Gói thầu: Gói thầu số 09: Phần xây dựng bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225013-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Phần xây dựng bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220217084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất của các lô đất tại khu quy hoạch
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:27:00 đến ngày 2022-02-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe nâng chiều cao nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Phần xây dựng bổ sung
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Trung Thành, xã Hưng Đông, thành phố Vinh
90 Ngày
E-CDNT 3 Tiền cấp quyền sử dụng đất của các lô đất tại khu quy hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.: 02383519252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tuấn Thành; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vinh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.: 02383519252


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm lên hệ thống): - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.: 02383519252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG TIÊU B=4,5M (L=218,08M)
1Đào móng đất cấp IPhần II - Chương V462,3265m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II - Chương V5,561100m3
3Thi công lớp đá đệm móng chân taluy, ĐK đá Dmax ≤6Phần II - Chương V16,356m3
4Xây chân taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Phần II - Chương V102,4976m3
5Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, ĐK đá Dmax ≤6Phần II - Chương V70,876m3
6Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Phần II - Chương V252,9728m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmPhần II - Chương V273,45m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmPhần II - Chương V31cái
3Sản xuất biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmPhần II - Chương V31cái
4Sản xuất trụ đỡ biển báo, sắt ống D76Phần II - Chương V31cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp cable Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2Phần II - Chương V0,2100m
2Cáp cable Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x10mm2Phần II - Chương V13,64100m
3Dây dẫn lên đèn (cáp cable Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2)Phần II - Chương V4,6100m
4Đèn LED 100WPhần II - Chương V46bộ
5Cột chiếu sáng tròn côn cần rời 9mPhần II - Chương V46cột
6Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIPhần II - Chương V66,24m3
7Đắp đất nền móng bằng thủ côngPhần II - Chương V36,8m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2Phần II - Chương V29,44m3
9Ván khuôn móngPhần II - Chương V1,472100m2
10Lắp khung móng M24x675Phần II - Chương V46bộ
11Ống nhựa luồn cáp D65/50Phần II - Chương V138m
12Tủ điều khiển chiếu sángPhần II - Chương V1tủ
13Đào móng cột - Cấp đất IIIPhần II - Chương V0,5859m3
14Đắp đất nền móng bằng thủ côngPhần II - Chương V0,3855m3
15Bê tông móng M200, đá 1x2Phần II - Chương V0,4008m3
16Ván khuôn móng cộtPhần II - Chương V0,0241100m2
17Lắp giá đỡ tủ M16x450Phần II - Chương V1bộ
18Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50Phần II - Chương V3m
19Dây tiếp địa liên hoàn D10Phần II - Chương V13,17100m
20Tiếp địa tủ chiếu sángPhần II - Chương V1bộ
21Tiếp địa chân cột RC1Phần II - Chương V46bộ
22Tiếp địa chân cột RC6Phần II - Chương V2bộ
23Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần II - Chương V921 đầu cáp
24Làm đầu cáp khôPhần II - Chương V921 đầu cáp
25Ống thép D100 luồn cáp qua đườngPhần II - Chương V234m
26Ống nhựa HDPE D65/50Phần II - Chương V928m
27Đầu cốt đồng M10Phần II - Chương V37,310 đầu cốt
28Bảng điện cửa cột loại 1 aptomatPhần II - Chương V46bảng
29Đánh số cộtPhần II - Chương V46cột
30Lắp cửa cộtPhần II - Chương V46cửa
31Đào đường cáp bằng thủ công- Cấp đất IIIPhần II - Chương V75,684m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIPhần II - Chương V1,766100m3
33Đắp đất nền móngPhần II - Chương V120,4187m3
34Đắp cát đường ốngPhần II - Chương V58,565m3
35Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉPhần II - Chương V7.208viên
36Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngPhần II - Chương V270,3m2
37Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3Phần II - Chương V20,007m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Phần II - Chương V0,4668100m3
39Đắp cát đường ốngPhần II - Chương V66,69m3
40Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉPhần II - Chương V1.872viên
41Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngPhần II - Chương V70,2m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất IIPhần II - Chương V83,2001m3
2Ván khuôn móngPhần II - Chương V0,1104100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6Phần II - Chương V4,6403m3
4Ván khuôn móngPhần II - Chương V0,1617100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0146tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần II - Chương V0,2176tấn
7Bê tông móng M200, đá 1x2Phần II - Chương V3,1042m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Phần II - Chương V7,1767m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Phần II - Chương V7,3726m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Phần II - Chương V0,3959m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0794tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần II - Chương V0,2182tấn
13Ván khuônPhần II - Chương V0,2416100m2
14Bê tông M200, đá 1x2Phần II - Chương V2,658m3
15Ván khuônPhần II - Chương V0,0299100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmPhần II - Chương V0,1648tấn
17Bê tông M200, đá 1x2Phần II - Chương V0,59m3
18Ván khuônPhần II - Chương V0,1637100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0419tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmPhần II - Chương V0,1167tấn
21Bê tông cột M200, đá 1x2Phần II - Chương V0,9002m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngPhần II - Chương V0,1362100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0551tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần II - Chương V0,1485tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Phần II - Chương V1,4692m3
26Ván khuôn sàn máiPhần II - Chương V0,2206100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,2288tấn
28Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Phần II - Chương V1,9304m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phần II - Chương V18,3323m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngPhần II - Chương V1,834m3
31Bê tông nền M200, đá 1x2Phần II - Chương V3,4802m3
32Lát nền, sàn gạch - vữa XM M75Phần II - Chương V10,496m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Phần II - Chương V22,8604m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phần II - Chương V82,24m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phần II - Chương V105,28m2
36Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75Phần II - Chương V38,784m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II - Chương V93,6144m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II - Chương V82,24m2
39SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thépPhần II - Chương V5,28m2
40SX cửa sổ nhà vệ sinhPhần II - Chương V0,64m2
41Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmPhần II - Chương V0,64m2
42Bồn cầu vệ sinhPhần II - Chương V4cái
43Vòi xịt vệ sinhPhần II - Chương V4cái
44Dây cấp nướcPhần II - Chương V4cái
45Bộ lavaboPhần II - Chương V2cái
46Bồn tiểu namPhần II - Chương V5cái
47Vòi xả nước lạnhPhần II - Chương V2cái
48Vách ngăn vệ sinhPhần II - Chương V3m2
49Bồn nước Inox 2m3 và phụ kiệnPhần II - Chương V1cái
50Đế nhựa âm tườngPhần II - Chương V4cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmm2 cấp nguồnPhần II - Chương V60m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmm2Phần II - Chương V25m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần II - Chương V25m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmPhần II - Chương V50m
55Băng dính điệnPhần II - Chương V10cuộn
56Lắp đặt aptomat 1 phaPhần II - Chương V1cái
57Lắp đặt đèn LED trụ 40WPhần II - Chương V6bộ
58Lắp đặt công tắc 1 hạtPhần II - Chương V2cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtPhần II - Chương V2cái
60Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpPhần II - Chương V1bảng
61Hộp điện phòng mặt nhựaPhần II - Chương V1cái
62Phễu thu sàn D90Phần II - Chương V5cái
63Lắp đặt cút nhựa,cút chếch D90Phần II - Chương V5cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmPhần II - Chương V0,18100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmPhần II - Chương V21cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmPhần II - Chương V0,28100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmPhần II - Chương V21cái
68Bê tông M200, đá 1x2Phần II - Chương V2,205m3
69Thi công lớp đá dăm 4x6Phần II - Chương V0,0331100m2
70Lớp lót nilonPhần II - Chương V22,05m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phần II - Chương V1,496m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 ≥ 05 năm (≥60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện 23kV Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt2
8 Xe nâng chiều cao nâng ≥12m Hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->