Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đa Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 18:17:00 đến ngày 2022-02-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Sân (hè) lát gạch, rải bê tông nhựa, cây xanh, nhà vệ sinh, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, Bể tự hoại, lắp đặt thiết bị thể dục ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.986.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.986.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đa Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hệ thống thoát nước thải và khuôn viên cây xanh phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,9901 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 1,5716 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 33,0036 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 72,6079 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 86,438 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của chương V | 345,752 | m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của chương V | 592,8 | m3 |
| B | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,9114 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch KTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 2,193 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của chương V | 1,4602 | m3 |
| 7 | Gạch trồng cỏ 8 lỗ | Theo yêu cầu của chương V | 80 | viên |
| C | Sân lát gạch terrazzo | |||
| 1 | Rải Lớp lót nilon | Theo yêu cầu của chương V | 5,66 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 56,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch tezzarro - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 566 | m2 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 7,42 | 100m3 |
| 2 | Rải Lớp lót nilon | Theo yêu cầu của chương V | 28,86 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 432,9 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của chương V | 28,86 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của chương V | 28,7 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của chương V | 3,4257 | 100tấn |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Cây Bàng Đài loan đk gốc 13-15cm , h≥ 4,0m | Theo yêu cầu của chương V | 37 | cây |
| 2 | Cây phượng vĩ đk gốc 16-18cm , h≥ 4,0m | Theo yêu cầu của chương V | 11 | cây |
| 3 | Cây muồng vàng đk gốc 13-15cm , h≥ 3m | Theo yêu cầu của chương V | 5 | cây |
| 4 | Cây móng bò tím đk gốc 13-15cm , h≥ 4m | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cây |
| 5 | Cây vạn tuế đk gốc >20cm , h≥ 0.8m | Theo yêu cầu của chương V | 41 | cây |
| 6 | Cây tùng tháp đk gốc 2-3cm , h≥ 1.8m | Theo yêu cầu của chương V | 42 | cây |
| 7 | Cây dã hương đk gốc 13-15cm , h≥ 4m | Theo yêu cầu của chương V | 19 | cây |
| 8 | Trắc bách diệp h≥ 0.8m | Theo yêu cầu của chương V | 147 | cây |
| 9 | Thảm cỏ lá tre | Theo yêu cầu của chương V | 1.976 | m2 |
| F | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,8793 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,1707 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 7,7034 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,1791 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,3243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,4501 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 6,7194 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 16,707 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 14,2535 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 23,2977 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả móng ) | Theo yêu cầu của chương V | 0,2932 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp nền) | Theo yêu cầu của chương V | 0,5865 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,1975 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 16,5514 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 16,5514 | m2 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 12,0613 | m3 |
| 17 | Lát đá tự nhiên băm mặt vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 126,534 | m2 |
| 18 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ | Theo yêu cầu của chương V | 39,351 | m2 |
| 19 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ | Theo yêu cầu của chương V | 26,3592 | m2 |
| 20 | Đổ đất mầu bồn hoa | Theo yêu cầu của chương V | 6,1056 | m3 |
| 21 | Cây ngâu cầu , h≥ 1,0m | Theo yêu cầu của chương V | 10 | cây |
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,9464 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,0174 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,1041 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,9755 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 3,5204 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 3,0435 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đắp hoàn trả móng ) | Theo yêu cầu của chương V | 5,5533 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đắp nền nhà ) | Theo yêu cầu của chương V | 0,6889 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,6889 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V | 0,0174 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của chương V | 0,1041 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,9755 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của chương V | 0,1344 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,5523 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 5,9928 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,181 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 32,168 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 2,816 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 18,1328 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 4,268 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 15,9796 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 22,1412 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của chương V | 22,1412 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 10,1404 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 17,56 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 48,1476 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V | 25,2168 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 7,3706 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 35,999 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 37 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 39 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m 2 -:-22 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu của chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Cửa chớp kính | Theo yêu cầu của chương V | 0,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của chương V | 0,169 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO TREO TƯỜNG | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 56 | vòi chậu rửa LAVABO | Theo yêu cầu của chương V | 2 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng loại dùng pin | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu của chương V | 0,92 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu của chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo yêu cầu của chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,92 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,11 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 84 | Lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 3,3247 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0466 | 100m3 |
| I | Rãnh thoát nước khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 4,83 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 22,42 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 6 | m2 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,864 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,1074 | tấn |
| 11 | Thép góc tấm đan | Theo yêu cầu của chương V | 162,84 | KG |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,6759 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 8,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 15,73 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 71,52 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 35,76 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 9,36 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 1,062 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của chương V | 180 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,3005 | 100m3 |
| 26 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,405 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu của chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đế cống D400 - bản rộng 380mm, BTCT M200 | Theo yêu cầu của chương V | 40 | Cái |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,391 | 100m3 |
| J | Điện chiếu sáng khuôn viên | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m | Theo yêu cầu của chương V | 13 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu của chương V | 5 | 1 cột |
| 3 | Lắp Đèn led 120W ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp Chùm 4 đèn L970 (không đèn) -CSV | Theo yêu cầu của chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp Đèn cầu D400 sọc nhựa bóng Led 20W | Theo yêu cầu của chương V | 5 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của chương V | 1,365 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của chương V | 0,525 | 100m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của chương V | 18 | cái |
| 9 | Cầu đấu cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V | 18 | cái |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 11 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Theo yêu cầu của chương V | 13 | bộ |
| 12 | Khung móng 4M16x260x260x(550-600) -CSV | Theo yêu cầu của chương V | 5 | bộ |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 1,077 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,6112 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 11,944 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V | 1,299 | m3 |
| 19 | Công suất 35A, KT: 1000x600x350,cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn,phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của chương V | 1 | CÁI |
| 20 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 1,8135 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của chương V | 0,4675 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu của chương V | 2,015 | 100m2 |
| 23 | Mua băng báo cáp | Theo yêu cầu của chương V | 403 | m |
| 24 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60 | Theo yêu cầu của chương V | 3.627 | VIÊN |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của chương V | 3,627 | 1000 viên |
| 26 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của chương V | 5,17 | 100m |
| 27 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x6mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 20,2 | m |
| 28 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x4mm2 | Theo yêu cầu của chương V | 496,8 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu của chương V | 5,105 | 100m |
| 30 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x1,5m | Theo yêu cầu của chương V | 36 | CÁI |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 32 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo yêu cầu của chương V | 18 | CÁI |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu của chương V | 63 | m |
| 34 | đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốc | Theo yêu cầu của chương V | 18 | bộ |
| 35 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,34 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,84 | m2 |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 39 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x1,5m | Theo yêu cầu của chương V | 6 | CÁI |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu của chương V | 2,5 | m |
| 41 | THÉP LÀM KHUNG MÓNG D16 | Theo yêu cầu của chương V | 3 | KG |
| K | Hệ thống thoát thải sau khu dân cư | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp san nền K85 | Theo yêu cầu của chương V | 18,4577 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 17,6354 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 3,23 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 10,19 | m2 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 0,576 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,0716 | tấn |
| 13 | Thép góc tấm đan | Theo yêu cầu của chương V | 108,56 | KG |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,4617 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 5,61 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 12,62 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 57,37 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 30,72 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 6,968 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,6298 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,4127 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của chương V | 134 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của chương V | 0,1647 | 100m3 |
| L | Bể lắng nước thải | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo yêu cầu của chương V | 14,85 | 100m |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của chương V | 4,3842 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,382 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của chương V | 0,2235 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 15,9949 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 111,384 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 14,96 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V | 2,8512 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V | 0,1512 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu của chương V | 24 | cái |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 16 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V | 4,8 | m |
| 17 | Ống PVC D200 | Theo yêu cầu của chương V | 2 | m |
| 18 | Tê PVC D100 | Theo yêu cầu của chương V | 24 | cái |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Máy tập vai | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy tập lưng bụng | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy xoay eo | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 4 | Máy đạp xe | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy đi bộ lắc tay | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy tập đùi | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 7 | Máy tập đẩy tay | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 8 | Máy tập đi bộ trên không | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 9 | Máy tập xà kép | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
| 10 | Máy tập xà đơn 2 bậc | Theo yêu cầu của chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Sân (hè) lát gạch, rải bê tông nhựa, cây xanh, nhà vệ sinh, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, Bể tự hoại, lắp đặt thiết bị thể dục ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.986.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.986.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật Xây lắp công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi