Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220746-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 19:58:00 đến ngày 2022-03-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,466,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống PCCC + thiết bị nội thất), cấp III trở lên (đối với phần xây lắp + thiết bị: có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa):1. Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng.2. Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, tủ, ti vi, âm thanh…), có giá trị tối thiểu là 710.000.000 đồng.3. Hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC, có giá trị tối thiểu là 670.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cây thử phim
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo chỉnh trang Trung tâm văn hóa – thể thao phường Cổ Nhuế 2
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội , địa chỉ: Ngõ 43 đường Cổ Nhuế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 0243 7481.950
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện Khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Fira Việt Nam – Công ty cổ phần thiết bị và chuyển giao công nghệ phòng cháy INTERNATIONAL. - Đơn vị Thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty cổ phần PARABOL. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Bắc Từ Liêm. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội , địa chỉ: Ngõ 43 đường Cổ Nhuế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 0243 7481.950


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, buôn bán bàn, ghế, tủ… - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết Quý III/2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Điện thoại: 0243 7481.950
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V176,12m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,091m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V907,676m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,792m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V423,555m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V488,749m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V563,657m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V148,74m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,747m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V466,962m2
11Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V234,069m2
13Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
14Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V51,646m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V144,918m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V144,918m3
C CẢI TẠO
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V488,749m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,657m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.034,0041m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.396,4251m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1.283,091m2
6Thi công trần bằng trần nhôm khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V466,9621m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,069m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V234,0691m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,069m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,832m3
11Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,928m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,9281m2
13Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,26m2
14Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,498m2
15Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,952m3
17Cung cấp, lắp đặt lớp lót cao suMô tả kỹ thuật theo chương V109,52m2
18Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ công nghiệp sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V109,52m2
19Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình hộp, bề mặt được sơn tĩnh điện hoặc sơn phủ AnodzingMô tả kỹ thuật theo chương V51,646m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,397m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,04m3
23Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,49m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,491m2
25Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V81,521m
26Cung cấp, lắp dựng lam thoát khóiMô tả kỹ thuật theo chương V18,38m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,934m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,9341m2
29Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD250mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 63A Icu= 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
35Lắp đặt Tủ điện module 10MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 415V 40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Tủ điện module 10MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
40Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 415V 40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt Tủ điện module 10MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
44Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 415V 40A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt đèn Downligh âm trần, bóng Led 220v/7wMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
48Lắp đặt đèn Led Panel 1200x600mm2, bóng led 220v/75wMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
49Lắp đặt đèn Tube led 1200mm loại 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
50Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220v/18WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
55Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Công tắc đôi đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm chống nước 220V/10A kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
59Dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC tiết diện 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
61Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC tiết diện 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
62Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC tiết diện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
63Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC tiết diện 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
64Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
65Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
66Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
67Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
68Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
69Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,627100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,031100m2
73Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,927m3
74Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V83,6m
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
78Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
81Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V64,201m2
82Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V193,56m2
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,954m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,954m3
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,5061m2
86Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V17ống
87Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,201m2
88Len gạch cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m2
89Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,102m2
90Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V63,1891m2
91Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm. bề mặt chống xước, chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,58m2
92Cung cấp, lắp dựng khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,351m2
94Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
95Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
96Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
99Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
102Cung cấp, lắp dựng van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
103Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V32ống
106Tháo dỡ hệ thống điện nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V3công
107Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
108Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
109Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
110Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
112Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
113Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
122Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
123Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
124Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
126Lắp đặt côn thu UPVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
127Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp nút bịt thông tắc sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
131Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
132Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt măng sông UPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt măng sông UPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
138Lắp đặt tê PPR D32x32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt tê PPR D32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt tê D25x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
141Lắp đặt tê D25x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
144Lắp đặt côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
146Lắp đặt zắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
148Kép tráng kẽm DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
149Lắp đặt măng sông PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Lắp đặt măng sông PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
152Lắp đặt măng sông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
153Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V63,238m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V36,35m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,234m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,95m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,2641m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,1881m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V26,9m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
14Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
15Cung cấp, lắp dựng sổ 2 cánh mở lùa hệ nhôm khung định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
16Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m2
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V436,295m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V234,928m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,928m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V671,2231m2
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V199,598m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V199,598m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,5981m2
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V199,598m2
9Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V378,333cái
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V21,186m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,491m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,566m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,566m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,362100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,491m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
20Nilong lót tấm đan khi đổMô tả kỹ thuật theo chương V122,416m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,079tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,075m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3921 cấu kiện
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539100m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.538,7m2
26Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 40x40x3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.538,7m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,755m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,755m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,755m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,734m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,844m3
33Lát gạch thẻ KT 20x145, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,139m2
F BỂ PHÒNG CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,219100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,47m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,346100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,697100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,054100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,054100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,054100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,126m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,679tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,288100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,643m3
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V213,39m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,39m2
15Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,451m2
18Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt hộp đấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Đầu báo cháy khói quang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu
6Đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
7Nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
10Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
11Dây điện 2x0,75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V471,8m
12Dây điện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128,4m
13Ống ghen điện D20 và phụ kiện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V493,68m
14Ống mềm bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
15Cọc đồng tiếp địa D16 (2,4 m/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
16Dây cáp CV 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
19Aptomat 25 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Ống HDPE xoắn D40/30 chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
21Ống HDPE xoắn D32/25 chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Khối lượng đào đường ống chôn ngầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
25Hộp đấu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
26Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 đèn
27Đèn exit 1 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
28Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
29Ổ cắm cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
30Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V324,6m
31Ống ghen điện D20 và phụ kiện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V292,14m
32Ống mềm bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
33Aptomat 25 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V43hộp
35Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
36Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel (dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
37Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
39Bể chứa mồi nhựa 300 lít loại nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
40Aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Dây cáp CC FRN-CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Dây cáp CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
44Ống mềm bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
45Ống mềm bảo vệ cáp D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Van cổng ty chìm MB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Van cổng ty chìm MB DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Van 1 chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Van 1 chiều mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Khớp nối mềm mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Y lọc MB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Rọ hút MB inox DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Đồng hồ áp lực 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Bích rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
56Bích rỗng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
57Bích đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
58Tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường liên hợp KT: 1500x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
59Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Cuộn vòi D50, 20m, 16 bar+KNMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
61Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Họng tiếp nước 2 cửa DN65/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:700x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Cuộn vòi D65, 20m, 16 bar+KNMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V24bình
69Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
70Ống thép đen DN100 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
71Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
72Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
73Ống thép tráng kẽm DN25 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
74Tê thu hàn DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Tê thu hàn DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Tê hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Tê hàn DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Cút hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
79Cút hàn DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
80Cút ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
82Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,31m2
84Khoan rút lõi DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
85Khoan rút lõi DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
86Phụ kiện kết nối bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
87Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT: 600x500x180 (bên trong bao gồm: búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Khối lượng đào đường ống chôn ngầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
91Cửa thép chống cháy EI 60 phút, loại cửa đơn: Cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm; Vật liệu bên trong MgO; Bản lề; Zoăng cao su ngăn khói; Sơn tĩnh điện màu ghi; Kích thước cửa: 1400x2200; Các phụ kiện cửa đi kèm: Tay co thủy lực, Khóa tay gạt ngang có chìa + Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1.0 mm. Bảo hành 24 tháng, đã bao gồm chi phí kiểm định cửa.Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
H THIẾT BỊ: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện (chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezel (dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
I THIẾT BỊ MUA SẮM
1Giá sáchMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Tủ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
4Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
9Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Ghế phục vụ sinh hoạt CLBMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
11Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Loa full đôi 4 tấc công suất 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Âm ly công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Bàn trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Micro không dây+ Micro loại đầu dòMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Giá treo loa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Ghế phục vụ sinh hoạt CLBMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
19Tủ sắt để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Giá thép đa năng 5 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Phông rèm treo cờ Đảng, cờ Tổ quốc nhung đỏ, rèm nhung xanhMô tả kỹ thuật theo chương V76M2
23Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Bàn đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
25Ghế đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
26Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V420cái
27Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bục tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Ảnh bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Cờ ĐảngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Bộ sao vàng, búa, liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Máy chiếu đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Màn chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Chi phí lắp đặt + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Máy tính xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Tivi 75inchMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38Máy ảnh kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Tủ đựng thiết bị 12U liền mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
40Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Loa toàn dải đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
42Loa siêu trầm đặt sàn công suất 1000-4000 W/4OHMSMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
43Loa toàn dải treo tường công suất 200W/8OHMS kèm bộ giáMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
44Bàn trộn âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
45AMPLY công suất 2x1100W/4OHMS, 550W/8OHMS, 2U, 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
46AMPLY công suất 2x800W/4OHMS, 400W/8OHMS, 2U, 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
47AMPLY công suất 2x500W/4OHMS, 250W/8OHMS, 2U, 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
48Bộ xử lý kĩ thuật số kèm chức năng quản lý và điều khiển loaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
49Bộ hiểu chỉnh âm sắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
50Đầu CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
51Bộ MICRO không dây cầm tay dải tầnMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
52Micro để bục độ nhạy caoMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
53Micro cầm tay có dây dùng cho loại nhạc cụ điện độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
54AUDIO LINK 24 đường 30m/microMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
55Giắc canon cáiMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
56Giắc canon đựcMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
57Giắc loa 4 chânMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
58Giắc 6 ly monoMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
59Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Tủ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Máy điều hòa nhiệt độ công suất 12000BTU/H (bao gồm công lắp đặt, thiết bị, vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
62Quạt điều hoà tủ đứng 50000BTU/H (bao gồm công lắp đặt, thiết bị, vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống PCCC + thiết bị nội thất), cấp III trở lên (đối với phần xây lắp + thiết bị: có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa):1. Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng.2. Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, tủ, ti vi, âm thanh…), có giá trị tối thiểu là 710.000.000 đồng.3. Hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC, có giá trị tối thiểu là 670.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
4 Cán bộ kỹ thuật + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy cắt gạch, đá Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy khoan cầm tay Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy nén khí diezel 360 m3/h Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn vữa 150 lít Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Cây thử phim Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->