Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 20:59:00 đến ngày 2022-02-28 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,102,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV, cấp III có các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.817.000 VNĐ hoặc; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.343.634.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2022); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 03/2022, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn thời hạn tối thiểu đến tháng 03/2022; đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 08 thợ nề hoàn thiện, 05 mộc cốp pha, 03 thợ cốt thép, 02 thợ điện, 02 thợ nước có chuyên môn bậc thợ ≥3/7 và hợp đồng lao động, bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG MIỀN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Doanh trại và hạ tầng của Trung đội đặc công nước/d31/BTM 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV đang còn hiệu lực và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng (trong vòng 06 tháng kể từ ngày tính đến thời điểm đóng thầu), chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0972181805 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đ/c: Trung tá Nguyễn Đức Anh; Chức vụ: Trợ lý Doanh trại; - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 0972181805 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn QLDA xây dựng Miền Trung; - Địa chỉ: 167 Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Mạnh Hào; - Số điện thoại di động: 0965471743 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA xây dựng công trình Doanh trại và hạ tầng Trung đội đặc công nước/d31/BTM; - Địa chỉ: Số 124, đường Lê Duẩn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC + Ở | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 8,189 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,685 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 24,793 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,372 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,155 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 37,142 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 2,417 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 8,839 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,301 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 24,172 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,728 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,894 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mục C chương V của E-HSMT | 27,512 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 3,175 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 3,424 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 19,611 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,654 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 3,375 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 3,958 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 49,435 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 6,793 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 7,514 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 63,09 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 1,697 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,182 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,505 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 42 | Gia công cầu phong, ly tô thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,061 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép hình C100x40x20x2.5 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,309 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, ly tô | Mục C chương V của E-HSMT | 6,37 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 213,84 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 3,934 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 157,019 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 19,699 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 29,381 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 11,229 | m3 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMT | 209,984 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 685,309 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 799,343 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 395,942 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 400,72 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 602,278 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 685,309 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 2.198,283 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granite bán bóng, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 553,043 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Mục C chương V của E-HSMT | 34,458 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 37,385 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 110,826 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 47,337 | m2 |
| 64 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 65 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao giật cấp (khung xương kim loại- đơn giá trọn gói) | Mục C chương V của E-HSMT | 77,022 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang tay vin gỗ dổi, sơn màu cánh gián, song lan can Inox 304 ống D20, liên kết Inox 304 bản rộng 30 dày 5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 14,757 | md |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp) | Mục C chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp) | Mục C chương V của E-HSMT | 26,58 | m2 |
| 70 | Cửa sổ cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp) | Mục C chương V của E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 71 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp) | Mục C chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ Việt Pháp) | Mục C chương V của E-HSMT | 15,288 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa sắt vuông 15x15x1,2 ly Inox 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh chống ẩm bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,206 | m2 |
| 75 | Vách ngăn vệ sinh chống ẩm, vách ngăn tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 76 | Khung đỡ Chậu Lavabo khung sắt, ốp đá Granit dày 20 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 77 | Quân hiệu đắp nổi bằng vữa XM #75, hình tròn đường kính 790mm, dày 50mm, sơn nền đỏ sao vàng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Biển tên phòng bằng thép tấm sơn tĩnh điện, nền màu vàng chữ màu đỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | biển |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 222,908 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 49,72 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 802,92 | m |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục C chương V của E-HSMT | 43,843 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục C chương V của E-HSMT | 11,491 | tấn |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục C chương V của E-HSMT | 35,092 | 10m2 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mục C chương V của E-HSMT | 5,079 | 10m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 9,558 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT | 3,469 | 100m2 |
| 89 | Lớp bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT | 60,58 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,623 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,875 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,525 | m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 107 | Hệ thống thông hơi bể phốt | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,077 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,607 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 60,06 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,596 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục C chương V của E-HSMT | 0,698 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 129 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 133 | Đèn Lốp trần bóng 15W | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 134 | Đèn hộp vuông bóng 18W | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 135 | Đèn gắn tường bóng sợi đốt 220V-18W | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220V-1x36W dài 1.2m | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 137 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng 220V-1x36W dài 1.2m | Mục C chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 138 | Quạt trần loại 80W | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Quạt treo tường loại 40W | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 140 | Ổ cắm đơn cho quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Quạt hút gió âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Mặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Mặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Mặt công tắc ba âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 145 | Mặt công tắc ngầm tường 220V-20A cho bình nước nóng, hạt có đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Ổ cắm đôi ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 147 | Bình nóng lạnh 30L | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Tủ điện bằng tôn âm tường loại 600x400x200 dày 1.5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 149 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường KT 200x300x150 (4-6 modul) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 150 | Aptomat MCB -1P-10A (6KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Aptomat MCB -1P-16A (6KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 152 | Aptomat RCBO - 2P-20A -30MA | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Aptomat MCB -2P-32A (6KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Aptomat MCB -2P-32A (10KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Aptomat MCCB -3P-50A (10KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Aptomat MCCB -3P-100A (15KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.470 | m |
| 158 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 159 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 160 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10+E.6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 161 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25) | Mục C chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 162 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 163 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 735 | m |
| 164 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 165 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 166 | Hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 167 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 82,96 | m3 |
| 168 | Gạch chỉ quay ngang (9v/1m) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.800 | viên |
| 169 | Lưới báo hiệu cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 171 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 172 | Băng đồng tiếp địa đất 25x3 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 173 | Đào rãnh cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 174 | đắp rãnh cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 175 | Kim thu sét D16, L = 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Bậu sứ | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 177 | Dây thoát sét D12 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 178 | Dây tiếp địa thép dẹt D40x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 179 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500m | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 180 | Cọc tiếp chân bật | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 181 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 182 | Ống PPR PN10 D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 183 | Ống PPR PN10 D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 184 | Ống PPR PN10 D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 185 | Ống PPR PN10 D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 186 | Ống PPR PN20 D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 187 | Khóa nhựa D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Khóa nhựa D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Tê nhựa PPR D40/40 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Tê nhựa PPR D32/32 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 194 | Cút nhựa PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Cút nhựa PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 196 | Cút nhựa PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 197 | Cút nhựa PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 198 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Lavabo + bộ vòi rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 202 | Gương treo trên Lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 203 | Xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 204 | Vòi xịt rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 205 | Tiếu Nam | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 206 | Hộp giấy chống nước | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 207 | Kệ xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Phếu thu nước sàn bằng Inox 150x150x76 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 209 | Vòi tắm hoa sen | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 210 | Van phao cơ D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Bồn Nước Inox 2000l | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 212 | Ống nhựa U.PVC DN125 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 213 | Ống nhựa U.PVC DN110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 214 | Ống nhựa U.PVC DN190 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 215 | Ống nhựa U.PVC DN76 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 216 | Ống nhựa U.PVC DN60 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 217 | Ống nhựa U.PVC DN42 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 218 | Tê chếch 45 độ DN 125/125 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Tê chếch 45 độ DN 125/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Tê chếch 45 độ DN 110/110 | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 221 | Tê chếch 45 độ DN 110/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 222 | Tê chếch 45 độ DN 90/90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Tê chếch 45 độ DN 90/76 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 224 | Tê chếch 45 độ DN 90/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 225 | Tê chếch 45 độ DN 76/76 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Tê chếch 45 độ DN 76/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Tê chếch 45 độ DN 60/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 228 | Tê chếch 45 độ DN 60/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 229 | Tê thông tắc DN 110/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Cút chếch 135 độ DN 125 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 231 | Cút chếch 135 độ DN 110 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 232 | Cút chếch 135 độ DN 90 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 233 | Cút chếch 135 độ DN 76 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Cút chếch 135 độ DN 60 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 235 | Cút vuông DN42 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 236 | Nút bịt DN 60 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Nút bịt DN 76 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Nút bịt DN 90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Nút bịt DN 110 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 240 | Nút bịt DN 125 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Siphong D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Siphong D76 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 243 | Siphong D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 244 | Nắp lưới chống côn trùng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 246 | Đào đường ốngbằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 12,444 | m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,244 | 100m3 |
| 248 | Ống nhựa HDPE PE 100- PN10 D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 249 | Bộ nối nhựa PE -D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Cút nhựa PE D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 251 | Hộp đồng hồ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Van chặn D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 254 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 255 | Bình chữa cháy MFZL4 FIRE EXTINGUISHERS | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 256 | Bình chữa cháy Co2 FIRE EXTINGUISHERS | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| B | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,2863 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 7,7896 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 10,7286 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3333 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2585 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3283 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 15,7555 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 3,7176 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 5,2583 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4845 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4098 | tấn |
| 14 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,853 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mục C chương V của E-HSMT | 11,4454 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 4,3656 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7596 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6304 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 6,7056 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6096 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0622 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,2282 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6888 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,255 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,847 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4289 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 36 | Gia công cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0034 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hình chữ C100x45x20x2.5 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8448 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,8482 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 66,528 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 1,7175 | 100m2 |
| 41 | Bu lông D14 | Mục C chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 49,2559 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 3,7887 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2873 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 2,299 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 121,704 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,1318 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 66,8588 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,204 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,048 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,2524 | m2 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMT | 74,932 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 199,965 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 129,0262 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 125,076 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2507 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 71,742 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,6 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 199,965 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 326,0949 | m2 |
| 61 | Rãnh vét lòng mo rộng 50 sâu 20 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,48 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0062 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2875 | 100m2 |
| 64 | Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 45, kính trắng dày 6.38mm - Cửa đi 2 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 44 , kính trắng dày 6.38mm - Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mục C chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 44 , kính trắng dày 6.38mm - Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 44, kính trắng dày 6.38mm - Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mục C chương V của E-HSMT | 7,115 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm sử dụng khung nhôm hệ 44, kính trắng dày 6.38mm - Vách kính cố định | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sắt vuông 15x15x1,2 ly Inox 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 70 | Biển tên số nhà (rộng 0.6m, cao 0.4m, số và chữ màu vàng cao 0.22m) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Biển tên phòng (rộng 0.35m, cao 0.11m, số và chữ màu vàng cao 0.045m) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Đèn gắn tường đui xoáy - 220V -18W | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Đèn huỳnh quang loại 2 bóng LED 2x36W dài 1.2m | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 75 | Quạt trần loại 80W | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Quạt hút mùi hướng trục 400x400mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Công tắc đơn âm tường + đế 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Công tắc đôi âm tường + đế 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Công tắc ba âm tường + đế 220V-10A, hạt có đèn báo | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Tủ điện động lực vỏ kim loại 600x400x200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện động lực vỏ kim loại 400x300x150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat 1P MCB-1P-10A (4,5KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Aptomat 1P MCB-1P-16A (4,5KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Aptomat 3P MCB-3P-40A (6KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Aptomat 1P MCCB-3P-50A (10KA) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC tiết diện 1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 88 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC tiết diện 2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 89 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC tiết diện 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 90 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 cấp bếp điện công nghiệp | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Cáp điện CU/DSTA/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 92 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 94 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 95 | Hộp nối dây | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 12,444 | m3 |
| 97 | Gạch chỉ quay ngang (9v/1m) | Mục C chương V của E-HSMT | 270 | viên |
| 98 | Lưới báo hiệu cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 101 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1224 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 105 | Kim thu sét D16, L=1 | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Dây thoát sét D12 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 107 | dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 109 | Cọc tiếp chân bật | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Chậu rửa đôi inox | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Vòi rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Chậu rửa đơn inox | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Vòi rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Vòi lavabo | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Van khóa D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Van khóa D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Vòi rửa D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Ống nhựa PPR-PN10-D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PPR-PN10-D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Cút nhựa PPR D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Côn nhựa PPR D25/20 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Van phao cơ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Van phao điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Bơm cấp nước Q=5M3/H; H=20m | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Rọ bơm D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Bồn nước inox 2000L | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Ống nhựa uPVC D75-Class2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D60-Class2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC D42-Class2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 138 | Phễu thu nước sàn inox 150x150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Tê chếch nhựa uPVC D60/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Tê chếch nhựa uPVC D75/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Cút nhựa uPVC D75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Cút nhựa uPVC D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Cút nhựa uPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Côn nhựa uPVC D75/60 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Côn nhựa uPVC D60/42 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 148 | Bình chữa cháy MFZL FIRE EXITINGUISHERS | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 FIRE EXITINGUISHERS | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2814 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4938 | m3 |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,6336 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,307 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 6,9802 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2915 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 159 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,78 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,68 | m2 |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,1431 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1651 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMT | 114 | 1 cấu kiện |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 7,6788 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mục C chương V của E-HSMT | 7,6788 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K90 tại mỏ và vận chuyển về chân công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 4.982,2344 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 49,8223 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 2,8122 | 100m2 |
| 6 | Cỏ lá gừng trồng mái taluy | Mục C chương V của E-HSMT | 281,216 | m2 |
| 7 | Phân bón, công chăm cỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5185 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,9155 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2492 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 5,9697 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,0892 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4005 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,0248 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 44,1457 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,75 | m |
| 15 | Chèn sét | Mục C chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 16 | Vải bọc tấm lọc ngược | Mục C chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm 2x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc ngược bằng cát vàng | Mục C chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8102 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3291 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 2,7153 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 4,3778 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 8,0259 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 214,0248 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 47,8753 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 261,9001 | m2 |
| 15 | Chông sắt cao 30cm | Mục C chương V của E-HSMT | 13,266 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6346 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6163 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 5,434 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4479 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,4414 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,6823 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2493 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 17,21 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3871 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1261 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4453 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1715 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3871 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1261 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 3,8127 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 5,9697 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 11,0043 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 293,4492 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 64,5667 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 358,0159 | m2 |
| 44 | Chông sắt | Mục C chương V của E-HSMT | 18,189 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 33,9941 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 14,964 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,3855 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9095 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0308 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMT | 15,9638 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục C chương V của E-HSMT | 15,9638 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng lưới thép gai dày 3,0ly (trọng lượng thép gai 6m/kg) | Mục C chương V của E-HSMT | 869,625 | kg |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8745 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0952 | m3 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mục C chương V của E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,676 | m2 |
| 15 | Bảng tên khung thép hộp, ốp composite | Mục C chương V của E-HSMT | 18,402 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp kết hợp tôn dày 1,2ly (kèm theo bánh xe) | Mục C chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp (kèm theo bánh xe) | Mục C chương V của E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 18 | Chữ cắt Composite nổi 3 ly màu vàng dòng chữ " DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" và " KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI" | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,4372 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 5,4395 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2565 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 3,3705 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,97 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,6 | m |
| 38 | Đắp đầu cột trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 16,97 | m2 |
| 40 | Cánh cổng làm bằng thép hộp tráng kẽm 63x40x3mm, hệ thanh đứng làm bằng song thép hộp tráng kẽm 30x30x1.2mm và sắt vuông 14x14, liên kết khung xương bằng liên kết hàn kết hợp với mũi chông sắt (đơn giá bao gồm bánh xe và đường ray) | Mục C chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3992 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6446 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2338 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0814 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1243 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 3,4307 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,29 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,586 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,3384 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,5364 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nêm 300x300, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,8784 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMT | 8,54 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc tam cấp màu vàng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 36,29 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 23,9244 | m2 |
| 73 | Cửa nhôm - cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 74 | Cửa nhôm - cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 75 | Biển tên bằng tấm alu, chữ bằng nhựa composite màu vàng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 1P MCB 1P-16A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Công tắc 2 phím 16A lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Ổ cắm 2 chấu 16A lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Đèn compac bóng led 13W | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Đèn Dowlight âm trần D135 bóng compact 13W | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Dây điện CV (2x2.5) | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Dây điện CV (2x1.5) | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 84 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 85 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 2 | Bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT | 14,12 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 254,16 | m3 |
| 4 | Cắt khe co sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 25,3 | 10m |
| 5 | Cắt khe giãn đường (chiều dài cắt gấp 3,5 lần khe co, tính với hệ số 3,5 lần) | Mục C chương V của E-HSMT | 6,6 | 10m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 253 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 8 | Đào móng bỏ vỉa bằng thủ công đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT | 49,9897 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 10,2438 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 26,829 | m3 |
| 11 | Ốp gạch thẻ | Mục C chương V của E-HSMT | 151,218 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1666 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7344 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống BT đúc sẵn M250 | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT D400 | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | mối nối |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 5,1232 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 7,9658 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 56,392 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,5552 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1994 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3528 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 65 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng hồ ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5773 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8832 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,336 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 34 | Lưới chắn rác bằng thanh thép hàn D4 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Gạch bảo vệ cáp (tính 9 viên/md) | Mục C chương V của E-HSMT | 945 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 11 | Khung móng cột M24x675 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp D50 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Nối góc D50, 135độ | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Lắp đặt đèn cao áp loại Boston 150W | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | 1 bảng |
| 18 | Dây điện Cu/PVC (2x2.5mm) | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | 1 cửa |
| 20 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Mục C chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 23 | Dây đồng trần M10 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2153894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng cấp IV, cấp III có các hạng mục nhà cấp 4 trở lên với kết cấu móng BTCT và các hạng mục phụ trợ- Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.817.000 VNĐ hoặc; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.671.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.343.634.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; (các chứng chỉ đang còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 03/2022); đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ đang còn hiệu lực đến tháng 03/2022, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Đại học trở lên+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện.và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu đã thi công công trình tương tự. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn thời hạn tối thiểu đến tháng 03/2022; đã từng phụ trách ATLĐ, VSMT cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSMT và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 20 | Trong đó: 08 thợ nề hoàn thiện, 05 mộc cốp pha, 03 thợ cốt thép, 02 thợ điện, 02 thợ nước có chuyên môn bậc thợ ≥3/7 và hợp đồng lao động, bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề còn hiệu lực và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 2 |
| 12 | Máy ủi 110CV | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 10T | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê, kèm theo đăng ký còn hiệu lực, trường hợp khác thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê) và là hợp đồng dành riêng cho gói thầu này. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi