Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:03:00 đến ngày 2022-02-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,168,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.252129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2504258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc hoặc các công trình dân dụng tương tự khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.660.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.752.980.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh đều phải thỏa mãn điều kiện này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành dan dụng hoặc tương tự; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong thành phần nghiệm thu); - Có hợp đồng lao động theo quy định hiện hành kèm theo (Kèm CMND/CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Một (01) nhân sự có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng và một (01) nhân sự chuyên ngành điện hoặc tương tự (Có văn bằng kèm theo); - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong thành phần nghiệm thu); - Có hợp đồng lao động theo quy định hiện hành kèm theo (Kèm CMND/CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong thành phần nghiệm thu);- Có hợp đồng lao động theo quy định hiện hành kèm theo (Kèm CMND/CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 05 nhân sự có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Điện nước; Cơ khí (hàn); Sơn bả; Vận hành xe, máy xây dựng ...; - Có hợp đồng lao động theo quy định hiện hành kèm theo (Kèm CMND/CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng lồng (hoặc vận thăng hoặc tời) - sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW (hoặc tương tự) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW (hoặc tương tự) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW (hoặc tương tự) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít (hoặc tương tự) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23 kW (hoặc tương tự) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy (đồng hồ) đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu khoảng 1.000m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có chức năng hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên; - Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT: Hợp đồng lao động, Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu, Quyết định phân công nhiệm vụ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu (có tên nhân sự tham gia) theo quy định đối với nhân sự chủ chốt (có kèm theo CMND/CCCD). Hợp đồng lao động, giấy phép vận hành hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo theo quy định đối với nhân sự là công nhân kỹ thuật (có kèm theo CMND/CCCD); - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định; + Đối với xe máy xây dựng như máy ủi, máy đào, xe lu: Phải có Giấy kiểm định hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng; + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý III/2021 (kèm theo Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020). Tất cả các tài liệu trên là bản chụp hoặc scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông
- Địa chỉ: Số 02 Phan Kế Bính, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;
- Điện thoại/ Fax: 0261.3704.226/ 02613.544.487 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. - Điện thoại: 0261.3701166; - Fax: 0261.3544279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. - Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; - Điện thoại: 0261.3544333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông. Số 02 Phan Kế Bính, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại/Fax: 02613.704.226 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY BÙ | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,276 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,216 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 204,9 | m2 | |
| B | PHẦN BẢ, SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%) | 1.338,505 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (20%) | 480,52 | m2 | |
| 3 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà (20%) | 1.365,305 | m2 | |
| 4 | Bả bột bả nội thất vào dầm, trần trong nhà (20%) | 480,52 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9.121,925 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (100%) | 2.689,306 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (100%) | 285,211 | m2 | |
| 8 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | 2.894,206 | m2 | |
| 9 | Bả bột bả ngoại thất vào dầm, trần ngoài nhà | 344,611 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.238,817 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 70,35 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,35 | m2 | |
| C | PHẦN BẬT CẤP, NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá Granite bật cấp hiện trạng | 59,25 | m2 | |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 59,25 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | 60,26 | m2 | |
| 4 | Lát nền gạch Ceramite 400x400mm, vữa mác 75 | 374,69 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,808 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 34,169 | 10m2 | |
| D | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 235,466 | m2 | |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung chìm phẳng | 85,94 | m2 | |
| 3 | Thi công trần khung xương tấm nhựa thả nổi | 137,04 | m2 | |
| 4 | Làm trần lambris dày 1,5 cm | 71,886 | m2 | |
| 5 | Đóng nẹp chỉ nhôm khe lún trang trí | 85,2 | m | |
| E | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | 942,5 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 928,07 | m2 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 10ly, khóa đa điểm | 7,26 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm | 35,44 | m2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm | 59,08 | m2 | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở trượt 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đơn điểm | 7,088 | m2 | |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trược 4 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa bán nghuyệt | 142,88 | m2 | |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trược 2 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, chốt bán nghuyệt | 144,78 | m2 | |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, chốt bán nghuyệt | 26,633 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, chốt bán nghuyệt | 175,049 | m2 | |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | 300,62 | m2 | |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 454,168 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,474 | 100m2 | |
| 3 | Lợp mái tôn sóng tròn mạ màu dày 0.4mm | 2,068 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 4,542 | 100m2 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,566 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,566 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,73 | m2 | |
| G | PHẦN CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (sê nô vén thành 10cm) | 201,92 | m2 | |
| 2 | Quét Sika chuyên dụng chống thấm | 201,92 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 201,92 | m2 | |
| 4 | Gia công thang Inox lên mái sảnh chính | 0,046 | tấn | |
| 5 | Lắp ráp cầu thang bằng bu lông đạn nở | 40 | con | |
| H | PHẦN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 27,274 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,521 | 100m2 | |
| I | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | 10 | công | |
| 2 | Lắp đặt thay thế đèn tube led đôi dài 2x1.2m/18W | 120 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt thay thế đèn tube led đôi dài 3x1.2m/18W | 89 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt thay thế đèn tube led đôi dài 4x1.2m/18W | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt thay thế Đèn ốp trần D225/18W | 115 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thay thế Đèn âm trần D150/12W | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thay thế đèn led hắt tường trang trí | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt thay thế quạt đảo trần 360 | 107 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe | 77 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 10Ampe | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 16Ampe | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 20Ampe | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 25Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 40Ampe | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 50Ampe | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 100Ampe | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,10Ampe | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,25Ampe | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,30Ampe | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha,80Ampe | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100Ampe | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 125Ampe | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm ba | 230 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 61 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 98 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | 40 | cái | |
| 30 | Thay thế 25% dây dẫn 2x1.5mm | 2.200 | m | |
| 31 | Thay thế 25% dây dẫn 2x2.5mm | 600 | m | |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 21 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 32 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 39 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 106 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối LT101 LUMEX | 21 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Chậu rửa Inax L280V + Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-675PV | 32 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 32 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA | 32 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax U-116V màu trắng và phụ kiện: Ống cấp nước kết hợp van xả UF17R + Gioăng nối tường UF13AWP+van xả UF-105 | 21 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Bồn tiểu nữ Viglacera VB3 màu trắng +vòi Viglacera VGHX05 | 18 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 21 | cái | |
| K | ỐNG CẤP NƯỚC LÊN BỒN | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông hiện trạng chôn ống cấp nước | 18,4 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,68 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, đất cấp III | 3,68 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,68 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền hoàn trả nền sân, đá 1x2, mác 200 | 3,68 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 cấp nước | 1,07 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt co, cút PVC D42 | 6 | cái | |
| L | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh (gồm ác quy) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy | 5,9 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0.5mm | 660 | m | |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa đóng nổi bảo vệ dây dẫn | 500 | m | |
| 8 | Lắp đặt kháng trở cuối nguồn | 4 | bộ | |
| 9 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | 1 | lô | |
| 10 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 11 | Tủ PCCC trong nhà | 8 | tủ | |
| 12 | Ống và vòi chữa cháy | 8 | cuộn | |
| 13 | Bình chữa cháy MFZ4 | 8 | bình | |
| 14 | Bình chữa cháy MFZ8 | 8 | bình | |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 8 | bình | |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 8 | bình | |
| 17 | Sửa chứa máy bơm điện PCCC 10HP | 1 | 1 máy | |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt thay thế máy bơm PCCC động cơ Diezen 18hp | 1 | 1 máy | |
| 20 | Lắp đặt Lúp bê đồng D76 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt mặt bích D76 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D60 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt mặt bích D60 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chống rung D76 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chống rung D60 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống tráng kẽm D76 | 0,04 | 100m | |
| 27 | Vật tư phụ máy bơm PCCC (Đầu ren, bulong, co hàn…) | 1 | lô | |
| 28 | Quét Sika chống thấm bể PCCC theo quy trình sản xuất | 110,64 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt Khung sắt mái tôn 2x1,5x1,5m (D, R, C) | 1 | t.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.252129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2504258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc hoặc các công trình dân dụng tương tự khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.660.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.752.980.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh đều phải thỏa mãn điều kiện này) | 1 | - Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành dan dụng hoặc tương tự; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong thành phần nghiệm thu); - Có hợp đồng lao động theo quy định hiện hành kèm theo (Kèm CMND/CCCD) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | - Một (01) nhân sự có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng và một (01) nhân sự chuyên ngành điện hoặc tương tự (Có văn bằng kèm theo); - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong thành phần nghiệm thu); - Có hợp đồng lao động theo quy định hiện hành kèm theo (Kèm CMND/CCCD). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong thành phần nghiệm thu);- Có hợp đồng lao động theo quy định hiện hành kèm theo (Kèm CMND/CCCD). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có ≥ 05 nhân sự có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Điện nước; Cơ khí (hàn); Sơn bả; Vận hành xe, máy xây dựng ...; - Có hợp đồng lao động theo quy định hiện hành kèm theo (Kèm CMND/CCCD). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng lồng (hoặc vận thăng hoặc tời) - sức nâng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW (hoặc tương tự) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: >= 0,62 kW (hoặc tương tự) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW (hoặc tương tự) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít (hoặc tương tự) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23 kW (hoặc tương tự) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy (đồng hồ) đo vạn năng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 8 | Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu khoảng 1.000m2) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng theo quy định tại Mục ECDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi