Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinh và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinh và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cân đối theo tiêu chí cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tấn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 17:46:00 đến ngày 2022-02-25 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,378,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Robot ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 150tấn trở lên(thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinh và lắp đặt thiết bị Nhà đặt máy phát thanh, truyền hình tại Trung tâm Truyền hình kỹ thuật số 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (cân đối theo tiêu chí cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tấn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,3849 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,4528 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,5102 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,8 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,225 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,75 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,8364 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,1138 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,3125 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ móng, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,95 | m3 |
| 17 | Xây móng tường thẳng bằng Blo 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,9178 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,1306 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,0198 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,6575 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0477 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4772 | m3 |
| 23 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,473 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3643 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6066 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3777 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,9201 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,7694 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất đào móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4851 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - nền công trình | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4633 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,147 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,1889 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,8235 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6042 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,8447 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,9673 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,7081 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,4203 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 83,6616 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,8366 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,0091 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,7115 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,3752 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,8844 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2921 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,0378 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1764 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3471 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,8513 | m3 |
| 55 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,9379 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 76,8119 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch bê tông 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch bê tông đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,5784 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,9872 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,765 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,5409 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 58,24 | m2 |
| 62 | Đệm ban công bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14,52 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 224,0365 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 157,287 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 287,4125 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 46,207 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 139,496 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 34,78 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 153,5288 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 15,077 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 151,9115 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 61,947 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 150,57 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ 50x100, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 38,4 | m |
| 75 | Trát gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 130,3 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4941 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4941 | tấn |
| 78 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,5ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,4497 | 100m2 |
| 79 | Ke chống bão (3cái/m xà gồ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 575,4 | cái |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định Chương V-HSMT | 288,9775 | m2 |
| 81 | Láng vữa tạo dốc, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 105,81 | m2 |
| 82 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo quy định Chương V-HSMT | 262,95 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo quy định Chương V-HSMT | 26,3875 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 658,625 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 238,274 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 482,3978 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định Chương V-HSMT | 77,024 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Nippon) | Theo quy định Chương V-HSMT | 840,1505 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Nippon) | Theo quy định Chương V-HSMT | 732,6503 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 (tương đương Viglacera) | Theo quy định Chương V-HSMT | 130,134 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, PCB40 (tương đương Viglacera) | Theo quy định Chương V-HSMT | 134,1375 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 (tương đương Viglacera) | Theo quy định Chương V-HSMT | 64,28 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 (cắt từ gạch 600x600) (tương đương Viglacera) | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,72 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x800 (cắt từ gạch 800x800) (tương đương Viglacera) | Theo quy định Chương V-HSMT | 7,2 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400 (cắt từ gạch 400x400) (tương đương Viglacera) | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,06 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch chống nóng lá nem 300x300x20, vữa XM M75, PCB30 (tương đương Viglacera) | Theo quy định Chương V-HSMT | 43,12 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 (tương đương Viglacera) | Theo quy định Chương V-HSMT | 25,2625 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 (tương đương Viglacera) | Theo quy định Chương V-HSMT | 98,015 | m2 |
| 99 | Vách ngăn compact dày 12mm +phụ kiện Inox 304 (tương đương HPL, bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo quy định Chương V-HSMT | 13,173 | m2 |
| 100 | Gia công hệ khung inox 304 đỡ bàn đá | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,75 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 33,7199 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 31,5666 | m2 |
| 104 | Ốp đá rối chân móng | Theo quy định Chương V-HSMT | 18,276 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 15x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 63,376 | m2 |
| 106 | Gia công thang sắt | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,2396 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 109 | Lan can kính cầu thang: kính cường lực dày 10mm (tương đương Đại Dương kính), ốc bắt kính inox 304 Fi38, tay vịn inox 304 40x80x1,8ly theo thiết kế | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,05 | md |
| 110 | Bộ chữ Đài phát thanh truyền hình Quảng Trị mặt mica, 3 mặt Inox cao 400 rộng 60, bên trong gắn led d5 + hệ khung thép V50x50x5ly mạ kẽm theo thiết kế | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Đất mùn trồng cây | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,8504 | m3 |
| 112 | Vách mặt dựng giấu đố kết hợp cửa sổ mở hất nhôm chiều dày tiêu chuẩn 2mm, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định Chương V-HSMT | 46,68 | m2 |
| 113 | Vách mặt dựng giấu đố nhôm chiều dày tiêu chuẩn 2mm, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,96 | m2 |
| 114 | Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 10mm, khung nhôm xingfa hệ 55 độ dày tiêu chuẩn dày 2mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,295 | m2 |
| 115 | Vách kính cố định, kính dán an toàn 8,38ly | Theo quy định Chương V-HSMT | 46,597 | m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ tương đương Kinlong loại 1) | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,7875 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ tương đương Kinlong loại 1) | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,558 | m2 |
| 118 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ tương đương Kinlong loại 1) | Theo quy định Chương V-HSMT | 12,5415 | m2 |
| 119 | Cửa sổ mở hất, mở quay 1 cánh, kính dán an toàn 8,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ tương đương Kinlong loại 1) | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,393 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh WC: cửa composite (tương đương Galaxy, phụ kiện lề khóa đồng bộ) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 10,4493 | m3 |
| 122 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 123 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,3551 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,7179 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,1807 | tấn |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,616 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,3175 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m-36W (tương đương Asia) | Theo quy định Chương V-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/14W ánh sáng trắng (tương đương DLN03L 270/14W - Rạng Đông) | Theo quy định Chương V-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp tường (tương đương D GT05L T/5W) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa (tương đương VinaWind QTĐ 400-X) | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bảng điện mặt nhựa đế chứa 2-4modul (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện kt 600x400x200 (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 2P 6A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 2P 16A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 2P 25A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3P 20A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 150A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 225A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 250A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Rải cáp ngầm, Cáp CXV/DSTA 4x50mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x35mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x35mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x6mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x4mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt để âm chống cháy ổ cắm, công tắc (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi20 (tương đương SP9020LS) | Theo quy định Chương V-HSMT | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi25 (tương đương SP9020LS) | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 127 | m |
| 37 | Bọt màu chỉ thị pha | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Đầu cốt M50 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Đầu cốt M35 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt máng cáp kích thước 300x100 dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 18 | m |
| 41 | Ngã ba rẽ máng cáp 300x100x1,5mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Co rẽ 90 độ máng cáp 300x100x1,5mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4832 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 45 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,815 | m3 |
| 46 | Gạch thẻ 50x100x200 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.390 | viên |
| 47 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha (tận dụng lại thiết bị) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Tấm đấu đất kích thước 300x60x10 bằng đồng đỏ mạ niken | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | tấm |
| 49 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng F16 L=2400 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M70 | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | m |
| 51 | Dây liên kết đồng trần M70 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | m |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | vị trí |
| 53 | Kẹp cáp đồng | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Đầu cos đồng M70 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | máy |
| 56 | Lắp đặt ống đồng đôi dẫn ga + bảo ôn - Đường kính 6,35mm + 12,7mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng đôi dẫn ga + bảo ôn - Đường kính 12,7mm +19,1mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 6,4mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 12,7mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 19,1mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 thoát nước ngưng (tương đương Bình Minh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng (tương đương Bình Minh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định Chương V-HSMT | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3P 20A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 1P 16A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa luôn dây fi20 (tương đương SP9020LS) | Theo quy định Chương V-HSMT | 44 | m |
| 74 | Switch 16 port (tương đương TP-Link) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Patch panel 16 port | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Switch 16 port + patch panel | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Tủ Rack 6u kt 550x500x320 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cáp mạng Cat 5E | Theo quy định Chương V-HSMT | 230 | m |
| 79 | Connector RJ45 | Theo quy định Chương V-HSMT | 28 | hạt |
| 80 | Bấm đầu RJ 45 | Theo quy định Chương V-HSMT | 28 | 1 đầu |
| 81 | Modem wifi (tương đương TP-Link) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt modem | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm 1 lỗ mạng (mặt 1 lỗ + đế + hạt nhân mạng RJ45) | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | sợi |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi25 (tương đương SP9020LS) | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây fi20 (tương đương SP9020LS) | Theo quy định Chương V-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt khớp nối D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt khớp nối D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút góc D25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút góc D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 91 | Phụ kiện đinh vít | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | kg |
| 92 | Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 94 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,5 | m3 |
| 95 | Gạch thẻ 50x100x200 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1.000 | viên |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32-10bar bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D25-10bar bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D20-10bar bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D32/20 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20-RN bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20-RT bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Côn nhựa nhiệt PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Côn nhựa nhiệt PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PPR D32-RN bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PPR D20-RN bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PPR D20-RT bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt Van nhựa nhiệt PPR D32 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Van nhựa nhiệt PPR D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PPR D32 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PPR D20 bằng phương pháp hàn | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh (tương đương Caesar S403C) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L + dây mềm (tương đương Ariston Slim2 Sl2 30RS) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D110 (tương đương Bình Minh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D76 (tương đương Bình Minh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,38 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D60 (tương đương Bình Minh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,24 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D34 (tương đương Bình Minh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D76/60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60/60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34 | Theo quy định Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D76/60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60/34 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt Bịt xả nhựa uPVC D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Bịt xả nhựa uPVC D76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D110 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt Xiphong nhựa uPVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Lavabo + xi phong + dây mềm (tương đương Caesar L5018 + bộ xả chữ P Caesar BF405P) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh (tương đương Caesar B390CP) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M803) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (tương đương Caesar UMP0283) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Caesar CD1340 thùng T1140 nắp êm) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo giấy (tương đương Caesar Q8804) | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D76 (tương đương Bình Minh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,72 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D60 (tương đương Bình Minh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5bar D34 (tương đương Bình Minh) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác inox D125 | Theo quy định Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 167 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định Chương V-HSMT | 39 | cái |
| 168 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1649 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6343 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,2686 | m3 |
| 173 | Xây bể tự hoại gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,2842 | m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,48 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,48 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,48 | m2 |
| 178 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định Chương V-HSMT | 16,48 | m2 |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,2982 | m2 |
| 180 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 181 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,5351 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,6908 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2447 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2151 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,915 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3612 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam bê tông | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2584 | tấn |
| 20 | Bê tông lam bê tông, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,709 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định Chương V-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,948 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,252 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 28,8 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 104,116 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 31,59 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 22,4 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Nippon) | Theo quy định Chương V-HSMT | 135,706 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,7182 | 100m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3675 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8,1671 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0791 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 11,775 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,9571 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4274 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3986 | tấn |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6,9353 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 màu xanh dương, vữa XM M75, PCB30 (tương đương Trung Đô) | Theo quy định Chương V-HSMT | 69,3626 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300 màu xanh dương, vữa XM M75, PCB30 (tương đương Trung Đô) | Theo quy định Chương V-HSMT | 24,7354 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 23,2674 | m2 |
| 43 | Bộ chữ QRTV: 2 mặt mica, hông inox bê trong gắn led cao 1m rộng 150 + thanh inox liên kết theo thiết kế | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xây bó vĩa bằng Blo 12x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Nippon) | Theo quy định Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định Chương V-HSMT | 26,4 | m3 |
| 48 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 264 | m2 |
| 49 | Trồng cỏ lá gừng | Theo quy định Chương V-HSMT | 4,8 | 100 m2 |
| 50 | Đắp đất trồng cây | Theo quy định Chương V-HSMT | 72 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2,144 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,584 | m3 |
| 55 | Khung chế tạo buloong mũ M16x500 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | 1 cột |
| 57 | Rải cáp ngầm Cáp CXV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 58 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV2x1,5 (tương đương Cadivi) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Đầu cos ép M10 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo quy định Chương V-HSMT | 110 | m |
| 61 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,3432 | 100m3 |
| 63 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 9,68 | m3 |
| 64 | Gạch thẻ 50x100x200 | Theo quy định Chương V-HSMT | 550 | viên |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (tương đương Tiền Phong) | Theo quy định Chương V-HSMT | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt đầu phun Rotor PGJ - 04 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 67 | Máy bơm nước chìm trục ngang tương đương Lubi LHL - 5A , Q=10-40m3/h, H=24-32m | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van đồng DN15 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van nhựa uPVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rắc co nhựa uPVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Khâu nối nhựa uPVC D60-RN | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20-RN | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van nhựa uPVC D60 | Theo quy định Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20-PE80-16bar (tương đương Tiền Phong) | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,43 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D50/50 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40/32 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D40/25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D32/20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D25/20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D50 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D32 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE D50/40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE D40/32 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE D32/20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE D25/20 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D20 2 đầu ren ngoài | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D20-RT | Theo quy định Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 luồn dây | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 98 | Keo Epoxy hai thành phần đấu điện chuyên dụng dưới nước | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,196 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,392 | m3 |
| 103 | Xây mương thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,504 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 3,36 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1,68 | m2 |
| 106 | Gia công đan mương thoát nước | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 107 | Lắp đan mương | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 108 | Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 25 - 1 " Q= 70L-150L/m; H=0,8-0,18 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước. ( hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | chiếc |
| 109 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra NPT/MSP60 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/50Hz-57m3/h, H =7m - Toàn thân inox SUS304. Sản xuất tại ấn độ.( hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 110 | Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng .( hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Vật tư hệ thống điện, nước điều khiển cụm bể cảnh | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| 112 | Lắp đặt Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 25 - 1 " Q= 70L-150L/m; H=0,8-0,18 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước( hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt máy bơm nước chìm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | 1 máy |
| 114 | Lắp đặt Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng( hoặc tương đương) | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt tủ điện KT400x600x260 - tủ 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ Volt - 500AC (96x96) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ Ampe -100A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chuyển mạch auto man | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chì điều khiển 5A | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3P 40A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3P 20A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A (tương đương Sino) | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Contactor 3phase - 12A | Theo quy định Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Rơ le trung gian điều khiển 4 chân | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Bộ chống rò ELR+ZCT30mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Bộ bảo vệ pha PMR44 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Biến thế 24V/AC cho hệ thống đèn chìm công suất 500W | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cầu đấu 60A -4P | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Cầu đấu 30A-10P | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Cáp điều khiển M6 | Theo quy định Chương V-HSMT | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt Cáp điều khiển M4 | Theo quy định Chương V-HSMT | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt Dây điều khiển M0.75 | Theo quy định Chương V-HSMT | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho bơm chìm đi trong lòng bể 3x4+1x2,5mm2 cáp tương đương Goldcup-TCVN. | Theo quy định Chương V-HSMT | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho đèn chìm đi trong lòng bể 2x2,5mm2 cáp tương đương Goldcup-TCVN | Theo quy định Chương V-HSMT | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN76 dày 1,5mm. | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,2074 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN34 dày 1,5mm. | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Vuông inox SUS304- DN15x15mm dày 1,5mm | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt chân chống inox cho hệ thống 6 cái | Theo quy định Chương V-HSMT | 0,5 | công |
| 143 | Lắp đặt Lắp đặt Cút inox - DN76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Lắp đặt Ren ngoài inox - DN76 | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Ren ngoài inox - DN25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Kép inox - DN25 | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN25 - tương đương Minh Hòa | Theo quy định Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Lưới chắn rác cho bơm | Theo quy định Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào ) | (thể tích gầu 0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 6 | Robot ép cọc | công suất 150tấn trở lên(thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi