Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225421-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220225400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 20:59:00 đến ngày 2022-02-28 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,102,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV, cấp III có các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.817.000 VNĐ hoặc;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.343.634.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2022); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 03/2022, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn thời hạn tối thiểu đến tháng 03/2022; đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 08 thợ nề hoàn thiện, 05 mộc cốp pha, 03 thợ cốt thép, 02 thợ điện, 02 thợ nước có chuyên môn bậc thợ ≥3/7 và hợp đồng lao động, bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Doanh trại và hạ tầng của Trung đội đặc công nước/d31/BTM
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG , địa chỉ: Số 167, Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972181805
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn quản lý dự án xây dựng Miền Trung - Địa chỉ: Số 167, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Nhà thầu tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần ĐTXD&TM Tân Bảo Thắng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn QLDA xây dựng Miền Trung - Địa chỉ: 167 Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường - Địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định BCKT-KTĐTXD: Cục Hậu cần/Quân khu 4 - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt BCKT-KTĐTXD và KHLCNT: Bộ Tư lệnh Quân khu 4 - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan phê duyệt E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Tham mưu Quân khu 4 - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG , địa chỉ: Số 167, Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972181805


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV đang còn hiệu lực và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng (trong vòng 06 tháng kể từ ngày tính đến thời điểm đóng thầu), chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972181805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đ/c: Trung tá Nguyễn Đức Anh; Chức vụ: Trợ lý Doanh trại; - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 0972181805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn QLDA xây dựng Miền Trung; - Địa chỉ: 167 Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Mạnh Hào; - Số điện thoại di động: 0965471743
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA xây dựng công trình Doanh trại và hạ tầng Trung đội đặc công nước/d31/BTM; - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC + Ở
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT8,189100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục C chương V của E-HSMT10,685100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT24,793m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT1,372100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,112tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT2,155tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT37,142m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT2,417m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,584100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,23tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,88tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT8,839m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mục C chương V của E-HSMT42,301m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT24,172m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT8,728100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT1,894100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mục C chương V của E-HSMT27,512m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT3,175100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,475tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT3,424tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMT19,611m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT4,654100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,963tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT3,375tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT3,958tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT49,435m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục C chương V của E-HSMT6,793100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT7,514tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT63,09m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục C chương V của E-HSMT0,379100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,329tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,093tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT3,524m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục C chương V của E-HSMT1,697100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,529tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,519tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT10,182m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT2,505m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMT0,182100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục C chương V của E-HSMT0,314tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT321 cấu kiện
42Gia công cầu phong, ly tô thép mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT4,061tấn
43Gia công xà gồ thép hình C100x40x20x2.5Mục C chương V của E-HSMT2,309tấn
44Lắp dựng xà gồ, cầu phong, ly tôMục C chương V của E-HSMT6,37tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục C chương V của E-HSMT213,84m2
46Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mục C chương V của E-HSMT3,934100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT157,019m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT19,699m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT29,381m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT11,229m3
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMT209,984m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT685,309m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT799,343m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT395,942m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT400,72m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT602,278m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT685,309m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT2.198,283m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granite bán bóng, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT553,043m2
60Quét dung dịch chống thấm SikaMục C chương V của E-HSMT34,458m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT37,385m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT110,826m2
63Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT47,337m2
64Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT21,92m2
65Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT13,776m2
66Trần thạch cao giật cấp (khung xương kim loại- đơn giá trọn gói)Mục C chương V của E-HSMT77,022m2
67Lan can cầu thang tay vin gỗ dổi, sơn màu cánh gián, song lan can Inox 304 ống D20, liên kết Inox 304 bản rộng 30 dày 5mmMục C chương V của E-HSMT14,757md
68Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp)Mục C chương V của E-HSMT38,88m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp)Mục C chương V của E-HSMT26,58m2
70Cửa sổ cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp)Mục C chương V của E-HSMT31,14m2
71Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp)Mục C chương V của E-HSMT6,72m2
72Vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp)Mục C chương V của E-HSMT15,288m2
73Hoa sắt cửa sắt vuông 15x15x1,2 ly Inox 304Mục C chương V của E-HSMT27,36m2
74Vách ngăn vệ sinh chống ẩm bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mục C chương V của E-HSMT24,206m2
75Vách ngăn vệ sinh chống ẩm, vách ngăn tiểu namMục C chương V của E-HSMT1,62m2
76Khung đỡ Chậu Lavabo khung sắt, ốp đá Granit dày 20Mục C chương V của E-HSMT1,74m2
77Quân hiệu đắp nổi bằng vữa XM #75, hình tròn đường kính 790mm, dày 50mm, sơn nền đỏ sao vàngMục C chương V của E-HSMT1Bộ
78Biển tên phòng bằng thép tấm sơn tĩnh điện, nền màu vàng chữ màu đỏMục C chương V của E-HSMT10biển
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT222,908m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT49,72m
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT802,92m
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục C chương V của E-HSMT43,843m3
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục C chương V của E-HSMT11,491tấn
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục C chương V của E-HSMT0,59tấn
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục C chương V của E-HSMT35,09210m2
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục C chương V của E-HSMT5,07910m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT9,558100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục C chương V của E-HSMT3,469100m2
89Lớp bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMT60,58m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục C chương V của E-HSMT6,432m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,158100m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT1,759m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,059100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,848m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT1,06m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,279m3
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,731m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,031100m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,027100m2
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMT0,026100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,088tấn
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục C chương V của E-HSMT0,065tấn
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT3,623m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMT21,875m2
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMT4,525m2
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMT5cấu kiện
107Hệ thống thông hơi bể phốtMục C chương V của E-HSMT1m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,367100m3
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT4,077m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT6,552m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT6,607m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT60,06m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMT27,3m2
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT2,596m3
115Ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,165100m2
116Cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,277tấn
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT781 cấu kiện
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,23100m3
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,063100m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục C chương V của E-HSMT0,698m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,52m3
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT1,782m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,507m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,058100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,036tấn
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT6,64m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT1m2
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,324m3
129Ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,014100m2
130Cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,026tấn
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT41 cấu kiện
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục C chương V của E-HSMT0,033100m3
133Đèn Lốp trần bóng 15WMục C chương V của E-HSMT5bộ
134Đèn hộp vuông bóng 18WMục C chương V của E-HSMT26bộ
135Đèn gắn tường bóng sợi đốt 220V-18WMục C chương V của E-HSMT1bộ
136Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1.2mMục C chương V của E-HSMT18bộ
137Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-1x36W dài 1.2mMục C chương V của E-HSMT13bộ
138Quạt trần loại 80WMục C chương V của E-HSMT6cái
139Quạt treo tường loại 40WMục C chương V của E-HSMT20cái
140Ổ cắm đơn cho quạt treo tườngMục C chương V của E-HSMT8cái
141Quạt hút gió âm tườngMục C chương V của E-HSMT5cái
142Mặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục C chương V của E-HSMT5cái
143Mặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục C chương V của E-HSMT6cái
144Mặt công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMục C chương V của E-HSMT7cái
145Mặt công tắc ngầm tường 220V-20A cho bình nước nóng, hạt có đèn báoMục C chương V của E-HSMT4cái
146Ổ cắm đôi ngầm tườngMục C chương V của E-HSMT42cái
147Bình nóng lạnh 30LMục C chương V của E-HSMT4bộ
148Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200 dày 1.5mmMục C chương V của E-HSMT2hộp
149Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường KT 200x300x150 (4-6 modul)Mục C chương V của E-HSMT7hộp
150Aptomat MCB -1P-10A (6KA)Mục C chương V của E-HSMT9cái
151Aptomat MCB -1P-16A (6KA)Mục C chương V của E-HSMT17cái
152Aptomat RCBO - 2P-20A -30MAMục C chương V của E-HSMT4cái
153Aptomat MCB -2P-32A (6KA)Mục C chương V của E-HSMT7cái
154Aptomat MCB -2P-32A (10KA)Mục C chương V của E-HSMT7cái
155Aptomat MCCB -3P-50A (10KA)Mục C chương V của E-HSMT2cái
156Aptomat MCCB -3P-100A (15KA)Mục C chương V của E-HSMT1cái
157Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1x1.5mm2Mục C chương V của E-HSMT1.470m
158Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5mm2Mục C chương V của E-HSMT960m
159Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6mm2Mục C chương V của E-HSMT210m
160Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+E.6mm2Mục C chương V của E-HSMT30m
161Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)Mục C chương V của E-HSMT200m
162Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mục C chương V của E-HSMT1100m
163Ống nhựa chống cháy D16Mục C chương V của E-HSMT735m
164Ống nhựa chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMT480m
165Ống nhựa chống cháy D32Mục C chương V của E-HSMT105m
166Hộp nối dâyMục C chương V của E-HSMT10hộp
167Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT82,96m3
168Gạch chỉ quay ngang (9v/1m)Mục C chương V của E-HSMT1.800viên
169Lưới báo hiệu cápMục C chương V của E-HSMT200m
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,496100m3
171Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mMục C chương V của E-HSMT3cọc
172Băng đồng tiếp địa đất 25x3Mục C chương V của E-HSMT15m
173Đào rãnh cápMục C chương V của E-HSMT16,1m3
174đắp rãnh cápMục C chương V của E-HSMT16,1m3
175Kim thu sét D16, L = 1mMục C chương V của E-HSMT6cái
176Bậu sứMục C chương V của E-HSMT6Bộ
177Dây thoát sét D12Mục C chương V của E-HSMT100m
178Dây tiếp địa thép dẹt D40x4Mục C chương V của E-HSMT35m
179Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mMục C chương V của E-HSMT7cọc
180Cọc tiếp chân bậtMục C chương V của E-HSMT60cái
181Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMT2Hộp
182Ống PPR PN10 D40Mục C chương V của E-HSMT0,24100m
183Ống PPR PN10 D32Mục C chương V của E-HSMT0,3100m
184Ống PPR PN10 D25Mục C chương V của E-HSMT0,32100m
185Ống PPR PN10 D20Mục C chương V của E-HSMT0,32100m
186Ống PPR PN20 D20Mục C chương V của E-HSMT0,32100m
187Khóa nhựa D40Mục C chương V của E-HSMT2cái
188Khóa nhựa D32Mục C chương V của E-HSMT4cái
189Tê nhựa PPR D40/40Mục C chương V của E-HSMT3cái
190Tê nhựa PPR D40/32Mục C chương V của E-HSMT3cái
191Tê nhựa PPR D32/32Mục C chương V của E-HSMT4cái
192Tê nhựa PPR D32/20Mục C chương V của E-HSMT12cái
193Tê nhựa PPR D25/20Mục C chương V của E-HSMT18cái
194Cút nhựa PPR D40Mục C chương V của E-HSMT10cái
195Cút nhựa PPR D32Mục C chương V của E-HSMT18cái
196Cút nhựa PPR D25Mục C chương V của E-HSMT24cái
197Cút nhựa PPR D20Mục C chương V của E-HSMT24cái
198Côn nhựa PPR D40x32Mục C chương V của E-HSMT3cái
199Côn nhựa PPR D32x25Mục C chương V của E-HSMT8cái
200Côn nhựa PPR D25x20Mục C chương V của E-HSMT8cái
201Lavabo + bộ vòi rửaMục C chương V của E-HSMT5bộ
202Gương treo trên LavaboMục C chương V của E-HSMT5cái
203Xí bệtMục C chương V của E-HSMT7bộ
204Vòi xịt rửaMục C chương V của E-HSMT7cái
205Tiếu NamMục C chương V của E-HSMT4bộ
206Hộp giấy chống nướcMục C chương V của E-HSMT7cái
207Kệ xà phòngMục C chương V của E-HSMT5cái
208Phếu thu nước sàn bằng Inox 150x150x76Mục C chương V của E-HSMT7cái
209Vòi tắm hoa senMục C chương V của E-HSMT8bộ
210Van phao cơ D32Mục C chương V của E-HSMT1cái
211Bồn Nước Inox 2000lMục C chương V của E-HSMT2bể
212Ống nhựa U.PVC DN125Mục C chương V của E-HSMT0,18100m
213Ống nhựa U.PVC DN110Mục C chương V của E-HSMT0,42100m
214Ống nhựa U.PVC DN190Mục C chương V của E-HSMT0,42100m
215Ống nhựa U.PVC DN76Mục C chương V của E-HSMT0,24100m
216Ống nhựa U.PVC DN60Mục C chương V của E-HSMT0,36100m
217Ống nhựa U.PVC DN42Mục C chương V của E-HSMT0,16100m
218Tê chếch 45 độ DN 125/125Mục C chương V của E-HSMT2cái
219Tê chếch 45 độ DN 125/110Mục C chương V của E-HSMT3cái
220Tê chếch 45 độ DN 110/110Mục C chương V của E-HSMT11cái
221Tê chếch 45 độ DN 110/60Mục C chương V của E-HSMT8cái
222Tê chếch 45 độ DN 90/90Mục C chương V của E-HSMT4cái
223Tê chếch 45 độ DN 90/76Mục C chương V của E-HSMT8cái
224Tê chếch 45 độ DN 90/60Mục C chương V của E-HSMT4cái
225Tê chếch 45 độ DN 76/76Mục C chương V của E-HSMT8cái
226Tê chếch 45 độ DN 76/60Mục C chương V của E-HSMT8cái
227Tê chếch 45 độ DN 60/60Mục C chương V của E-HSMT12cái
228Tê chếch 45 độ DN 60/42Mục C chương V của E-HSMT9cái
229Tê thông tắc DN 110/42Mục C chương V của E-HSMT2cái
230Cút chếch 135 độ DN 125Mục C chương V của E-HSMT4cái
231Cút chếch 135 độ DN 110Mục C chương V của E-HSMT14cái
232Cút chếch 135 độ DN 90Mục C chương V của E-HSMT8cái
233Cút chếch 135 độ DN 76Mục C chương V của E-HSMT12cái
234Cút chếch 135 độ DN 60Mục C chương V của E-HSMT18cái
235Cút vuông DN42Mục C chương V của E-HSMT18cái
236Nút bịt DN 60Mục C chương V của E-HSMT4cái
237Nút bịt DN 76Mục C chương V của E-HSMT4cái
238Nút bịt DN 90Mục C chương V của E-HSMT2cái
239Nút bịt DN 110Mục C chương V của E-HSMT5cái
240Nút bịt DN 125Mục C chương V của E-HSMT1cái
241Siphong D110Mục C chương V của E-HSMT5cái
242Siphong D76Mục C chương V của E-HSMT7cái
243Siphong D42Mục C chương V của E-HSMT9cái
244Nắp lưới chống côn trùngMục C chương V của E-HSMT1cái
245Đào rãnh cáp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT1,12100m3
246Đào đường ốngbằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT12,444m3
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT1,244100m3
248Ống nhựa HDPE PE 100- PN10 D32Mục C chương V của E-HSMT3100m
249Bộ nối nhựa PE -D32Mục C chương V của E-HSMT2cái
250Cút nhựa PE D32Mục C chương V của E-HSMT10cái
251Hộp đồng hồMục C chương V của E-HSMT1cái
252Van chặn D32Mục C chương V của E-HSMT2cái
253Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCMục C chương V của E-HSMT4Bộ
254Hộp đựng bình chữa cháyMục C chương V của E-HSMT4Hộp
255Bình chữa cháy MFZL4 FIRE EXTINGUISHERSMục C chương V của E-HSMT8Bình
256Bình chữa cháy Co2 FIRE EXTINGUISHERSMục C chương V của E-HSMT4Bình
B NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,622100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục C chương V của E-HSMT2,2863100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT7,7896m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT10,7286m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,3333100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,2585tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,3283tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT15,7555m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT3,7176m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT5,2583m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,4845100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0858tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,4098tấn
14Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT2,853100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mục C chương V của E-HSMT11,4454m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMT4,3656m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,7596100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1172tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,6304tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT6,7056m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,6096100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1919tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT1,0622tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT16,2282m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục C chương V của E-HSMT1,6888100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT2,255tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT3,847m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,4289100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1044tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,214tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,915m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMT0,0525100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục C chương V của E-HSMT0,062tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT201 cấu kiện
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT31 cấu kiện
36Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmMục C chương V của E-HSMT2,0034tấn
37Gia công xà gồ thép hình chữ C100x45x20x2.5Mục C chương V của E-HSMT0,8448tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT2,8482tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục C chương V của E-HSMT66,528m2
40Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mục C chương V của E-HSMT1,7175100m2
41Bu lông D14Mục C chương V của E-HSMT140cái
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT49,2559m3
43Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT3,7887m3
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT1,2873m3
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT2,299m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT121,704m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT7,1318m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT66,8588m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT7,204m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT5,048m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT14,2524m2
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMT74,932m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT199,965m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT129,0262m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT125,076m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT0,2507m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT71,742m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT42,6m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT199,965m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT326,0949m2
61Rãnh vét lòng mo rộng 50 sâu 20Mục C chương V của E-HSMT4,48m
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT2,0062100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục C chương V của E-HSMT1,2875100m2
64Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 45, kính trắng dày 6.38mm - Cửa đi 2 cánh mở quayMục C chương V của E-HSMT8,28m2
65Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 44 , kính trắng dày 6.38mm - Cửa sổ 2 cánh mở trượtMục C chương V của E-HSMT12,48m2
66Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 44 , kính trắng dày 6.38mm - Cửa sổ 2 cánh mở quayMục C chương V của E-HSMT1,25m2
67Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 44, kính trắng dày 6.38mm - Cửa sổ 1 cánh mở hấtMục C chương V của E-HSMT7,115m2
68Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 44, kính trắng dày 6.38mm - Vách kính cố địnhMục C chương V của E-HSMT1,3m2
69Hoa sắt cửa sắt vuông 15x15x1,2 ly Inox 304Mục C chương V của E-HSMT21,7m2
70Biển tên số nhà (rộng 0.6m, cao 0.4m, số và chữ màu vàng cao 0.22m)Mục C chương V của E-HSMT1cái
71Biển tên phòng (rộng 0.35m, cao 0.11m, số và chữ màu vàng cao 0.045m)Mục C chương V của E-HSMT2cái
72Đèn hộp vuông bóng 20WMục C chương V của E-HSMT2bộ
73Đèn gắn tường đui xoáy - 220V -18WMục C chương V của E-HSMT1bộ
74Đèn huỳnh quang loại 2 bóng LED 2x36W dài 1.2mMục C chương V của E-HSMT11bộ
75Quạt trần loại 80WMục C chương V của E-HSMT5cái
76Quạt hút mùi hướng trục 400x400mmMục C chương V của E-HSMT2cái
77Công tắc đơn âm tường + đế 220V-10A, hạt có đèn báoMục C chương V của E-HSMT4cái
78Công tắc đôi âm tường + đế 220V-10A, hạt có đèn báoMục C chương V của E-HSMT1cái
79Công tắc ba âm tường + đế 220V-10A, hạt có đèn báoMục C chương V của E-HSMT2cái
80Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tườngMục C chương V của E-HSMT14cái
81Tủ điện động lực vỏ kim loại 600x400x200Mục C chương V của E-HSMT1hộp
82Tủ điện động lực vỏ kim loại 400x300x150Mục C chương V của E-HSMT1hộp
83Aptomat 1P MCB-1P-10A (4,5KA)Mục C chương V của E-HSMT1cái
84Aptomat 1P MCB-1P-16A (4,5KA)Mục C chương V của E-HSMT4cái
85Aptomat 3P MCB-3P-40A (6KA)Mục C chương V của E-HSMT2cái
86Aptomat 1P MCCB-3P-50A (10KA)Mục C chương V của E-HSMT1cái
87Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC tiết diện 1,5mm2Mục C chương V của E-HSMT320m
88Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC tiết diện 2,5mm2Mục C chương V của E-HSMT180m
89Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC tiết diện 4mm2Mục C chương V của E-HSMT20m
90Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 cấp bếp điện công nghiệpMục C chương V của E-HSMT20m
91Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (4x10)mm2Mục C chương V của E-HSMT30m
92Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục C chương V của E-HSMT0,3100m
93Ống nhựa chống cháy D16Mục C chương V của E-HSMT160m
94Ống nhựa chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMT90m
95Hộp nối dâyMục C chương V của E-HSMT5hộp
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT12,444m3
97Gạch chỉ quay ngang (9v/1m)Mục C chương V của E-HSMT270viên
98Lưới báo hiệu cápMục C chương V của E-HSMT30m
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT0,0744100m3
100Gia công và đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT3cọc
101Băng đồng tiếp đất 25x3Mục C chương V của E-HSMT15m
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT1,1224m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,101100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,1122100m3
105Kim thu sét D16, L=1Mục C chương V của E-HSMT5cái
106Dây thoát sét D12Mục C chương V của E-HSMT50m
107dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mục C chương V của E-HSMT20m
108Gia công và đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT6cọc
109Cọc tiếp chân bậtMục C chương V của E-HSMT10cái
110Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMT2hộp
111Chậu rửa đôi inoxMục C chương V của E-HSMT1bộ
112Vòi rửaMục C chương V của E-HSMT1bộ
113Chậu rửa đơn inoxMục C chương V của E-HSMT2bộ
114Vòi rửaMục C chương V của E-HSMT2bộ
115LavaboMục C chương V của E-HSMT4bộ
116Vòi lavaboMục C chương V của E-HSMT4bộ
117Van khóa D32Mục C chương V của E-HSMT1cái
118Van khóa D25Mục C chương V của E-HSMT2cái
119Vòi rửa D20Mục C chương V của E-HSMT2bộ
120Ống nhựa PPR-PN10-D32Mục C chương V của E-HSMT0,5100m
121Ống nhựa PPR-PN10-D25Mục C chương V của E-HSMT0,24100m
122Ống nhựa PPR-PN10-D20Mục C chương V của E-HSMT0,12100m
123Cút nhựa PPR D32Mục C chương V của E-HSMT14cái
124Cút nhựa PPR D25Mục C chương V của E-HSMT8cái
125Cút nhựa PPR D20Mục C chương V của E-HSMT8cái
126Tê nhựa PPR D32/25Mục C chương V của E-HSMT2cái
127Tê nhựa PPR D32/20Mục C chương V của E-HSMT4cái
128Tê nhựa PPR D25/20Mục C chương V của E-HSMT4cái
129Côn nhựa PPR D25/20Mục C chương V của E-HSMT2cái
130Van phao cơMục C chương V của E-HSMT1cái
131Van phao điệnMục C chương V của E-HSMT1cái
132Bơm cấp nước Q=5M3/H; H=20mMục C chương V của E-HSMT1bộ
133Rọ bơm D32Mục C chương V của E-HSMT1bộ
134Bồn nước inox 2000LMục C chương V của E-HSMT1bể
135Ống nhựa uPVC D75-Class2Mục C chương V của E-HSMT0,4100m
136Ống nhựa uPVC D60-Class2Mục C chương V của E-HSMT0,16100m
137Ống nhựa uPVC D42-Class2Mục C chương V của E-HSMT0,16100m
138Phễu thu nước sàn inox 150x150Mục C chương V của E-HSMT1cái
139Tê chếch nhựa uPVC D60/42Mục C chương V của E-HSMT7cái
140Tê chếch nhựa uPVC D75/60Mục C chương V của E-HSMT3cái
141Cút nhựa uPVC D75Mục C chương V của E-HSMT8cái
142Cút nhựa uPVC D60Mục C chương V của E-HSMT4cái
143Cút nhựa uPVC D42Mục C chương V của E-HSMT14cái
144Côn nhựa uPVC D75/60Mục C chương V của E-HSMT3cái
145Côn nhựa uPVC D60/42Mục C chương V của E-HSMT3cái
146Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMục C chương V của E-HSMT2bộ
147Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180Mục C chương V của E-HSMT2hộp
148Bình chữa cháy MFZL FIRE EXITINGUISHERSMục C chương V của E-HSMT4Bình
149Bình chữa cháy CO2 FIRE EXITINGUISHERSMục C chương V của E-HSMT2Bình
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,2814100m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT0,4938m3
152Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT2,6336m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT4,307m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,1753100m3
155Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT6,9802m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,2915m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,0346100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0329tấn
159Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMT16,78m2
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT42,68m2
161Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT2,1431m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMT0,1651100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục C chương V của E-HSMT0,0882tấn
164Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT1141 cấu kiện
C SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục C chương V của E-HSMT7,6788100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục C chương V của E-HSMT7,6788100m3
3Mua đất đắp K90 tại mỏ và vận chuyển về chân công trìnhMục C chương V của E-HSMT4.982,2344m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT49,8223100m3
5Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục C chương V của E-HSMT2,8122100m2
6Cỏ lá gừng trồng mái taluyMục C chương V của E-HSMT281,216m2
7Phân bón, công chăm cỏMục C chương V của E-HSMT1TB
D KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,5185100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT3,9155m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,2492100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT5,9697m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT3,0892m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,4005100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0371tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1793tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT23,0248m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT44,1457m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT1,111m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,099100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1131tấn
14Ống nhựa PVC D100Mục C chương V của E-HSMT24,75m
15Chèn sétMục C chương V của E-HSMT3,564m3
16Vải bọc tấm lọc ngượcMục C chương V của E-HSMT0,495100m2
17Thi công tầng lọc ngược đá dăm 1x2Mục C chương V của E-HSMT3,564m3
18Thi công tầng lọc ngược đá dăm 2x4Mục C chương V của E-HSMT2,376m3
19Thi công tầng lọc ngược bằng cát vàngMục C chương V của E-HSMT5,94m3
E HÀNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMT1,8102m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,3291100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,034tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,131tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT1,0067m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,0915100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0154tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0903tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT2,7153m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT4,3778m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT8,0259m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT214,0248m2
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT47,8753m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT261,9001m2
15Chông sắt cao 30cmMục C chương V của E-HSMT13,266m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,6346100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT1,6163m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT5,434m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,4479100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT4,4414m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT2,6823m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,2493100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0167tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1144tấn
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT17,21m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT1,3871m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,1261100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0209tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1237tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMT2,449m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,4453100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0461tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1715tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT1,3871m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,1261100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0209tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1237tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT3,8127m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT5,9697m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT11,0043m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT293,4492m2
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT64,5667m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT358,0159m2
44Chông sắtMục C chương V của E-HSMT18,189m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT33,9941m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT4,644m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT14,964m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,1439100m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT6,3855m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMục C chương V của E-HSMT0,9095100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMT0,3072tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Mục C chương V của E-HSMT1,0308tấn
53Lắp dựng cột bê tông đúc sẵnMục C chương V của E-HSMT129cái
54Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT15,9638tấn
55Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mục C chương V của E-HSMT15,9638tấn
56Gia công, lắp dựng lưới thép gai dày 3,0ly (trọng lượng thép gai 6m/kg)Mục C chương V của E-HSMT869,625kg
F CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,0787100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT0,8745m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,448m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT1,4112m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,0516100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0265tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0376tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMT0,3485m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,0634100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0083tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0607tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT2,0952m3
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục C chương V của E-HSMT6,336m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT16,676m2
15Bảng tên khung thép hộp, ốp compositeMục C chương V của E-HSMT18,402m2
16Cửa đi 2 cánh khung thép hộp kết hợp tôn dày 1,2ly (kèm theo bánh xe)Mục C chương V của E-HSMT13,5m2
17Cửa đi 1 cánh khung thép hộp (kèm theo bánh xe)Mục C chương V của E-HSMT3,696m2
18Chữ cắt Composite nổi 3 ly màu vàng dòng chữ " DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" và " KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI"Mục C chương V của E-HSMT1bộ
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,0394100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT0,4372m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,448m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,0336100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0056tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0581tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,7744m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục C chương V của E-HSMT5,4395m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,0466100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0058tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0351tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMT0,2565m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,2205m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMT0,0084100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục C chương V của E-HSMT0,0106tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục C chương V của E-HSMT2cái
35Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT3,3705m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT16,97m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT15,6m
38Đắp đầu cột trụMục C chương V của E-HSMT2cái
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT16,97m2
40Cánh cổng làm bằng thép hộp tráng kẽm 63x40x3mm, hệ thanh đứng làm bằng song thép hộp tráng kẽm 30x30x1.2mm và sắt vuông 14x14, liên kết khung xương bằng liên kết hàn kết hợp với mũi chông sắt (đơn giá bao gồm bánh xe và đường ray)Mục C chương V của E-HSMT8,2m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,0359100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT0,3992m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,602m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,154m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,014100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0021tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0124tấn
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT3,85m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT1,6446100m3
50Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,0058100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mục C chương V của E-HSMT0,2338m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,26m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,0236100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0075tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0678tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,0814m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,0074100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0012tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMT0,0063tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT1,039m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục C chương V của E-HSMT0,1243100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0627tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT3,4307m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT36,29m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT21,586m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT2,3384m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT2,5364m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nêm 300x300, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT3,8784m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục C chương V của E-HSMT8,54m2
70Láng granitô bậc tam cấp màu vàngMục C chương V của E-HSMT0,24m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT36,29m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT23,9244m2
73Cửa nhôm - cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMục C chương V của E-HSMT1,47m2
74Cửa nhôm - cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmMục C chương V của E-HSMT2,16m2
75Biển tên bằng tấm alu, chữ bằng nhựa composite màu vàngMục C chương V của E-HSMT1cái
76Aptomat 1P MCB 1P-16AMục C chương V của E-HSMT1cái
77Công tắc 2 phím 16A lắp âm tườngMục C chương V của E-HSMT1cái
78Ổ cắm 2 chấu 16A lắp âm tườngMục C chương V của E-HSMT1cái
79Quạt treo tườngMục C chương V của E-HSMT1cái
80Đèn compac bóng led 13WMục C chương V của E-HSMT1bộ
81Đèn Dowlight âm trần D135 bóng compact 13WMục C chương V của E-HSMT3bộ
82Dây điện CV (2x2.5)Mục C chương V của E-HSMT30m
83Dây điện CV (2x1.5)Mục C chương V của E-HSMT40m
84Ống nhựa chống cháy D16Mục C chương V của E-HSMT40m
85Ống nhựa chống cháy D20Mục C chương V của E-HSMT30m
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT0,706100m3
2Bạt PVC chống mất nướcMục C chương V của E-HSMT14,12100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục C chương V của E-HSMT254,16m3
4Cắt khe co sân bê tôngMục C chương V của E-HSMT25,310m
5Cắt khe giãn đường (chiều dài cắt gấp 3,5 lần khe co, tính với hệ số 3,5 lần)Mục C chương V của E-HSMT6,610m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMục C chương V của E-HSMT253m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMục C chương V của E-HSMT66m
8Đào móng bỏ vỉa bằng thủ công đất cấp 3Mục C chương V của E-HSMT49,9897m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT10,2438m3
10Xây gạch không nung kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT26,829m3
11Ốp gạch thẻMục C chương V của E-HSMT151,218m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,1666100m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,0952100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,0168100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,7344m3
4Lắp đặt gối cống BT đúc sẵn M250Mục C chương V của E-HSMT17cái
5Lắp đặt ống cống BTLT D400Mục C chương V của E-HSMT16đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục C chương V của E-HSMT17mối nối
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,0374100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,445100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT5,1232m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT7,9658m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT56,392m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMT20m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng mương, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT3,5552m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,404100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,1994tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT3,156m3
17Ván khuôn tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,1816100m2
18Cốt thép tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,3528tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMT65cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,1448100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,0825100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMT0,0248100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,615m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng hồ ga, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,5773m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,0656100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT0,0265tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT1,8832m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMT22,336m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục C chương V của E-HSMT1,44m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT0,269m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMT0,0131100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục C chương V của E-HSMT0,0251tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMT4cấu kiện
34Lưới chắn rác bằng thanh thép hàn D4Mục C chương V của E-HSMT1,28m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMT0,346100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMT3,69m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục C chương V của E-HSMT1,218m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT0,11100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMT0,168100m3
6Lưới báo hiệu cápMục C chương V của E-HSMT105m
7Gạch bảo vệ cáp (tính 9 viên/md)Mục C chương V của E-HSMT945m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT0,2m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT0,068100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMT1,33m3
11Khung móng cột M24x675Mục C chương V của E-HSMT2cái
12Ống nhựa gân xoắn luồn cáp D50Mục C chương V của E-HSMT6m
13Nối góc D50, 135độMục C chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mMục C chương V của E-HSMT2cột
15Lắp đặt đèn cao áp loại Boston 150WMục C chương V của E-HSMT2bộ
16Luồn cáp cửa cộtMục C chương V của E-HSMT71 đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtMục C chương V của E-HSMT21 bảng
18Dây điện Cu/PVC (2x2.5mm)Mục C chương V của E-HSMT0,2100m
19Lắp cửa cộtMục C chương V của E-HSMT21 cửa
20Cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 2x4mm2Mục C chương V của E-HSMT25m
21Cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 2x6mm2Mục C chương V của E-HSMT80m
22Ống nhựa xoắn HDPE D40/32Mục C chương V của E-HSMT105m
23Dây đồng trần M10Mục C chương V của E-HSMT0,25100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV, cấp III có các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.817.000 VNĐ hoặc;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.343.634.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2022); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 03/2022, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Đại học trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn thời hạn tối thiểu đến tháng 03/2022; đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.32
6 Công nhân lành nghề 20 Trong đó: 08 thợ nề hoàn thiện, 05 mộc cốp pha, 03 thợ cốt thép, 02 thợ điện, 02 thợ nước có chuyên môn bậc thợ ≥3/7 và hợp đồng lao động, bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.2
2 Máy cắt bê tông 7,5kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.2
4 Máy cắt uốn 5kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.2
5 Máy đào 1,25m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.2
8 Máy hàn ≥23 KW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.2
9 Máy khoan cầm tay 0,62 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.3
10 Máy trộn bê tông 250l - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.2
11 Máy trộn vữa 150l - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.2
12 Máy ủi 110CV - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.1
13 Máy lu bánh thép - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.1
14 Ô tô tự đổ 10T - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->