Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225434-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220225426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 20:17:00 đến ngày 2022-03-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,493,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.740817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48163E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.714.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >=1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng khu công sở, trung tâm văn hóa thể thao xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Tư vấn Bảo Châu. Đia chỉ: Xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoạt Giang. Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0396692594 . - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Vũ Hùng Xuân- Chủ tịch UBND Xã Hoạt Giang. (Địa chỉ: xã Hoạt Giang, huyện Hà Trung,, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0396692594 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 1 tháng)Chương V - E HSMT10,2838100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng)Chương V - E HSMT7,1577100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT258,5828m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT221,4368m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT38,346m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT71,3213m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT305,2415m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - E HSMT2,1287m3
9Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũChương V - E HSMT3công
10Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,1287m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT21,744m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - E HSMT98,5833m2
13Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12cmChương V - E HSMT3,45m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT71,3213m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT305,2415m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT56,3856m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT56,38561m2
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - E HSMT0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,45100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT1,5100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - E HSMT0,6100m
22Lắp đặt cút chữ T PPR D50Chương V - E HSMT10cái
23Lắp đặt cút chữ T PPR D32Chương V - E HSMT6cái
24Lắp đặt cút chữ T PPR D25 lạnhChương V - E HSMT50cái
25Lắp đặt cút chữ T PPR D25Chương V - E HSMT10cái
26Lắp đặt cút PPR D50Chương V - E HSMT5cái
27Lắp đặt cút PPR D32Chương V - E HSMT5cái
28Lắp đặt cút PPR D25 lạnhChương V - E HSMT75cái
29Lắp đặt cút PPR D25Chương V - E HSMT30cái
30Lắp đặt cút ren trong PPR D25 lạnhChương V - E HSMT60cái
31Lắp đặt cút ren trong PPR D25Chương V - E HSMT15cái
32Lắp nút bịt ren ngoài D25Chương V - E HSMT80cái
33Côn thu D50x25Chương V - E HSMT8cái
34Côn thu D50x32Chương V - E HSMT1cái
35Côn thu D32x25Chương V - E HSMT4cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT50cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT18cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT6cái
39Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmChương V - E HSMT3cái
40Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
41Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - E HSMT12cái
42Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V - E HSMT1cái
43Lắp đặt van tự động - Đường kính 25mmChương V - E HSMT2cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mmChương V - E HSMT0,9100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1,5100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - E HSMT0,3100m
48Y PVC - D110mmChương V - E HSMT32cái
49Y PVC - D90mmChương V - E HSMT45cái
50Y PVC - D60mmChương V - E HSMT15cái
51Cút nhựa D60mmChương V - E HSMT6cái
52Cút nhựa D34 mmChương V - E HSMT24cái
53Chếch - D110mmChương V - E HSMT72cái
54Chếch - D90mmChương V - E HSMT50cái
55Chếch - D60mmChương V - E HSMT10cái
56Côn thu D110x90mmChương V - E HSMT2cái
57Côn thu D110x60mmChương V - E HSMT15cái
58Côn thu D90x34mmChương V - E HSMT40cái
59Côn thu D90x60mmChương V - E HSMT12cái
60Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmChương V - E HSMT20cái
61Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmChương V - E HSMT6cái
62Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmChương V - E HSMT10cái
63Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 34mmChương V - E HSMT30cái
64Lắp đặt xiphong INOX thu nước sàn - Đường kính 90mmChương V - E HSMT22cái
65Lắp đặt T D110mmChương V - E HSMT6cái
66Lắp đặt T D90mmChương V - E HSMT6cái
67Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V - E HSMT12bộ
68Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhChương V - E HSMT12bộ
69Gia công lắp đặt hoàn chỉnh bàn chậu rửa bằng đá graniteChương V - E HSMT6bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho LavaboChương V - E HSMT4bộ
72Lắp đặt gương soi KT 600x700mmChương V - E HSMT4cái
73Lắp đặt gương soi KT 1700x600Chương V - E HSMT6cái
74Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT16bộ
75Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V - E HSMT16bộ
76Lắp đặt thêm bể nước Inox 3m3Chương V - E HSMT1bể
77Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lChương V - E HSMT6bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT9bộ
79Lắp van xả tiểu namChương V - E HSMT9cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90mmChương V - E HSMT1,8100m
81Cút nhựa D90mChương V - E HSMT22cái
82Chếch D90mmChương V - E HSMT22cái
83Lắp đặt rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT11cái
84Lắp đặt đai ôm, đinh vítChương V - E HSMT55bộ
85Keo trám bề mặtChương V - E HSMT5ống
86Sika grout 214Chương V - E HSMT7bao
87Nhân công chống thấmChương V - E HSMT15công
88Lắp đặt ống nhựa cấp nước máy lọc D10mmChương V - E HSMT1100m
89Lắp đặt ống nhựa thải nước máy lọc D6mmChương V - E HSMT0,3100m
90Lắp đặt đầu nối, cút nối đường ống cấp nước máy lọc D10Chương V - E HSMT12cái
91Lắp đặt đầu nối, cút nối đường ống thải nước máy lọc 6Chương V - E HSMT6cái
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ đường cấp nước máy lọc nước - Đường kính D21mmChương V - E HSMT50m
93Tháo bỏ hệ thống chống sét cũ, đã hỏngChương V - E HSMT2công
94Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m . Thay thế ở vị trí hỏngChương V - E HSMT55,3983m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,554100m2
96Nhân công tháo dỡ thay thế ke chống bão hiện trạngChương V - E HSMT3công
97Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400, dày 0,42mmChương V - E HSMT79,8275md
98Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT80,0644m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT119,1164m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 - Láng nền sê nô mái dộ dốc 0,2% về các ô thoát nướcChương V - E HSMT80,0644m2
101Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT3máy
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT300m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V - E HSMT300m
104Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E HSMT9cái
105Đế âm tườngChương V - E HSMT9hộp
106Hộp nối âm tườngChương V - E HSMT10hộp
107Cầu chi ốngChương V - E HSMT3cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 36AChương V - E HSMT1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20AChương V - E HSMT9cái
110Nhân công lắp đặt 3 máy lọc nướcChương V - E HSMT3công
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT10cái
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT100m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E HSMT60m
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT6,31m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT6,3m3
116Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V - E HSMT45m
117Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT8cọc
118Mấu đỡChương V - E HSMT45m
119Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT54,84m2
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT623,498m2
121Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT906,816m2
122Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT20m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20m2
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT346,896m2
125Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.034,492m2
126Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch thẻ trang trí cửa sổ các mặt đục trátChương V - E HSMT37,2m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT111,726m2
128Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT702,68m
129Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT348,56m
130Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT25,92m
131Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT1.518,8918m2
132Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT798,4388m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.906,7386m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.914,9126m2
135Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, bảo dưỡng thay thế các bản lề, phụ kiện rỉ, vệ sinh kính, khung nhựa, trám lại silicone giáp danh cửa và tường. Lắp dựng hoàn chỉnh sau khi bảo dưỡngChương V - E HSMT95bộ
136Tháo dỡ cửa vách kính, bảo dưỡng, thay thế phụ kiện, bản lề hoen rỉ, vệ sinh kính, khung nhựa, trám lại silicone giáp danh. Lắp dựng hoàn chỉnh sau khi bảo dưỡngChương V - E HSMT3bộ
137Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT1.411,6906m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.411,6906m2
139Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT0,4587m3
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,971m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,4175m3
142Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT2,5988m3
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT27,675m2
144Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,518100m3
145Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,1353100m2
146Ni lông tái sính chống mất nướcChương V - E HSMT262,14m2
147Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Nền đường và bịt ô bồn hoaChương V - E HSMT39,3212m3
148Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 - cắt khe coChương V - E HSMT510m
149Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 - cắt khe giãnChương V - E HSMT0,6410m
150Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,6335m3
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT40,59m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT173,705m2
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3248100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1083100m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,3416m3
156Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1216100m2
157Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Chương V - E HSMT3,1356m3
158Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,3064m3
159Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT48,24m2
160Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18,09m2
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT2,496m3
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,324tấn
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0146100m2
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT601cấu kiện
165Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0264100m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,3386m3
167Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0115100m2
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2074m3
169Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,44m3
170Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT4m2
171Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1m2
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,1659m3
173Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0228tấn
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0064100m2
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT41cấu kiện
176Mua đất màu trồng cây chiều dài trung bình 20cm (bao gồm mua đất, vận chuyển, san gạt)Chương V - E HSMT130,69m3
B SÂN THỂ THAO TTVH
1Cải tạo, sửa chữa cổng hiện trạng, đánh rỉ, quét sơn 1 nước lót + 2 nước phủ toàn bộ cổng sắtChương V - E HSMT3công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT2.571,3937m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2.582,7057m2
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0237100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,1792m3
6Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,232m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0112100m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - E HSMT0,044m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0094tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1329m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT3,4188m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,312m2
13Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - E HSMT6,9979100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I - Đổ thải vị trí bãi đổ thải Đồi Côn, xã Hoạt Giang - Cự ly vận chuyển trung bình 1,75kmChương V - E HSMT20,994100m3
15Mua đất cấp III ở mỏ về đắp, (đơn giá đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường). Trừ các khối lượng đào ở các hạng mục khácChương V - E HSMT2.661,841m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT266,184110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT266,184110m³/1km
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT26,6184100m3
19Đắp cátChương V - E HSMT0,6033100m3
20Nilon tái sinhChương V - E HSMT904,995m2
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT129,285m3
C THIẾT BỊ
1Máy lọc nước 2 vòi nóng lạnh công suất 20l/h - 3 chức năng (Thông số kỹ thuật: Công suất: Nóng + lạnh khoảng 600W; Số lượng vòi: 2 vòi; Số lõi lọc: 09 lõi ) Hoặc tương đươngChương V - E HSMT3bộ
2Điều hòa nhiệt độ 1HP- 9040 BTU; 1 chiều Inverter; Công suất tiêu thụ 0,8-1KW/h (Hoặc tương đương)Chương V - E HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.740817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48163E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.714.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
2 Máy cắt gạch đá >=1,7 KW2
3 Máy vận thăng (tời) >=1 tấn1
4 Máy hàn >=14 KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 180L2
8 Máy đầm bàn >=1 kW2
9 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
10 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) >=0,8 m31
11 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
12 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn2
13 Máy đầm cóc >=80 kg1
14 Máy lu 25 tấn1
15 Máy phát điện >=5 kW1
16 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
17 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->