Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:16:00 đến ngày 2022-02-28 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,887,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.331439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Trường hợp là thầu phụ thì cần kèm theo Hóa đơn xuất cho Nhà thầu chính để chứng minh) trong vòng 04 năm (2018, 2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.338.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Thảm một số tuyến đường thôn Yên Khê, Liên Xuyên, xã Song Khê, thành phố Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Song Khê. Địa chỉ: xã Song Khê, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài Chính – Kế Hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thôn Yên Khê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0246 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4179 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,425 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,425 | 10m3/1km |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3594 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8321 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,321 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,321 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,2147 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2354 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 đắp hè đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.856,5294 | m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 143,8264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0978 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,5423 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.018,58 | m |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,2 | m |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2108 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0757 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 20 | Gia công lưới chắn rác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,325 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,62 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,862 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,862 | 10m3/1km |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8291 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4613 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 109,91 | m3 |
| 29 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,532 | 10m |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,6566 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,6566 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,2023 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 550m tiếp theo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,2023 | 100tấn |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,646 | m3 |
| 35 | Đắp cát tạo phẳng nền hè | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8803 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.934,4346 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,7754 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,1211 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,4544 | m3 |
| 40 | Cây lát hoa (ĐK: 19-25cm, cao >=5m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97 | cây |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0484 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,91 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,83 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 47 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0611 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,93 | m3 |
| 55 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,285 | 100m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,68 | m3 |
| 57 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3181 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,181 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,181 | 10m3/1km |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2009 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,95 | đoạn ống |
| 63 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | mối nối |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0992 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,68 | m3 |
| B | Hạng mục: Thôn Liêm Xuyên | |||
| 1 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,94 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,02 | m |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,302 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,302 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa bù vênh C12.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,682 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2402 | 100tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,2302 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3416 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,416 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,416 | 10m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4639 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.546,2451 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,9984 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4982 | m3 |
| 16 | Mua cây lát hoa (ĐK: 19-25cm, cao >=5m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cây |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5056 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1617 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,439 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,439 | 10m3/1km |
| 21 | Đắp cát tạo phẳng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0359 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | mối nối |
| 25 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,32 | m3 |
| 27 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,3 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,69 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1717 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7128 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4327 | 100m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,116 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9144 | m3 |
| 37 | Mua song chắn rác gang cầu KT khung 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,44 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,21 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.331439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Trường hợp là thầu phụ thì cần kèm theo Hóa đơn xuất cho Nhà thầu chính để chứng minh) trong vòng 04 năm (2018, 2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.338.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 5 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải nhựa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi