Gói thầu: Gói thầu số 09: Phần xây dựng bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Phần xây dựng bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền cấp quyền sử dụng đất của các lô đất tại khu quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:27:00 đến ngày 2022-02-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe nâng chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Phần xây dựng bổ sung Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Trung Thành, xã Hưng Đông, thành phố Vinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền cấp quyền sử dụng đất của các lô đất tại khu quy hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm lên hệ thống): - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.: 02383519252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG TIÊU B=4,5M (L=218,08M) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Phần II - Chương V | 462,3265 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II - Chương V | 5,561 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng chân taluy, ĐK đá Dmax ≤6 | Phần II - Chương V | 16,356 | m3 |
| 4 | Xây chân taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phần II - Chương V | 102,4976 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, ĐK đá Dmax ≤6 | Phần II - Chương V | 70,876 | m3 |
| 6 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phần II - Chương V | 252,9728 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Phần II - Chương V | 273,45 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Phần II - Chương V | 31 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần II - Chương V | 31 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo, sắt ống D76 | Phần II - Chương V | 31 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp cable Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2 | Phần II - Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Cáp cable Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x10mm2 | Phần II - Chương V | 13,64 | 100m |
| 3 | Dây dẫn lên đèn (cáp cable Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2) | Phần II - Chương V | 4,6 | 100m |
| 4 | Đèn LED 100W | Phần II - Chương V | 46 | bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng tròn côn cần rời 9m | Phần II - Chương V | 46 | cột |
| 6 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Phần II - Chương V | 66,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Phần II - Chương V | 36,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 29,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Phần II - Chương V | 1,472 | 100m2 |
| 10 | Lắp khung móng M24x675 | Phần II - Chương V | 46 | bộ |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp D65/50 | Phần II - Chương V | 138 | m |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Phần II - Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Đào móng cột - Cấp đất III | Phần II - Chương V | 0,5859 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Phần II - Chương V | 0,3855 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 0,4008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Phần II - Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ M16x450 | Phần II - Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Phần II - Chương V | 3 | m |
| 19 | Dây tiếp địa liên hoàn D10 | Phần II - Chương V | 13,17 | 100m |
| 20 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Phần II - Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa chân cột RC1 | Phần II - Chương V | 46 | bộ |
| 22 | Tiếp địa chân cột RC6 | Phần II - Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần II - Chương V | 92 | 1 đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Phần II - Chương V | 92 | 1 đầu cáp |
| 25 | Ống thép D100 luồn cáp qua đường | Phần II - Chương V | 234 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Phần II - Chương V | 928 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M10 | Phần II - Chương V | 37,3 | 10 đầu cốt |
| 28 | Bảng điện cửa cột loại 1 aptomat | Phần II - Chương V | 46 | bảng |
| 29 | Đánh số cột | Phần II - Chương V | 46 | cột |
| 30 | Lắp cửa cột | Phần II - Chương V | 46 | cửa |
| 31 | Đào đường cáp bằng thủ công- Cấp đất III | Phần II - Chương V | 75,684 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Phần II - Chương V | 1,766 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng | Phần II - Chương V | 120,4187 | m3 |
| 34 | Đắp cát đường ống | Phần II - Chương V | 58,565 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phần II - Chương V | 7.208 | viên |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Phần II - Chương V | 270,3 | m2 |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | Phần II - Chương V | 20,007 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Phần II - Chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát đường ống | Phần II - Chương V | 66,69 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Phần II - Chương V | 1.872 | viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Phần II - Chương V | 70,2 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 83,2001 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phần II - Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Phần II - Chương V | 4,6403 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phần II - Chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0146 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần II - Chương V | 0,2176 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 3,1042 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Phần II - Chương V | 7,1767 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Phần II - Chương V | 7,3726 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V | 0,3959 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0794 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần II - Chương V | 0,2182 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Phần II - Chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 14 | Bê tông M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 2,658 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Phần II - Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Phần II - Chương V | 0,1648 | tấn |
| 17 | Bê tông M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 0,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Phần II - Chương V | 0,1637 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0419 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phần II - Chương V | 0,1167 | tấn |
| 21 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 0,9002 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II - Chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0551 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần II - Chương V | 0,1485 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 1,4692 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Phần II - Chương V | 0,2206 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,2288 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 1,9304 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần II - Chương V | 18,3323 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Phần II - Chương V | 1,834 | m3 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 3,4802 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - vữa XM M75 | Phần II - Chương V | 10,496 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phần II - Chương V | 22,8604 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V | 82,24 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II - Chương V | 105,28 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75 | Phần II - Chương V | 38,784 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II - Chương V | 93,6144 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II - Chương V | 82,24 | m2 |
| 39 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Phần II - Chương V | 5,28 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ nhà vệ sinh | Phần II - Chương V | 0,64 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phần II - Chương V | 0,64 | m2 |
| 42 | Bồn cầu vệ sinh | Phần II - Chương V | 4 | cái |
| 43 | Vòi xịt vệ sinh | Phần II - Chương V | 4 | cái |
| 44 | Dây cấp nước | Phần II - Chương V | 4 | cái |
| 45 | Bộ lavabo | Phần II - Chương V | 2 | cái |
| 46 | Bồn tiểu nam | Phần II - Chương V | 5 | cái |
| 47 | Vòi xả nước lạnh | Phần II - Chương V | 2 | cái |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh | Phần II - Chương V | 3 | m2 |
| 49 | Bồn nước Inox 2m3 và phụ kiện | Phần II - Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế nhựa âm tường | Phần II - Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmm2 cấp nguồn | Phần II - Chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmm2 | Phần II - Chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II - Chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Phần II - Chương V | 50 | m |
| 55 | Băng dính điện | Phần II - Chương V | 10 | cuộn |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Phần II - Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn LED trụ 40W | Phần II - Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II - Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II - Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Phần II - Chương V | 1 | bảng |
| 61 | Hộp điện phòng mặt nhựa | Phần II - Chương V | 1 | cái |
| 62 | Phễu thu sàn D90 | Phần II - Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa,cút chếch D90 | Phần II - Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Phần II - Chương V | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Phần II - Chương V | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Phần II - Chương V | 0,28 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Phần II - Chương V | 21 | cái |
| 68 | Bê tông M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 2,205 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá dăm 4x6 | Phần II - Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 70 | Lớp lót nilon | Phần II - Chương V | 22,05 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phần II - Chương V | 1,496 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | ≥ 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kV | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Xe nâng chiều cao nâng ≥12m | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi