Máy đầm dùi 1,5KW 1,5KW1
5 Máy trộn 80L 80L1
6 Máy trộn 250L 250L1
7 Ô tô tự đổ 5,0T 5 tấn2
8 Máy hàn 23KW 23KW1
9 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW 23KW1
10 Máy bơm nước 15CV 15CV1
11 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 16 T 16 tấn1
12 Máy ủi - công suất: 110 CV 110CV1
13 Cần trục ô tô 10 tấn 10 tấn1
14 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->