Gói thầu: 07-2022 SCL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 07-2022 SCL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:00:00 đến ngày 2022-03-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,191,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.282874E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0565748E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.534.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥739.602.360 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có gắn cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải xe 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
07-2022 SCL: Xây lắp Đại tu phần điện các TBA: Thôn Phú Diễn, Bơm Phú Diễn, Chung Cư Cầu Bươu, Thượng Phúc 2, In Bộ Tổng Tham Mưu, Văn Điển 10, Đông Trạch 1, Tự Khoát 1 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu); - Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình công khai trên Trang thông tin điện tử do Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng. Yêu cầu cung cấp bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức được tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có năng lực phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu cung cấp Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 và bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 2.1. Đối với hợp đồng tương tự (được quy định tại mục 3 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III). 2.2. Nhân sự chủ chốt (được quy định tại điểm a mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III) 2.3. Máy móc thiết bị phục vụ công tác thi công công trình (được quy định tại điểm b mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật – Chương III). 2.4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê đầy đủ vật tư, thiết bị hàng hoá cung cấp phù hợp với phạm vi của gói thầu gói thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung ứng tất cả vật tư, vật liệu chính phục vụ cho gói thầu. - Có cam kết hàng hoá phải mới 100% từ năm 2019. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì
- Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
- Số điện thoại: 02422450789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422100190 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đại tu phần điện các TBA: Thôn Phú Diễn, Bơm Phú Diễn, Chung Cư Cầu Bươu, Thượng Phúc 2, In Bộ Tổng Tham Mưu, Văn Điển 10, Đông Trạch 1, Tự Khoát 1 | |||
| B | TBA BƠM PHÚ DIỄN | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | kg |
| 2 | Củng cố cọc tiếp địa TBA (gồm 2 cọc L63x63x6-2,5m/TBA và thép dẹt 40x4 dài 5m) (34.88kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | kg |
| 3 | Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Khóa treo đồng cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 7 | Lắp tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thay Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 13 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 18 | Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Thay tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 28 | Máy ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | ca |
| 29 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 30 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | TBA THÔN PHÚ DIỄN | |||
| 1 | Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến trạm bệt tâm trạm 2.6m (63.99kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,99 | kg |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm bệt tâm trạm 2.6m (34.24kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian trạm bệt tâm trạm 2.6m (31.68kg/bộ)2bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | kg |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A bệt (55.16kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,16 | kg |
| 5 | Củng cố cọc tiếp địa TBA (gồm 2 cọc L63x63x6-2,5m/TBA và thép dẹt 40x4 dài 5m) (34.88kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | kg |
| 6 | Dây leo tiếp địa dọc cột (12.97kg/bộ)2bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | kg |
| 7 | Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Khóa treo đồng cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Thay Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến trạm bệt tâm trạm 2.6m (63.99kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm bệt tâm trạm 2.6m (34.24kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thay Xà đỡ sứ trung gian trạm bệt tâm trạm 2.6m (31.68kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế 600V-630A bệt (55.16kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thay Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 18 | Thay Dây bọc cách điện 24kV-Thay dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | km |
| 19 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 20 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thay Sứ cách điện đứng 24kV-Thay sứ đứng trung thế và hạ thế trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 25 | Thay Sứ chuỗi silicon 24kV-Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 31 | Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Thay Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền-Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 34 | Thay tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 35 | Thay Xà đầu trạm sứ đứng ngang tuyến thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thay Xà đỡ sứ trung gian trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thay Sứ cách điện đứng 35kV thu hồi-Thay sứ đứng trung thế trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 40 | Thay Cáp bọc 22kV thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Thay Dây AC70mm2 thu hồi-Thay dây nhôm lõi thép ( AC, ACSR) bằng thủ công tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | km |
| 42 | Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 43 | Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 44 | Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 45 | Thay Cột bê tông vuông H7.5 thu hồi-Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 49 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100kg |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 51 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 52 | Máy ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | ca |
| 53 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 54 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | TBA CHUNG CƯ CẦU BƯƠU | |||
| 1 | Cửa buồng hạ thế (22.41kg/bộ)2bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | kg |
| 2 | Cửa lưới chống chim chuột 1 (7.46kg/bộ)7bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,22 | kg |
| 3 | Cửa lưới chống chim chuột 2 (6.75kg/bộ)6bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | kg |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1600A bệt (60.19kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | kg |
| 5 | Tiếp địa tủ hạ thế (15.87kg/bộ)2bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | kg |
| 6 | Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Biển tên trạm (400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển an toàn (240x360) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Khóa treo đồng cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 12 | Sơn cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | kg |
| 13 | Dây dẫn cấp nguồn cho đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Đèn tube LED-0,6m-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Công tắc đơn 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Ống co ngót nóng phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 23 | Tấm Alu dày 2mm (nhôm dày 0.06mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 24 | Vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 25 | Lắp tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 26 | Thay Cửa buồng hạ thế (22.41kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Thay Cửa lưới chống chim chuột 1 (7.46kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Thay Cửa lưới chống chim chuột 2 (6.75kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1600A bệt (60.19kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Thay Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng-Thay đầu cáp khô điện áp 1kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 33 | Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 34 | Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Thay Sơn cửa trạm-Sơn các kết cấu thép của trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 38 | Thay Dây dẫn cấp nguồn cho đèn chiếu sáng-Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Thay MCB 1 cực-16A-6kA-Thay aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Thay Hòm 1 công tơ 1 pha Composite, ATM 63A-Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Thay Hòm 6 công tơ 1 pha Composite, ATM 63A-Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 42 | Thay Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 100A-Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-Thay dây dọc cột bê tông tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu |
| 46 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-Thay dây dọc cột bê tông tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Thay tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 48 | Thay Cửa lưới chống chim chuột thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 49 | Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Thay Hòm công tơ H1-Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Thay Hòm công tơ H2-Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Thay Hòm công tơ H6 sắt-Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 61 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 62 | Máy ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 63 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 64 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| E | TBA THƯỢNG PHÚC 2 | |||
| 1 | Cửa lưới chống chim chuột 3 (6.52kg/bộ)4bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | kg |
| 3 | Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển tên trạm (400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển an toàn (240x360) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Khóa treo đồng cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 9 | Sơn cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | kg |
| 10 | Lắp tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Thay Cửa lưới chống chim chuột 3 (6.52kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 15 | Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Thay Sơn cửa trạm-Sơn các kết cấu thép của trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 20 | Thay tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Thay Cửa lưới chống chim chuột thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Máy ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | ca |
| 24 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| F | TBA IN BỘ TỔNG THAM MƯU | |||
| 1 | Cửa lưới chống chim chuột 4 (6.34kg/bộ)16bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | kg |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT đơn (35.85kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột LT đơn (23.66kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | kg |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp, chống sét van cột LT đơn (34.89kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | kg |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | kg |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm bệt (32.12kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | kg |
| 7 | Rào chắn máy biến áp (82.22kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,22 | kg |
| 8 | Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn (26.134kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,134 | kg |
| 9 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột LT đơn (90.06kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,06 | kg |
| 10 | Dây leo tiếp địa dọc cột (12.97kg/bộ)2bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | kg |
| 11 | Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Biển tên trạm (400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển an toàn (240x360) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Khóa treo đồng cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 17 | Sơn cửa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | kg |
| 18 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 19 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nắp chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 22 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 23 | Thay Chống sét van 22KV tận dụng-Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thay Cửa lưới chống chim chuột 4 (6.34kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT đơn (35.85kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thay Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột LT đơn (23.66kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thay Xà đỡ đầu cáp, chống sét van cột LT đơn (34.89kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thay Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm bệt (32.12kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thay Rào chắn máy biến áp (82.22kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thay Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn (26.134kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thay Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột LT đơn (90.06kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thay Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Thay Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 35 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Thay cầu chì tự rơi 22kV loại 100A tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thay Sứ cách điện đứng 24kV-Thay sứ đứng trung thế và hạ thế trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 39 | Thay Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng-Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu 3 pha |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 43 | Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Thay Sơn cửa trạm-Sơn các kết cấu thép của trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 48 | Thay Biển đầu cáp-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Thay tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 50 | Thay Cửa lưới chống chim chuột thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 51 | Thay Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột LT đơn thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Thay Xà đỡ đầu cáp, chống sét van cột LT đơn thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT đơn thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Thay Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột LTĐ thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Thay Rào chắn máy biến áp thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Thay Sứ chuỗi silicon 24kV thu hồi-Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 58 | Thay Cáp ngầm 24kV thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai,đoạn ống dài 5m, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 63 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 64 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 66 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 68 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100kg |
| 69 | Máy ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | ca |
| 70 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 71 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | TBA VĂN ĐIỂN 10 | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | kg |
| 2 | Đầu cốt đồng M-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Biển tên trạm (400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển an toàn (240x360) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Khóa treo đồng cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 9 | Lắp tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thay Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 20 | Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Thay tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Thay Hàng rào trạm thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Thay Cáp vặn xoắn thu hồi-Thay cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | km |
| 29 | Thay Cáp vặn xoắn thu hồi-Thay cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km |
| 30 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,999 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,417 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép khác. khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 49 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Gia công bu lông + ecu ( M16x200) có mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 51 | Khóa treo đồng cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 57 | Máy ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | ca |
| 58 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 59 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | TBA ĐÔNG TRẠCH 1 | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | kg |
| 2 | Củng cố cọc tiếp địa TBA (gồm 2 cọc L63x63x6-2,5m/TBA và thép dẹt 40x4 dài 5m) (34.88kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | kg |
| 3 | Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Khóa treo đồng cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 7 | Lắp tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 10 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 17 | Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Thay tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 24 | Máy ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | ca |
| 25 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 26 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| I | TBA TỰ KHOÁT 1 | |||
| 1 | Cửa trạm bệt (86.3kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (4.69kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | kg |
| 4 | Thang đỡ cáp hạ thế dưới sân trạm (25.42kg/bộ)1bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | kg |
| 5 | Đầu cốt đồng M-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Biển tên trạm (400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển an toàn (240x360) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Khóa treo đồng cầu 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 12 | Lắp tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Thay Cửa trạm bệt (86.3kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (28.1kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thay Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (4.69kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thay Thang đỡ cáp hạ thế dưới sân trạm (25.42kg/bộ)-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 18 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Thay Cáp hạ áp 0,6/1/(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 -Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 25 | Thay Biển tên ATM trong tủ hạ áp (30x50)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Thay Biển tên trạm-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thay Biển an toàn-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thay Biển tên lộ xuất tuyến trong tủ hạ áp (120x240)-Thay biển chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Thay tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 30 | Thay Cửa trạm thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi-Thay xà đỡ trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thay Cáp hạ thế thu hồi-Thay cáp trên giá đỡ, trên tường, trong rãnh cáp,hầm cáp trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 33 | Thay Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi thu hồi-Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Thay Cáp vặn xoắn thu hồi-Thay cáp vặn xoắn bằng thủ công tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | km |
| 35 | Máy ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 37 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.282874E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0565748E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.534.120 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥739.602.360 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục | trọng tải xe 3 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Máy phát điện | >10kVA | 1 |
| 9 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi