Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu hoàn thiện và chế tạo sản phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu hoàn thiện và chế tạo sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 11:28:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,508,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép HPM50 | 1.210 | Kg | Thép HPM50 hoặc tương đương Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật Độ cứng: 55-60 HRC | ||
| 2 | Đồng hợp kim C2700 | 60 | Kg | Đồng vàng, Thành phần:Cu: 63-67%Pb, Fe ≤ 0,05% | ||
| 3 | Tôn đen (δ0,4) | 110 | m2 | Sản phẩm nhẹ, độ bền cao, khúc xạ ánh sáng và chống ăn mòn cao Độ dày: 0,4 mm | ||
| 4 | Tôn đen (δ0,8) | 26 | m2 | Sản phẩm nhẹ, độ bền cao, khúc xạ ánh sáng và chống ăn mòn cao Độ dày: 0,8 mm | ||
| 5 | Tôn đen (δ1,0) | 26 | m2 | Sản phẩm nhẹ, độ bền cao, khúc xạ ánh sáng và chống ăn mòn cao Độ dày: 1,0 mm | ||
| 6 | Tôn đen (δ3,0) | 23 | m2 | Sản phẩm nhẹ, độ bền cao, khúc xạ ánh sáng và chống ăn mòn cao Độ dày: 3,0 mm | ||
| 7 | Lưới thép (δ0,8) | 23 | m2 | Thép mạ kẽm chống oxi hóa có đường kính từ (2,7-4,0) mm. Sợi thép được dệt thành các mắt hình vuông có kích thước 50×50 (mm), 60×60(mm) | ||
| 8 | Lưới inox (δ0,8) | 28 | m2 | Chất liệu: Inox 304, 201 hoặc 316 dạng tấm cán mỏng có dập lỗ. Màu trắng sáng, có độ bóng. Bề dày: 0,8 mm | ||
| 9 | Nhôm tấm (δ0,5) | 25 | m2 | Tấm nhôm bọc màng PE chống xước, bề mặt sáng bóng.Độ dày: 0,5mm | ||
| 10 | Nhôm tấm (δ1,5) | 25 | m2 | Tấm nhôm bọc màng PE chống xước, bề mặt sáng bóng.Độ dày: 1,5mm | ||
| 11 | Nhôm lá (δ0,8) | 23 | m2 | Dẻo dai, lớp vỏ bề mặt tốt, sáng bóng. Có khả năng bám dính tốt khi hàn | ||
| 12 | Đồng đỏ (δ0,3) | 28 | m2 | Có màu đỏ đặc trưng Độ bền cao, có khả năng uốn dẻo và dẫn nhiệt tốt Hàm lượng Cu >98% Độ dày: 0,3mm | ||
| 13 | Đồng thau (δ0,3) | 26 | m2 | Có màu vàng sáng đặc trưng Có độ dẻo Hàm lượng Cu >98% Độ dày: 0,3mm | ||
| 14 | Keo silicon trung tính | 25 | Hộp | Đáp ứng được độ kết dính tốt, chịu được thời tiết, có độ đàn hồi cao dành cho kết dính. | ||
| 15 | Sơn chống gỉ (chịu nhiệt) | 9 | lít | Có tính chống rỉ cao. Có độ cứng, chịu mài mòn tốt. Bền nước, bền nhiệt đến 2000 C | ||
| 16 | Ống nhựa Φ250x10 | 2 | m | Nhẹ, dễ di chuyển, dễ thi công Bề mặt ống nhẵn, hệ số ma sát nhỏ làm nước lưu thông tốt Độ bền lớn nhất lên tơi hơn 50 năm Kích thước Φ250, chiều dày 10 mm | ||
| 17 | Silicone 3M | 60 | Hộp | Không chứa dầu, không làm vấy bẩn vật liệu vải. - Không đông lạnh ở nhiệt độ -330C. Có khả năng chịu nhiệt tới 1760C. - Không làm giãn hoặc gây hại đến cao su và nhựa. | ||
| 18 | Mỡ bôi trơn | 45 | Kg | Chống gỉ, chống oxi hóa, đã được nhiệt đới hóa. Có khả năng bôi trơn tốt. Tạo được tính ổn định cho máy móc, thiết bị. | ||
| 19 | KO2, PA | 5 | Kg | Dạng bột xốp, màu vàng nhạt. - Tỷ trọng khối không: ≤ 0,65 g/cm3. - Hàm lượng dùng cho phân tích:>99% | ||
| 20 | KO2 | 50 | Kg | Dạng bột xốp, màu vàng nhạt. Tỷ trọng khối không lớn hơn 0,65 g/cm3. Hàm lượng ≥ 98% | ||
| 21 | KO2 | 5 | Kg | Dạng bột xốp, màu vàng nhạt. Tỷ trọng khối không lớn hơn 0,65 g/cm3. Hàm lượng ≥ 96% | ||
| 22 | KO2 | 5 | Kg | Dạng bột xốp, màu vàng nhạt. Tỷ trọng khối không lớn hơn 0,65 g/cm3. Hàm lượng ≥ 95% | ||
| 23 | NaO2 | 3 | Kg | Chất rắn tinh thể màu vàng Khối lượng riêng: 2,2 g/cm3 Điểm nóng chảy 551,70 C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99% | ||
| 24 | NaO2 | 50 | Kg | Chất rắn tinh thể màu vàng Khối lượng riêng 2,2 g/cm3 Điểm nóng chảy 551,7 0C Hàm lượng ≥ 98% | ||
| 25 | Na2O2 | 3 | Kg | Dạng bột xốp, màu vàng nhạt Khối lượng riêng 2,805 g/cm3 Điểm nóng chảy 675 0C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99% | ||
| 26 | Na2O2 | 50 | Kg | Dạng bột xốp, màu vàng nhạt Khối lượng riêng 2,805 g/cm3 Điểm nóng chảy 675 0C Hàm lượng >98% | ||
| 27 | Bột Al | 4 | Kg | Chất rắn ánh kim trắng bạc Nhiệt độ nóng chảy 660 0C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99% | ||
| 28 | Al(OH)3 | 4 | Kg | Chất bột vô định hình màu trắng Khối lượng riêng 2,42g/cm3 Điểm nóng chảy 300 0C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99% | ||
| 29 | Ca(OH)2 | 3 | Kg | Bột mềm màu trắng Tỷ trọng 2,211 g/cm3 Điểm nóng chảy 580 0C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99% | ||
| 30 | NaOH | 3 | Kg | Tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 2,1 g/cm3 Điểm nóng chảy 3180 C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99% | ||
| 31 | H6Cl2Cu4O6 | 4 | Kg | Dạng ngoài: Dạng bột màu xanh lá cây - Hàm lượng: ≥ 99 % - Hàm ẩm: không | ||
| 32 | KHSO4 | 4 | Kg | Chất rắn không màu Hàm lượng >99% Tạp chất | ||
| 33 | Co(NO3)2.6H2O | 4 | Kg | Tinh thể màu đỏ Tỷ trọng 1,87 g/cm3 Điểm nóng chảy 50C Hàm lượng > 98% | ||
| 34 | Chrytosite asbestos loại A-3-70 | 20 | Kg | Chrytosite asbestos loại A-3-70 hoặc tương đương - Dạng sợi; - kích thước (1,35-12,7)mm, trên 90%. - Hàm ẩm: | ||
| 35 | Chrytosite asbestos loại A-4-10 | 40 | Kg | Chrytosite asbestos loại A-4-10 hoặc tương đương - Dạng sợi; - kích thước (1,35-4,8)mm, trên 65%. - Hàm ẩm: | ||
| 36 | Chrytosite asbestosloại A-5-50 | 20 | Kg | Chrytosite asbestosloại A-5-50 hoặc tương đương - Dạng sợi ngắn; - kích thước (1,35-4,8)mm, trên 50%. - Hàm ẩm: | ||
| 37 | Wollastonit | 5 | Kg | - Dạng bột thô màu trắng; - Tỷ trọng: 2,9 g/cm3 - Hàm ẩm: | ||
| 38 | Mg5(CO3)4(OH)2,4H2O | 6 | Kg | Dạng bột, kích thước hạt dưới 5 μm. - Độ ẩm | ||
| 39 | Bột talc | 6 | Kg | Dạng bột, kích thước hạt dưới 30 μm. - Độ ẩm: | ||
| 40 | Sản phẩm hạt OKTr-1M | 5 | Kg | Dạng hạt phân đoạn chính (3,5-5,5) mm trên 75% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Độ bền hạt phân đoạn, không nhỏ hơn 90 %; - Tạp chất cháy: không | ||
| 41 | Sản phẩm hạt OKTr-2 | 5 | Kg | Dạng hạt phân đoạn chính (2,0-3,5) mm trên 80% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Độ bền hạt phân đoạn, không nhỏ hơn 90 %; - Tạp chất cháy: không | ||
| 42 | Sản phẩm hạt OKTr-3 | 5 | Kg | Dạng hạt phân đoạn chính (3,5-5,5) mm trên 80% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Độ bền hạt phân đoạn, không nhỏ hơn 90 %; - Tạp chất cháy: không | ||
| 43 | Sản phẩm hạt OKTr-3M | 5 | Kg | Dạng hạt phân đoạn chính (2,0-3,5) mm trên 80% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Độ bền hạt phân đoạn, không nhỏ hơn 80 %; - Tạp chất cháy: không | ||
| 44 | Sản phẩm hạt O-3 | 5 | Kg | Dạng hạt phân đoạn chính trên 75% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Tạp chất cháy: không | ||
| 45 | Sản phẩm hạt B2-I | 150 | Kg | Dạng hạt phân đoạn chính (2,0-3,5) mm trên 90%; - Hàm lượng oxy : > 25,5 %; - Tạp chất cháy: không. | ||
| 46 | Granules I | 5 | Kg | Granules I hoặc tương đương - Dạng hạt vô định hình, khích thước (0,2-0,5)mm; - Hàm lượng oxy : > 25,5 %; - Tạp chất cháy: không. | ||
| 47 | Granules II | 5 | Kg | Granules II hoặc tương đương - Dạng hạt vô định hình kích thước (0,3-0,7)mm; - Hàm lượng oxy : > 25,0 %; - Tạp chất cháy: không | ||
| 48 | KO2 dạng hạt | 5 | Kg | Dạng hạt vô định hình; - Hàm lượng oxy : > 25,5 %; - Tạp chất cháy: không. | ||
| 49 | Phin lọc (sợi thuỷ tinh) | 16 | m2 | Chất liệu sợi thủy tinh màu trắng hoặc ngà; - Kích cỡ lọc: (1-30) μm. | ||
| 50 | H2SO4 | 3 | lít | Dạng ngoài: Dung dịch không màu; Khối lượng riêng: 1,84 g/ml; Hàm lượng: ≥ 99 %; Hàm lượng Fe: | ||
| 51 | H3PO4 | 3 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong, không màu ; Khối lượng riêng: 1,145 g/ml; Hàm lượng: ≥ 31,5 %. | ||
| 52 | Keo silicon trung tính | 45 | Hộp | Đáp ứng được độ kết dính tốt, chịu được thời tiết, có độ đàn hồi cao dành cho kết dính. | ||
| 53 | Sơn xanh quân sự (chịu nhiệt) | 19 | lít | Độ nghiền mịn 50%. Có độ bóng và màu sắc của màu sơn tương đương với mẫu chuẩn | ||
| 54 | Thép lò xo Φ0.8 | 20 | m | Bề mặt nhẵn bóng, không khuyết tật, thành phần cácbon nằm trong khoảng (0,5 – 0,7)%; Đường kính sợi 0,8mm. | ||
| 55 | Cao su butyl mác BК-1675 | 90 | Kg | Theo ТУ 2294-034-05766801-2002; Độ nhớt Mooney: 46-56; Mất khối lượng khi làm khô: ≤0,3 %. | ||
| 56 | Cao su tổng hợp isoprene CKI-3NTP | 60 | Kg | Dạng ngoài đồng nhất; Độ nhớt ML: 50; Mất khối lượng khi làm khô: ≤0,3 %. | ||
| 57 | Cao su Nairit | 60 | Kg | Dạng ngoàiđồng nhất; Độ nhớt ML: 45-50; Mất khối lượng khi làm khô: > 0,3 %. | ||
| 58 | Polyisobutylen | 13 | Kg | Dạng ngoài: Chất lỏng nhớt trong suốt; Khối lượng riêng ở 15 0C: 0,890 g/cm3; Độ nhớt ở 100 0C: 230 cSt | ||
| 59 | Nhựa Polyoxymethylen (POM) | 35 | Kg | Chất rắn không màu Độ bền, độ cứng cao Tỷ trọng (1,410-1,420) g/cm3 | ||
| 60 | Hạt nhựa PP 366 | 30 | Kg | Chỉ số MI 3.0 Tỷ trọng: 0.903 g/cm3 Nhiệt độ lêch nhiệt: 106 0C | ||
| 61 | Nhựa HDPE | 100 | Kg | Độ ổn định hóa học cao Khó bị axit, kiềm ăn mòn Chịu được nhiệt đọ thấp Không độc hại, ít thấm nước, cách điện tốt | ||
| 62 | Chất tăng cứng HC-250 | 2 | Kg | Dung dịch trong suốt không màu, có khả năng kháng mài mòn cao, tăng khả năng kháng dầu nhớt; - Tỷ trọng: (0,9-1,1) g/cm3; - Điểm sôi: 250 0C. | ||
| 63 | Nhựa nhiệt dẻo | 60 | Kg | Dạng ngoài: Dạng hạt rắn; - Điểm chảy: (120 -150)0C; - Tỷ trọng (0,94-0,97) g/cm3; - Hàm lượng > 99%. | ||
| 64 | Chất siêu kỵ nước Res-bona (góc thấm ướt ≥1600) | 2 | lít | Dung dịch đồng nhất; - Góc thấm ướt ≥ 1600. | ||
| 65 | Nhựa PA | 5 | Kg | Độ bền cơ học, độ cứng, độ dẻo tốt Chống lão hóa, khả năng giảm xóc tốt Kháng dung môi hữu cơ và nhiên liệu, không độc hại Chịu nhiệt cao | ||
| 66 | Nhựa PP 667 | 35 | Kg | Dạng ngoài: Dạng hạt, màu trắng ngà; - Điểm chảy: (165-175)0C; - Độ bền kéo: (60 – 70) N/mm2. | ||
| 67 | Chất tạo màu vàng cam cho nhựa POM | 3 | Kg | Dạng bột mịn màu vàng cam; - Hàm lượng > 98 %. | ||
| 68 | Chất tạo màu đen cho nhựa PP và nhựa POM | 3 | Kg | Dạng bột mịn màu đen; - Hàm lượng > 98 %. | ||
| 69 | Chất tạo màu qủa trám cho nhựa PP | 3 | Kg | - Dạng bột mịn màu quả trám; - Hàm lượng > 98 %. | ||
| 70 | Keo dán vải cao su 88CA | 11 | Kg | Chất lỏng đồng nhất,màu xám nhạt đến màu be; - Hàm ượng chất không bay hơi: (21-27)%; - Độ nhớt theo VZ1: 10-40 giây. | ||
| 71 | Vải tráng cao su màu nâu sữa | 300 | M2 | Màu đồng, không bị khuyết tật; - Độ bền xé rách, Mpa ≥ 12,0. | ||
| 72 | Dây vải dù khổ 4 cm | 750 | m | Màu đồng nhất, không bị khuyết tật; - Khổ dây: 4 cm - Độ bền xé rách, Mpa: ≥ 15,0. | ||
| 73 | Muối NaCl tinh khiết | 20 | Kg | Tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 2,16 g/cm3 Điểm chảy 8010 C Độ hòa tan trong nước ở 25 0C: 35,9 g/100ml | ||
| 74 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 3 | Chai | Điểm sôi: 1090 C Tỷ trọng: 1.01 g/cm3 Điểm chảy: -5 0C pH 7 (H20, 200C) | ||
| 75 | Bộ ngàm kéo mẫu vải | 1 | Bộ | Kích thước: phù hợp máy kéo sản phẩm; Vật liệu thép không gỉ, bề mặt nhẵn bóng | ||
| 76 | Bộ ngàm kéo mẫu | 1 | Cái | Kích thước: phù hợp máy kéo sản phẩm; Vật liệu thép không gỉ, bề mặt nhẵn bóng. | ||
| 77 | Mẫu kim loại tiêu chuẩn | 100 | Tấm | Bề mặt không khuyết tật Chất liệu thép Ct-3 Kích thước: (100x150x2)mm | ||
| 78 | Axeton | 5 | lít | Chất lỏng trong, không màu, không chứa cặn và các chất lơ lửng Khối lượng riêng: (0,790-0,795) g/ml Khoảng chưng cất: 99 % tt/tt cất tại (55,50C đến 57)0C | ||
| 79 | Giáp mài thô | 10 | Bánh | Giấy mài có màu nâu, hạt (50-60) mài thô; kích thước (230 x 280) mm. | ||
| 80 | Giáp mài tinh | 10 | Bánh | Giấy mài có màu nâu, hạt (1-5) mài tinh; kích thước (230 x 280) mm. | ||
| 81 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Giấy lọc 20-25um, 240mm. Chất liệu: Cellulose hoặc tương đương, hình tròn, bề mặt mịn, Lọc nhanh có khả năng giữ các hạt thô và các chất kết tủa dạng gel như sắt hydroxide và nhôm hydroxide. | ||
| 82 | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa AST-GOS | 1 | Hộp | Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 1 U/I; Nồng độ NADH 1,12 mmol/l. | ||
| 83 | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa ALT-GPT | 1 | Hộp | Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 3 U/I; Nồng độ NADH 1,12 mmol/l. | ||
| 84 | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa GGT | 1 | Hộp | Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 3 U/I; L- γ- glutamyl-3carboxy-p- nitroanilide 4 mmol/l | ||
| 85 | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Bilirubin TP | 1 | Hộp | Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ phát hiện giới hạn là 0.03 mg/dl (0.51 µmol/l); Sodium nitrite 10 mmol/l. | ||
| 86 | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Bilirubin TT | 1 | Hộp | Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 0,1 mg/dl; Sodium nitrite 20 mmol/l. | ||
| 87 | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Albumin | 1 | Hộp | Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 0,2 g/dl; Albumin 4 g/dl | ||
| 88 | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Ure | 1 | Hộp | Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 2 mg/dl; Urease ≥ 7,5 kU/l; NADH 1,32 mmol/l | ||
| 89 | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Creatinin | 1 | Hộp | Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 0,1 mg/dl; Creatinine 2 mg/dl. | ||
| 90 | Hóa chất xét nghiệm khí máu Hematocrit | 1 | Bộ | Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm khí máu tự động và máy xét nghiệm khí máu bán tự động; Khí máu: pH: (6.001 – 8.000), pCO2: (5.0 – 250.0) mmHg, pO2: (0.0 –749.0) mmHg. | ||
| 91 | Hóa chất XN huyết học máy Human Humacount | 1 | Bộ | Sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học Human Humancount tự động ; HC-DILUENT: dung dịch trong suốt không màu, không mùi, tỷ trọng 1g/cm3; Nồng độ Sodium sunphate 1%, dung dịch đệm inorganic phosphate dưới 0,6 %, sodium chloride dưới 0,3%. HC-LYSECF: dung dịch trong suốt không màu, không mùi, tỷ trọng 1g/cm3; Nồng độ muối ammoni 2,7%, surfactants dưới 0,05 %. HC-CLRANER: dung dịch trong suốt màu xanh nhạt, mùi dầu thông, tỷ trọng 1g/cm3; Nồng độ Sodium phosphate dưới 1%, sodium chloride dưới 1%, surfactants dưới 2 %. | ||
| 92 | Hematoxylin | 1 | Chai 100ml | Dạng bột màu xanh đậm; Nhiệt độ nóng chảy: 200 0C; Độ hòa tan trong etanol: 1mg/ml. Đóng chai: 100ml/chai | ||
| 93 | Eosin | 1 | Gói 5g | Dạng bột màu đỏ nhạt đến đỏ hoặc hồng; Độ hòa tan trong etanol: 1mg/ml; Hàm lượng: > 99%. Đóng gói : 5g/gói | ||
| 94 | Nhôm lá (δ0,4) | 5 | m2 | Dẻo dai, lớp vỏ bề mặt tốt, sáng bóng Có khả năng hàn Độ dày: 0,4mm | ||
| 95 | Nhôm lá (δ0,6) | 5 | m2 | Dẻo dai, lớp vỏ bề mặt tốt, sáng bóng Có khả năng hàn Độ dày: 0,6mm | ||
| 96 | Dung dịch phenolphthalein 1% trong etanol | 1 | lít | Dung dịch trong suốt, không màu; Tỷ trọng ở 200C: 0.89 g/cm3 | ||
| 97 | Lưu huỳnh 95 (S95) | 1 | Kg | Chất rắn, màu vàng; Điểm chảy: 1150C; Khối lượng riêng: 2,7005 g/cm3 | ||
| 98 | Chất phân tán PE-AC617 | 1 | Kg | Dạng viên trong suốt; Điểm chảy: 1010C; Khối lượng riêng: 0,91 g/cm3 | ||
| 99 | Chất hoạt hóa aflux 25 | 1 | Kg | Dạng hạt trong suốt; Hàm lượng: trên 98%; Điểm chảy: (67-73)0C | ||
| 100 | Chất chống lão hóa Sunguard 60 | 1 | Kg | Màu trắng đến vàng nhạt; Điểm chảy: (120-125)0C ; Tỷ trọng ở 25 độ C: 1,06 g/cm3 | ||
| 101 | Chất kháng ozon Vunkalzon | 1 | Kg | Dạng bột; màu sẫm Điểm chảy: (105-107)0C; Tỷ trọng ở 25 độ C: 1,12 g/cm3 | ||
| 102 | Chất chống lão hóa TMQ | 1 | Kg | Màu nâu sậm đến hung; Điểm chảy: (90-95)0C ; Tỷ trọng ở 200 C: 1,1 g/cm3 | ||
| 103 | Chất chống lão hóa (ionol) | 1 | Kg | Chất rắn dạng hạt; Điểm chảy: (69-70)0C; Hàm lượng: > 98%. | ||
| 104 | Chất kháng tia cực tím UV-P | 1 | Kg | Dạng bột màu vàng nhẹ; Điểm chảy: 1300C; Hàm lượng: > 98%. | ||
| 105 | Chất xúc tiến lưu hóa 2,2-dibenzothiazol disulfua (MBTS) | 1 | Kg | Bột màu trắng hoặc vàng nhạt; Khối lượng riêng: (0,700- 0,760) g/ml. | ||
| 106 | Chất xúc tiến lưu hóa diphenyl guanidin | 1 | Kg | Dạng bột có màu trắng nhạt đến màu be; Điển chảy: 146-1510C; Hàm lượng: 98%. | ||
| 107 | Chất xúc tiến DOTG | 1 | Kg | Dạng bột có màu trắng xám; Tỷ trọng: (1,01-1,02) g/cm3; Điển chảy: 170 0C | ||
| 108 | ZnO | 25 | Kg | Màu trắng tinh khiết ; Hàm lượng: ≥ 98 %. | ||
| 109 | SiO2 | 25 | Kg | Tinh thể màu trắng; Hàm lượng: ≥ 98 %. | ||
| 110 | MgO | 25 | Kg | Tinh thể màu trắng; Hàm lượng: ≥ 95 %. | ||
| 111 | MnO2 | 25 | Kg | Dạng bột có màu trắng; Điểm chảy: 535 0C; Hàm lượng: >96% | ||
| 112 | CaCO3 | 25 | Kg | dạng bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 90 % | ||
| 113 | Chất hóa dẻo DBP | 1 | lít | Chất lỏng không màu; Điểm chảy: 340 0C; Khối lượng riêng: 1,043 g/cm3 ; Hàm lượng: trên 99%. | ||
| 114 | Axit stearic | 1 | Kg | Dạng bột có màu trắng; Điểm chảy: 69,3 0C; Hàm lượng: > 98%. | ||
| 115 | Chất làm mền cao su Micro Wax | 1 | Kg | Chất rắn màu vàng nhạt; Điểm chảy: (80-85)0C; Hàm lượng dầu: ≤ 1,0 % Tỷ trọng ở 100 0C: (0,8÷0,85) g/cm3. | ||
| 116 | Diphenyl amin | 1 | Kg | Tinh thể màu trắng đến xanh nhạt; Điểm chảy: (53-54)0C; Khối lượng riêng: 1,16 g/cm3 ; Hàm lượng: > 99%. | ||
| 117 | Chất phân tán etylen thioure (ETU) | 1 | Kg | Tinh thể màu trắng đến xanh nhạt; Điểm chảy: (196-199)0C; Khối lượng riêng: 1,417 g/cm3 | ||
| 118 | Chất hãm lưu N-(cyclohexylthio)phthalimi PVI | 1 | Kg | Dạng hạt có màu trắng; Khối lượng riêng: 1,330 g/cm3; Điểm chảy: 90 0C; Hàm lượng: > 98%. | ||
| 119 | Antioxidant D | 1 | Kg | Dạng ngoài: Dạng hạt có màu ; Khối lượng riêng: 1,13 g/cm3; Điểm chảy: (88-90)0C; Hàm lượng: >98%. | ||
| 120 | Chất xúc tiến lưu hóa disulphide thiuram | 1 | Kg | Khối lượng riêng: 1,30 g/cm3; Điểm chảy: 70 0C; Hàm lượng: > 99%. | ||
| 121 | Chất xúc tiến lưu hóa mercapto imidazoline (NA-22) | 1 | Kg | Dạng hạt có màu ghi; Điểm chảy: 199 0C; Hàm lượng: > 98%; | ||
| 122 | Than cacbon kỹ thuật N-990 | 25 | Kg | Dạng bột, màu đen; Mất khối lượng khi nung ở 105 0C: ≤ 0,5%; Hàm lượng tro: ≤0,2%; Chỉ số Iod: 8-12. | ||
| 123 | Than cacbon kỹ thuật N774 | 25 | Kg | Dạng bột, màu đen; Mất khối lượng khi nung ở 105 0C, không lớn hơn 0,3%; Hàm lượng tro: ≤ 0,2%; | ||
| 124 | Nhựa thông | 1 | lít | Chất lỏng trong suốt, không màu; Khối lượng riêng ở 15 0C: (0,860 - 0,871) g/cm3; Trị số axit: 0.69-0,71 mgKOH/g; Khúc xạ ở 20 0C: 1.4647 | ||
| 125 | Chất xúc tác gia công WB212 | 1 | Kg | chất rắn dạng hình trụ tròn màu nhạt; Mất khối lượng khi sấy: ≤3%; Hàm lượng tro: (14-19)%. | ||
| 126 | Chất phòng lão BKF | 1 | Kg | Chất phòng lão BKF hoặc tương đương Dạng hạt trong, không màu; Khối lượng riêng: 1,04 g/cm3; Điểm chảy: 124 0C; Hàm lượng: > 98%. | ||
| 127 | Chất phòng lão Sterenated Phenol | 1 | Kg | Chất lỏng màu vàng nhạt; Hàm lượng: ≥97%; Phenol: ≤2,5%; pH: 7; | ||
| 128 | Nhựa Polycarbonate (PC) | 3 | Kg | Dạng viên trong suốt; Điểm chảy: 135 0C; Hàm lượng > 99% | ||
| 129 | Hạt nhựa PP 366 | 3 | Kg | Dạng hạt, màu trắng ngà; Điểm chảy: 165 0C; Độ bền kéo: (30 – 40) N/mm2 | ||
| 130 | Nhựa poly amid PA-6 | 3 | Kg | Dạng hạt, màu trắng ngà; Điểm chảy: (172-180)0C; Tỷ trọng (0.8 – 1.1) g/cm3 | ||
| 131 | Chất ổn định sáng UNIV | 1 | lít | Dạng ngoài: Dạng bột màu trắng; Điểm chảy: 140 0C; Hàm lượng: > 98%. | ||
| 132 | Chất siêu kỵ nước Res-bona | 1 | lít | Dung dịch đồng nhất; Góc thấm ướt ≥ 1600 | ||
| 133 | Chất làm cứng mắt kính HC-250 | 2 | Kg | Dung dịch trong suốt không màu, có khả năng kháng mài mòn cao, tăng khả năng kháng dầu nhớt;; Tỷ trọng: (0,9-1,1) g/cm3; Điểm sôi: 250 0C. | ||
| 134 | Nhôm tấm (δ0,8) | 2 | m2 | Nhôm tấm bề mặt nhẵn, sáng, bóng. Chiều dày 0,8 mm. | ||
| 135 | Dầu gia công N-20 | 40 | lít | Trong suốt không phân lớp không tạp chất, mùi gắt; Khối lượng riêng ở 15 0C: 0,8815 g/ml; Chỉ số độ nhớt: 102. | ||
| 136 | Nhựa Polycarbonate (PC) | 5 | kg | Nhựa PC là một loại nhựa nhiệt dẻo không kết tinh có đặc tính điện tốt, có độ bền va đập cao và kháng hóa chất vừa phải, có độ trong suốt cao | ||
| 137 | Nhôm tấm Al 5052 | 5 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật; Tỷ trọng (2,75-2,77) g/cm3; Độ cứng: 61HB. | ||
| 138 | Thép lò xo Φ0.3 | 3 | m | Bề mặt nhẵn bóng, không khuyết tật, thành phần cácbon nằm trong khoảng (0,5 – 0,7)%; Đường kính sợi 0,3mm | ||
| 139 | Thép lò xo Φ0.8 | 70 | m | Bề mặt nhẵn bóng, không khuyết tật, thành phần cácbon nằm trong khoảng (0,5 – 0,7)%; Đường kính sợi 0,8mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi