Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chợ dân sinh xã Văn Nhuệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113272-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Chợ dân sinh xã Văn Nhuệ
Số hiệu KHLCNT 20220113217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:05:00 đến ngày 2022-02-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,726,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.108.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình/ kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Chợ dân sinh xã Văn Nhuệ
Chợ dân sinh xã Văn Nhuệ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi- Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Văn Nhuệ (Địa chỉ: Xã Văn Nhuệ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ SỐ 1A
B 1. Móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT89,441m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT2,031m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,308100m2
4Ván khuôn móng băngChương V - E-HSMT0,99100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT7,546m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,376tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,757tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT18,591m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,194100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,049tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,202tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,32m3
13Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,746100m3
14Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,169100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,107100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,218100m2
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT5,463m3
18Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,008m3
19Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT102,246m2
20Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT16,32m2
21Rải lớp nilon nền nhàChương V - E-HSMT5,326100m2
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT74,246m3
23Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mmChương V - E-HSMT559,889m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,058100m2
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,288m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT23,73m2
27Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 250x400mmChương V - E-HSMT4,84m2
C 2. Phần khung, mái:
1Bulong móng cường độ cao M20/L=400Chương V - E-HSMT88bộ
2Bulong M16Chương V - E-HSMT88bộ
3Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E-HSMT0,087tấn
4Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấmChương V - E-HSMT1,304tấn
5Sản xuất, lắp dụng giằng mái thépChương V - E-HSMT1,198tấn
6Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT5,728tấn
7Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3Chương V - E-HSMT4,069tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT739,9521m2
9Lợp mái tôn EPU1, tôn mạ A/Z150, cách nhiệt dày 0,45mmChương V - E-HSMT7,344100m2
10Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmChương V - E-HSMT48md
11Máng tôn thoát nước khổ 690 dày 0,42mmChương V - E-HSMT96m
D III. NHÀ SỐ 1B
E 1. Móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT56,89m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT1,4981m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,196100m2
4Ván khuôn móng băngChương V - E-HSMT0,684100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT5,012m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,247tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,521tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT12,356m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,123100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,031tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,129tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,84m3
13Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,474100m3
14Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,11100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,561100m3
16Rải lớp nilon nền nhàChương V - E-HSMT3,357100m2
17Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT50,357m3
18Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mmChương V - E-HSMT342,937m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT12,09m2
F 2. Quầy thịt (16 quầy):
1Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,627m3
2Bê tông tấm đan đúc sẵn , bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,607m3
3Gia công, lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT0,078tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,11100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đanChương V - E-HSMT0,13100m2
6Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,645m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,819tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT321cấu kiện
9Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 250x400mmChương V - E-HSMT146,639m2
10Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT26,768m2
11Sản xuất và lắp dựng giá hàng, cửa bằng Inox 304Chương V - E-HSMT1.412,96kg
12Khóa cửa quầy và ngăn kéoChương V - E-HSMT32cái
G 3. Phần khung, mái:
1Bulong móng cường độ cao M20/L=400Chương V - E-HSMT56bộ
2Bulong M16Chương V - E-HSMT56bộ
3Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E-HSMT0,055tấn
4Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấmChương V - E-HSMT0,83tấn
5Sản xuất, lắp dựng giằng mái thépChương V - E-HSMT0,787tấn
6Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT3,734tấn
7Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3Chương V - E-HSMT2,543tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT552,2021m2
9Lợp mái tôn EPU1, tôn mạ A/Z150, cách nhiệt dày 0,45mmChương V - E-HSMT4,59100m2
10Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmChương V - E-HSMT30md
11Máng tôn thoát nước khổ 690 dày 0,42mmChương V - E-HSMT60m
H III. NHÀ SỐ 1C
I 1. Móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT56,89m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT1,4981m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,196100m2
4Ván khuôn móng băngChương V - E-HSMT0,684100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT5,012m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,247tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,521tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT12,356m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,123100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,031tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,129tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,84m3
13Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,474100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,11100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,561100m3
16Rải lớp nilon nền nhàChương V - E-HSMT3,357100m2
17Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT50,357m3
18Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mmChương V - E-HSMT354,563m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT12,09m2
J 2. Phần khung, mái:
1Bulong móng cường độ cao M20/L=400Chương V - E-HSMT56bộ
2Bulong M16Chương V - E-HSMT56bộ
3Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E-HSMT0,055tấn
4Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấmChương V - E-HSMT0,83tấn
5Sản xuất, lắp dựng giằng mái thépChương V - E-HSMT0,787tấn
6Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT3,734tấn
7Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3Chương V - E-HSMT2,543tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT552,2021m2
9Lợp mái tôn APU1, tôn mạ A/Z150, cách nhiệt dày 0,45mmChương V - E-HSMT4,59100m2
10Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmChương V - E-HSMT30md
11Máng tôn thoát nước khổ 690 dày 0,42mmChương V - E-HSMT60m
K IV. NHÀ SỐ 2A
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT71,556m3
2Ván khuôn cho bê tông móng dàiChương V - E-HSMT0,429100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT7,863m3
4Cốt thép móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,705tấn
5Cốt thép móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,697tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT24,548m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,319100m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,468100m2
9Cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - E-HSMT0,065tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - E-HSMT0,473tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,71m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT5,777m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT25,291m3
14Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,035100m2
15Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,302100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,213tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,997tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,216tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT9,123m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,477m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,217100m3
22San gạt đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,18100m3
23Rải lớp nilon lót nềnChương V - E-HSMT0,868100m2
24Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT8,68m3
25Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mmChương V - E-HSMT97,089m2
26Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT30,214m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT209,812m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT260,374m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT18,63m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT260,374m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT240,026m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - E-HSMT92,311m2
33SX cửa cuốn tấm liền Austdoor Series 1Chương V - E-HSMT62,496m2
34Bọc cửa bằng tấm Alu dày 5mm, khung xương thép hộp 30x30x1,5mmChương V - E-HSMT25,959m2
35Lắp dựng cửa cửa cuốnChương V - E-HSMT62,496m2
36Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3Chương V - E-HSMT0,769tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT65,281m2
38Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42mmChương V - E-HSMT1,252100m2
39Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mmChương V - E-HSMT36,42md
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT2,142100m2
L V. NHÀ SỐ 2B (02 nhà)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT74m3
2Ván khuôn cho bê tông móng dàiChương V - E-HSMT0,476100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT8,137m3
4Cốt thép móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,739tấn
5Cốt thép móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,74tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT25,615m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,325100m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,536100m2
9Cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - E-HSMT0,075tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - E-HSMT0,54tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,098m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,037m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT26,815m3
14Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,079100m2
15Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,305100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,225tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,027tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,217tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT9,457m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,497m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,217100m3
22San gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,198100m3
23Rải lớp nilon lót nềnChương V - E-HSMT0,868100m2
24Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT8,68m3
25Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mmChương V - E-HSMT97,473m2
26Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT30,458m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT243,884m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT261,078m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT18,63m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT261,078m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT274,342m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - E-HSMT92,694m2
33SX cửa cuốn tấm liền Austdoor Series 1Chương V - E-HSMT62,496m2
34Bọc cửa bằng tấm Alu dày 5mm, khung xương thép hộp 30x30x1,5mmChương V - E-HSMT26,807m2
35Lắp dựng cửa cửa cuốnChương V - E-HSMT62,496m2
36Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép U100x48x3Chương V - E-HSMT0,775tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT65,8561m2
38Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42mmChương V - E-HSMT1,262100m2
39Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,42mmChương V - E-HSMT45,84md
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT2,421100m2
M VI. NHÀ VỆ SINH
N 1. Phần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT26,556m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,196100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT3,259m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,28tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,338tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT9,967m3
7Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,089100m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,186100m2
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,028tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,193tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,011m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT4,072m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT20,832m3
14Ván khuôn bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,403100m2
15Ván khuôn bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,338100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,141tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,382tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,394tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,653m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,666m3
21Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mmChương V - E-HSMT26,894m2
22Ván khuôn cho bê tông cho bê tông máng tiểuChương V - E-HSMT0,022100m2
23Cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,009tấn
24Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,121m3
25Tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,109100m3
26San gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,068100m3
27Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT11,701m3
28Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V - E-HSMT22,921m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Giếng Đáy 400x400mmChương V - E-HSMT12,441m2
30Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT33,8m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT139,945m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT10,56m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT23,2m2
34Ốp tường gạch ceramic 300x600mmChương V - E-HSMT91,717m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT57m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT139,945m2
37SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT10,12m2
38SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT2,16m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT12,28m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V - E-HSMT0,049tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT2,16m2
42Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V - E-HSMT49kg
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT0,798100m2
O 2. Bể phốt:
1Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT13,6211m3
2Ván khuôn cho bê tông đáy bểChương V - E-HSMT0,028100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,806m3
4Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,063tấn
5Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,125m3
6Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,751m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT28,267m2
8Láng đáy bể cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT5,978m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - E-HSMT0,031100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,056tấn
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,75m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT51cấu kiện
13Lấp đất và san gạt đất đào móng quanh công trìnhChương V - E-HSMT13,621m3
P VII. NHÀ BẢO VỆ, BAN QUẢN LÝ CHỢ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT11,4661m3
2Lấp đất chân móngChương V - E-HSMT3,822m3
3Ván khuôn cho bê tông móng dàiChương V - E-HSMT0,07100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,26m3
5Cốt thép móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,088tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT3,658m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT2,079m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT7,933m3
9Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,132100m2
10Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,206100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,083tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1tấn
13Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,229tấn
14Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,026tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,391m3
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,184m3
17Gia công, lắp dựng xà gồ thép U80x40x3Chương V - E-HSMT0,086tấn
18Lợp mái tôn múi A/Z100 dày 0,42mmChương V - E-HSMT0,172100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT1,96m3
20San gạt đất đào móng quanh công trìnhChương V - E-HSMT5,684m3
21Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,98m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmChương V - E-HSMT10,706m2
23Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT20,6m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT56,339m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT32,456m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,232m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT18,8m
28Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E-HSMT18,8m
29Kẻ chỉ lõm 30x10mm thân tường nhàChương V - E-HSMT26,46m
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT53,056m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT56,339m2
32SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ EUA-450, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT1,98m2
33SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EUA-2600, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT5,85m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT7,83m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT0,109tấn
36Sơn tĩnh điện các kết cấu thépChương V - E-HSMT108,994kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT5,85m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT0,439100m2
Q VIII. BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,857100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,04100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,311m3
4Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,222tấn
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,967m3
6Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,305m3
7Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSMT0,857m3
8Ván khuôn cho bê tông cho bê tông giằng bểChương V - E-HSMT0,036100m2
9Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,028tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,398m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - E-HSMT0,064100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,121tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT1,517m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT161cấu kiện
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT68,566m2
16Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT68,566m2
17Quét nước ximăng 2 nướcChương V - E-HSMT28,12m2
18Láng đáy, thành trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM75Chương V - E-HSMT10,431m2
19Giá đỡ ốngChương V - E-HSMT5cái
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,62100m3
21Lấp đất và san gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,237100m3
R IX. BỂ TÁCH MỠ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT2,311m3
2Ván khuôn cho bê tông cho bê tông lót bểChương V - E-HSMT0,005100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,146m3
4Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,348m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - E-HSMT0,003100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,013tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT0,086m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,567m2
9Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,72m2
10Lấp đất và san gạt đất đào móng quanh công trìnhChương V - E-HSMT2,31m3
S X. PHẦN SAN LẤP, CỔNG TƯỜNG RÀO
T 1. San lấp:
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - E-HSMT9100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IChương V - E-HSMT9100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT37,654100m3
U 2. Phần cổng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT3,9551m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,03100m2
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,026tấn
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,338m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,987m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,108100m2
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,013tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,057tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,943m3
10Xây trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,578m3
11Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT24,748m2
12Kẻ chỉ lõm thân cộtChương V - E-HSMT32m
13Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa vào cộtChương V - E-HSMT7,276m2
14Ốp đá granit tự nhiên màu vàng Bình Định vào cộtChương V - E-HSMT17,472m2
15Lấp đất chân móng và san gạt đất đàoChương V - E-HSMT3,955m3
16Gia công cổng bằng thép hộpChương V - E-HSMT0,306tấn
17Gia công cổng bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,231tấn
18Lắp đặt cánh cổng sắtChương V - E-HSMT12,9m2
19Sơn tĩnh điện kết cấu thép cổngChương V - E-HSMT537kg
20Bánh xe thép D90Chương V - E-HSMT2cái
21Bọc tấm Aluminium dày 5mm biển cổngChương V - E-HSMT15,864m2
22Chữ inox màu vàng gương, cốt mika dày 20mm, chữ cao 200mmChương V - E-HSMT18chữ
23Chữ inox màu vàng gương, cốt mika dày 10mm, chữ cao 100mmChương V - E-HSMT53chữ
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,033100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,546m3
V 3. Tường rào:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT2,534100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,845100m3
3San gạt đất đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,689100m3
4Ván khuôn móng băngChương V - E-HSMT0,428100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT24,97m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT65,28m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - E-HSMT74,943m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT74,547m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT57,096m3
10Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,565100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,318tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,672tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT18,566m3
14Trát lót tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT176,82m2
15Ốp chân tường đá bóc đen soi cạnh KT 100x200mmChương V - E-HSMT176,82m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT521,556m2
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT120,361m2
18Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V - E-HSMT25,44m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1.297,44m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT641,917m2
W XI. SÂN , BỒN CÂY, THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,982100m3
2Rải nilon nền sânChương V - E-HSMT14,179100m2
3Bê tông nền, M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT283,57m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,839100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT10,4011m3
6Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,314100m3
7Ván khuôn cho bê tông lót rãnh, hố gaChương V - E-HSMT0,692100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT14,991m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - E-HSMT34,47m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT0,312100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT5,438m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,41tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT1451cấu kiện
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT181,601m2
15Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT44,902m2
16Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50Chương V - E-HSMT80,984m2
17Ốp chân tường gạch đỏ đất nung 60x240mmChương V - E-HSMT80,984m2
18Đổ đất màu bồn câyChương V - E-HSMT48,139m3
X Đường vào - cống thoát nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,294100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,624100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,378100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E-HSMT15,769100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,256100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V - E-HSMT8,797m3
7Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT23,819m3
8Ván khuôn cho bê tông cốngChương V - E-HSMT0,457100m2
9Bê tông đầu cống, bê tông M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT9,756m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V - E-HSMT20,984m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - E-HSMT21,491m3
12Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,072100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,021tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,117tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,194m3
16Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V - E-HSMT71 đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmChương V - E-HSMT6mối nối
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,772100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V - E-HSMT0,129100m3
20Ván khuôn cho bê tông gờ chắnChương V - E-HSMT0,147100m2
21Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V - E-HSMT17,317m3
22Gia công lan can inox 304Chương V - E-HSMT0,476tấn
23Gia công lan can thép hìnhChương V - E-HSMT0,685tấn
24Bulong D14Chương V - E-HSMT96bộ
25Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT21,99m2
26Van cửa phai lắp cửa cống BxH=(2,0x2,0)m, chất liệu thép SS400, sơn phủ Epoxy, trục vít đôi D40, máy vít nâng hạ SJM5Chương V - E-HSMT1bộ
Y XII. HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC:
Z Cấp điện tổng thể:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm, vỏ sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/10kA/125AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/10kA/80AChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/10kA/63AChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/32AChương V - E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/25AChương V - E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn HDPE 50/40mmChương V - E-HSMT230m
8Cung cấp, kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x35mm2Chương V - E-HSMT0,65100m
9Cung cấp, kép rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2Chương V - E-HSMT0,75100m
10Cung cấp, kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2Chương V - E-HSMT0,9100m
11Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x4mm2Chương V - E-HSMT540m
12Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT40m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Chương V - E-HSMT580m
14Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1 phaChương V - E-HSMT55cái
15Lưới báo cáp B300Chương V - E-HSMT150m
16Mốc sứ báo cápChương V - E-HSMT15cái
AA Cấp nước tổng thể:
1Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN32Chương V - E-HSMT2cái
2Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN50Chương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V - E-HSMT0,825100 m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V - E-HSMT0,795100 m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V - E-HSMT0,99100 m
6Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V - E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V - E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V - E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mmChương V - E-HSMT36cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V - E-HSMT30cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V - E-HSMT7cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V - E-HSMT5cái
13Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V - E-HSMT30cái
14Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V - E-HSMT2cái
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50-25mmChương V - E-HSMT3cái
16Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa HDPE, ĐK 50-32mmChương V - E-HSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa HDPE, ĐK 50-25mmChương V - E-HSMT2cái
18Máy bơm nước 750WChương V - E-HSMT1bộ
19Cung cấp, kéo rải dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT15m
20Van phao cơ DN50Chương V - E-HSMT1cái
21Van phao điện DN32Chương V - E-HSMT1cái
AB Phần PCCC:
1Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V - E-HSMT24bình
2Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V - E-HSMT12bình
3Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V - E-HSMT12bảng
4Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mmChương V - E-HSMT12tủ
5Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoạiChương V - E-HSMT11 tủ
6Cung cấp, kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 3x10+1x6mm2Chương V - E-HSMT0,45100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40mmChương V - E-HSMT45m
8Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM40-250B, P=11KW (15HP) (Q=10l/s; H=50m) - xuất sứ Việt NamChương V - E-HSMT1bộ
9Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương Inter CA40-250/11 11KWChương V - E-HSMT1bộ
10Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E-HSMT21 máy
11Mặt bích ĐK 100mm + gioăngChương V - E-HSMT12cái
12Bulong M14x50Chương V - E-HSMT96bộ
13Rọ hút đồng D100, PN16Chương V - E-HSMT2cái
14Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mmChương V - E-HSMT2cái
15Khớp nối mềm chống rung d=100Chương V - E-HSMT4cái
16Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mmChương V - E-HSMT2cái
17Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mmChương V - E-HSMT2cái
18Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E-HSMT1cái
19Cung cấp, lắp đặt van xả áp ĐK 25mmChương V - E-HSMT2cái
20Bệ bê tông + bulong đặt máy bơmChương V - E-HSMT2bộ
21Vật tư thanh chốngChương V - E-HSMT1bộ
22Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mmChương V - E-HSMT1,208100m
23Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mmChương V - E-HSMT4cái
24Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmChương V - E-HSMT8cái
25Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mmChương V - E-HSMT3tủ
26Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V - E-HSMT1cái
27Cung cấp, lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàChương V - E-HSMT3cái
28Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc)Chương V - E-HSMT6bộ
29Lăng phun chữa cháy D65Chương V - E-HSMT6cái
AC Bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: 1 xà beng, 1 kìm cộng lực, 1 rìu, 1 cưa, 1 búa):
1Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam)Chương V - E-HSMT1cái
2Rìu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước: 70cm, Chất liệu: Thép Cacbon, sơn tĩnh điện)Chương V - E-HSMT1cái
3Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước 1,2m, Chất liệu: Thép Cacbon)Chương V - E-HSMT1cái
4Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, Cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện.)Chương V - E-HSMT1cái
5Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc)Chương V - E-HSMT1cái
AD Báo cháy tự động:
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki RPP-ECW05B (bao gồm cả ắc quy)Chương V - E-HSMT1tủ
2Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E-HSMT11 trung tâm
3Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N HochikiChương V - E-HSMT1,810 đầu
4Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói beam tia chiếu dùng gương phản xạ (tương đương Tanda TX7130)Chương V - E-HSMT0,310 đầu
5Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907)Chương V - E-HSMT3bộ
6Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I HochikiChương V - E-HSMT15 chuông
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14DChương V - E-HSMT15 đèn
8Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 HochikiChương V - E-HSMT15 nút
9Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V - E-HSMT300m
10Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT220m
11Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT115m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương V - E-HSMT635m
13Ống nối ghen D20Chương V - E-HSMT212cái
14Hộp chia 2,3 ngả D20Chương V - E-HSMT18cái
15Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố + phích cắmChương V - E-HSMT0,85 đèn
16Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơnChương V - E-HSMT4cái
17Cung cấp, lắp đặt đế âm tườngChương V - E-HSMT4hộp
18Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20AChương V - E-HSMT1cái
19Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2PChương V - E-HSMT1hộp
AE Nhà số 1A:
1Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led Rạng Đông M38 1200/40WChương V - E-HSMT45bộ
2Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomatChương V - E-HSMT1hộp
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạtChương V - E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V - E-HSMT20cái
7Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmChương V - E-HSMT22hộp
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT580m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Chương V - E-HSMT580m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,54100m
11Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT13cái
12Cầu chắn rác D90Chương V - E-HSMT10bộ
13Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT40cái
14Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D21Chương V - E-HSMT20bộ
AF Nhà số 1B:
1Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led Rạng Đông M38 1200/40WChương V - E-HSMT25bộ
2Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20AChương V - E-HSMT17cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomatChương V - E-HSMT17hộp
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạtChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V - E-HSMT16cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmChương V - E-HSMT17hộp
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT180m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Chương V - E-HSMT180m
9Cung cấp, rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT2,7100m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V - E-HSMT270m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,432100m
12Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT10cái
13Cầu chắn rác D90Chương V - E-HSMT8bộ
14Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT32cái
15Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D21Chương V - E-HSMT16bộ
AG Nhà số 1C:
1Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led Rạng Đông M38 1200/40WChương V - E-HSMT25bộ
2Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomatChương V - E-HSMT1hộp
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạtChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmChương V - E-HSMT1hộp
6Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT180m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Chương V - E-HSMT180m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,432100m
9Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT10cái
10Cầu chắn rác D90Chương V - E-HSMT8bộ
11Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT32cái
AH Nhà số 2A (02 nhà):
1Cung cấp, lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 600x600-50WChương V - E-HSMT12bộ
2Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20AChương V - E-HSMT24cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomatChương V - E-HSMT24hộp
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT12cái
5Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V - E-HSMT12cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmChương V - E-HSMT24hộp
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT170m
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT96m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Chương V - E-HSMT266m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,46100m
11Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT11cái
12Cầu chắn rác D90Chương V - E-HSMT10bộ
13Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT20cái
AI Nhà số 2B (02 nhà):
1Cung cấp, lắp đặt đèn led Panel âm trần KT 600x600-50WChương V - E-HSMT6bộ
2Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20AChương V - E-HSMT12cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomatChương V - E-HSMT12hộp
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT6cái
5Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V - E-HSMT6cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmChương V - E-HSMT12hộp
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT45m
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT48m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Chương V - E-HSMT93m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,184100m
11Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT4cái
12Cầu chắn rác D90Chương V - E-HSMT4bộ
13Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT8cái
AJ Nhà vệ sinh:
1Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D LN08L 30x30-24WChương V - E-HSMT2bộ
2Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20AChương V - E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomatChương V - E-HSMT1hộp
4Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 - 29WChương V - E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmChương V - E-HSMT2hộp
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT40m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Chương V - E-HSMT40m
9Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương V45-Viglacera)Chương V - E-HSMT4bộ
10Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)Chương V - E-HSMT4cái
11Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E-HSMT4cái
12Cung cấp, lắp đặt Lavabo treo tường + chân lửng (tương đương Inax L-297V)Chương V - E-HSMT2bộ
13Cung cấp, lắp đặt vòi rửa inox D21Chương V - E-HSMT6bộ
14Cung cấp, lắp đặt vòi chậu (tương đương Inax LFV-20S)Chương V - E-HSMT2bộ
15Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN110Chương V - E-HSMT2cái
16Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60Chương V - E-HSMT2cái
17Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 500x700mmChương V - E-HSMT2cái
18Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT2cái
19Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E-HSMT1bể
20Cầu chắn rác D90Chương V - E-HSMT1bộ
21Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmChương V - E-HSMT0,386100m
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=110mmChương V - E-HSMT0,099100m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=90mmChương V - E-HSMT0,033100m
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=60mmChương V - E-HSMT0,074100m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=48mmChương V - E-HSMT0,012100m
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC - C2 d=42mmChương V - E-HSMT0,056100m
27Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongChương V - E-HSMT9cái
28Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmChương V - E-HSMT28cái
29Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=25mmChương V - E-HSMT1cái
30Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mmChương V - E-HSMT13cái
31Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=25mmChương V - E-HSMT3cái
32Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V - E-HSMT6cái
33Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT1cái
34Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmChương V - E-HSMT2cái
35Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmChương V - E-HSMT2cái
36Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D60-48mmChương V - E-HSMT2cái
37Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChương V - E-HSMT4cái
38Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT2cái
39Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mmChương V - E-HSMT2cái
40Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mmChương V - E-HSMT2cái
41Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mmChương V - E-HSMT4cái
42Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT1cái
AK Nhà bảo vệ:
1Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led BD M16L 120/36WChương V - E-HSMT1bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn led downlight 9WChương V - E-HSMT5bộ
3Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75WChương V - E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P/6kA/20AChương V - E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomatChương V - E-HSMT2hộp
6Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V - E-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmChương V - E-HSMT2hộp
9Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT30m
10Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT15m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Chương V - E-HSMT45m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,092100m
13Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
14Cầu chắn rác D90Chương V - E-HSMT1bộ
15Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
AL Thoát nước khu bán cá, thịt:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 300mmChương V - E-HSMT0,12100 m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 200mmChương V - E-HSMT0,6100 m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 150mmChương V - E-HSMT0,342100 m
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, Đường kính 150mmChương V - E-HSMT32cái
5Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, Đường kính 200-150mmChương V - E-HSMT26cái
6Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, Đường kính 300-200mmChương V - E-HSMT3cái
7Cung cấp, lắp đặt ga thu nước inox 105x105mmChương V - E-HSMT26cái
AM Thùng rác, biển hiệu:
1Cung cấp thùng chứa rác bằng vật liệu Composite - 240 lítChương V - E-HSMT6thùng
2Biển bạt trong chợ in 2 mặt, sắt hộp mạ kẽm 20x20 kích thước 450 x 1300 mặt biển in bạt hiflex 3.4Chương V - E-HSMT8Chiếc
3Biển nội quy, khung sắt hộp mạ kẽm 20 x20, kích thước 800 x 1150 mặt biển in bạt hiflex 3.4Chương V - E-HSMT8Chiếc
4Cắt và dán số, chữ logo quầyChương V - E-HSMT16Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3089E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.108.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
12 Máy trộn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
13 Máy thủy bình/ kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->