Gói thầu: Thi công xây lắp+Thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp+Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:48:00 đến ngày 2022-02-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,534,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp+Thiết bị công trình Trường THCS Liên Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn
+ Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
+ Điện thoại: 0978027009 (Chủ tịch) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( PHẦN KT + KẾT CẤU) | |||
| B | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mục II-Chương V | 6,27 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Như trên | 1,188 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 2,08 | m3 |
| 4 | Mua cọc dẫn ép âm cọc | Như trên | 1 | cọc |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II-Chương V | 2,279 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 2,625 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 18,002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 1,818 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,403 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 6,111 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,177 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 71,036 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 9,992 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 23,875 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 42,07 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,292 | 100m3 |
| 13 | Đất để đắp nền K90 (tận dụng phần sân san đất thừa) | Như trên | 85,848 | m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II-Chương V | 176,603 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 17,069 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 19,113 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 1,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,774 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,983 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 12,031 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,838 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,713 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,165 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,984 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,432 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,926 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,747 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,593 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,28 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,126 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,762 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,289 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 16,855 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 27,096 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 54,919 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,443 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 155,386 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 13,928 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,805 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,291 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,291 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Như trên | 4,436 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 400 | Như trên | 88,29 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 131,52 | 1m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 62,635 | m2 |
| 2 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 12,048 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 78,232 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 50,872 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 109,576 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 188,52 | m |
| 7 | Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Như trên | 73,236 | m2 |
| 8 | Tôn bịt chống thấm sê nô giữa 2 nhà | Như trên | 1,414 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 769,3 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 1.447,385 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 275,453 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 226,538 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 304,144 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1.176,2 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Như trên | 1.095,466 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp chân tường 600x150) | Như trên | 50,544 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 184,06 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1.144,28 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.044,753 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.154,268 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay nhôm dày 2mm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm: | Như trên | 64,8 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mm | Như trên | 130,547 | m2 |
| 23 | Gia công hoa inox cửa | Như trên | 0,832 | tấn |
| 24 | Lắp dựng sen hoa cửa | Như trên | 178,831 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định nhôm dày 2mm hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm | Như trên | 49,68 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 28,293 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 22 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 24 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 24 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 24 | bộ |
| 31 | Gia công cửa sổ trời | Như trên | 0,07 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 0,81 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1,62 | 1m2 |
| 34 | Gia công lan can INox 304 hộp, ống | Như trên | 1,266 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 104,416 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Như trên | 0,175 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 13,123 | 1m2 |
| 38 | Tay vịn cầu thang 60x90mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) | Như trên | 17,6 | Md |
| 39 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Như trên | 1 | cái |
| 40 | Bu lông | Như trên | 72 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 11,405 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN-NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| H | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1, KT: 500x400x180 | Như trên | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2,3 KT: 400x300x150 | Như trên | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Như trên | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Như trên | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì | Như trên | 3 | cái |
| I | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II-Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Như trên | 68 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 48 | cái |
| J | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II-Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Như trên | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 24 | bộ |
| K | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II-Chương V | 1.487 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 616 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Như trên | 116 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Như trên | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Như trên | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 212 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 616 | m |
| L | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mục II-Chương V | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Như trên | 205 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Như trên | 1.705 | m |
| 4 | Móc treo gắn tường | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Cáp thép mạ kẽm | Như trên | 41 | m |
| 6 | Bộ ốc xiết cáp | Như trên | 4 | bộ |
| 7 | Sứ đỡ dây + bulong M10x120 + nở đóng M10 + dây buộc | Như trên | 50 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA-NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| N | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như trên | 8 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như trên | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Như trên | 70 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm | Như trên | 46 | m |
| 7 | Sứ chống rột | Như trên | 8 | cái |
| 8 | Mũ tôn chống giột | Như trên | 8 | cái |
| 9 | Đệm lá chì | Như trên | 1 | m |
| 10 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Như trên | 1 | 1 chỉ tiêu |
| O | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II-Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,512 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Như trên | 5 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần M50 | Như trên | 13,32 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Như trên | 2 | m |
| 6 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính) | Như trên | 0,358 | 0.0 |
| 7 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Như trên | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Như trên | 5 | 1 điện cực |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Như trên | 1 | cái |
| 10 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Như trên | 4 | cái |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ-NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mục II-Chương V | 50,7 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Như trên | 507 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Như trên | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Như trên | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG) | Như trên | 12 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Như trên | 100 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Như trên | 100 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Như trên | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Như trên | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng. | Như trên | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây(chờ loa, camera, wifi) | Như trên | 75 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC: PCCC-NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Hộp PCCC liên hợp KT: 600x500x180 | Mục II-Chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Như trên | 9 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Như trên | 9 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg | Như trên | 9 | chiếc |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ( PHẦN KT + KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II-Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,145 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 2,059 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,021 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,166 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 1,078 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 6,812 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 8,054 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,265 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Đất để đắp nền K90 (chuyển về san nền để VC đi) | Như trên | 8,668 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 16,976 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,166 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,005 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,026 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,322 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,219 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,01 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,216 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,216 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Như trên | 0,496 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400 | Như trên | 27,552 | m |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1,922 | 1m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 92,053 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Như trên | 49,147 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 35,415 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 KT 300*600 | Như trên | 45,54 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 92,053 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 49,147 | m2 |
| 34 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm | Như trên | 32,4 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mm | Như trên | 4,32 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Như trên | 8 | bộ |
| 37 | Vách ngăn WC Compac HPL dày 12mm | Như trên | 29,323 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 0,83 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN-NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II-Chương V | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Như trên | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 4 | cái |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| U | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II-Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,404 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,154 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,132 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,793 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 4,903 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 33,451 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 8,922 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,125 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,09 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 20 | 1cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Như trên | 4 | cái |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 5,292 | m3 |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giếng khoan công nghiệp | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Như trên | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Như trên | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,26 | 100m |
| 20 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Như trên | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều đồng - Đường kính 40mm | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều đồng - Đường kính 20mm | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, 90 độ chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm 90 độ, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mmx20, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Như trên | 4 | cái |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ | Như trên | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 90 độ | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 135 độ | Như trên | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 135 độ | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 135 độ | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx34 | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmx110, 45 độ | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmx60, 45 độ | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 45 độ | Như trên | 2 | cái |
| X | PHẦN THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Như trên | 2 | cái |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 1,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Như trên | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Như trên | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110x76mm | Như trên | 14 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AA | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II-Chương V | 7,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 7,52 | 100m3 |
| AB | PHẦN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 1,229 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 294,84 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2.457 | m2 |
| AC | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 10,05 | m3 |
| AD | TƯỜNG CHẮN-CỔNG-TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Như trên | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Như trên | 4 | gốc |
| 3 | Chuyển cây bằng máy | Như trên | 2 | ca |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Như trên | 8 | 1 cây/năm |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,783 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,617 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 14,414 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 37,835 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 52,672 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 2,038 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,148 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 4,905 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 257,536 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 26,67 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như trên | 63 | m |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 40,792 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Như trên | 0,058 | 100m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 298,329 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 17,27 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,261 | 100m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,109 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,109 | tấn |
| 24 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,331 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 14,92 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 29,84 | 1m2 |
| 27 | Bản lề cổng | Như trên | 12 | cái |
| 28 | Khóa cổng | Như trên | 3 | cái |
| 29 | Khung Biển hiệu + chữ | Như trên | 1 | biển |
| 30 | Bánh xe cổng | Như trên | 4 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II-Chương V | 153,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (18-22Kg/m2) | Như trên | 3,059 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 316,111 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Như trên | 269,666 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như trên | 2,361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 505,733 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 505,733 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| AG | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Switch POE 16-port 10/100Mbps PoE Switch, • Xuât xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 tháng | Mục II-Chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | • Đầu ghi hình DHI-NVR42 16-4KS2/L 16 kênh camera IP, chuân nén hinh ảnh. H.265+/H.264 . Băng thông đầu vào max 128Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 8MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, • Hỗ trợ ổ cứng 8TB, 2 usb 2.0, 1 cổng RJ45(I000M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, • Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua, hỗ trợ xem lại xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động, hỗ trợ SMD, • Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, • Điện áp DC 12V/4A công suất không ổ cứng | Như trên | 1 | Chiếc |
| 3 | * Bộ phát Wifi Sam Sung Unifi AC LITE, * (UAP-AC-LITE). * 10/100/1000x1 cổng, * Công suất phát: Mạnh, tần số 2.4 GHz: 20dBm, 5GHz: 20dBm, * Anten tích hợp sẵn: MiMo 2x2(2,4GHz&5GHz). Hãng sản xuất: FPT, Xuất sứ: Việt Nam | Như trên | 3 | Chiếc |
| 4 | • Mắt Camera DH-IPC-HFW1230SP-S4 Độ phân giãi 2 Megapixel cảm biến CMOS 1/2.7", Max 25/30fps@1080P, • Hỗ trợ mã hóa hai luồng với định dạng H.265 và H.264, • Chế độ ngày đêm (ICR),Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC),bù sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh. • Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) va DMSS, • Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67,điện áp, DC 12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5,5W, • Xuât xứ: Trung Quốc. • Bảo hành: 12 tháng | Như trên | 9 | Chiếc |
| AH | MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước từ giếng lên (CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17m): | Mục II-Chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.974.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện nước | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi