Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219474-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220219420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư trên địa bàn huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 19:56:00 đến ngày 2022-03-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,013,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0520946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1041892E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.774.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.819.549.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc của Trung tâm Chính trị huyện
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các (khu) điểm dân cư trên địa bàn huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thuỷ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ , địa chỉ: Khu 4A thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công Nhà lớp học 2 tầng
1Bốc xếp vận chuyển tài liệu, đồ đạc về nơi quy định theo yêu cầu của chủ đầu tưTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,338m3
4Phá lớp vữa trát cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,442m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt373,52m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,84m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt989,918m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,617m2
9Phá lớp vữa trát trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt546,11m2
10Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt519,593m2
11Phá dỡ lớp vữa lót nền gạchTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt519,593m2
12Phá dỡ nền - Vữa xi măng láng máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt152,51m2
13Hút bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tb
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,363m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,694100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,694100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,442m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,708m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,221tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,087100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,768m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,048100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,392m3
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,59m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,324m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,085tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,487m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,133tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,125100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,687m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,095tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,654tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,419100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,255m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,532tấn
48Khoan cấy thép bằng phương pháp khoan bơm hoa chất hiltiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44lo khoan
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,345100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,402m3
51Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,038m3
52Đắp đấu đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cột
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,119tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,992m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,022m3
58Đắp vữa chi tiết khóa vòmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,252m3
60Mua sẵn con tiện xi măng có lõi thép d8 thò đầu thép 5cm (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt228con
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,073tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,278100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,475m3
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.048,607m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt450,561m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,252m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt184,056m
68Kẻ mạch 20x10Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,608m
69Đắp hoa văn + khía dọc dưa 30x10Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cột
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,472m2
71Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can , vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,274m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt999,118m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,617m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt546,11m2
75Ốp tường cổ móng - Tiết diện gạch 240x60mm, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,731m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,446m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,609m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt566,733m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,824m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,388m2
81Sơn Pu lan can,tay vịn cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,388m2
82Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,869m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,1m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,98m
85Quét dầu bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,869m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt618,285m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.642,845m2
88Mua sắn và lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,6m2
89Mua sắn và lắp đặt thông phong cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m2
90Mua sắn và lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiện:Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,24m2
91Mua sắn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4m2
92Mua sắn và lắp đặt thông phong cửa sổ 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,04m2
93Mua sắn và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,16m2
94Mua sẵn và lắp đặt vách kính cố định kính an toàn 6.38 lyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8m2
95Mua sẵn cửa INOX xếp Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,56m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,56m2
97Mua sẵn và gia công sen hoa inox 304 15x15x1.2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt280,88kg
98Lắp dựng hoa inox cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,24m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,209100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,916100m2
101Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt220,476m2
102Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,513m3
103Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,565m3
104Tháo dỡ vì kèo, xà gồ máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2công
105Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,078m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,191100m3
107Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,847m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,205tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042tấn
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,218m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,6m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,722m2
114Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,536tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,017m2
116Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,536tấn
117Bu lông nở M16*120Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
118Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,192tấn
119Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,192tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,675100m2
121Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,42m
122Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.700cái
123Vệ sinh nền mái trước khi chống thấmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2công
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt119,274m2
125Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị cũTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3công
126Mua sắn Tủ điện kim loại 500*500*180Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
127Mua sắn Tủ điện kim loại 300*200*150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
128Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2p - Cường độ dòng điện 100Ampe/550VTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
129Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
130Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
131Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
132Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
135Lắp đặt RCBO 2P 20ATheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
136Mua sắn Tủ aptomat 6 moduleTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6tủ
137Mua sắn Tủ aptomat 12 moduleTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
138Lắp đặt các loại đèn tuyp led 18W, L=1.2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34bộ
139Lắp đặt các loại đèn- Đèn compact 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
140Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn huỳnh quang 36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
142Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
143Mua sẵn điều hòa 12000BTUTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
144Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12máy
145Ống đồng lắp đặt điều hòa D6.4mm + D 12.7mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
146Ống bảo ôn các loại lắp đặt điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
147Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
149Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
150Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
151Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
152Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
153Lắp đặt hộp âm tường cho các mặtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58hộp
154Lắp đặt hộp chia đây D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35hộp
155Lắp đặt hộp chia đây D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15hộp
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt290m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt115m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt850m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt725m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt450m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
165Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
166Gia công và đóng cọc tiếp địa D16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
167Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
168Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
170Chân sứ kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
171Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt190m
172Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x63 dài 2.5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cọc
173Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m3
174Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
175Đai thép + bulong nở M12Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25bộ
176Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
177Mua sẵn dây internet CABLE FPT cat6- 4 PAIRSTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt125m
178Lắp đặt tủ kim loại 30*40 (chứa bộ chia mạng)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tủ
179Mua sẵn Switch chia mạng 12 cổng TP LinkTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
180Mua sẵn model WifiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
181Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
184Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
185Công lắp đặt hoàn thiện hệ thống cấu hình toàn bộ hệ thốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1TG
186Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
187Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
188Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
189Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
190Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
191Xi phông LavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
192Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
193Lắp đặt vòi đồng tay gạtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
194Lắp đặt phễu thu 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
195Van bi D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
196Van bi D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
197Van phao điệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
199Máy bơm Q= 1.0 L/s, h- 20mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
200Ống lạnh PP-R PN10 D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
201Ống lạnh PP-R PN10 D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
202Ống lạnh PP-R PN10 D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m
203Ống HDPE D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5100m
204Cút 90 độ nhựa PP-R D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
205Cút 90 độ nhựa PP-R D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
206Cút 90 độ nhựa PP-R D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25cái
207Cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
208Tê nhựa PP-R D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
209Tê nhựa PP-R D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
210Tê thu nhựa PP-R D32/25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
211Tê thu nhựa PP-R D25/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
212Côn thu nhựa PP-R D25/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
213Rắc co PPR 32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
214Rắc co PPR 25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
215Rắc co PPR 20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
216Đai giữ ống D 32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
217Đai giữ ống D 25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
218Đai giữ ống D 20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
219Ống nhựa UPVC-Class 2 D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
220Ống nhựa UPVC-Class 2 D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
221Ống nhựa UPVC-Class 2 D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m
222Ống nhựa UPVC-Class 2 D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m
223Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
224Tê nhựa UPVC 90 độ (Y) D75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
225Tê nhựa UPVC 90 độ (Y) D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
226Chếch nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
227Chếch nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
228Chếch nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
229Chếch nhựa UPVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
230Cut nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
231Cut nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
232Cut nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
233Cut nhựa UPVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
234Côn thu nhựa UPVC D110/60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
235Tê thu nhựa UPVC D90/60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
236Đầu chụp thông hơiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
237Rọ chắn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
238Đai giữ ống D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
239Đai giữ ống D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
240Đai giữ ống D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
241Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
242Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45 nút
243Bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Bình
244Bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
245Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
246Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
B Thi công Nhà lớp học 3 tầng
1Bốc xếp vận chuyển tài liệu, đồ đạc về nơi quy định theo yêu cầu của chủ đầu tưTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,507m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt134,513m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,26m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường lan canTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,04m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt398,684m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ cột ngoài nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt385,599m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lanh tô, ô văng thanh chắn nắngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt337,508m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt215,643m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt557,831m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.045,403m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,382m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,611m2
14Vệ sinh đánh bóng granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan canTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,813m2
15Sơn lan can con tiện xi măng + cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt402con
16Phá dỡ gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt234,478m2
17Phá dỡ lớp vữa lót nền gạchTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt234,478m2
18Hút bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tb
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,724m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,117100m3
21Cắt khe nền bê tông tầng 1Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,36md
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,053100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,588m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,237m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,014m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt234,478m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt234,478m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.199,74m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.946,884m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt221,527m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khuôn cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt102,969m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU cửa gỗTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt324,496m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt473,622m2
36Lắp dựng cửa vào khuônTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt132,157m2 ck
37Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,888m2
38Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,335m2
39Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa pa nô kính gỗ lim nam phi kính trấng dày 5ly bao gồm cả phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,882m2
40Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa đi 2 cánh cửa pa nô kính gỗ lim nam phi kính trấng dày 5ly bao gồm cả phụ kiện (lấy giá bằng 50% giá cửa)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,537m2
41Mua sẵn bộ khuôn cửa đơn 6*14cm gỗ lim nam phiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2m
42Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,408m2
43Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,243m2
44Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,885m2
45Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,106m2
46Mua sẵn cửa INOX xếpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,129m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,129m2
48Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2m ck
49Lắp dựng cửa vào khuônTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,419m2 ck
50Gia công hoa sắtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,426m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7m2
53Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt194,863m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,898100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,873100m2
56Bục nói chuyện bằng gỗ xoan đào, phun PU bóng mờ, trạm khắc hoa văn (dài 0.7m, rộng 0.95m, cao 1.29m)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chiếc
57Bục để tượng bác bằng gỗ xoan đào, phun PU bóng mờ ( dài 0.67m, rộng 1.01m, cao 1.45m)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chiếc
58Ghế đứng bằng gỗ xoan đào phun PU bóng mờ (KT 0.47x0.47x0.25)mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chiếc
59Mua sắn Tủ điện kim loại 300*200*150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
60Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2p - Cường độ dòng điện 75Ampe/550VTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
61Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
62Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
64Mua sắn Tủ APTOMAT 4 moduleTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4tủ
65Lắp đặt hộp attomat gắn nổiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
66Mua sẵn điều hòa 12000BTUTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13máy
68Mua sẵn điều hòa âm trần 18000 BTUTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6máy
70Ống đồng lắp đặt điều hòa D6.4mm + D 12.7mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
71Ống bảo ôn các loại lắp đặt điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
72Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3100m
73Lắp đặt hộp chia đây D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20hộp
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt450m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt300m
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
79Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led Panel 600x600Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11bộ
80Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt86bộ
81Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt - dây led ánh sáng vàngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,Đèn tuýp đôi 36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
83Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn gắn trần 20WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi máng gen vuông 30x14Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt450m
85Lắp đặt dây dẫn đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
86Gia công và đóng cọc tiếp địa D16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
87Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
88Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
89Vệ sinh, thay ga điều hòa cũ hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10máy
91Dây cáp tín hiệu mạng Cable Ftp cat6 - 4pairsTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
92Camera mạng wifiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
93Bộ phát WIFITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
94Amply trung tâm dùng cho hội thảo Toa TS -680Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
95Micro không dây phát biểuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
96Loa hộp treo tường chuyên hội họpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
97Máy chiếu đa năng VIEWOSNIC PA503XB Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
98Màn chiếu điện P70ES (Màn chiếu điều khiển lên xuống bằng điện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chiếc
C Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (hê số mở rộng mái n=1,3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9286m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (hê số mở rộng mái n=1,3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,185m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (hê số mở rộng mái n=1,3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2802100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0542100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1774m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,134100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2184tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,76m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,112tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,506m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7296m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1898100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1216100m3
16Cột trụ cổng bằng thép chữ I 150x75x5x7Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt486,64kg
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,8796m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,3404m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,8m
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,84m
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,16m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt97,3404m2
23Mua sẵn và gia công inox hộp sản xuất cánh cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt781,9912kg
24Thép bản nối bản lềTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,08kg
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,0416m2
26Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề inox cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
27Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
28Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cổngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
29Mua sẵn, lắp đặt bánh xeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
D Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,982m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,373100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,735m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,457100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,737tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,988tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,444m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,661m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,613100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,111100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,618tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,219m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,898m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,875m3
16Mua gạch gốm 300x300mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt138viên
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,408tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,496m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,478m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt566,338m2
22Đắp đấu đầu cột (cả quét vôi hoàn thiện)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49trụ
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,12m
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt647,816m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,827m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,116100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,094m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,461100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,212tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,875m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,609m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,295100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,175tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,622m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,282m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,285m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,097tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,285m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,023m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,718m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,4m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt142,8m
47Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,325m2
48Quét dầu bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,325m2
49Công tác ốp đá bóc vào tường, tiết diện đá 100x200mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,353m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,023m2
51Gia công hoa sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,255tấn
52Gia công hoa sắt đặc 16x16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,886tấn
53Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,07m2
54Mũi mác bao gồm sơn hoàn thiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt165cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,519m2
E Nhà xe số 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,04m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,035m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m3
9Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,107m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,989m3
11Thép bản chân cột 80x80x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,82kg
12Thép bản đầu cột 120x120x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,85kg
13Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 lyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,2kg
14Lắp dựng cột thép D76 mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,161tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,282tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,282tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,568tấn
18Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,568tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,384100m2
20Tôn úp nóc khổ 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,51m
21Máng xối thu nước khổ 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
22Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.170cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,396100m
24Lắp đặt cut PVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
25Rọ chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
26Đai gữi ốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
F Nhà xe số 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,04m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,035m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m3
9Ni lông chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,107m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,989m3
11Thép bản chân cột 80x80x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,82kg
12Thép bản đầu cột 120x120x6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,85kg
13Mua sẵn cột thép ống mạ kẽm D76 dày 2 lyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt205kg
14Lắp dựng cột thép D76 mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,205tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,282tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,282tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,568tấn
18Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,568tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,384100m2
20Tôn úp nóc khổ 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,51m
21Máng xối thu nước khổ 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
22Ke chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.170cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,516100m
24Lắp đặt cut PVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
25Rọ chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
26Đai gữi ốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
G Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1987m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,168100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,7605100m
4Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7216m3
5Đệm cát đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7216m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0399100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,6472m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1236m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6611m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0212100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4607m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2419100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0669tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3379tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1023m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0826100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1272100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1272100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0282100m3
20Ni long chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,8298m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,883m3
22Mua sẵn và lắp đặt ống buy đường kính D=1m, cao 1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
23PHẦN THÂN:Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,6405m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1324100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0369tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1589tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2419m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4665100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3819tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,178m3
31Ngâm nước xi măng máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,4m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0358100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0032tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0179tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2332m3
36HOÀN THIỆN:Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,24m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,4324m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,1125m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0691m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,825m2
41Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,416m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,6m
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8695m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,523m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,0634m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,1125m2
47Mua sẵn và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm vân gỗ + phụ kiện, kính an toàn dầy 6.38ly Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7m2
48Mua sắn và lắp đặt Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, cửa nhôm vân gỗ + phụ kiện, kính an toàn dày 6.38ly Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,618100m2
50PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D2406bộ
51Dây điện 2(1x1.5)mm2-ON D16Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
53Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn LED 18W, L=1,2mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
56PHẦN NƯỚC:Phần thiết bịLắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
57Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
58Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
59Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
60Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
61Xi phông LavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
62Lắp đặt phễu thu D150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
63Van phao đồng D21Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
65Ống và phụ kiện cấp nước sinh hoạtỐng lạnh PP-R PN10 D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
66Ống lạnh PP-R PN10 D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
67Ống lạnh PP-R PN10 D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
68Ống HDPE D21Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
69Cút 90 độ nhựa PP-R D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
70Cút 90 độ nhựa PP-R D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
71Cút 90 độ nhựa PP-R D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
72Cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
73Tê nhựa PP-R D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
74Tê nhựa PP-R D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
75Tê thu nhựa PP-R D32/25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
76Côn thu nhựa PP-R D32/25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
77Đai giữ ống D21Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
78Đai giữ ống D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
79Van chặn PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
80Măng sông HDPE 1 đầu ren D21Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
81Cút HDPE D21Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
82Ống và phụ kiện thoát nước sinh hoạtỐng nhựa UPVC-Class 2 D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
83Ống nhựa UPVC-Class 2 D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
84Ống nhựa UPVC-Class 2 D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
85Ống nhựa UPVC-Class 2 D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
86Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
87Chếch nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
88Chếch nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
89Chếch nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
90Cut nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
91Cut nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
92Cut nhựa UPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
93Tê thu nhựa UPVC D110/90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
94Tê thu nhựa UPVC D90/60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
95Côn thu nhựa UPVC D60/42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
96Con thỏ UPVC (xi phông) D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
97Con thỏ UPVC (xi phông) D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
98Đai giữ ống D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
99Đai giữ ống D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
100Cầu chắn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
H Nhà bếp
1Vận chuyển đồ đạc trong nhà ra ngoài Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,88m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,6454m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,299m2
5Phá lớp vữa trát thanh chắn nắng, lanh tô ô văngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,182m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt194,25m2
7Phá lớp vữa trát má cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,08m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1824m2
9Phá lớp vữa trát trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,656m2
10Phá dỡ gạch lát nềnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,5292m2
11Phá dỡ lớp vữa lót nền gạchTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,5292m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8232m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0982100m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,6454m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,299m2
16Trát thanh chắn nắng, lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,182m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,152m2
18Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,08m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1824m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,656m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,5292m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,88m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,1264m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt216,0704m2
25Mua sắn và lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,56m2
26Mua sắn và lắp đặt thông phong cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,92m2
27Mua sắn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,52m2
28Mua sắn và lắp đặt thông phong cửa sổ 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 ly bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m2
29Mua sẵn và gia công sen hoa inox 304 15x15x1.2mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,66kg
30Lắp dựng hoa inox cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,432100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7053100m2
33MÁI TÔNTháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,928m2
34Vận chuyển xà gồ cũ và mái tôn xuống Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3công
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,5028m2
36Phá dỡ nền láng vữa láng máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,7068m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0981m3
38Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,5028m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,6108m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40*80*1.2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4106tấn
42Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4106tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,857100m2
44Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,54m
45Ke chống bão Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt630cái
46HỆ THỐNG ĐIỆNTháo dỡ hệ thống điện cũTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
47Mua sẵn tủ điện bằng tôn dày 0.75m, KT 300x200x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
48Mua sẵn vằ lắp đặt bảng điệnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
49Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
51Lắp đặt đèn tuyp led đôi L=1,2m/36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
52Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần mặt trònTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
53Lăp đặt đầu chờ thiết bịTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
62Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
63Vệ sinh bảo dưỡng điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12máy
65Ống đồng lắp đặt điều hòa D6.4mm + D 12.7mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
66Ống bảo ôn các loại lắp đặt điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
67Lắp đặt ống nhựa D21mm thoát nước điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
70CẤP THOÁT NƯỚCLắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
71Lắp đặt cút PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
72Đai gữi ốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
73Keo gắn ống tuýp 250GTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
I Lán tôn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,326m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0685100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7189m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4071m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0112100m3
8Mua sẵn cột thép ống thép mạ kẽm D90 dày 2.0mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,98kg
9Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,108tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,49tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,49tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,205tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,205tấn
14Bản mã 120*120*6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,43kg
15Bản mã 90*90*6Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,05kg
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5256100m2
17Tôn úp nóc khổ 600mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,52m
18Máng thu nước bằng tôn khổ 600Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
19Ke chống bão Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt430cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,112100m
21Đai gữi ốngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
22KỆ BẾP:Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4752m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0321tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0778100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4406m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9208m2
27Trát bệ bếp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,78m2
28Lát mặt bệ bếp, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,508m2
29TẤM ĐAN GIẾNG NƯỚC:Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0094100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1065tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5888m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 cau kien
33SÂN GIẾNG:Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,375m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,7328m2
J Sân bê tông, rãnh thoát nước
1SÂN BÊ TÔNG (S=1032M2)
Ni lông chống mất nước xi măng
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.032m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,6m3
3Cắt khe co giãn bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt345md
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.032m2
5BÊ TÔNG VUỐT DỐC VÀO CỔNG (S=44.8M2)Nilong chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,8m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,72m3
7RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA LOẠI 1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,8969m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2442100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5702m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,0144m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,606m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt113,7636m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,299m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,286100m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2284tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2414100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,234m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1121 cau kien
19RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA LOẠI 2:Cắt khe bê tông nền đường phục vụ công tác thi công rãnh thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt192,74md
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2451m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,0565m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2978100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,7562m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,7375m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,007m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,1576m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,6855m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5462100m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0836tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4457100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7345m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt971 cau kien
33BI NƯỚC:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,5m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6608tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m3
41Mua sẵn và lắp đặt bi đúc sẵn D1200, H=1000Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0226100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0428tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3565m3
K Bồn cây
1Phá dỡ bồn cây hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4967m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0728100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1656m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1656m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0233100m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2782m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240*60mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,0564m2
L Phá dỡ
1PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2948m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2948m3
3PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINHTháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,07m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,77m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5214m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,058m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018100m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1494m3
11PHÁ DỠ CỔNG CŨTháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,328m2
12Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,365m3
13Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,455m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,148m3
15PHÁ DỠ TƯƠNG RÀO THOÁNGTháo dỡ sen hoa tường ràoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,024m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7059m3
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5106m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2165m3
19PHÁ DỠ TƯƠNG RÀO ĐẶC:Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,5507m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,5507m3
21PHÁ DỠ NHÀ CẦU LÔNG:Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt382,493m2
22Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép, cột thépTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tg
23Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra ngoài công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0520946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1041892E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.909.774.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.819.549.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
10 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->