Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 19:58:00 đến ngày 2022-03-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,466,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống PCCC + thiết bị nội thất), cấp III trở lên (đối với phần xây lắp + thiết bị: có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa):1. Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng.2. Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, tủ, ti vi, âm thanh…), có giá trị tối thiểu là 710.000.000 đồng.3. Hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC, có giá trị tối thiểu là 670.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cây thử phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo chỉnh trang Trung tâm văn hóa – thể thao phường Cổ Nhuế 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, buôn bán bàn, ghế, tủ… - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết Quý III/2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Cổ Nhuế 2; Phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
- Điện thoại: 0243 7481.950 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,091 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,676 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,792 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,555 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,749 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,657 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,74 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,747 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,962 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,069 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,646 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,918 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,918 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,749 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,657 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.034,004 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,425 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,091 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng trần nhôm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,962 | 1m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,069 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,069 | 1m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,069 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,928 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,928 | 1m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,952 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt lớp lót cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,52 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ công nghiệp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,52 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình hộp, bề mặt được sơn tĩnh điện hoặc sơn phủ Anodzing | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,646 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,397 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m3 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,49 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,49 | 1m2 |
| 25 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,52 | 1m |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng lam thoát khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,934 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,934 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD250mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 63A Icu= 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 35 | Lắp đặt Tủ điện module 10MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 415V 40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện module 10MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 415V 40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện module 10MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 415V 40A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn Downligh âm trần, bóng Led 220v/7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Led Panel 1200x600mm2, bóng led 220v/75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn Tube led 1200mm loại 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220v/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 55 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Công tắc đôi đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm chống nước 220V/10A kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 59 | Dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC tiết diện 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện lõi đồng, vỏ PVC, sọc vàng xanh tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,627 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,031 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,927 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 81 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,201 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,56 | m2 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,954 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,954 | m3 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,506 | 1m2 |
| 86 | Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ống |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,201 | m2 |
| 88 | Len gạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m2 |
| 89 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính KT300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,102 | m2 |
| 90 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,189 | 1m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm. bề mặt chống xước, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,58 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,351 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất hệ khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ống |
| 106 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu UPVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông UPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông UPVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê PPR D32x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PPR D32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê D25x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê D25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 148 | Kép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,238 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,35 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,234 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,264 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,188 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng sổ 2 cánh mở lùa hệ nhôm khung định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, hệ khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,295 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,928 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,928 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,223 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,598 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,598 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,598 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,598 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,333 | cái |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,186 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,491 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,566 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,566 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,491 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 20 | Nilong lót tấm đan khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,416 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | 1 cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,7 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 40x40x3, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,7 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,755 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,755 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,755 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,734 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,844 | m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ KT 20x145, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,139 | m2 |
| F | BỂ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,126 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,643 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,39 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,39 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Dây điện 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,8 | m |
| 12 | Dây điện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m |
| 13 | Ống ghen điện D20 và phụ kiện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,68 | m |
| 14 | Ống mềm bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 15 | Cọc đồng tiếp địa D16 (2,4 m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 16 | Dây cáp CV 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 19 | Aptomat 25 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống HDPE xoắn D40/30 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống HDPE xoắn D32/25 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Khối lượng đào đường ống chôn ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Hộp đấu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 27 | Đèn exit 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 28 | Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 29 | Ổ cắm cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 30 | Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,6 | m |
| 31 | Ống ghen điện D20 và phụ kiện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,14 | m |
| 32 | Ống mềm bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 33 | Aptomat 25 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 35 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 39 | Bể chứa mồi nhựa 300 lít loại nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Dây cáp CC FRN-CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Dây cáp CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Ống mềm bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 45 | Ống mềm bảo vệ cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Van cổng ty chìm MB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Van cổng ty chìm MB DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Van 1 chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Van 1 chiều mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Khớp nối mềm mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Y lọc MB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Rọ hút MB inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đồng hồ áp lực 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Bích rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 56 | Bích rỗng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 57 | Bích đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 58 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường liên hợp KT: 1500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 59 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Cuộn vòi D50, 20m, 16 bar+KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 61 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Họng tiếp nước 2 cửa DN65/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:700x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Cuộn vòi D65, 20m, 16 bar+KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 69 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 70 | Ống thép đen DN100 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 71 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 72 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Ống thép tráng kẽm DN25 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Tê thu hàn DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tê thu hàn DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Tê hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Cút hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Cút hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 80 | Cút ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,31 | m2 |
| 84 | Khoan rút lõi DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 85 | Khoan rút lõi DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 86 | Phụ kiện kết nối bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 87 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT: 600x500x180 (bên trong bao gồm: búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Khối lượng đào đường ống chôn ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 91 | Cửa thép chống cháy EI 60 phút, loại cửa đơn: Cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm; Vật liệu bên trong MgO; Bản lề; Zoăng cao su ngăn khói; Sơn tĩnh điện màu ghi; Kích thước cửa: 1400x2200; Các phụ kiện cửa đi kèm: Tay co thủy lực, Khóa tay gạt ngang có chìa + Doorsill inox, sử dụng inox 201 dày 1.0 mm. Bảo hành 24 tháng, đã bao gồm chi phí kiểm định cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| H | THIẾT BỊ: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | THIẾT BỊ MUA SẮM | |||
| 1 | Giá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 4 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế phục vụ sinh hoạt CLB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Âm ly công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bàn trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Micro không dây+ Micro loại đầu dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Giá treo loa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế phục vụ sinh hoạt CLB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 19 | Tủ sắt để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Giá thép đa năng 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Phông rèm treo cờ Đảng, cờ Tổ quốc nhung đỏ, rèm nhung xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | M2 |
| 23 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 25 | Ghế đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 26 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 27 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Ảnh bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bộ sao vàng, búa, liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Máy chiếu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Chi phí lắp đặt + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tivi 75inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Máy ảnh kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Tủ đựng thiết bị 12U liền mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Loa toàn dải đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 42 | Loa siêu trầm đặt sàn công suất 1000-4000 W/4OHMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 43 | Loa toàn dải treo tường công suất 200W/8OHMS kèm bộ giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 44 | Bàn trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | AMPLY công suất 2x1100W/4OHMS, 550W/8OHMS, 2U, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 46 | AMPLY công suất 2x800W/4OHMS, 400W/8OHMS, 2U, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | AMPLY công suất 2x500W/4OHMS, 250W/8OHMS, 2U, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | Bộ xử lý kĩ thuật số kèm chức năng quản lý và điều khiển loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 49 | Bộ hiểu chỉnh âm sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 50 | Đầu CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 51 | Bộ MICRO không dây cầm tay dải tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 52 | Micro để bục độ nhạy cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 53 | Micro cầm tay có dây dùng cho loại nhạc cụ điện động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 54 | AUDIO LINK 24 đường 30m/micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 55 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 56 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 57 | Giắc loa 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 58 | Giắc 6 ly mono | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 59 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Máy điều hòa nhiệt độ công suất 12000BTU/H (bao gồm công lắp đặt, thiết bị, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 62 | Quạt điều hoà tủ đứng 50000BTU/H (bao gồm công lắp đặt, thiết bị, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống PCCC + thiết bị nội thất), cấp III trở lên (đối với phần xây lắp + thiết bị: có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa):1. Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có giá trị ≥ 3.150.000.000 đồng.2. Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, tủ, ti vi, âm thanh…), có giá trị tối thiểu là 710.000.000 đồng.3. Hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC, có giá trị tối thiểu là 670.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng, cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Cấp, thoát nước/ Kỹ thuật đô thị;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô ≥ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đào | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Cây thử phim | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi