Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục phòng chống lụt bão, quản lý đê điều, quản lý nước và công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân dối ngân sách điạ phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 19:25:00 đến ngày 2022-02-28 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,460,810,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên): đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp công tác trắc địa ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên); đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 15 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 15 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục phòng chống lụt bão, quản lý đê điều, quản lý nước và công trình thủy lợi tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 thi công xây dựng Xây dựng cột thu lôi chống sét trên địa bàn tỉnh ninh thuận năm 2022 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân dối ngân sách điạ phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và Đơn vị thụ hưởng: Chi cục Thủy lợi Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÂN LẬP 2, XÃ LƯƠNG SƠN, HUYỆN NINH SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN LƯƠNG TRI, XÃ NHƠN SƠN, HUYỆN NINH SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| C | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÂN LẬP, XÃ HOÀ SƠN, HUYỆN NINH SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,588 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| D | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÂN MỸ, XÃ MỸ SƠN, HUYỆN NINH SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,089 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,969 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| E | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN GÒ ĐỀN, XÃ TÂN HẢI, HUYỆN NINH HẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,313 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,613 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,913 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| F | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT XÃ NHƠN HẢI, HUYỆN NINH HẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| G | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN THÀNH SƠN, XÃ XUÂN HẢI, HUYỆN NINH HẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| H | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN SUỐI LE, XÃ PHƯỚC KHÁNG, HUYỆN THUẬN BẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,273 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,309 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,695 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| I | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN NHUẬN ĐỨC, XÃ PHƯỚC HỮU, HUYỆN NINH PHƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| J | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN BẢO VINH, XÃ PHƯỚC VINH, HUYỆN NINH PHƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| K | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT XÃ PHƯỚC TRUNG, HUYỆN BÁC ÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,089 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,969 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| L | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN NÚI RÂY, XÃ PHƯỚC CHÍNH, HUYỆN BÁC ÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,913 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| M | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÀ LÚ 2, XÃ PHƯỚC ĐẠI, HUYỆN BÁC ÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,768 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,768 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| N | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN TÂN BỔN, XÃ PHƯỚC NINH, HUYỆN THUẬN NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| O | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN SƠN HẢI 2, XÃ PHƯỚC DINH, HUYỆN THUẬN NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,273 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| P | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN 1, XÃ NHỊ HÀ, HUYỆN THUẬN NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| Q | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN 2, XÃ NHỊ HÀ, HUYỆN THUẬN NAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,913 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| R | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT KHU PHỐ 6, PHƯỜNG ĐẠO LONG, TP. PHAN RANG - TC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,908 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,057 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| S | CỘT THU LÔI CHỐNG SÉT THÔN XÓM CHIẾU, XÃ THÀNH HẢI, TP. PHAN RANG - TC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,828 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulon neo D28/950 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M22/90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bulon M16/60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 840 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.370,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m2 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Cung cấp kim chống sét chủ động Rbv 150m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 22 | Cung cấp kẹp cọc tiếp địa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối ép hình chữ C dùng cho dây 70mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên): đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp công tác trắc địa ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên); đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình HTKT cấp IV cùng loại và đã hoàn thành (trong đó có hạng mục cột thu lôi chống sét).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 15 t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 15 t | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 4 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi