Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp kỹ thuật 02 lò hoả táng hiệu Crawford
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp kỹ thuật 02 lò hoả táng hiệu Crawford |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn duy tu sửa chữa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 11:58:00 đến ngày 2020-11-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,465,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Miếng thép mặt dựng trước của lò | 1 | Tấm | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Miếng thép cung làm gân cường lực mặt trong tấm mặt dựng trước buồng sơ cấp | 1 | Miếng | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thanh hộp vuông giằng khung thành trên | 1 | Thanh | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hạ đầu đốt thấp và hàn kín tại cao độ 450mm so với sàn lò | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hạ cao độ ống cấp khí sàn lò, cắt hàn nối dài ống | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thay cửa lò mới, viền roang | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cơ cấu tai cửa lò mới và cốt thép chuyển hướng | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tấm thép giằng ngang và tấm cong đỡ vòm sàn lò | 2 | Tấm | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống cấp khí chịu nhiệt | 1 | Ống | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Điều chỉnh ống cấp Không khí và ống gas cho đầu đốt sơ cấp | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Kính quan sát cửa và cơ cấu lắp kính mới | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Roăng cửa, 1", 1200oC | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bọc làm mát cho ty thuỷ lực (làm cho 2 ty thuỷ lực) | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bảo dưỡng, thay phốt ty thuỷ lực | 2 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bảo dưỡng motor cấp không khí đốt chính 10HP | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Que hàn điện thép | 4 | Hộp | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Sơn mới toàn bộ lò màu đen bằng sơn chịu nhiệt, mặt trước sơn màu xanh bao gồm vật tư sơn các loại | 1 | Lò | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Công tắc hành trình 110V, loại có cần tay gạt | 2 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cảm biến nhiệt độ sơ cấp và thứ cấp | 2 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây điện điều khiển | 1 | Lò | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lập trình bổ sung hệ thống điều khiển, phần mềm điều khiển theo thế hệ lò mới nhất 2020 | 1 | Hệ Thống | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Màn hình điều khiển | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Van điều khiển cấp không khí điều chỉnh theo góc quay | 4 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ gá + dây nối điều khiển | 4 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Damper điều khiển quay tay (Van gió) | 5 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Modun điều khiển PLC | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ đo áp suất âm của lò tự động có hiển thị lên màn hình | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Quạt cung cấp áp suất âm bổ sung cho Lò hoả táng kèm cầu dao đóng ngắt và điều khiển, 1,5HP | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ nguồn 24V, 5A | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Sửa bộ phân phối khí mới cho quạt cấp khí chính ống thép có bích nối bích quạt, hình trụ đường kính 250mm, thép dày 5mm | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống thép 3", co nối cho đấu nối đường ống (1 ống x 6m) | 1 | Ống | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Co nối thép đúc 90o loại 3" | 12 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu ren 3" để gắn van, dài 60mm | 10 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống cao su 4" dài 0,12m nối đường ống chống rung | 10 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cổ dê xiết loại đường kính ống 4" - 5" | 30 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cùm khoá ống cho ống loại đường kính ống 4" - 5" | 10 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cây đỡ U strud mạ kẽm 600mm, 40x40mm, loại chuyên dụng đỡ ống bằng cùm | 5 | Cây | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Gạch xốp chịu nhiệt, 1300 o C | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Gạch chịu lửa cao nhôm 60% | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Be-tông đổ block đầu đốt sơ cấp và thứ cấp | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Be-tông đổ trần lò chính (trần sơ cấp) | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Be-tông đổ sàn lò chính | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Be-tông đổ cửa lò | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ximăng dán gạch toàn bộ gạch xây của lò | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tấm ceramic chịu nhiệt 1280 o C, 300kg/m3, 600 x 900mm, tấm dày 2" (50.8mm) | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tấm sợi ceramic chịu nhiệt 1280 o C, 90kg/m3, 610 x 3000mm, tấm dày 2" (50,8mm) | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Tấm sợi ceramic chịu nhiệt 1280 o C, 90kg/m3, 610 x 3000mm, tấm dày 1" (25.4mm) | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Các thanh inox, thép giữ cách nhiệt và cố định, stud giữ gạch | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Gạch lát sàn sơ cấp | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bê-tông đổ viền xung quanh gạch lát sàn. | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Que hàn điện inox | 1 | Hộp | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Inox râu đổ be tông | 6 | Cây | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Gió đá xả | 2 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Lưỡi cắt gạch | 4 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Các chi phí khác như: Đá mài, đánh bóng... | 1 | Lò | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Hạ đầu đốt thấp và hàn kín tại cao độ 450mm so với sàn lò | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Hạ cao độ ống cấp khí sàn lò, cắt hàn nối dài ống | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ống cấp khí chịu nhiệt | 1 | Ống | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Điều chỉnh ống cấp Không khí và ống gas cho đầu đốt sơ cấp | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Thay cửa lò mới, viền roang | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cơ cấu tai cửa lò mới và cốt thép chuyển hướng | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Kính quan sát cửa và cơ cấu lắp kính mới | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Roăng cửa, 1", 1200oC | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bọc làm mát cho ty thuỷ lực (làm cho 2 ty thuỷ lực) | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bảo dưỡng, thay phốt ty thuỷ lực | 2 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bảo dưỡng motor cấp không khí đốt chính 10HP | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Que hàn điện thép | 2 | Hộp | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Sơn mới toàn bộ lò màu đen bằng sơn chịu nhiệt, mặt trước sơn màu xanh bao gồm vật tư sơn các loại | 1 | Lò | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Công tắc hành trình 110V, loại có cần tay gạt | 2 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cảm biến nhiệt độ sơ cấp và thứ cấp | 2 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Dây điện điều khiển | 1 | Lò | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Lập trình bổ sung hệ thống điều khiển, phần mềm điều khiển theo thế hệ lò mới nhất 2020 | 1 | Hệ thống | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Màn hình điều khiển | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Van điều khiển cấp không khí điều chỉnh theo góc quay | 4 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ gá + dây nối điều khiển | 4 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Damper điều khiển quay tay (Van gió) | 5 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Modun điều khiển PLC | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ đo áp suất âm của lò tự động có hiển thị lên màn hình như lò mới | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Quạt cung cấp áp suất âm bổ sung cho Lò hoả táng kèm cầu dao đóng ngắt và điều khiển, 1,5HP | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ nguồn 24V, 5A | 1 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Sửa bộ phân phối khí mới cho quạt cấp khí chính ống thép có bích nối bích quạt, hình trụ đường kính 250mm, thép dày 5mm | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Ống thép 3", co nối cho đấu nối đường ống (1 ống x 6m) | 1 | Ống | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Co nối thép đúc 90o loại 3" | 12 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Đầu ren 3" để gắn van, dài 60mm | 10 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Ống cao su 4" dài 0,12m nối đường ống chống rung | 10 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Cổ dê xiết loại đường kính ống 4" - 5" | 30 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cùm khoá ống cho ống loại đường kính ống 4" - 5" | 10 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Cây đỡ U strud mạ kẽm 600mm, loại chuyên dụng đỡ ống bằng cùm | 5 | Cây | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Gạch xốp chịu nhiệt, 1300oC | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Gạch chịu lửa cao nhôm 60% | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Be-tông đổ block đầu đốt sơ cấp | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Be-tông đổ cửa lò | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Ximăng dán gạch của 2 thành lò trên và cửa vệ sinh dưới | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tấm ceramic chịu nhiệt 1280oC, 300kg/m3, 600 x 900mm, tấm dày 2" (50.8mm) | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Tấm sợi ceramic chịu nhiệt 1280oC, 90kg/m3, 610 x 3000mm, tấm dày 2" (50,8mm) | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Tấm sợi ceramic chịu nhiệt 1280oC, 90kg/m3, 610 x 3000mm, tấm dày 1" (25.4mm) | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Các thanh inox, thép giữ cách nhiệt và cố định, stud giữ gạch | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Gạch lát sàn sơ cấp | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bê-tông đổ viền xung quanh gạch lát sàn. | 1 | Hệ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Que hàn điện inox | 1 | Hộp | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Inox râu đổ be tông | 1 | Cây | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Gió đá xả | 1 | Bộ | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Lưỡi cắt gạch | 2 | Cái | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Các chi phí khác như: Đá mài, đánh bóng... | 1 | Lò | Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi