Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224621-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220224551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 21:26:00 đến ngày 2022-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,714,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.914E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục chính là: thi công chính là Thi công mặt đường BTN– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 6,8 tỷ VNĐ (Sáu tỷ, tám trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 6,8 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công thi công ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (ATLĐ, VSMT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công, ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã phụ trách về QL chất lượng thi công ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Loại thiết bị: Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Loại thiết bị: Lu bánh lốp >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Loại thiết bị: Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Loại thiết bị: Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường các đoạn Km28+370 - Km30+584, Km30+637- Km30+800, Km33+00 - Km34+088, Km36+847 - Km37+337, QL.38B, tỉnh Hưng Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng và Đầu tư Thái Sơn - Địa chỉ: Tầng 3A, số 594, Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Hưng Yên - Đại diện là Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Số điện thoại: 0221.3863.413- Số fax: 0221.3551.283.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM28+400 - KM30+800, HUYỆN TIÊN LỮ
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V
của E-HSMT
173,709100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT173,709100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT173,709100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT29,4784100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 10kmChương V của E-HSMT29,4784100tấn
6Vận chuyển vật liệu cào bóc đi đổ, cự ly 2Km - Chiều dày lớp bóc Chương V của E-HSMT173,709100m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu trắngChương V của E-HSMT40,8m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu vàngChương V của E-HSMT152,35m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn giảm tốc) - màu vàngChương V của E-HSMT147,6m2
B ĐOẠN KM33+000 - KM34+140, HUYỆN TIÊN LỮ
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V
của E-HSMT
81,68100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT81,68100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT81,68100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT13,8611100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 10kmChương V của E-HSMT13,8611100tấn
6Vận chuyển vật liệu cào bóc đi đổ, cự ly 2Km - Chiều dày lớp bóc Chương V của E-HSMT81,68100m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu trắngChương V của E-HSMT313,74m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu vàngChương V của E-HSMT85,96m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn giảm tốc) - màu vàngChương V của E-HSMT63m2
C ĐOẠN KM36+890 - KM37+500, TP HƯNG YÊN
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V
của E-HSMT
35,28100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT35,28100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT35,28100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT5,987100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 10kmChương V của E-HSMT5,987100tấn
6Vận chuyển vật liệu cào bóc đi đổ, cự ly 2Km - Chiều dày lớp bóc Chương V của E-HSMT35,28100m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu trắngChương V của E-HSMT160,4025m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu vàngChương V của E-HSMT14,04m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn giảm tốc) - màu vàngChương V của E-HSMT59,85m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG HUYỆN TIÊN LỮ
1Ván khuôn cho bê tông đúc sẵnChương V
của E-HSMT
0,04100m2
2Bê tông mác 200 đá 1x2cm đúc sẵnChương V của E-HSMT0,2m3
3Ống nhựa D48Chương V của E-HSMT54,4m
4Giấy phản quangChương V của E-HSMT1,02m2
5Dây trắng, đỏ an toànChương V của E-HSMT200m
6Biển báo chữ nhật 1,35*1,95mChương V của E-HSMT6cái
7Biển báo chữ nhật 1,9*0,6mChương V của E-HSMT2cái
8Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V của E-HSMT5cái
9Biển báo tròn D=0,9mChương V của E-HSMT1cái
10Nhân công 3,0/7Chương V của E-HSMT75công
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TP HƯNG YÊN
1Ván khuôn cho bê tông đúc sẵnChương V
của E-HSMT
0,04100m2
2Bê tông mác 200 đá 1x2cm đúc sẵnChương V của E-HSMT0,2m3
3Ống nhựa D48Chương V của E-HSMT54,4m
4Giấy phản quangChương V của E-HSMT1,02m2
5Dây trắng, đỏ an toànChương V của E-HSMT200m
6Biển báo chữ nhật 1,35*1,95mChương V của E-HSMT6cái
7Biển báo chữ nhật 1,9*0,6mChương V của E-HSMT2cái
8Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V của E-HSMT5cái
9Biển báo tròn D=0,9mChương V của E-HSMT1cái
10Nhân công 3,0/7Chương V của E-HSMT23công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.914E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục chính là: thi công chính là Thi công mặt đường BTN– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 6,8 tỷ VNĐ (Sáu tỷ, tám trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 6,8 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công thi công ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa.42
3 Cán bộ phụ trách an toàn (ATLĐ, VSMT) 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công, ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã phụ trách về QL chất lượng thi công ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2 - Loại thiết bị: Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3 - Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp >=25 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4 - Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
5 - Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6 - Loại thiết bị: Lu bánh lốp >=16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7 - Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8 - Loại thiết bị: Máy cào bóc - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9 - Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 12T - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)2
10 - Loại thiết bị: Máy nén khí - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
11 - Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ đường - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
12 - Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn - Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->