Gói thầu: Thi công xây lắp+Thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225014-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp+Thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220224861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:48:00 đến ngày 2022-02-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,534,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp+Thiết bị công trình
Trường THCS Liên Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn + Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0978027009 (Chủ tịch)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc sáng tạo T&D - Địa chỉ: Số 111, đường Cao Kỳ Vân, Phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Đức Thanh - Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn + Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0978027009 (Chủ tịch)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn + Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0978027009 (Chủ tịch)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( PHẦN KT + KẾT CẤU)
B PHẦN CỌC BTCT
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMục II-Chương V6,27100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IINhư trên1,188100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,08m3
4Mua cọc dẫn ép âm cọcNhư trên1cọc
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II-Chương V2,279100m3
2Ván khuôn móng dàiNhư trên2,625100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên18,002m3
4Ván khuôn móng cộtNhư trên1,818100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,403tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên6,111tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên1,177tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên71,036m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên9,992m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên23,875m3
11Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Như trên42,07m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,292100m3
13Đất để đắp nền K90 (tận dụng phần sân san đất thừa)Như trên85,848m3
D PHẦN THÂN NHÀ
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II-Chương V176,603m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên17,069m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên19,113m3
4Xây bậc cầu thang 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên1,97m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên3,774100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên6,983100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên12,031100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,838100m2
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,713100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,165tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,984tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,432tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,926tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,747tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,593tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,28tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,126tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,762tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,289tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên16,855tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên27,096m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên54,919m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên3,443m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên155,386m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên13,928m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,805m3
E PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépNhư trên1,291tấn
2Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,291tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmNhư trên4,436100m2
4Tôn úp nóc khổ 400Như trên88,29m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên131,521m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Như trên62,635m2
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Như trên12,048m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên78,232m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên50,872m2
5Láng granitô cầu thangNhư trên109,576m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như trên188,52m
7Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Như trên73,236m2
8Tôn bịt chống thấm sê nô giữa 2 nhàNhư trên1,414m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như trên769,3m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như trên1.447,385m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên275,453m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên226,538m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như trên304,144m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như trên1.176,2m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Như trên1.095,466m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp chân tường 600x150)Như trên50,544m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như trên184,06m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như trên1.144,28m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.044,753m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3.154,268m2
21Cửa đi mở quay nhôm dày 2mm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm:Như trên64,8m2
22Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mmNhư trên130,547m2
23Gia công hoa inox cửaNhư trên0,832tấn
24Lắp dựng sen hoa cửaNhư trên178,831m2
25Vách kính cố định nhôm dày 2mm hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mmNhư trên49,68m2
26Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên28,293m2
27Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Như trên22bộ
28Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Như trên24bộ
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Như trên24bộ
30Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như trên24bộ
31Gia công cửa sổ trờiNhư trên0,07tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên0,81m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1,621m2
34Gia công lan can INox 304 hộp, ốngNhư trên1,266tấn
35Lắp dựng lan can sắtNhư trên104,416m2
36Gia công lan canNhư trên0,175tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên13,1231m2
38Tay vịn cầu thang 60x90mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện)Như trên17,6Md
39Trụ cầu thang gỗ Lim Nam PhiNhư trên1cái
40Bu lôngNhư trên72cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên11,405100m2
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN-NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
H THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên2cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên5cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên27cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên36cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên18cái
6Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1, KT: 500x400x180Như trên1hộp
7Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2,3 KT: 400x300x150Như trên2hộp
8Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PNhư trên12hộp
9Lắp đặt đèn báo phaNhư trên3bộ
10Lắp đặt cầu chìNhư trên3cái
I CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II-Chương V3cái
2Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcNhư trên12cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư trên14cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư trên1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên36cái
6Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmNhư trên68hộp
7Lắp đặt quạt trầnNhư trên48cái
J ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II-Chương V23bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhư trên108bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên24bộ
K CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II-Chương V1.487m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên616m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như trên16m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Như trên116m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Như trên16m
6Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Như trên16m
7Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Như trên212m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Như trên616m
L ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMục II-Chương V28m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmNhư trên205m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhư trên1.705m
4Móc treo gắn tườngNhư trên3cái
5Cáp thép mạ kẽmNhư trên41m
6Bộ ốc xiết cápNhư trên4bộ
7Sứ đỡ dây + bulong M10x120 + nở đóng M10 + dây buộcNhư trên50bộ
M HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA-NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
N CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,112100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên0,112100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mNhư trên8cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư trên8cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmNhư trên70m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mmNhư trên46m
7Sứ chống rộtNhư trên8cái
8Mũ tôn chống giộtNhư trên8cái
9Đệm lá chìNhư trên1m
10Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngNhư trên11 chỉ tiêu
O TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II-Chương V0,064100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên0,512100m3
3Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnNhư trên5cọc
4Mua cáp đồng trần M50Như trên13,32kg
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmNhư trên2m
6Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính)Như trên0,3580.0
7Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngNhư trên11 chỉ tiêu
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtNhư trên51 điện cực
9Đầu cốt đồng M50Như trên1cái
10Sứ đỡ thanh cái SM51-M8Như trên4cái
P HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ-NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mục II-Chương V50,710m
2Cáp CAT 6 UTP 4 đôiNhư trên507m
3Lắp đặt tủ kỹ thuậtNhư trên1hộp
4Lắp đặt tủ kỹ thuậtNhư trên2hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG)Như trên12cái
6Bấm đầu RJ 45Như trên1001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Như trên100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên3cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Như trên13m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmNhư trên600m
11Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng.Như trên15hộp
12Lắp đặt hộp nối dây(chờ loa, camera, wifi)Như trên75hộp
Q HẠNG MỤC: PCCC-NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Hộp PCCC liên hợp KT: 600x500x180Mục II-Chương V9hộp
2Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyNhư trên9bộ
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Như trên9chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4Như trên9chiếc
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kgNhư trên9chiếc
R HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ( PHẦN KT + KẾT CẤU)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II-Chương V0,333100m3
2Ván khuôn móng dàiNhư trên0,145100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên2,059m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,021tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,166tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Như trên1,078m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên6,812m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên8,054m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Như trên3,265m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,224100m3
11Đất để đắp nền K90 (chuyển về san nền để VC đi)Như trên8,668m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên16,976m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,12100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,039100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,033tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,166tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,005tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,026tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,322m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,219m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,01tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,01tấn
23Gia công xà gồ thépNhư trên0,216tấn
24Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,216tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmNhư trên0,496100m2
26Tôn úp nóc khổ 400Như trên27,552m
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1,9221m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như trên92,053m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như trên49,147m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Như trên35,415m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 KT 300*600Như trên45,54m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên92,053m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên49,147m2
34Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mmNhư trên32,4m2
35Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mmNhư trên4,32m2
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Như trên8bộ
37Vách ngăn WC Compac HPL dày 12mmNhư trên29,323cái
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên0,83100m2
S HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN-NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II-Chương V48m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên72m
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên4bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngNhư trên4cái
T HẠNG MỤC: PHẦN BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC
U BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II-Chương V0,286100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên1,404m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,154tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,132tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,107100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,793m3
7Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên4,903m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên33,451m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên8,922m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên2,125m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,084100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,09tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên201cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểNhư trên4cái
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên5,292m3
V PHẦN THIẾT BỊ
1Giếng khoan công nghiệpNhư trên1cái
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Như trên1bể
3Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lNhư trên2bộ
4Lắp đặt xí bệtNhư trên6bộ
5Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Như trên6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên1bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên4bộ
9Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
10Lắp đặt kệ kínhNhư trên4cái
11Lắp đặt giá treoNhư trên4cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên4cái
13Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhNhư trên6cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmNhư trên2cái
15Dây mềm cấp nước A-701-7Như trên6bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmNhư trên0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên0,35100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmNhư trên0,07100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmNhư trên0,26100m
20Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Như trên1cái
21Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
23Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmNhư trên1cái
24Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmNhư trên1cái
25Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmNhư trên1cái
26Lắp đặt van 1 chiều đồng - Đường kính 40mmNhư trên1cái
27Lắp đặt van 1 chiều đồng - Đường kính 20mmNhư trên1cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànNhư trên4cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, 90 độ chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm 90 độ, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànNhư trên6cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànNhư trên4cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên2cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànNhư trên2cái
36Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mmx20, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànNhư trên4cái
37Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
39Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànNhư trên2cái
40Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmNhư trên4cái
W PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmNhư trên0,08100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độNhư trên9cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độNhư trên2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 90 độNhư trên4cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 135 độNhư trên6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 135 độNhư trên2cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 135 độNhư trên2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên2cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên3cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên2cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx34Như trên1cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmx110, 45 độNhư trên2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmx60, 45 độNhư trên2cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 45 độNhư trên2cái
X PHẦN THÔNG HƠI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,02100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độNhư trên2cái
Y PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên1,36100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên14cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmNhư trên14cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmNhư trên14cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110x76mmNhư trên14cái
Z HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AA SAN LẤP
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II-Chương V7,38100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Như trên1,8100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên7,52100m3
AB PHẦN SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên1,229100m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40Như trên294,84m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Như trên2.457m2
AC PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,034100m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40Như trên10,05m3
AD TƯỜNG CHẮN-CỔNG-TƯỜNG RÀO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên4gốc
3Chuyển cây bằng máyNhư trên2ca
4Duy trì cây bóng mát mới trồngNhư trên81 cây/năm
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,783100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,617100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,017100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên14,414m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên37,835m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên52,672m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên2,038m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên0,148m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên4,905m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như trên257,536m2
15Láng granitô cầu thangNhư trên26,67m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như trên63m
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như trên40,792m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmNhư trên0,058100m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên298,329m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên17,27m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,261100m3
22Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,109tấn
23Lắp cột thép các loạiNhư trên0,109tấn
24Gia công cổng sắtNhư trên0,331tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên14,92m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên29,841m2
27Bản lề cổngNhư trên12cái
28Khóa cổngNhư trên3cái
29Khung Biển hiệu + chữNhư trên1biển
30Bánh xe cổngNhư trên4cái
AE HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II-Chương V153,72m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (18-22Kg/m2)Như trên3,059tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên316,111m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchNhư trên269,666m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư trên2,361100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên505,733m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên505,733m3
AF HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
AG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Switch POE 16-port 10/100Mbps PoE Switch, • Xuât xứ: Trung Quốc. Bảo hành: 12 thángMục II-Chương V3Chiếc
2• Đầu ghi hình DHI-NVR42 16-4KS2/L 16 kênh camera IP, chuân nén hinh ảnh. H.265+/H.264 . Băng thông đầu vào max 128Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 8MP, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA, hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, • Hỗ trợ ổ cứng 8TB, 2 usb 2.0, 1 cổng RJ45(I000M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, • Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua, hỗ trợ xem lại xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động, hỗ trợ SMD, • Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, • Điện áp DC 12V/4A công suất không ổ cứng Như trên1Chiếc
3* Bộ phát Wifi Sam Sung Unifi AC LITE, * (UAP-AC-LITE). * 10/100/1000x1 cổng, * Công suất phát: Mạnh, tần số 2.4 GHz: 20dBm, 5GHz: 20dBm, * Anten tích hợp sẵn: MiMo 2x2(2,4GHz&5GHz). Hãng sản xuất: FPT, Xuất sứ: Việt NamNhư trên3Chiếc
4• Mắt Camera DH-IPC-HFW1230SP-S4 Độ phân giãi 2 Megapixel cảm biến CMOS 1/2.7", Max 25/30fps@1080P, • Hỗ trợ mã hóa hai luồng với định dạng H.265 và H.264, • Chế độ ngày đêm (ICR),Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC),bù sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh. • Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) va DMSS, • Ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67,điện áp, DC 12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5,5W, • Xuât xứ: Trung Quốc. • Bảo hành: 12 thángNhư trên9Chiếc
AH MÁY BƠM NƯỚC
1Máy bơm nước từ giếng lên (CDA 0,75T công suất 0,55kW; H= 33-17m):Mục II-Chương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư≥ 05 năm đối với trình độ cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp; ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Kỹ thuật thi công điện nước 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW2
4 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
5 Máy đào Máy đào 1
6 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
9 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->