Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chợ dân sinh xã Văn Nhuệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Chợ dân sinh xã Văn Nhuệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:05:00 đến ngày 2022-02-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,726,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.108.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình/ kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chợ dân sinh xã Văn Nhuệ Chợ dân sinh xã Văn Nhuệ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ SỐ 1A | |||
| B | 1. Móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 89,441 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,03 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 7,546 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 18,591 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,107 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 5,463 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,008 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 102,246 | m2 |
| 20 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 21 | Rải lớp nilon nền nhà | Chương V - E-HSMT | 5,326 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 74,246 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 559,889 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 23,73 | m2 |
| 27 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 250x400mm | Chương V - E-HSMT | 4,84 | m2 |
| C | 2. Phần khung, mái: | |||
| 1 | Bulong móng cường độ cao M20/L=400 | Chương V - E-HSMT | 88 | bộ |
| 2 | Bulong M16 | Chương V - E-HSMT | 88 | bộ |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm | Chương V - E-HSMT | 1,304 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dụng giằng mái thép | Chương V - E-HSMT | 1,198 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 5,728 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 | Chương V - E-HSMT | 4,069 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 739,952 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái tôn EPU1, tôn mạ A/Z150, cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V - E-HSMT | 7,344 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 48 | md |
| 11 | Máng tôn thoát nước khổ 690 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 96 | m |
| D | III. NHÀ SỐ 1B | |||
| E | 1. Móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 56,89 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1,498 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 5,012 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 12,356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 16 | Rải lớp nilon nền nhà | Chương V - E-HSMT | 3,357 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 50,357 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 342,937 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 12,09 | m2 |
| F | 2. Quầy thịt (16 quầy): | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,627 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,645 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 9 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 250x400mm | Chương V - E-HSMT | 146,639 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 26,768 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng giá hàng, cửa bằng Inox 304 | Chương V - E-HSMT | 1.412,96 | kg |
| 12 | Khóa cửa quầy và ngăn kéo | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| G | 3. Phần khung, mái: | |||
| 1 | Bulong móng cường độ cao M20/L=400 | Chương V - E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Bulong M16 | Chương V - E-HSMT | 56 | bộ |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm | Chương V - E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng giằng mái thép | Chương V - E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 3,734 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 | Chương V - E-HSMT | 2,543 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 552,202 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái tôn EPU1, tôn mạ A/Z150, cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V - E-HSMT | 4,59 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 30 | md |
| 11 | Máng tôn thoát nước khổ 690 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| H | III. NHÀ SỐ 1C | |||
| I | 1. Móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 56,89 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1,498 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 5,012 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 12,356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 16 | Rải lớp nilon nền nhà | Chương V - E-HSMT | 3,357 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 50,357 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 354,563 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 12,09 | m2 |
| J | 2. Phần khung, mái: | |||
| 1 | Bulong móng cường độ cao M20/L=400 | Chương V - E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Bulong M16 | Chương V - E-HSMT | 56 | bộ |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm | Chương V - E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng giằng mái thép | Chương V - E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 3,734 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 | Chương V - E-HSMT | 2,543 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 552,202 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái tôn APU1, tôn mạ A/Z150, cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V - E-HSMT | 4,59 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 30 | md |
| 11 | Máng tôn thoát nước khổ 690 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| K | IV. NHÀ SỐ 2A | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 71,556 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 7,863 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 24,548 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 5,777 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 25,291 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,035 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 9,123 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,477 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 22 | San gạt đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 23 | Rải lớp nilon lót nền | Chương V - E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 97,089 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 30,214 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 209,812 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 260,374 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 260,374 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 240,026 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - E-HSMT | 92,311 | m2 |
| 33 | SX cửa cuốn tấm liền Austdoor Series 1 | Chương V - E-HSMT | 62,496 | m2 |
| 34 | Bọc cửa bằng tấm Alu dày 5mm, khung xương thép hộp 30x30x1,5mm | Chương V - E-HSMT | 25,959 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V - E-HSMT | 62,496 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 | Chương V - E-HSMT | 0,769 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 65,28 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 36,42 | md |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 2,142 | 100m2 |
| L | V. NHÀ SỐ 2B (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 8,137 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 25,615 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,098 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,037 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 26,815 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 9,457 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,497 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 22 | San gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 23 | Rải lớp nilon lót nền | Chương V - E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 97,473 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 30,458 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 243,884 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 261,078 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 261,078 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 274,342 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - E-HSMT | 92,694 | m2 |
| 33 | SX cửa cuốn tấm liền Austdoor Series 1 | Chương V - E-HSMT | 62,496 | m2 |
| 34 | Bọc cửa bằng tấm Alu dày 5mm, khung xương thép hộp 30x30x1,5mm | Chương V - E-HSMT | 26,807 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Chương V - E-HSMT | 62,496 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 | Chương V - E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 65,856 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 1,262 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 45,84 | md |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 2,421 | 100m2 |
| M | VI. NHÀ VỆ SINH | |||
| N | 1. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 26,556 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 3,259 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 9,967 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 20,832 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,653 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,666 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 26,894 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông cho bê tông máng tiểu | Chương V - E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 24 | Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 25 | Tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 26 | San gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 11,701 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 22,921 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 12,441 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 139,945 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Chương V - E-HSMT | 91,717 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 57 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 139,945 | m2 |
| 37 | SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 42 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 49 | kg |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| O | 2. Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 13,621 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Chương V - E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,751 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 28,267 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 5,978 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Lấp đất và san gạt đất đào móng quanh công trình | Chương V - E-HSMT | 13,621 | m3 |
| P | VII. NHÀ BẢO VỆ, BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 11,466 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng | Chương V - E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 3,658 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 7,933 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,391 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 | Chương V - E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi A/Z100 dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 20 | San gạt đất đào móng quanh công trình | Chương V - E-HSMT | 5,684 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 10,706 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 56,339 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 32,456 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,232 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 18,8 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 18,8 | m |
| 29 | Kẻ chỉ lõm 30x10mm thân tường nhà | Chương V - E-HSMT | 26,46 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 53,056 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 56,339 | m2 |
| 32 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ EUA-450, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EUA-2600, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | Chương V - E-HSMT | 108,994 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| Q | VIII. BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,857 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,967 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,305 | m3 |
| 7 | Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông cho bê tông giằng bể | Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 1,517 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 68,566 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 68,566 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 18 | Láng đáy, thành trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM75 | Chương V - E-HSMT | 10,431 | m2 |
| 19 | Giá đỡ ống | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 21 | Lấp đất và san gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| R | IX. BỂ TÁCH MỠ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,31 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông cho bê tông lót bể | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,567 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 10 | Lấp đất và san gạt đất đào móng quanh công trình | Chương V - E-HSMT | 2,31 | m3 |
| S | X. PHẦN SAN LẤP, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| T | 1. San lấp: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 37,654 | 100m3 |
| U | 2. Phần cổng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 3,955 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,987 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 10 | Xây trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,578 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 24,748 | m2 |
| 12 | Kẻ chỉ lõm thân cột | Chương V - E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa vào cột | Chương V - E-HSMT | 7,276 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định vào cột | Chương V - E-HSMT | 17,472 | m2 |
| 15 | Lấp đất chân móng và san gạt đất đào | Chương V - E-HSMT | 3,955 | m3 |
| 16 | Gia công cổng bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 17 | Gia công cổng bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cánh cổng sắt | Chương V - E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép cổng | Chương V - E-HSMT | 537 | kg |
| 20 | Bánh xe thép D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bọc tấm Aluminium dày 5mm biển cổng | Chương V - E-HSMT | 15,864 | m2 |
| 22 | Chữ inox màu vàng gương, cốt mika dày 20mm, chữ cao 200mm | Chương V - E-HSMT | 18 | chữ |
| 23 | Chữ inox màu vàng gương, cốt mika dày 10mm, chữ cao 100mm | Chương V - E-HSMT | 53 | chữ |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,546 | m3 |
| V | 3. Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 2,534 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,845 | 100m3 |
| 3 | San gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,689 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 24,97 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 65,28 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 74,943 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 74,547 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 57,096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,565 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,672 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 18,566 | m3 |
| 14 | Trát lót tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 176,82 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh KT 100x200mm | Chương V - E-HSMT | 176,82 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 521,556 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 120,361 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.297,44 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 641,917 | m2 |
| W | XI. SÂN , BỒN CÂY, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,982 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon nền sân | Chương V - E-HSMT | 14,179 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 283,57 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,839 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 10,401 | 1m3 |
| 6 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót rãnh, hố ga | Chương V - E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 14,991 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 34,47 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 5,438 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 145 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 181,601 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 44,902 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 80,984 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch đỏ đất nung 60x240mm | Chương V - E-HSMT | 80,984 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu bồn cây | Chương V - E-HSMT | 48,139 | m3 |
| X | Đường vào - cống thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 1,624 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 15,769 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 8,797 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 23,819 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông cống | Chương V - E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đầu cống, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 9,756 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 20,984 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 21,491 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,194 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V - E-HSMT | 7 | 1 đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V - E-HSMT | 6 | mối nối |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,772 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông gờ chắn | Chương V - E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 17,317 | m3 |
| 22 | Gia công lan can inox 304 | Chương V - E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 23 | Gia công lan can thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 24 | Bulong D14 | Chương V - E-HSMT | 96 | bộ |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 21,99 | m2 |
| 26 | Van cửa phai lắp cửa cống BxH=(2,0x2,0)m, chất liệu thép SS400, sơn phủ Epoxy, trục vít đôi D40, máy vít nâng hạ SJM5 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | XII. HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC: | |||
| Z | Cấp điện tổng thể: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/10kA/125A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/10kA/80A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/10kA/63A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/32A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/25A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn HDPE 50/40mm | Chương V - E-HSMT | 230 | m |
| 8 | Cung cấp, kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x35mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 9 | Cung cấp, kép rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 10 | Cung cấp, kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 11 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 540 | m |
| 12 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Chương V - E-HSMT | 580 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V - E-HSMT | 55 | cái |
| 15 | Lưới báo cáp B300 | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Mốc sứ báo cáp | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| AA | Cấp nước tổng thể: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,825 | 100 m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,795 | 100 m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,99 | 100 m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50-25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa HDPE, ĐK 50-32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa HDPE, ĐK 50-25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Máy bơm nước 750W | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Van phao cơ DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van phao điện DN32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Phần PCCC: | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - E-HSMT | 24 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V - E-HSMT | 12 | bình |
| 3 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 12 | bảng |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | Chương V - E-HSMT | 12 | tủ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoại | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Cung cấp, kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40mm | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM40-250B, P=11KW (15HP) (Q=10l/s; H=50m) - xuất sứ Việt Nam | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương Inter CA40-250/11 11KW | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 11 | Mặt bích ĐK 100mm + gioăng | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Bulong M14x50 | Chương V - E-HSMT | 96 | bộ |
| 13 | Rọ hút đồng D100, PN16 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm chống rung d=100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van xả áp ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Vật tư thanh chống | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm | Chương V - E-HSMT | 1,208 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mm | Chương V - E-HSMT | 3 | tủ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc) | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| AC | Bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: 1 xà beng, 1 kìm cộng lực, 1 rìu, 1 cưa, 1 búa): | |||
| 1 | Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Rìu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước: 70cm, Chất liệu: Thép Cacbon, sơn tĩnh điện) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước 1,2m, Chất liệu: Thép Cacbon) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, Cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện.) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AD | Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki RPP-ECW05B (bao gồm cả ắc quy) | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói beam tia chiếu dùng gương phản xạ (tương đương Tanda TX7130) | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907) | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki | Chương V - E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D | Chương V - E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki | Chương V - E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 115 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - E-HSMT | 635 | m |
| 13 | Ống nối ghen D20 | Chương V - E-HSMT | 212 | cái |
| 14 | Hộp chia 2,3 ngả D20 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố + phích cắm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| AE | Nhà số 1A: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led Rạng Đông M38 1200/40W | Chương V - E-HSMT | 45 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Chương V - E-HSMT | 22 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 580 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Chương V - E-HSMT | 580 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D21 | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| AF | Nhà số 1B: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led Rạng Đông M38 1200/40W | Chương V - E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20A | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | Chương V - E-HSMT | 17 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Chương V - E-HSMT | 17 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 9 | Cung cấp, rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V - E-HSMT | 270 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D21 | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| AG | Nhà số 1C: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led Rạng Đông M38 1200/40W | Chương V - E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| AH | Nhà số 2A (02 nhà): | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 600x600-50W | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20A | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | Chương V - E-HSMT | 24 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Chương V - E-HSMT | 24 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 170 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 96 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Chương V - E-HSMT | 266 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| AI | Nhà số 2B (02 nhà): | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 600x600-50W | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20A | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | Chương V - E-HSMT | 12 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Chương V - E-HSMT | 12 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 48 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Chương V - E-HSMT | 93 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| AJ | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 30x30-24W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 - 29W | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương V45-Viglacera) | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera) | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo treo tường + chân lửng (tương đương Inax L-297V) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D21 | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu (tương đương Inax LFV-20S) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 500x700mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Chương V - E-HSMT | 0,386 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=110mm | Chương V - E-HSMT | 0,099 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=90mm | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=60mm | Chương V - E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=48mm | Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=42mm | Chương V - E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D60-48mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AK | Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led BD M16L 120/36W | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn led downlight 9W | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75W | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Chương V - E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| AL | Thoát nước khu bán cá, thịt: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 0,342 | 100 m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, Đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, Đường kính 200-150mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, Đường kính 300-200mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ga thu nước inox 105x105mm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| AM | Thùng rác, biển hiệu: | |||
| 1 | Cung cấp thùng chứa rác bằng vật liệu Composite - 240 lít | Chương V - E-HSMT | 6 | thùng |
| 2 | Biển bạt trong chợ in 2 mặt, sắt hộp mạ kẽm 20x20 kích thước 450 x 1300 mặt biển in bạt hiflex 3.4 | Chương V - E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 3 | Biển nội quy, khung sắt hộp mạ kẽm 20 x20, kích thước 800 x 1150 mặt biển in bạt hiflex 3.4 | Chương V - E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 4 | Cắt và dán số, chữ logo quầy | Chương V - E-HSMT | 16 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.108.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình/ kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi