Gói thầu: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136751 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước bố trí hằng năm theo kế hoạch bảo trì hệ thống đường ĐH trên địa bàn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 18:25:00 đến ngày 2022-03-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,492,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 623.071.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Quản lý, bảo trì hoặc xây dựng hệ thống đường giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng chi tiết.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Nếu hoàn thành 80% phải có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo phụ lục thanh toán A-B và hóa đơn xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có 3 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có 2 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý vận hành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân quản lý vận hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện Công tác quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện (ĐH) trên địa bàn huyện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước bố trí hằng năm theo kế hoạch bảo trì hệ thống đường ĐH trên địa bàn huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Năng lực hành nghề công ty thuộc lĩnh vực giao thông hạng III. (scan bản gốc dưới dạng file PDF). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ: - Bảng kê doanh thu trong năm 2019, 2020, 2021 (scan bản gốc dưới dạng file PDF). - Hóa đơn xuất mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng ký kết. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành thể hiện các nội dung liên quan đã đề xuất trong E-HSDT. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan (Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ đã được huấn luyện về an toàn an toàn lao động, vệ sinh lao động,...) của các nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT - Các vị trí đảm nhận: Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật quản lý, vận hành phải có hợp đồng lao động, hợp đồng chứng minh công trình tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 6. Tài liệu chứng minh thiết bị: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Giấy đăng ký xe còn hạn sử dụng, hóa đơn thiết bị,… Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF, đối với các hóa đơn: scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). |
| E-CDNT 15.2 | 1. Kinh nghiệm hoạt động: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản có chứng thực). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất đến hết ngày 31/12/2020 (bản gốc hoặc bản có chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ: Như mục 3 E-CDNT 10.7 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Như mục 4 E-CDNT 10.7 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Như mục 5 E-CDNT 10.7 6. Tài liệu chứng minh thiết bị: Như mục 6 E-CDNT 10.7 3. Về Tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (Đối với các đơn vị có yêu cầu kiểm toán theo quy định hiện hành thì phải nộp báo cáo kiểm toán) trong 3 năm: 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại/fax: 02353.884.400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.884.804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.884.349 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.884.349 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 10 | Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km) |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,85 | Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 19,5 | Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,85 | Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,95 | Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 6 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,98 | Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 7 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 48,75 | Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 8 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 19,5 | Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 9 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 50 | Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 10 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,52 | Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 11 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,05 | Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,52 | Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 13 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,25 | Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 14 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 12,63 | Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 15 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,05 | Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 16 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 20 | Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,17 | Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 7,22 | Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,17 | Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 20 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,87 | Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 21 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,36 | Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 22 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 18,05 | Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 23 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 7,22 | Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 24 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 25 | Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,08 | Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 26 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,6 | Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 27 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,08 | Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 28 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,54 | Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 29 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,18 | Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 30 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 9 | Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 31 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,6 | Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 32 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 25 | Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 33 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,1 | Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 34 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 17 | Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 35 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,1 | Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 36 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,85 | Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 37 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,85 | Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 38 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 42,5 | Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 39 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 17 | Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 40 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 50 | Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 41 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,01 | Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 42 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 6,7 | Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 43 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,01 | Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 44 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,34 | Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 45 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 16,75 | Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 46 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 6,7 | Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 47 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 25 | Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 48 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,35 | Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 49 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 4,5 | Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 50 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,35 | Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 51 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,54 | Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 52 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,23 | Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 53 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 35 | Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 54 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 4,5 | Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 55 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,85 | Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 56 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 9,5 | Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 57 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,85 | Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 58 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,9 | Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 59 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,48 | Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 60 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 33,25 | Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 61 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 9,5 | Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 62 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 30 | Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 63 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,65 | Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 64 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,5 | Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 65 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,65 | Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 66 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,28 | Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 67 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,28 | Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 68 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 24,25 | Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 69 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,5 | Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 70 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 30 | Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 71 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,06 | Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 72 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 10,2 | Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 73 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,06 | Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 74 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,51 | Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 75 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,51 | Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 76 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 25,5 | Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 77 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 10,2 | Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 78 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 25 | Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 79 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,45 | Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 80 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 11,5 | Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 81 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 4,05 | Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 82 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,38 | Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 83 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,58 | Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 84 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 33,75 | Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 85 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 11,5 | Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 86 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 40 | Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 87 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2 lần /1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,24 | Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 88 | Cắt cỏ bằng máy 6 lần/1năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,8 | Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 89 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,48 | Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 90 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,04 | Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 91 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 11,7 | Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 92 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,8 | Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 93 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,6 | Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km) |
| 94 | Vá ổ gà bằng CPĐD | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 400 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 95 | Láng nhựa mặt đường chân chim, bong tróc 1 lớp 1,5kg | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m2 | 3.500 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 96 | Thay thế, bổ sung cột biển báo + biển báo | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Biển | 20 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 97 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 180,84 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 98 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1000m | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 180,84 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 99 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 209,64 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 100 | Tăng cường kết cấu mặt đường bằng nhựa Cacboncor | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m2 | 5.225 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 101 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 180,84 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 102 | Thép tăng cường mặt đường D10 | Mô tả dịch vụ theo Chương V | tấn | 0,02 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 103 | Thép tăng cường mặt đường D12 | Mô tả dịch vụ theo Chương V | tấn | 0,41 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tu Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến yến |
| 104 | Thép tăng cường mặt đường D14 | Mô tả dịch vụ theo Chương V | tấn | 0,3 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 105 | Thép tăng cường mặt đường D16 | Mô tả dịch vụ theo Chương V | tấn | 0,39 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 10 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 107 | Bê tông lề, mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 2,59 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 108 | Lắp đặt rọ đá KT (2x1x0,5)m | Mô tả dịch vụ theo Chương V | rọ | 10 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 623.071.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 623.071.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Quản lý, bảo trì hoặc xây dựng hệ thống đường giao thông.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng chi tiết.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Nếu hoàn thành 80% phải có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo phụ lục thanh toán A-B và hóa đơn xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có 3 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có 2 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách quản lý vận hành | 10 | Công nhân quản lý vận hành | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi