Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công sân, đường và hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224017-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công sân, đường và hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210980477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:06:00 đến ngày 2022-03-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,253,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.431.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư máy xây dựng; 01 kỹ sư vật liệu xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; giao thông, cơ khí và lắp đặt thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 25 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông 7,5W
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép thủy lực 130T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
24-Cần cẩu bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô hoặc phương tiện tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công sân, đường và hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà
Đầu tư nâng cao năng lực sản xuất thiết bị công nghiệp của Nhà máy Z125/Tổng cục CNQP
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng , địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo NCKT, thiết kế BVTC-dự toán: Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP; Viện Thiết kế/Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra báo cáo NCKT; Tư vấn thẩm trá hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thương mại dịch vụ H&T Việt Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng , địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Nhà máy Z125; xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sân đường nội bộ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,21100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,605100m2
3Rải thảm mặt đường bù vênh bằng bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (tính trung bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,605100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,082100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,511100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,256100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V184,6m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71100m3
9Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,821100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,139100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,139100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,556100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,556100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,556100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,954m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,999m3
19Lắp đặt Bó vỉa bằng BTXM kích thước 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
20Lát tấm đan bằng BT mác 200 KT:30x30x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,318m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,754m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,377m3
24Lắp đặt Bó vỉa bằng BTXM kích thước 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367m
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,585m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,644m3
27Lát gạch Terazo 400x400x30 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,44m2
B Hạng mục 2: Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V84,236100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V589,649m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V80110m
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,997100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V38,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,66m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,191tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,025m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V484,84m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,391m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,544100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,273tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V517cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,701100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V31,928m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,892m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,508m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,052100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,228100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,472tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,921m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V338,314m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,682m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,468100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,335tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V614cấu kiện
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,247100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,769100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,382m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,902tấn
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,617m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
51Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,467m2
52Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
53Nắp hố ga bằng gang (bao gồm cả khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
54Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,794m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,619m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,253m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
65Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52m2
66Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
67Nắp hố ga bằng gang (bao gồm cả khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,129m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,693m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,825m3
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
80Ghi chắn rác + giá đỡ, kích thước 730x425x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt nắp+ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
82Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,707m2
83Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,326m2
84Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,083100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,083100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,083100m3
88Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMô tả kỹ thuật theo chương V14,981m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
92Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V50,64m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,284m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m2
98Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,995m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,922100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,506tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V352cấu kiện
103Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
104Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
105Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
D Hạng mục 4: Bể nước sinh hoạt và PCCC
1Thuê cừ Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.471,5m/ngày đêm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V327cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V327cấu kiện
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V22,39610 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,39610 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,39610 tấn/1km
7Hao hụt do cừ nằm trong đất (01 tháng) và do sứt mẻ, tòe đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5.229,519kg
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,715100m
9Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,715100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,172100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,77m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,49m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V127,526m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,815m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V8,596100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,961100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V21,673tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2tấn
20Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V59m
21Quét chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V620,87m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,51m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V594,92m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V594,92m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V594,92m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,15m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,04m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,632100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,632100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,632100m3
36Thuê cừ Larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.170m/ngày đêm
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
39Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,80710 tấn/1km
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,80710 tấn/1km
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,80710 tấn/1km
42Hao hụt do cừ nằm trong đất (01 tháng) và do sứt mẻ, tòe đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4.158,028kg
43Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,7100m
44Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,7100m
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,429100m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,035m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,246m3
48Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,717m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,204m3
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,277m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,799100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,928tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,285tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
57Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V96,4m
58Quét chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V333,71m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,35m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
61Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,44m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,705100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,705100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,705100m3
E Hạng mục 5: Nhà trạm bơm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,307m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,576m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,982m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,118m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,543m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,604100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,324m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,45m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,044m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,324m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,594m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V47,42m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,358m2
33Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
38Lắp đặt máy bơm nước Q=20m3/h; H=40m (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
39Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 100litMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
45Lắp đặt Crefin D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt răcco D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt Tê thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt Cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt Cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt Cút HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt Côn thép lệch D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Côn thép D80/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van khóa 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Hạng mục 6: Thiết bị trạm bơm
1Máy bơm nước sinh hoạt Q=25m3/h; H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.431.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).105
2 Chỉ huy phó công trình 1 Kỹ sư xây dựng cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).105
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 7 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư máy xây dựng; 01 kỹ sư vật liệu xây dựng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động).53
4 Tổ trưởng công nhân 3 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; giao thông, cơ khí và lắp đặt thiết bị53
5 Công nhân nghề 30 bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
3 Máy đào 1,25 m3 Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
6 Máy đầm bàn 1 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công4
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
8 Máy lu bánh hơi 16T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
9 Máy lu bánh thép 10T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
10 Máy lu bánh thép 25 T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công5
11 Máy lu rung 25T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
12 Máy nén khí diezel 600 m3/h Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
13 Máy phun nhựa đường 190 CV Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
14 Máy rải 130 -140 CV Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
15 Máy rải 50- 60 m3/h Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
16 Máy ủi 110 CV Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
17 Ô tô tự đổ 5T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
18 Ô tô tự đổ 10T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
19 Máy cắt bê tông 7,5W Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
20 Máy bơm bê tông 50m3/h Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
21 Máy ép thủy lực 130T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
22 Máy hàn nhiệt cầm tay Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
23 Máy hàn 23kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
24 Cần cẩu bánh xích 25T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
25 Ô tô hoặc phương tiện tưới nước Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->