Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 20:17:00 đến ngày 2022-03-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,493,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.740817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48163E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.714.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng khu công sở, trung tâm văn hóa thể thao xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 . - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Vũ Hùng Xuân- Chủ tịch UBND Xã Hoạt Giang. (Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung,, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0396692594 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 1 tháng) | Chương V - E HSMT | 10,2838 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng) | Chương V - E HSMT | 7,1577 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 258,5828 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 221,4368 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 38,346 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 71,3213 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 305,2415 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - E HSMT | 2,1287 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,1287 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,744 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - E HSMT | 98,5833 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12cm | Chương V - E HSMT | 3,45 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 71,3213 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 305,2415 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 56,3856 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 56,3856 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút chữ T PPR D50 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chữ T PPR D32 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chữ T PPR D25 lạnh | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút chữ T PPR D25 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D25 lạnh | Chương V - E HSMT | 75 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 lạnh | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt ren ngoài D25 | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 33 | Côn thu D50x25 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 34 | Côn thu D50x32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Côn thu D32x25 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van tự động - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 48 | Y PVC - D110mm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 49 | Y PVC - D90mm | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 50 | Y PVC - D60mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 51 | Cút nhựa D60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cút nhựa D34 mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 53 | Chếch - D110mm | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 54 | Chếch - D90mm | Chương V - E HSMT | 50 | cái |
| 55 | Chếch - D60mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 56 | Côn thu D110x90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 57 | Côn thu D110x60mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 58 | Côn thu D90x34mm | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 59 | Côn thu D90x60mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt xiphong INOX thu nước sàn - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt T D110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt T D90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Gia công lắp đặt hoàn chỉnh bàn chậu rửa bằng đá granite | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho Lavabo | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi KT 600x700mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi KT 1700x600 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt thêm bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 79 | Lắp van xả tiểu nam | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mm | Chương V - E HSMT | 1,8 | 100m |
| 81 | Cút nhựa D90m | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 82 | Chếch D90mm | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt đai ôm, đinh vít | Chương V - E HSMT | 55 | bộ |
| 85 | Keo trám bề mặt | Chương V - E HSMT | 5 | ống |
| 86 | Sika grout 214 | Chương V - E HSMT | 7 | bao |
| 87 | Nhân công chống thấm | Chương V - E HSMT | 15 | công |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước máy lọc D10mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa thải nước máy lọc D6mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt đầu nối, cút nối đường ống cấp nước máy lọc D10 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt đầu nối, cút nối đường ống thải nước máy lọc 6 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ đường cấp nước máy lọc nước - Đường kính D21mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 93 | Tháo bỏ hệ thống chống sét cũ, đã hỏng | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 94 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m . Thay thế ở vị trí hỏng | Chương V - E HSMT | 55,3983 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 96 | Nhân công tháo dỡ thay thế ke chống bão hiện trạng | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 97 | Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400, dày 0,42mm | Chương V - E HSMT | 79,8275 | md |
| 98 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 80,0644 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 119,1164 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 - Láng nền sê nô mái dộ dốc 0,2% về các ô thoát nước | Chương V - E HSMT | 80,0644 | m2 |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 105 | Đế âm tường | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 106 | Hộp nối âm tường | Chương V - E HSMT | 10 | hộp |
| 107 | Cầu chi ống | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 36A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 110 | Nhân công lắp đặt 3 máy lọc nước | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 6,3 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 6,3 | m3 |
| 116 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 8 | cọc |
| 118 | Mấu đỡ | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 119 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 54,84 | m2 |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - E HSMT | 623,498 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 906,816 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 20 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 346,896 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.034,492 | m2 |
| 126 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch thẻ trang trí cửa sổ các mặt đục trát | Chương V - E HSMT | 37,2 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 111,726 | m2 |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 702,68 | m |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 348,56 | m |
| 130 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,92 | m |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 1.518,8918 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 798,4388 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.906,7386 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.914,9126 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, bảo dưỡng thay thế các bản lề, phụ kiện rỉ, vệ sinh kính, khung nhựa, trám lại silicone giáp danh cửa và tường. Lắp dựng hoàn chỉnh sau khi bảo dưỡng | Chương V - E HSMT | 95 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ cửa vách kính, bảo dưỡng, thay thế phụ kiện, bản lề hoen rỉ, vệ sinh kính, khung nhựa, trám lại silicone giáp danh. Lắp dựng hoàn chỉnh sau khi bảo dưỡng | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 1.411,6906 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.411,6906 | m2 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 0,4587 | m3 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,97 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4175 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,5988 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,675 | m2 |
| 144 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,1353 | 100m2 |
| 146 | Ni lông tái sính chống mất nước | Chương V - E HSMT | 262,14 | m2 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Nền đường và bịt ô bồn hoa | Chương V - E HSMT | 39,3212 | m3 |
| 148 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 - cắt khe co | Chương V - E HSMT | 5 | 10m |
| 149 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 - cắt khe giãn | Chương V - E HSMT | 0,64 | 10m |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,6335 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 40,59 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 173,705 | m2 |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3248 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,3416 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 157 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,1356 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,3064 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 48,24 | m2 |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,09 | m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 2,496 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,324 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3386 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2074 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,44 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 4 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1 | m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 0,1659 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0228 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 176 | Mua đất màu trồng cây chiều dài trung bình 20cm (bao gồm mua đất, vận chuyển, san gạt) | Chương V - E HSMT | 130,69 | m3 |
| B | SÂN THỂ THAO TTVH | |||
| 1 | Cải tạo, sửa chữa cổng hiện trạng, đánh rỉ, quét sơn 1 nước lót + 2 nước phủ toàn bộ cổng sắt | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 2.571,3937 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.582,7057 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1792 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - E HSMT | 0,044 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0094 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1329 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,4188 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,312 | m2 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,9979 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I - Đổ thải vị trí bãi đổ thải Đồi Côn, xã Hoạt Giang - Cự ly vận chuyển trung bình 1,75km | Chương V - E HSMT | 20,994 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp III ở mỏ về đắp, (đơn giá đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường). Trừ các khối lượng đào ở các hạng mục khác | Chương V - E HSMT | 2.661,841 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E HSMT | 266,1841 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - E HSMT | 266,1841 | 10m³/1km |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 26,6184 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát | Chương V - E HSMT | 0,6033 | 100m3 |
| 20 | Nilon tái sinh | Chương V - E HSMT | 904,995 | m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 129,285 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lọc nước 2 vòi nóng lạnh công suất 20l/h - 3 chức năng (Thông số kỹ thuật: Công suất: Nóng + lạnh khoảng 600W; Số lượng vòi: 2 vòi; Số lõi lọc: 09 lõi ) Hoặc tương đương | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 1HP- 9040 BTU; 1 chiều Inverter; Công suất tiêu thụ 0,8-1KW/h (Hoặc tương đương) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.740817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48163E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.714.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy vận thăng (tời) | >=1 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=14 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | >=1 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | >=0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=80 kg | 1 |
| 14 | Máy lu | 25 tấn | 1 |
| 15 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi