Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công sân, đường và hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công sân, đường và hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:06:00 đến ngày 2022-03-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,253,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.431.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư máy xây dựng; 01 kỹ sư vật liệu xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; giao thông, cơ khí và lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông 7,5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép thủy lực 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô hoặc phương tiện tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công sân, đường và hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất thiết bị công nghiệp của Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,21 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bù vênh bằng bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (tính trung bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,511 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,256 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | 100m3 |
| 9 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,139 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,139 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,556 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,556 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,556 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,954 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,999 | m3 |
| 19 | Lắp đặt Bó vỉa bằng BTXM kích thước 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 20 | Lát tấm đan bằng BT mác 200 KT:30x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,754 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,377 | m3 |
| 24 | Lắp đặt Bó vỉa bằng BTXM kích thước 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | m |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,585 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,644 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terazo 400x400x30 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,44 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,236 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,649 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801 | 10m |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,997 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,191 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,025 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,84 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,391 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,273 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,928 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,892 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,052 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,921 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,314 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,682 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,382 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,617 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,467 | m2 |
| 52 | Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 53 | Nắp hố ga bằng gang (bao gồm cả khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 54 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,619 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 66 | Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 67 | Nắp hố ga bằng gang (bao gồm cả khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,825 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 80 | Ghi chắn rác + giá đỡ, kích thước 730x425x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt nắp+ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 82 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,707 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m2 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,981 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 92 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,284 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,995 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cấu kiện |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Bể nước sinh hoạt và PCCC | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,5 | m/ngày đêm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,396 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,396 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,396 | 10 tấn/1km |
| 7 | Hao hụt do cừ nằm trong đất (01 tháng) và do sứt mẻ, tòe đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.229,519 | kg |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,715 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,715 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,172 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,49 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,526 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,815 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,673 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 20 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 21 | Quét chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,87 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,51 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,92 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,92 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,92 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,15 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,04 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,632 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,632 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,632 | 100m3 |
| 36 | Thuê cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m/ngày đêm |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,807 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,807 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,807 | 10 tấn/1km |
| 42 | Hao hụt do cừ nằm trong đất (01 tháng) và do sứt mẻ, tòe đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.158,028 | kg |
| 43 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 100m |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,035 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,246 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,204 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,277 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,285 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 57 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m |
| 58 | Quét chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,71 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,35 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 61 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,118 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,543 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,324 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,45 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,044 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,324 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,594 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,42 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,358 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước Q=20m3/h; H=40m (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 100lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Crefin D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt răcco D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thép lệch D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn thép D80/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=25m3/h; H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.431.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 7 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư máy xây dựng; 01 kỹ sư vật liệu xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động). | 5 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng công nhân | 3 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; giao thông, cơ khí và lắp đặt thiết bị | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân nghề | 30 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Máy đào 1,25 m3 | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi 16T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 25 T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 5 |
| 11 | Máy lu rung 25T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Máy rải 130 -140 CV | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 15 | Máy rải 50- 60 m3/h | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 16 | Máy ủi 110 CV | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 10T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông 7,5W | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 20 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 21 | Máy ép thủy lực 130T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 22 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 23 | Máy hàn 23kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 24 | Cần cẩu bánh xích 25T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 25 | Ô tô hoặc phương tiện tưới nước | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi