Gói thầu: 07-2022 SCL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224842-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 07-2022 SCL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220163028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:00:00 đến ngày 2022-03-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 352,191,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.282874E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0565748E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.534.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥739.602.360 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có gắn cần trục
- Đặc điểm thiết bị trọng tải xe 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 07-2022 SCL: Xây lắp
Đại tu phần điện các TBA: Thôn Phú Diễn, Bơm Phú Diễn, Chung Cư Cầu Bươu, Thượng Phúc 2, In Bộ Tổng Tham Mưu, Văn Điển 10, Đông Trạch 1, Tự Khoát 1
300 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì - Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 02422450789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn, xây dựng Điện lực Hà Nội (địa chỉ : Số 42 Tô Hiến Thành, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng , thành phố Hà Nội, Việt Nam). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì - Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 02422450789


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình công khai trên Trang thông tin điện tử do Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng. Yêu cầu cung cấp bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức được tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có năng lực phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu cung cấp Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 và bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự (được quy định tại mục 3 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III). 2.2. Nhân sự chủ chốt (được quy định tại điểm a mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III) 2.3. Máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình (được quy định tại điểm b mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III). 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê đầy đủ vật tư, thiết bị hàng hoá cung cấp phù hợp với phạm vi của gói thầu gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung ứng tất cả vật tư, vật liệu chính phục vụ cho gói thầu. - Có cam kết hàng hoá phải mới 100% từ năm 2019.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì - Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 02422450789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu phần điện các TBA: Thôn Phú Diễn, Bơm Phú Diễn, Chung Cư Cầu Bươu, Thượng Phúc 2, In Bộ Tổng Tham Mưu, Văn Điển 10, Đông Trạch 1, Tự Khoát 1
B TBA BƠM PHÚ DIỄN
1Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,1kg
2Củng cố cọc tiếp địa TBA (gồm 2 cọc L63x63x6-2,5m/TBA và thép dẹt 40x4 dài 5m) (34.88kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,88kg
3Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Khóa treo đồng cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
7Lắp tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thay Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
11Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
12Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
13Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
18Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Thay tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
23Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
24Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
25Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
27Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
28Máy ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17ca
29Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
30Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C TBA THÔN PHÚ DIỄN
1Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến trạm bệt tâm trạm 2.6m (63.99kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V63,99kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm bệt tâm trạm 2.6m (34.24kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,24kg
3Xà đỡ sứ trung gian trạm bệt tâm trạm 2.6m (31.68kg/bộ)2bộMô tả kỹ thuật theo chương V63,36kg
4Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A bệt (55.16kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V55,16kg
5Củng cố cọc tiếp địa TBA (gồm 2 cọc L63x63x6-2,5m/TBA và thép dẹt 40x4 dài 5m) (34.88kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,88kg
6Dây leo tiếp địa dọc cột (12.97kg/bộ)2bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,94kg
7Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Khóa treo đồng cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
11Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Lắp tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Thay Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến trạm bệt tâm trạm 2.6m (63.99kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm bệt tâm trạm 2.6m (34.24kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thay Xà đỡ sứ trung gian trạm bệt tâm trạm 2.6m (31.68kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Thay Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A bệt (55.16kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thay Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
18Thay Dây bọc cách điện 24kV-Thay dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033km
19Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
20Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
21Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
22Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
23Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thay Sứ cách điện đứng 24kV-Thay sứ đứng trung thế và hạ thế trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
25Thay Sứ chuỗi silicon 24kV-Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
31Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Thay Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền-Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
34Thay tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
35Thay Xà đầu trạm sứ đứng ngang tuyến thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Thay Xà đỡ sứ trung gian trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Thay Sứ cách điện đứng 35kV thu hồi-Thay sứ đứng trung thế trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
40Thay Cáp bọc 22kV thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Thay Dây AC70mm2 thu hồi-Thay dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027km
42Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
43Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
44Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
45Thay Cột bê tông vuông H7.5 thu hồi-Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,786m3
48Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
49Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100kg
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
51Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
52Máy ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,41ca
53Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
54Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
D TBA CHUNG CƯ CẦU BƯƠU
1Cửa buồng hạ thế (22.41kg/bộ)2bộMô tả kỹ thuật theo chương V44,82kg
2Cửa lưới chống chim chuột 1 (7.46kg/bộ)7bộMô tả kỹ thuật theo chương V52,22kg
3Cửa lưới chống chim chuột 2 (6.75kg/bộ)6bộMô tả kỹ thuật theo chương V40,5kg
4Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1600A bệt (60.19kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V60,19kg
5Tiếp địa tủ hạ thế (15.87kg/bộ)2bộMô tả kỹ thuật theo chương V31,74kg
6Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Biển tên trạm (400x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biển an toàn (240x360)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Khóa treo đồng cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
12Sơn cửa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92kg
13Dây dẫn cấp nguồn cho đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Đèn tube LED-0,6m-9WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Công tắc đơn 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
18ống nhựa luồn cáp HDPE-F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Đề can hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
20Ống co ngót nóng phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
21Đầu cốt đồng M-25Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
22Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
23Tấm Alu dày 2mm (nhôm dày 0.06mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
24Vít nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
25Lắp tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
26Thay Cửa buồng hạ thế (22.41kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Thay Cửa lưới chống chim chuột 1 (7.46kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
28Thay Cửa lưới chống chim chuột 2 (6.75kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Thay Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1600A bệt (60.19kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
31Thay Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng-Thay đầu cáp khô điện áp 1kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
33Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
34Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Thay Sơn cửa trạm-Sơn các kết cấu thép của trạmMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
38Thay Dây dẫn cấp nguồn cho đèn chiếu sáng-Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Thay MCB 1 cực-16A-6kA-Thay aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Thay Hòm 1 công tơ 1 pha Composite, ATM 63A-Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Thay Hòm 6 công tơ 1 pha Composite, ATM 63A-Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
42Thay Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A-Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-Thay dây dọc cột bê tông tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu
45Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu
46Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-Thay dây dọc cột bê tông tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
47Thay tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
48Thay Cửa lưới chống chim chuột thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
49Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
50Thay Hòm công tơ H1-Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Thay Hòm công tơ H2-Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Thay Hòm công tơ H6 sắt-Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
53Lắp đặt đèn ống dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
55Lắp đặt hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
61Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
62Máy ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
63Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
64Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
E TBA THƯỢNG PHÚC 2
1Cửa lưới chống chim chuột 3 (6.52kg/bộ)4bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,08kg
2Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,1kg
3Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Biển tên trạm (400x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển an toàn (240x360)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Khóa treo đồng cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
9Sơn cửa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0736kg
10Lắp tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Thay Cửa lưới chống chim chuột 3 (6.52kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
15Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Thay Sơn cửa trạm-Sơn các kết cấu thép của trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
20Thay tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Thay Cửa lưới chống chim chuột thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Máy ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15ca
24Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
25Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
F TBA IN BỘ TỔNG THAM MƯU
1Cửa lưới chống chim chuột 4 (6.34kg/bộ)16bộMô tả kỹ thuật theo chương V101,44kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT đơn (35.85kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V35,85kg
3Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột LT đơn (23.66kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V23,66kg
4Xà đỡ đầu cáp, chống sét van cột LT đơn (34.89kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,89kg
5Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,1kg
6Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm bệt (32.12kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V32,12kg
7Rào chắn máy biến áp (82.22kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V82,22kg
8Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn (26.134kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,134kg
9Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột LT đơn (90.06kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V90,06kg
10Dây leo tiếp địa dọc cột (12.97kg/bộ)2bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,94kg
11Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Biển tên trạm (400x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biển an toàn (240x360)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Khóa treo đồng cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
17Sơn cửa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7024kg
18ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
19Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Nắp chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
22Nắp chụp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
23Thay Chống sét van 22KV tận dụng-Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thay Cửa lưới chống chim chuột 4 (6.34kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT đơn (35.85kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Thay Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột LT đơn (23.66kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Thay Xà đỡ đầu cáp, chống sét van cột LT đơn (34.89kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Thay Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm bệt (32.12kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Thay Rào chắn máy biến áp (82.22kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thay Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn (26.134kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Thay Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột LT đơn (90.06kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Thay Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
34Thay Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
35Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
36Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
37Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Thay Sứ cách điện đứng 24kV-Thay sứ đứng trung thế và hạ thế trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
39Thay Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng-Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu 3 pha
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
41Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
42Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
43Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Thay Sơn cửa trạm-Sơn các kết cấu thép của trạmMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
48Thay Biển đầu cáp-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Thay tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
50Thay Cửa lưới chống chim chuột thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
51Thay Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột LT đơn thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Thay Xà đỡ đầu cáp, chống sét van cột LT đơn thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT đơn thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Thay Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột LTĐ thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Thay Rào chắn máy biến áp thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Thay Sứ chuỗi silicon 24kV thu hồi-Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
58Thay Cáp ngầm 24kV thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
60Lắp mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
63Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
64Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
65Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
66Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
68Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100kg
69Máy ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,59ca
70Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
71Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
G TBA VĂN ĐIỂN 10
1Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,1kg
2Đầu cốt đồng M-25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Biển tên trạm (400x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển an toàn (240x360)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Khóa treo đồng cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
9Lắp tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thay Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
13Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
15Thay Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
20Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Thay tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Thay Hàng rào trạm thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Thay Cáp vặn xoắn thu hồi-Thay cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003km
29Thay Cáp vặn xoắn thu hồi-Thay cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005km
30Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,999m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,417m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,883m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
43Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
44Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
46Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
47Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
48Lắp đặt kết cấu thép khác. khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
49Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Gia công bu lông + ecu ( M16x200) có mạ kẽm đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
51Khóa treo đồng cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
57Máy ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96ca
58Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
59Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
H TBA ĐÔNG TRẠCH 1
1Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,1kg
2Củng cố cọc tiếp địa TBA (gồm 2 cọc L63x63x6-2,5m/TBA và thép dẹt 40x4 dài 5m) (34.88kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V34,88kg
3Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Khóa treo đồng cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
7Lắp tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
10Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
11Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
17Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Thay tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
22Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
23Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
24Máy ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,02ca
25Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
26Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
I TBA TỰ KHOÁT 1
1Cửa trạm bệt (86.3kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V86,3kg
2Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,1kg
3Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (4.69kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,69kg
4Thang đỡ cáp hạ thế dưới sân trạm (25.42kg/bộ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,42kg
5Đầu cốt đồng M-25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Biển tên trạm (400x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biển an toàn (240x360)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Khóa treo đồng cầu 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
12Lắp tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Thay Cửa trạm bệt (86.3kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thay Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (4.69kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thay Thang đỡ cáp hạ thế dưới sân trạm (25.42kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
18Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Thay Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
25Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Thay tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
30Thay Cửa trạm thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
33Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
34Thay Cáp vặn xoắn thu hồi-Thay cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003km
35Máy ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
36Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
37Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.282874E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0565748E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.534.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥739.602.360 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 3 tấn1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1
3 Máy khoan bê tông Máy2
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít1
5 Máy trộn vữa Máy1
6 Máy đầm bê tông các loại Máy2
7 Máy hàn điện Máy2
8 Máy phát điện >10kVA1
9 Tời kéo Bộ1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->