Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225399-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220166422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 18:28:00 đến ngày 2022-02-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,129,352,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất, kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.191.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực hoặc;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc.i) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,25÷1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8÷16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 80÷110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Vật Lại 1 và Vật Lại 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì , địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Quản lý đô thị huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Kiến Phước; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì , địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Quản lý đô thị huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Quản lý đô thị huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V11,739m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,0565100m3
3Đào khuôn, đất C3 bằng thủ công 10%Chương V31,142m3
4Đào khuôn, đất C3 bằng máy 90%Chương V2,8028100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 10% )Chương V10,8381100m3
6Đắp đất K=0,95 nền đường bằng máy 90%Chương V97,5431100m3
7Mua đất để đắp đất K95Chương V11.895,17m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V1,17310m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V64,59m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,6459100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6459100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,1739100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,1739100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V8,8836100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Chương V1.011,73m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V3,3725100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V50,5863100m2
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Biển tròn phản quang F900mmChương V4cái
2Cột biển báo đường kính 88.3mmChương V12,62m
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònChương V4cái
4Đào móng kè bằng thủ công 10%Chương V822,237m3
5Đào móng kè bằng máy 90%Chương V74,0013100m3
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V700,2100m
7Lớp móng đá dăm đệm DmaxChương V233,37m3
8Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V2.242,02m3
9Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dầy 2 m, vữa XM mác 100Chương V2.377,38m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V592,82m2
11Ống PVC D50 thoát nước thân kèChương V727m
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V1,1632100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V324,89m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V16,4887100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,5598tấn
16Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V1.746m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,302100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V75,9217100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V75,9217100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V284,4216100m
21Làm phên nứa bờ vâyChương V4.740,36m2
22Làm giằng buộc bằng tre cây, dây thépChương V4.740,36m
23Dây thép các loạiChương V237,02kg
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V21,3316100m3
25Bơm nước Diezen 10cvChương V35,55ca
26Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công bậc 3/7)Chương V4.740,36m2
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V21,3316100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống, rộng Chương V17,849m3
2Đào đất móng cống, bằng máy 90%Chương V1,6064100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V1,1232100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,6617100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6617100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,04m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V5,6m3
8Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V24,7m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V7,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V4,59m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V1,885100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V0,6632tấn
13Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài 2 lớpChương V83,28m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V2,9m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V32cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V113,71m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V34,115m3
19Đào đất móng cống, bằng máy 90%Chương V3,0704100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0833100m3
21Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,15100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V5,15100m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V121 cấu kiện
24Mua cống D100Chương V6m
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V23,76100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V23,29m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,23m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V59,59m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V1,3057100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V58,64m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V29,04m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,99m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V2,429100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V0,3774tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V9,5216tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0095tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,2895tấn
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V2,3282100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,3282100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,1371100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,1371100m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngChương V2cái
2Gậy chỉ huyChương V2cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V550cọc
4Dây phản quangChương V1.200m
5Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2Chương V850m
6Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmChương V2cái
7Cột biển báo loại D88.3Chương V4cái
8Đèn cảnh báo giao thôngChương V10cái
9Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Chương V200công
10Hệ thống chiếu sángChương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9694E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất, kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.191.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực hoặc;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc.i) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) 0,25÷1,25 m31
3 Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực) 8÷16 tấn1
4 Máy san hoặc máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) 80÷110 CV1
5 Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) ≥ 150l2
6 Máy trộn vữa (sử dụng tốt) ≥ 80l2
7 Đầm bàn (sử dụng tốt) ≥ 1,0 kW2
8 Đầm dùi (sử dụng tốt) ≥ 1,0 kW2
9 Đầm cóc (sử dụng tốt) ≥ 60 kg2
10 Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). sử dụng tốt1
11 Máy hàn (sử dụng tốt) ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->