Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống qua đường khu Tre Ngà, Vườn Cau (ĐGT đến hết lớp cấp phối đá dăm loại 1 hoặc hết lớp bê tông đường; TNT dưới đường) gồm các tuyến N6 (từ điểm N10 đến N22), N7 (từ điểm N18 đến N19.1), N9, N10 (từ điểm N18.1 đến N23), N11 (từ điểm N25.1 đến nút giao N6-N11), Bãi đỗ xe, Đường dạo, tuyến nội bộ; phần mương hồ và HTKT khu công viên cách ly (không bao gồm phần điện chiếu sáng, cây xanh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống qua đường khu Tre Ngà, Vườn Cau (ĐGT đến hết lớp cấp phối đá dăm loại 1 hoặc hết lớp bê tông đường; TNT dưới đường) gồm các tuyến N6 (từ điểm N10 đến N22), N7 (từ điểm N18 đến N19.1), N9, N10 (từ điểm N18.1 đến N23), N11 (từ điểm N25.1 đến nút giao N6-N11), Bãi đỗ xe, Đường dạo, tuyến nội bộ; phần mương hồ và HTKT khu công viên cách ly (không bao gồm phần điện chiếu sáng, cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-18 21:59:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,504,826,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 980,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4708E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là công trình HTKT trong đó có các hạng mục: giao thông, thoát nước, san nền v.vv.. và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu là từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 34.323.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.969.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng đường bộ. Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng thuật hạng III trở lên. Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Mương, hồ nhân tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục san nền, giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng đô thị (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựngChứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư xây dựng. Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc/trắc địa (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 (hoặc tương đương) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cần cẩu bánh xích 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xà lan máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống qua đường khu Tre Ngà, Vườn Cau (ĐGT đến hết lớp cấp phối đá dăm loại 1 hoặc hết lớp bê tông đường; TNT dưới đường) gồm các tuyến N6 (từ điểm N10 đến N22), N7 (từ điểm N18 đến N19.1), N9, N10 (từ điểm N18.1 đến N23), N11 (từ điểm N25.1 đến nút giao N6-N11), Bãi đỗ xe, Đường dạo, tuyến nội bộ; phần mương hồ và HTKT khu công viên cách ly (không bao gồm phần điện chiếu sáng, cây xanh) Đầu tư xây dựng Khu dân cư mới tại thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh, huyện Bình Giang 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3, Mẫu số 4A, Mẫu số 4B - Chương IV - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 980.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MƯƠNG + HỒ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,73 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 308,983 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 389,714 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền dùng đất hữu cơ tận dụng lại bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 308,983 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp mái kè mềm bằng đất sét hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18.357,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất mái kè mềm bằng máy K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183,575 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 570,45 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,27 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.211,45 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,47 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét bùn ao, mương, bờ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,521 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,049 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,57 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,521 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,521 | 100m3 |
| 6 | San đất hữu cơ mặt bằng bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 187,745 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 401,251 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,741 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,741 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,741 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,365 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,134 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,231 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền tận dụng lại bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,231 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 398,478 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162,075 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 992,698 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 357,032 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,453 | 100m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,726 | 100m |
| 23 | Ván khuôn giằng đỉnh kè đá (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,794 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,442 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,18 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,43 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,441 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 237,526 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,278 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,884 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,439 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 339,67 | 100m2 |
| 9 | Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,957 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,397 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất DPC, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,105 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,189 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,5 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,51 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,525 | 100m2 |
| 17 | Lớp Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,215 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 574,158 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,29 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,338 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,478 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,907 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,535 | 100m2 |
| 24 | Lớp Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 25 | Thi công khe co nền đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 816,529 | m |
| 26 | Thi công khe giãn nền đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166,428 | m |
| 27 | Ván khuôn khe giãn nền đường bê tông (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,165 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng đặt cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,162 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,5 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 423,117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,914 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đế cống D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 603 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế cống D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.337 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế cống D800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 601 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế cống D1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 523 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế cống D1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,76 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 584,2 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,24 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130,72 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,52 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 584 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 400x600mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,4 | đoạn cống |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x400mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 330 | đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175 | mối nối |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 330 | mối nối |
| 26 | Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,932 | 100m2 |
| 27 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,984 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) * | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,738 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,246 | 100m3 |
| 30 | Lớp đá dăm lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,697 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,619 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn hố ga (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,97 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,184 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,373 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 290,173 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ga, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,203 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,478 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,895 | m2 |
| 42 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,158 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,638 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,609 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,913 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,696 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | 100m |
| 48 | Đá dăm đệm móng cống 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,84 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,538 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - quy cách 2000x1500mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | đoạn cống |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2(2000x2000)mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | đoạn cống |
| 53 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | mối nối |
| 54 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | mối nối |
| 55 | Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cống * | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,284 | 100m2 |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,2 | 100m |
| 57 | Thi công lớp đá đệm tường đầu cống, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,58 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường đầu cống, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,84 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,95 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường đầu cống (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,925 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,641 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đầu cống, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,243 | m3 |
| 64 | Cửa phai tràn 2100x1800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,35 | 100m |
| 66 | Thi công lớp đá đệm hố ga, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,216 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,216 | m3 |
| 69 | Ván khuôn ga thăm (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,869 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,265 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,408 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang sắt của ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,314 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,201 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,07 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn BTCT, đoạn cống dài 1,1m - Quy cách 400x400mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500,909 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm, tải HL93 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,4 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm, tải vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 288,4 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.095 | cái |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 508 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 365 | mối nối |
| 7 | Lắp ống nhựa HDPE D400 PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Đào mương đặt ống máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,668 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,613 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,054 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,22 | m3 |
| 12 | Đào móng hố ga máy đào 0,8m3, đất cấp I (*) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,728 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) (*) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,343 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,385 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm (*) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,634 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,076 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,924 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,776 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,727 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mối nối (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,177 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,393 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù lỗ chờ, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,264 | m3 |
| 27 | Vữa sika grout chống co ngót đấu ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203 | lỗ |
| 28 | Ống uPVC D110 (class 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,11 | 100m |
| 29 | Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 964 | cái |
| 30 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305 | cái |
| 31 | Bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203 | cái |
| F | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống lồng thép đen D80 dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp ống lồng thép đen D150 dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp ống lồng thép đen D200 dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,39 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,71 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: CÂY XANH CÁCH LY VÀ CÂY XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Lát gạch block chữ I (200x164x60mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 663,56 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,36 | m3 |
| 4 | Lớp nilon ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,636 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó lề, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,35 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,41 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,02 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,197 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 , đường kính D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Hố bơm Q=6M3/h; H=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hố |
| 20 | Bộ vòi tưới + ống tưới 20m và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Crepin | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc 40/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài 25x1/2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 24 | Đào mương đặt ống máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: MIẾU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,227 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,263 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,167 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,223 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,049 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,383 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,456 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,305 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân miếu, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,229 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,606 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,859 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,445 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | m3 |
| 34 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,819 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,819 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,277 | m2 |
| 37 | Lát sân miếu kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,294 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đường dạo bộ, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,468 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 41 | Lát gạch đường dạo kích thước gạch 125x250x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,682 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ỐNG ĐIỆN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F168,3 dày 3,96 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61 | m |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77 | m |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (luồn cáp 4x240-4x185) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (luồn cáp 4x120-4x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 (luồn cáp 4x70-4x95) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 (luồn cáp 4x35-4x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4708E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là công trình HTKT trong đó có các hạng mục: giao thông, thoát nước, san nền v.vv.. và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu là từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 34.323.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.969.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng đường bộ. Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng thuật hạng III trở lên. Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Mương, hồ nhân tạo | 1 | Kỹ sư thủy lợi ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục san nền, giao thông | 2 | Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải | 2 | Kỹ sư hạ tầng đô thị (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 8 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựngChứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 8 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư xây dựng. Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình | 1 | Kỹ sư trắc đạc/trắc địa (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 (hoặc tương đương) m3 | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi 16T | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16T | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy rải 50-60m3/h | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 5 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích 16T | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích 80l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy ủi 110 CV | Còn hoạt động tốt(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 20 | Xà lan máy | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi