Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinh và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225364-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinh và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220219976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (cân đối theo tiêu chí cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tấn)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 17:46:00 đến ngày 2022-02-25 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,378,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào )
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Robot ép cọc
- Đặc điểm thiết bị công suất 150tấn trở lên(thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinh và lắp đặt thiết bị
Nhà đặt máy phát thanh, truyền hình tại Trung tâm Truyền hình kỹ thuật số
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (cân đối theo tiêu chí cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tấn)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Kiến Trúc T’Home Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định Chương V-HSMT1,3849100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định Chương V-HSMT11,4528m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,3792tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định Chương V-HSMT1,5102tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định Chương V-HSMT0,0672tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định Chương V-HSMT0,1188tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định Chương V-HSMT0,1188tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định Chương V-HSMT1,8100m
9Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo quy định Chương V-HSMT0,225100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định Chương V-HSMT0,75m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định Chương V-HSMT0,8364100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT6,1138m3
13Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V-HSMT0,54100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT13,3125m3
15Ván khuôn cổ móng, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,22100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,95m3
17Xây móng tường thẳng bằng Blo 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định Chương V-HSMT10,9178m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,1306m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT1,0198100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT13,6575m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định Chương V-HSMT0,0477100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT0,4772m3
23Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT0,473m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,0278tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định Chương V-HSMT0,3643tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định Chương V-HSMT0,6066tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,3777tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,9201tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,7694tấn
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất đào móngTheo quy định Chương V-HSMT0,4851100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - nền công trìnhTheo quy định Chương V-HSMT0,4633100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT16,147m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT2,1889100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT12,8235m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,6042tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,8447tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,9673tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT3,7081100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT4,4203100m2
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT83,6616m3
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmTheo quy định Chương V-HSMT0,8366100m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT1,0091tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT3,7115tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT1,3752tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT4,8844tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,0298tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V-HSMT0,2921100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT2,0378m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,1236tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,1003tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định Chương V-HSMT0,1764100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,3471tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,0805tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,8513m3
55Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT0,9379m3
56Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT76,8119m3
57Xây tường bằng gạch bê tông 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch bê tông đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT14,5784m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT8,9872m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT0,765m3
60Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT2,5409m3
61Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT58,24m2
62Đệm ban công bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT14,52m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT224,0365m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT157,287m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT287,4125m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT46,207m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định Chương V-HSMT139,496m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định Chương V-HSMT34,78m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT153,5288m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT15,077m2
71Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT151,9115m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT61,947m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT150,57m2
74Trát gờ chỉ 50x100, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT38,4m
75Trát gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT130,3m
76Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định Chương V-HSMT0,4941tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định Chương V-HSMT0,4941tấn
78Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,5lyTheo quy định Chương V-HSMT1,4497100m2
79Ke chống bão (3cái/m xà gồ)Theo quy định Chương V-HSMT575,4cái
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định Chương V-HSMT288,9775m2
81Láng vữa tạo dốc, vữa XM M100, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT105,81m2
82Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo quy định Chương V-HSMT262,95m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo quy định Chương V-HSMT26,3875m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định Chương V-HSMT658,625m2
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định Chương V-HSMT238,274m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định Chương V-HSMT482,3978m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định Chương V-HSMT77,024m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Nippon)Theo quy định Chương V-HSMT840,1505m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Nippon)Theo quy định Chương V-HSMT732,6503m2
90Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 (tương đương Viglacera)Theo quy định Chương V-HSMT130,134m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 (tương đương Viglacera)Theo quy định Chương V-HSMT134,1375m2
92Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 (tương đương Viglacera)Theo quy định Chương V-HSMT64,28m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 (cắt từ gạch 600x600) (tương đương Viglacera)Theo quy định Chương V-HSMT4,72m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x800 (cắt từ gạch 800x800) (tương đương Viglacera)Theo quy định Chương V-HSMT7,2m2
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400 (cắt từ gạch 400x400) (tương đương Viglacera)Theo quy định Chương V-HSMT10,06m2
96Lát nền, sàn gạch chống nóng lá nem 300x300x20, vữa XM M75, PCB30 (tương đương Viglacera)Theo quy định Chương V-HSMT43,12m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 (tương đương Viglacera)Theo quy định Chương V-HSMT25,2625m2
98Ốp tường trụ, cột gạch ceramic- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 (tương đương Viglacera)Theo quy định Chương V-HSMT98,015m2
99Vách ngăn compact dày 12mm +phụ kiện Inox 304 (tương đương HPL, bao gồm nhân công lắp đặt)Theo quy định Chương V-HSMT13,173m2
100Gia công hệ khung inox 304 đỡ bàn đáTheo quy định Chương V-HSMT0,0224tấn
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT3,75m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT33,7199m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT31,5666m2
104Ốp đá rối chân móngTheo quy định Chương V-HSMT18,276m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 15x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT63,376m2
106Gia công thang sắtTheo quy định Chương V-HSMT0,1225tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT6,23961m2
108Lắp dựng thang sắtTheo quy định Chương V-HSMT0,1225tấn
109Lan can kính cầu thang: kính cường lực dày 10mm (tương đương Đại Dương kính), ốc bắt kính inox 304 Fi38, tay vịn inox 304 40x80x1,8ly theo thiết kếTheo quy định Chương V-HSMT10,05md
110Bộ chữ Đài phát thanh truyền hình Quảng Trị mặt mica, 3 mặt Inox cao 400 rộng 60, bên trong gắn led d5 + hệ khung thép V50x50x5ly mạ kẽm theo thiết kếTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
111Đất mùn trồng câyTheo quy định Chương V-HSMT2,8504m3
112Vách mặt dựng giấu đố kết hợp cửa sổ mở hất nhôm chiều dày tiêu chuẩn 2mm, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định Chương V-HSMT46,68m2
113Vách mặt dựng giấu đố nhôm chiều dày tiêu chuẩn 2mm, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định Chương V-HSMT0,96m2
114Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 10mm, khung nhôm xingfa hệ 55 độ dày tiêu chuẩn dày 2mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định Chương V-HSMT10,295m2
115Vách kính cố định, kính dán an toàn 8,38lyTheo quy định Chương V-HSMT46,597m2
116Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ tương đương Kinlong loại 1)Theo quy định Chương V-HSMT9,7875m2
117Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ tương đương Kinlong loại 1)Theo quy định Chương V-HSMT12,558m2
118Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ tương đương Kinlong loại 1)Theo quy định Chương V-HSMT12,5415m2
119Cửa sổ mở hất, mở quay 1 cánh, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ tương đương Kinlong loại 1)Theo quy định Chương V-HSMT11,393m2
120Cửa đi 1 cánh WC: cửa composite (tương đương Galaxy, phụ kiện lề khóa đồng bộ)Theo quy định Chương V-HSMT3bộ
121Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định Chương V-HSMT10,4493m3
122Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định Chương V-HSMT0,2075tấn
123Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định Chương V-HSMT4,355110m2
124Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định Chương V-HSMT1,7179100m2
125Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định Chương V-HSMT3,1807tấn
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT4,616100m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V-HSMT2,3175100m2
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m-36W (tương đương Asia)Theo quy định Chương V-HSMT19bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D270/14W ánh sáng trắng (tương đương DLN03L 270/14W - Rạng Đông)Theo quy định Chương V-HSMT17bộ
3Lắp đặt đèn ốp tường (tương đương D GT05L T/5W)Theo quy định Chương V-HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa (tương đương VinaWind QTĐ 400-X)Theo quy định Chương V-HSMT6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT17cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
7Lắp đặt Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT6cái
8Lắp đặt Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT5cái
9Lắp đặt Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
10Lắp đặt Công tắc đảo chiều (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
11Lắp đặt Bảng điện mặt nhựa đế chứa 2-4modul (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT3hộp
12Lắp đặt tủ điện kt 600x400x200 (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2hộp
13Lắp đặt Aptomat 2P 6A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT6cái
14Lắp đặt Aptomat 2P 16A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT3cái
15Lắp đặt Aptomat 2P 20A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
16Lắp đặt Aptomat 2P 25A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT1cái
17Lắp đặt Aptomat 3 pha 3P 20A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
18Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 150A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT1cái
19Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 225A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT1cái
20Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 250A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
21Rải cáp ngầm, Cáp CXV/DSTA 4x50mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT1,35100m
22Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x35mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT35m
23Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT30m
24Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT20m
25Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT160m
26Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT400m
27Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x35mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT35m
28Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x6mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT30m
29Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x4mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT20m
30Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT160m
31Lắp đặt để âm chống cháy ổ cắm, công tắc (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT32cái
32Lắp đặt hộp nối, phân dây (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT6hộp
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi20 (tương đương SP9020LS)Theo quy định Chương V-HSMT500m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi25 (tương đương SP9020LS)Theo quy định Chương V-HSMT30m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT35m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT127m
37Bọt màu chỉ thị phaTheo quy định Chương V-HSMT16cái
38Đầu cốt M50Theo quy định Chương V-HSMT16cái
39Đầu cốt M35Theo quy định Chương V-HSMT16cái
40Lắp đặt máng cáp kích thước 300x100 dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo quy định Chương V-HSMT18m
41Ngã ba rẽ máng cáp 300x100x1,5mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
42Co rẽ 90 độ máng cáp 300x100x1,5mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
43Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo quy định Chương V-HSMT0,4832100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,37100m3
45Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT9,815m3
46Gạch thẻ 50x100x200Theo quy định Chương V-HSMT1.390viên
47Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha (tận dụng lại thiết bị)Theo quy định Chương V-HSMT11 tủ
48Tấm đấu đất kích thước 300x60x10 bằng đồng đỏ mạ nikenTheo quy định Chương V-HSMT2tấm
49Đóng cọc chống sét, cọc đồng F16 L=2400Theo quy định Chương V-HSMT7cọc
50Kéo rải dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M70Theo quy định Chương V-HSMT24m
51Dây liên kết đồng trần M70Theo quy định Chương V-HSMT20m
52Mối hàn hóa nhiệtTheo quy định Chương V-HSMT8vị trí
53Kẹp cáp đồngTheo quy định Chương V-HSMT10cái
54Đầu cos đồng M70Theo quy định Chương V-HSMT4cái
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định Chương V-HSMT5máy
56Lắp đặt ống đồng đôi dẫn ga + bảo ôn - Đường kính 6,35mm + 12,7mmTheo quy định Chương V-HSMT0,02100m
57Lắp đặt ống đồng đôi dẫn ga + bảo ôn - Đường kính 12,7mm +19,1mmTheo quy định Chương V-HSMT0,18100m
58Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 6,4mmTheo quy định Chương V-HSMT6cái
59Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mmTheo quy định Chương V-HSMT15cái
60Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 19,1mmTheo quy định Chương V-HSMT9cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D25 thoát nước ngưng (tương đương Bình Minh)Theo quy định Chương V-HSMT0,24100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng (tương đương Bình Minh)Theo quy định Chương V-HSMT0,25100m
63Lắp đặt Tê nhựa uPVC D25Theo quy định Chương V-HSMT1cái
64Lắp đặt Tê nhựa uPVC D20Theo quy định Chương V-HSMT1cái
65Lắp đặt Cút nhựa uPVC D25Theo quy định Chương V-HSMT7cái
66Lắp đặt Cút nhựa uPVC D20Theo quy định Chương V-HSMT4cái
67Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2Theo quy định Chương V-HSMT45m
68Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo quy định Chương V-HSMT25m
69Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x4mm2Theo quy định Chương V-HSMT45m
70Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo quy định Chương V-HSMT25m
71Lắp đặt Aptomat 3 pha 3P 20A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT3cái
72Lắp đặt Aptomat 1P 16A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
73Lắp đặt ống nhựa luôn dây fi20 (tương đương SP9020LS)Theo quy định Chương V-HSMT44m
74Switch 16 port (tương đương TP-Link)Theo quy định Chương V-HSMT1bộ
75Patch panel 16 portTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
76Lắp đặt Switch 16 port + patch panelTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
77Tủ Rack 6u kt 550x500x320Theo quy định Chương V-HSMT1cái
78Lắp đặt cáp mạng Cat 5ETheo quy định Chương V-HSMT230m
79Connector RJ45Theo quy định Chương V-HSMT28hạt
80Bấm đầu RJ 45Theo quy định Chương V-HSMT281 đầu
81Modem wifi (tương đương TP-Link)Theo quy định Chương V-HSMT1bộ
82Lắp đặt modemTheo quy định Chương V-HSMT11 thiết bị
83Lắp đặt ổ cắm 1 lỗ mạng (mặt 1 lỗ + đế + hạt nhân mạng RJ45)Theo quy định Chương V-HSMT10cái
84Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5mTheo quy định Chương V-HSMT10sợi
85Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi25 (tương đương SP9020LS)Theo quy định Chương V-HSMT20m
86Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi20 (tương đương SP9020LS)Theo quy định Chương V-HSMT50m
87Lắp đặt khớp nối D25Theo quy định Chương V-HSMT3cái
88Lắp đặt khớp nối D20Theo quy định Chương V-HSMT10cái
89Lắp đặt cút góc D25Theo quy định Chương V-HSMT5cái
90Lắp đặt cút góc D20Theo quy định Chương V-HSMT19cái
91Phụ kiện đinh vítTheo quy định Chương V-HSMT1kg
92Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo quy định Chương V-HSMT0,32100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,245100m3
94Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT6,5m3
95Gạch thẻ 50x100x200Theo quy định Chương V-HSMT1.000viên
96Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT100m
97Lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32-10bar bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT0,18100m
98Lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D25-10bar bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT0,08100m
99Lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D20-10bar bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT0,36100m
100Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D32 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT2cái
101Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D32/25 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT1cái
102Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D32/20 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT2cái
103Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT4cái
104Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D20 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT3cái
105Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D32 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT8cái
106Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D25 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT2cái
107Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT24cái
108Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20-RN bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT6cái
109Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20-RT bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT6cái
110Lắp đặt Côn nhựa nhiệt PPR D32/25 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT1cái
111Lắp đặt Côn nhựa nhiệt PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT2cái
112Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PPR D32-RN bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT3cái
113Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PPR D20-RN bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT2cái
114Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PPR D20-RT bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT1cái
115Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR D32 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT4cái
116Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR D25 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT2cái
117Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR D20 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT7cái
118Lắp đặt Van nhựa nhiệt PPR D32Theo quy định Chương V-HSMT2cái
119Lắp đặt Van nhựa nhiệt PPR D20Theo quy định Chương V-HSMT2cái
120Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PPR D32 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT2cái
121Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PPR D20 bằng phương pháp hànTheo quy định Chương V-HSMT2cái
122Lắp đặt sen tắm nóng lạnh (tương đương Caesar S403C)Theo quy định Chương V-HSMT1bộ
123Lắp đặt bình nóng lạnh 30L + dây mềm (tương đương Ariston Slim2 Sl2 30RS)Theo quy định Chương V-HSMT1bộ
124Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định Chương V-HSMT1bể
125Lắp đặt van phao cơ D20Theo quy định Chương V-HSMT1cái
126Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D110 (tương đương Bình Minh)Theo quy định Chương V-HSMT0,28100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D76 (tương đương Bình Minh)Theo quy định Chương V-HSMT0,38100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D60 (tương đương Bình Minh)Theo quy định Chương V-HSMT0,24100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D34 (tương đương Bình Minh)Theo quy định Chương V-HSMT0,06100m
130Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D110/110Theo quy định Chương V-HSMT1cái
131Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D76/60Theo quy định Chương V-HSMT4cái
132Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D60/60Theo quy định Chương V-HSMT3cái
133Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/110Theo quy định Chương V-HSMT5cái
134Lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/76Theo quy định Chương V-HSMT2cái
135Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60/60Theo quy định Chương V-HSMT4cái
136Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D110Theo quy định Chương V-HSMT1cái
137Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D76Theo quy định Chương V-HSMT3cái
138Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D60Theo quy định Chương V-HSMT4cái
139Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Theo quy định Chương V-HSMT6cái
140Lắp đặt Cút nhựa uPVC D76Theo quy định Chương V-HSMT1cái
141Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Theo quy định Chương V-HSMT19cái
142Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34Theo quy định Chương V-HSMT15cái
143Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/60Theo quy định Chương V-HSMT1cái
144Lắp đặt Côn nhựa uPVC D76/60Theo quy định Chương V-HSMT1cái
145Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60/34Theo quy định Chương V-HSMT5cái
146Lắp đặt Bịt xả nhựa uPVC D110Theo quy định Chương V-HSMT2cái
147Lắp đặt Bịt xả nhựa uPVC D76Theo quy định Chương V-HSMT2cái
148Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D110Theo quy định Chương V-HSMT6cái
149Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D76Theo quy định Chương V-HSMT6cái
150Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D60Theo quy định Chương V-HSMT5cái
151Lắp đặt Xiphong nhựa uPVC D60Theo quy định Chương V-HSMT3cái
152Lắp đặt phễu thu nước InoxTheo quy định Chương V-HSMT3cái
153Lắp đặt Lavabo + xi phong + dây mềm (tương đương Caesar L5018 + bộ xả chữ P Caesar BF405P)Theo quy định Chương V-HSMT3bộ
154Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh (tương đương Caesar B390CP)Theo quy định Chương V-HSMT3bộ
155Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M803)Theo quy định Chương V-HSMT3cái
156Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (tương đương Caesar UMP0283)Theo quy định Chương V-HSMT2bộ
157Lắp đặt xí bệt (tương đương Caesar CD1340 thùng T1140 nắp êm)Theo quy định Chương V-HSMT3bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định Chương V-HSMT3cái
159Lắp đặt giá treo giấy (tương đương Caesar Q8804)Theo quy định Chương V-HSMT3cái
160Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D76 (tương đương Bình Minh)Theo quy định Chương V-HSMT0,72100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D60 (tương đương Bình Minh)Theo quy định Chương V-HSMT0,04100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D34 (tương đương Bình Minh)Theo quy định Chương V-HSMT0,04100m
163Lắp đặt Cút nhựa uPVC D76Theo quy định Chương V-HSMT7cái
164Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D76Theo quy định Chương V-HSMT2cái
165Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D76Theo quy định Chương V-HSMT4cái
166Cầu chắn rác inox D125Theo quy định Chương V-HSMT9cái
167Đai giữ ống các loạiTheo quy định Chương V-HSMT39cái
168Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định Chương V-HSMT0,1649100m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT0,6343m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,031100m2
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,0356tấn
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,2686m3
173Xây bể tự hoại gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT3,2842m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,0549100m3
175Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT16,48m2
176Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT16,48m2
177Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT16,48m2
178Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định Chương V-HSMT16,48m2
179Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT3,2982m2
180Ván khuôn gỗ tấm đanTheo quy định Chương V-HSMT0,0168100m2
181Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT0,5351m3
182Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,0323tấn
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định Chương V-HSMT31 cấu kiện
C SÂN VƯỜN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định Chương V-HSMT0,198100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT0,968m3
3Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V-HSMT0,0864100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,944m3
5Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,0912100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT0,684m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,0545tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định Chương V-HSMT0,0754tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,1638100m3
10Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,1382100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT0,6908m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,0183tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,1149tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định Chương V-HSMT0,2447100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,0398tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,2151tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,915m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngTheo quy định Chương V-HSMT0,3612100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép lam bê tôngTheo quy định Chương V-HSMT0,2584tấn
20Bê tông lam bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định Chương V-HSMT2,709m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V-HSMT431cấu kiện
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT3,948m3
23Ván khuôn gỗ nềnTheo quy định Chương V-HSMT0,0378100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT3,252m3
25Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT28,8m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT104,116m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT31,59m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT22,4m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Nippon)Theo quy định Chương V-HSMT135,706m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định Chương V-HSMT0,7182100m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo quy định Chương V-HSMT0,3675100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT8,1671m3
33Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo quy định Chương V-HSMT0,0791100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT11,775m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định Chương V-HSMT0,9571tấn
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định Chương V-HSMT0,0555100m2
37Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo quy định Chương V-HSMT0,4274100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định Chương V-HSMT0,3986tấn
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT6,9353m3
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 màu xanh dương, vữa XM M75, PCB30 (tương đương Trung Đô)Theo quy định Chương V-HSMT69,3626m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300 màu xanh dương, vữa XM M75, PCB30 (tương đương Trung Đô)Theo quy định Chương V-HSMT24,7354m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT23,2674m2
43Bộ chữ QRTV: 2 mặt mica, hông inox bê trong gắn led cao 1m rộng 150 + thanh inox liên kết theo thiết kếTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
44Xây bó vĩa bằng Blo 12x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định Chương V-HSMT10m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT60m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Nippon)Theo quy định Chương V-HSMT60m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định Chương V-HSMT26,4m3
48Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT264m2
49Trồng cỏ lá gừngTheo quy định Chương V-HSMT4,8100 m2
50Đắp đất trồng câyTheo quy định Chương V-HSMT72m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định Chương V-HSMT5,61m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT2,144m3
53Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V-HSMT0,1472100m2
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT3,584m3
55Khung chế tạo buloong mũ M16x500Theo quy định Chương V-HSMT8bộ
56Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườnTheo quy định Chương V-HSMT81 cột
57Rải cáp ngầm Cáp CXV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT1,2100m
58Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV2x1,5 (tương đương Cadivi)Theo quy định Chương V-HSMT0,1100m
59Đầu cos ép M10Theo quy định Chương V-HSMT2cái
60Kéo rải dây đồng trần M10Theo quy định Chương V-HSMT110m
61Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo quy định Chương V-HSMT0,44100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,3432100m3
63Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT9,68m3
64Gạch thẻ 50x100x200Theo quy định Chương V-HSMT550viên
65Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (tương đương Tiền Phong)Theo quy định Chương V-HSMT110m
66Lắp đặt đầu phun Rotor PGJ - 04Theo quy định Chương V-HSMT14bộ
67Máy bơm nước chìm trục ngang tương đương Lubi LHL - 5A , Q=10-40m3/h, H=24-32mTheo quy định Chương V-HSMT1cái
68Lắp đặt van đồng DN15Theo quy định Chương V-HSMT1cái
69Lắp đặt van phao cơ D20Theo quy định Chương V-HSMT1cái
70Lắp đặt Van nhựa uPVC D60Theo quy định Chương V-HSMT1cái
71Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D60Theo quy định Chương V-HSMT1cái
72Lắp đặt Khâu nối nhựa uPVC D60-RNTheo quy định Chương V-HSMT1cái
73Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20-RNTheo quy định Chương V-HSMT1cái
74Lắp đặt Van nhựa uPVC D60Theo quy định Chương V-HSMT14cái
75Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong)Theo quy định Chương V-HSMT0,06100 m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong)Theo quy định Chương V-HSMT0,07100 m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong)Theo quy định Chương V-HSMT0,4100 m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE D25-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong)Theo quy định Chương V-HSMT0,18100 m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE D20-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong)Theo quy định Chương V-HSMT0,43100 m
80Lắp đặt Tê nhựa HDPE D50/50Theo quy định Chương V-HSMT1cái
81Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40/32Theo quy định Chương V-HSMT1cái
82Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40/25Theo quy định Chương V-HSMT1cái
83Lắp đặt Tê nhựa HDPE D32/20Theo quy định Chương V-HSMT6cái
84Lắp đặt Tê nhựa HDPE D25/20Theo quy định Chương V-HSMT4cái
85Lắp đặt Cút nhựa HDPE D50Theo quy định Chương V-HSMT2cái
86Lắp đặt Cút nhựa HDPE D32Theo quy định Chương V-HSMT2cái
87Lắp đặt Cút nhựa HDPE D20Theo quy định Chương V-HSMT11cái
88Lắp đặt Côn nhựa HDPE D50/40Theo quy định Chương V-HSMT2cái
89Lắp đặt Côn nhựa HDPE D40/32Theo quy định Chương V-HSMT2cái
90Lắp đặt Côn nhựa HDPE D32/20Theo quy định Chương V-HSMT2cái
91Lắp đặt Côn nhựa HDPE D25/20Theo quy định Chương V-HSMT2cái
92Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D20 2 đầu ren ngoàiTheo quy định Chương V-HSMT1cái
93Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
94Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
95Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo quy định Chương V-HSMT2cái
96Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D20-RTTheo quy định Chương V-HSMT14cái
97Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 luồn dâyTheo quy định Chương V-HSMT0,25100 m
98Keo Epoxy hai thành phần đấu điện chuyên dụng dưới nướcTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
99Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo quy định Chương V-HSMT0,0277100m3
100Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT0,196m3
101Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V-HSMT0,0112100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT0,392m3
103Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT0,504m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT3,36m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định Chương V-HSMT1,68m2
106Gia công đan mương thoát nướcTheo quy định Chương V-HSMT0,0864tấn
107Lắp đan mươngTheo quy định Chương V-HSMT0,0864tấn
108Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 25 - 1 " Q= 70L-150L/m; H=0,8-0,18 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. ( hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT8chiếc
109Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra NPT/MSP60 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/50Hz-57m3/h, H =7m - Toàn thân inox SUS304. Sản xuất tại ấn độ.( hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT1chiếc
110Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng .( hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT8bộ
111Vật tư hệ thống điện, nước điều khiển cụm bể cảnhTheo quy định Chương V-HSMT1hệ thống
112Lắp đặt Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 25 - 1 " Q= 70L-150L/m; H=0,8-0,18 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước( hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT8cái
113Lắp đặt máy bơm nước chìmTheo quy định Chương V-HSMT11 máy
114Lắp đặt Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng( hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT8bộ
115Lắp đặt tủ điện KT400x600x260 - tủ 2 lớp cánh sơn tĩnh điệnTheo quy định Chương V-HSMT1hộp
116Lắp đặt đồng hồ Volt - 500AC (96x96)Theo quy định Chương V-HSMT1cái
117Lắp đặt đồng hồ Ampe -100ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
118Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5ATheo quy định Chương V-HSMT1bộ
119Lắp đặt đèn báo phaTheo quy định Chương V-HSMT3bộ
120Lắp đặt chuyển mạch auto manTheo quy định Chương V-HSMT1cái
121Lắp đặt cầu chì điều khiển 5ATheo quy định Chương V-HSMT3cái
122Lắp đặt Aptomat 3 pha 3P 40A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT1cái
123Lắp đặt Aptomat 3 pha 3P 20A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
124Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A (tương đương Sino)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
125Lắp đặt Contactor 3phase - 12ATheo quy định Chương V-HSMT3bộ
126Lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ động cơTheo quy định Chương V-HSMT2cái
127Lắp đặt Rơ le trung gian điều khiển 4 chânTheo quy định Chương V-HSMT2cái
128Lắp đặt Bộ chống rò ELR+ZCT30mmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
129Lắp đặt Bộ bảo vệ pha PMR44Theo quy định Chương V-HSMT1cái
130Lắp đặt Timer hẹn giờTheo quy định Chương V-HSMT2cái
131Lắp đặt Biến thế 24V/AC cho hệ thống đèn chìm công suất 500WTheo quy định Chương V-HSMT1cái
132Lắp đặt Cầu đấu 60A -4PTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
133Lắp đặt Cầu đấu 30A-10PTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
134Lắp đặt Cáp điều khiển M6Theo quy định Chương V-HSMT10m
135Lắp đặt Cáp điều khiển M4Theo quy định Chương V-HSMT20m
136Lắp đặt Dây điều khiển M0.75Theo quy định Chương V-HSMT30m
137Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho bơm chìm đi trong lòng bể 3x4+1x2,5mm2 cáp tương đương Goldcup-TCVN.Theo quy định Chương V-HSMT40m
138Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho đèn chìm đi trong lòng bể 2x2,5mm2 cáp tương đương Goldcup-TCVNTheo quy định Chương V-HSMT100m
139Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN76 dày 1,5mm.Theo quy định Chương V-HSMT0,2074100m
140Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN34 dày 1,5mm.Theo quy định Chương V-HSMT0,08100m
141Lắp đặt Vuông inox SUS304- DN15x15mm dày 1,5mmTheo quy định Chương V-HSMT0,1100m
142Lắp đặt chân chống inox cho hệ thống 6 cáiTheo quy định Chương V-HSMT0,5công
143Lắp đặt Lắp đặt Cút inox - DN76Theo quy định Chương V-HSMT2cái
144Lắp đặt Lắp đặt Ren ngoài inox - DN76Theo quy định Chương V-HSMT1cái
145Lắp đặt Ren ngoài inox - DN25Theo quy định Chương V-HSMT8cái
146Lắp đặt Kép inox - DN25Theo quy định Chương V-HSMT8cái
147Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN25 - tương đương Minh HòaTheo quy định Chương V-HSMT8cái
148Lắp đặt Lưới chắn rác cho bơmTheo quy định Chương V-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào ) (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
6 Robot ép cọc công suất 150tấn trở lên(thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->