Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225122-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đa Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 18:17:00 đến ngày 2022-02-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Sân (hè) lát gạch, rải bê tông nhựa, cây xanh, nhà vệ sinh, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, Bể tự hoại, lắp đặt thiết bị thể dục ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.986.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.986.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Xây lắp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đa Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng hệ thống thoát nước thải và khuôn viên cây xanh phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đa Mai , địa chỉ: Thôn Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc; Địa chỉ: Số 230 phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đa Mai , địa chỉ: Thôn Mai Sẫu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bồn hoa
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,9901100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V1,5716100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V33,0036m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của chương V72,6079m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V86,438m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu của chương V345,752m2
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,33100m3
8Đất màu trồng câyTheo yêu cầu của chương V592,8m3
B Bồn cây
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,0228100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V0,057100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,9114m3
4Xây móng bằng gạch KTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của chương V2,193m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,0076100m3
6Đất màu trồng câyTheo yêu cầu của chương V1,4602m3
7Gạch trồng cỏ 8 lỗTheo yêu cầu của chương V80viên
C Sân lát gạch terrazzo
1Rải Lớp lót nilonTheo yêu cầu của chương V5,66100m2
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,283100m3
3Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của chương V56,6m3
4Lát gạch tezzarro - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V566m2
D Sân bê tông
1San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V7,42100m3
2Rải Lớp lót nilonTheo yêu cầu của chương V28,86100m2
3Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của chương V432,9m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của chương V28,86100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của chương V28,7100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của chương V3,4257100tấn
E Cây xanh
1Cây Bàng Đài loan đk gốc 13-15cm , h≥ 4,0mTheo yêu cầu của chương V37cây
2Cây phượng vĩ đk gốc 16-18cm , h≥ 4,0mTheo yêu cầu của chương V11cây
3Cây muồng vàng đk gốc 13-15cm , h≥ 3mTheo yêu cầu của chương V5cây
4Cây móng bò tím đk gốc 13-15cm , h≥ 4mTheo yêu cầu của chương V8cây
5Cây vạn tuế đk gốc >20cm , h≥ 0.8mTheo yêu cầu của chương V41cây
6Cây tùng tháp đk gốc 2-3cm , h≥ 1.8mTheo yêu cầu của chương V42cây
7Cây dã hương đk gốc 13-15cm , h≥ 4mTheo yêu cầu của chương V19cây
8Trắc bách diệp h≥ 0.8mTheo yêu cầu của chương V147cây
9Thảm cỏ lá treTheo yêu cầu của chương V1.976m2
F Sân khấu
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,8793100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V0,1707100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V7,7034m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V0,1791tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chương V0,3243tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V0,4501100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V6,7194m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V16,707m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V14,2535m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V23,2977m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả móng )Theo yêu cầu của chương V0,2932100m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 ( đắp nền)Theo yêu cầu của chương V0,5865100m3
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,1975100m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V16,5514m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V16,5514m2
16Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của chương V12,0613m3
17Lát đá tự nhiên băm mặt vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V126,534m2
18Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn ĐộTheo yêu cầu của chương V39,351m2
19Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn ĐộTheo yêu cầu của chương V26,3592m2
20Đổ đất mầu bồn hoaTheo yêu cầu của chương V6,1056m3
21Cây ngâu cầu , h≥ 1,0mTheo yêu cầu của chương V10cây
G Nhà vệ sinh
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,1666100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V0,0274100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,9464m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V0,0174tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chương V0,1041tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V0,0874100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,9755m3
8Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của chương V3,5204m3
9Xây móng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của chương V3,0435m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đắp hoàn trả móng )Theo yêu cầu của chương V5,5533m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đắp nền nhà )Theo yêu cầu của chương V0,6889m3
12Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,6889m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V0,0174tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của chương V0,1041tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của chương V0,0582100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,9755m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của chương V0,1344tấn
18Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của chương V0,1813100m2
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,5523m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bt 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của chương V5,9928m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V1,181m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V32,168m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V2,816m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V18,1328m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V4,268m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V15,9796m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V22,1412m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của chương V22,1412m2
29Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V10,1404m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V17,56m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V48,1476m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V25,2168m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V7,3706m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V35,999m2
35Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của chương V3,36m2
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu của chương V2bộ
37Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của chương V0,72m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu của chương V2bộ
39Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m 2 -:-22 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo yêu cầu của chương V0,72m2
40Cửa chớp kínhTheo yêu cầu của chương V0,36m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của chương V0,169100m2
42Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo yêu cầu của chương V2bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của chương V2cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của chương V1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu của chương V20m
46Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu của chương V40m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của chương V20m
48Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu của chương V2bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của chương V2cái
50Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu của chương V2cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu của chương V2cái
52Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu của chương V3bộ
53Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo yêu cầu của chương V2cái
54Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu của chương V1cái
55Lắp đặt chậu rửa LAVABO TREO TƯỜNGTheo yêu cầu của chương V2bộ
56vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu của chương V20.0
57Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của chương V2cái
58Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo yêu cầu của chương V2cái
59Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng loại dùng pinTheo yêu cầu của chương V1bộ
60Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của chương V1bể
61Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu của chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu của chương V0,92100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu của chương V0,2100m
64Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của chương V2cái
65Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của chương V2cái
66Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của chương V1cái
67Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của chương V2cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V8cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V8cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V2cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V8cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V2cái
73Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo yêu cầu của chương V8cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V0,92100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của chương V0,11100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của chương V0,04100m
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmTheo yêu cầu của chương V2cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo yêu cầu của chương V1cái
79Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V3cái
80Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của chương V6cái
81Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V6cái
82Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của chương V6cái
83Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của chương V4cái
84Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu của chương V1cái
H Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,1694100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,7m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chương V0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu của chương V3,3247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu của chương V6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu của chương V2cái
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,0466100m3
I Rãnh thoát nước khuôn viên
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,2286100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,61m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V0,0394100m2
4Xây hố van, hố ga bằng BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V4,83m3
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V22,42m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của chương V6m2
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,01m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của chương V0,1558100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,864m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V0,1074tấn
11Thép góc tấm đanTheo yêu cầu của chương V162,84KG
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,0432100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của chương V121cấu kiện
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,0678100m3
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,6759100m3
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V8,4m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V0,1788100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V15,73m3
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V71,52m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của chương V35,76m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V9,36m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V1,062tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,5544100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của chương V1801cấu kiện
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,3005100m3
26Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,405100m3
27Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,04m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V0,04100m2
29Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu của chương V101 đoạn ống
30Đế cống D400 - bản rộng 380mm, BTCT M200Theo yêu cầu của chương V40Cái
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,391100m3
J Điện chiếu sáng khuôn viên
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12mTheo yêu cầu của chương V131 cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu của chương V51 cột
3Lắp Đèn led 120W ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu của chương V13bộ
4Lắp Chùm 4 đèn L970 (không đèn) -CSVTheo yêu cầu của chương V51 cần đèn
5Lắp Đèn cầu D400 sọc nhựa bóng Led 20WTheo yêu cầu của chương V5bộ
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu của chương V1,365100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu của chương V0,525100m
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của chương V18cái
9Cầu đấu cáp ngầmTheo yêu cầu của chương V18cái
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu của chương V181 đầu cáp
11Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSVTheo yêu cầu của chương V13bộ
12Khung móng 4M16x260x260x(550-600) -CSVTheo yêu cầu của chương V5bộ
13Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,1432100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V0,0556100m2
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V1,077m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V0,6112100m2
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của chương V11,944m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của chương V1,299m3
19Công suất 35A, KT: 1000x600x350,cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn,phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của chương V1CÁI
20Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V1,8135100m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của chương V0,4675100m3
22Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu của chương V2,015100m2
23Mua băng báo cápTheo yêu cầu của chương V403m
24Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60Theo yêu cầu của chương V3.627VIÊN
25Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu của chương V3,6271000 viên
26Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu của chương V5,17100m
27Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x6mm2Theo yêu cầu của chương V20,2m
28Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x4mm2Theo yêu cầu của chương V496,8m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/40mmTheo yêu cầu của chương V5,105100m
30Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x1,5mTheo yêu cầu của chương V36CÁI
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V3,610 cọc
32Kẹp đồng tiếp địaTheo yêu cầu của chương V18CÁI
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu của chương V63m
34đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốcTheo yêu cầu của chương V18bộ
35Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,0015100m3
36Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,34m3
37Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,84m2
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V0,610 cọc
39Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x1,5mTheo yêu cầu của chương V6CÁI
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu của chương V2,5m
41THÉP LÀM KHUNG MÓNG D16Theo yêu cầu của chương V3KG
K Hệ thống thoát thải sau khu dân cư
1Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của chương V0,0162100m3
2Mua đất cấp 3 đắp san nền K85Theo yêu cầu của chương V18,4577100m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của chương V17,6354100m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,1228100m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,83m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V0,0246100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V3,23m3
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V10,19m2
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,68m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của chương V0,0994100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V0,576m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V0,0716tấn
13Thép góc tấm đanTheo yêu cầu của chương V108,56KG
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,0288100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của chương V81cấu kiện
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của chương V0,0338100m3
17Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,4617100m3
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V5,61m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V0,1336100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V12,62m3
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V57,37m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của chương V30,72m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V6,968m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V0,6298tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,4127100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của chương V1341cấu kiện
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của chương V0,1647100m3
L Bể lắng nước thải
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo yêu cầu của chương V14,85100m
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của chương V0,6776100m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của chương V2,8m3
4Bê tông móng rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của chương V4,3842m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của chương V0,382tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của chương V0,2235tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V0,1798100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V15,9949m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V111,384m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu của chương V14,96m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của chương V2,8512m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V0,1512tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,1128100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu của chương V24cái
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của chương V0,1863100m3
16Ống PVC D110Theo yêu cầu của chương V4,8m
17Ống PVC D200Theo yêu cầu của chương V2m
18Tê PVC D100Theo yêu cầu của chương V24cái
M Thiết bị
1Máy tập vaiTheo yêu cầu của chương V2bộ
2Máy tập lưng bụngTheo yêu cầu của chương V2bộ
3Máy xoay eoTheo yêu cầu của chương V2bộ
4Máy đạp xeTheo yêu cầu của chương V2bộ
5Máy đi bộ lắc tayTheo yêu cầu của chương V2bộ
6Máy tập đùiTheo yêu cầu của chương V2bộ
7Máy tập đẩy tayTheo yêu cầu của chương V2bộ
8Máy tập đi bộ trên khôngTheo yêu cầu của chương V2bộ
9Máy tập xà képTheo yêu cầu của chương V2bộ
10Máy tập xà đơn 2 bậcTheo yêu cầu của chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Sân (hè) lát gạch, rải bê tông nhựa, cây xanh, nhà vệ sinh, rãnh thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, Bể tự hoại, lắp đặt thiết bị thể dục ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.986.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.986.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật Xây lắp công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan cầm tay Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->