Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống qua đường khu Tre Ngà, Vườn Cau (ĐGT đến hết lớp cấp phối đá dăm loại 1 hoặc hết lớp bê tông đường; TNT dưới đường) gồm các tuyến N6 (từ điểm N10 đến N22), N7 (từ điểm N18 đến N19.1), N9, N10 (từ điểm N18.1 đến N23), N11 (từ điểm N25.1 đến nút giao N6-N11), Bãi đỗ xe, Đường dạo, tuyến nội bộ; phần mương hồ và HTKT khu công viên cách ly (không bao gồm phần điện chiếu sáng, cây xanh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218761-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống qua đường khu Tre Ngà, Vườn Cau (ĐGT đến hết lớp cấp phối đá dăm loại 1 hoặc hết lớp bê tông đường; TNT dưới đường) gồm các tuyến N6 (từ điểm N10 đến N22), N7 (từ điểm N18 đến N19.1), N9, N10 (từ điểm N18.1 đến N23), N11 (từ điểm N25.1 đến nút giao N6-N11), Bãi đỗ xe, Đường dạo, tuyến nội bộ; phần mương hồ và HTKT khu công viên cách ly (không bao gồm phần điện chiếu sáng, cây xanh)
Số hiệu KHLCNT 20220214118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-18 21:59:00 đến ngày 2022-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,504,826,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 980,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4708E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là công trình HTKT trong đó có các hạng mục: giao thông, thoát nước, san nền v.vv.. và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu là từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 34.323.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.969.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng đường bộ. Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng thuật hạng III trở lên. Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Mương, hồ nhân tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục san nền, giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng đô thị (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựngChứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư xây dựng. Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc/trắc địa (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 (hoặc tương đương) m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Cần cẩu bánh xích 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Xà lan máy
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống qua đường khu Tre Ngà, Vườn Cau (ĐGT đến hết lớp cấp phối đá dăm loại 1 hoặc hết lớp bê tông đường; TNT dưới đường) gồm các tuyến N6 (từ điểm N10 đến N22), N7 (từ điểm N18 đến N19.1), N9, N10 (từ điểm N18.1 đến N23), N11 (từ điểm N25.1 đến nút giao N6-N11), Bãi đỗ xe, Đường dạo, tuyến nội bộ; phần mương hồ và HTKT khu công viên cách ly (không bao gồm phần điện chiếu sáng, cây xanh)
Đầu tư xây dựng Khu dân cư mới tại thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh, huyện Bình Giang
260 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô A CC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng COTANA - Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Điện Yên Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô A CC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3, Mẫu số 4A, Mẫu số 4B - Chương IV - HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 980.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MƯƠNG + HỒ NHÂN TẠO
1Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80,73100m3
2Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V308,983100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V389,714100m3
4Đắp đất nền dùng đất hữu cơ tận dụng lại bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V308,983100m3
5Đất đắp mái kè mềm bằng đất sét hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18.357,54m3
6Đắp đất mái kè mềm bằng máy K90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V183,575100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V570,45100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,27m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.211,45m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121,47m2
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào vét bùn ao, mương, bờ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,521100m3
2Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,049100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,57100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,521100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,521100m3
6San đất hữu cơ mặt bằng bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V187,745100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V401,251100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V133,96m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,741100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,741100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,741100m3
12Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,365100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,134100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,231100m3
15Đắp đất nền tận dụng lại bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,231100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V398,478100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V162,075m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V992,698m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V357,032m3
20Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,453100m2
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,726100m
23Ván khuôn giằng đỉnh kè đá (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,68100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,794tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,442m3
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,18m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96,43100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,011100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V113,441100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V237,526100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,278100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,884100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,439100m3
8Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V339,67100m2
9Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,957100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,397100m3
11Đắp đất DPC, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,249100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,105100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,189100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,5100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,51100m3
16Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,525100m2
17Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,215100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V574,158m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,29100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,338100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,478100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,907100m3
23Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,535100m2
24Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,48100m2
25Thi công khe co nền đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V816,529m
26Thi công khe giãn nền đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V166,428m
27Ván khuôn khe giãn nền đường bê tông (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,283100m2
28Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,165100m
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng đặt cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,162100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,661100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,5100m3
4Đệm móng cống đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V423,117m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,914m3
7Lắp đặt đế cống D300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V603cái
8Lắp đặt đế cống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.337cái
9Lắp đặt đế cống D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V601cái
10Lắp đặt đế cống D1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V523cái
11Lắp đặt đế cống D1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V174cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150,76đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V584,2đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150,24đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130,72đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,52đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V151mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V584mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43mối nối
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 400x600mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175,4đoạn cống
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x400mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V330đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175mối nối
25Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V330mối nối
26Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,932100m2
27Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,984100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) *Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,738100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,246100m3
30Lớp đá dăm lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,697m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,619m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,135100m2
33Ván khuôn hố ga (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,97100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,184tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,373tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V290,173m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,142100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ga, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,203m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,478m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,895m2
42Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,158m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,638m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,609100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,913100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,696100m3
47Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99100m
48Đá dăm đệm móng cống 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,84m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,485100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,538m3
51Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - quy cách 2000x1500mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44đoạn cống
52Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2(2000x2000)mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17đoạn cống
53Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43mối nối
54Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16mối nối
55Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cống *Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,284100m2
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,2100m
57Thi công lớp đá đệm tường đầu cống, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,58m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường đầu cống, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,84m3
59Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,95m3
60Ván khuôn tường đầu cống (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,925100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,204tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,641tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đầu cống, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V93,243m3
64Cửa phai tràn 2100x1800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
65Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,35100m
66Thi công lớp đá đệm hố ga, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,216m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,216m3
69Ván khuôn ga thăm (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,869100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,265tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,408tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang sắt của ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,314tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,201m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,008100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,07m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,096100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,75m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt cống hộp đơn BTCT, đoạn cống dài 1,1m - Quy cách 400x400mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V500,909đoạn cống
2Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,4đoạn ống
3Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm, tải vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V288,4đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.095cái
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V508mối nối
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V365mối nối
7Lắp ống nhựa HDPE D400 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,28100m
8Đào mương đặt ống máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,668100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,613100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,054100m3
11Thi công lớp lót móng bằng đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89,22m3
12Đào móng hố ga máy đào 0,8m3, đất cấp I (*)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,728100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) (*)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,343100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,385100m3
15Thi công lớp lót móng bằng đá dăm (*)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,634m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,426100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,076m3
18Ván khuôn hố ga (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,924100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,776tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85,727m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,1m3
23Ván khuôn mối nối (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,239100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,177tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,393m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù lỗ chờ, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,264m3
27Vữa sika grout chống co ngót đấu ống nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V203lỗ
28Ống uPVC D110 (class 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,11100m
29Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V964cái
30Măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V305cái
31Bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V203cái
F HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp ống lồng thép đen D80 dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,74100m
2Lắp ống lồng thép đen D150 dày 3,96mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,88100m
3Lắp ống lồng thép đen D200 dày 3,96mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,39100m
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,71100m
H HẠNG MỤC: CÂY XANH CÁCH LY VÀ CÂY XANH CÔNG VIÊN
1Lát gạch block chữ I (200x164x60mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V663,56m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 10%Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,332100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,36m3
4Lớp nilon ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,636100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó lề, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,62m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,35m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,41tấn
8Ván khuôn tấm đan (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,765100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3001 cấu kiện
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79,02m3
11Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,197100m2
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 , đường kính D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
13Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
14Lắp đặt van khóa 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp đặt van khóa D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7100m
17Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
19Hố bơm Q=6M3/h; H=20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hố
20Bộ vòi tưới + ống tưới 20m và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
21CrepinTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
22Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc 40/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
23Khâu nối ren ngoài 25x1/2''Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
24Đào mương đặt ống máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,324100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,324100m3
I HẠNG MỤC: MIẾU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,032100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,248100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,227tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,263m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,167m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,111m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,223m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,049m3
11Ván khuôn sàn mái (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,054tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,383m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,456m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,155m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương (Ván phủ phhim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,061100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,305m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân miếu, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,229m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,606m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,98m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,859m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,445m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,154m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,346m3
34Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,819m2
35Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,819m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,277m2
37Lát sân miếu kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,294m2
38Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,305100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đường dạo bộ, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,468m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002100m3
41Lát gạch đường dạo kích thước gạch 125x250x60, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,682m2
J HẠNG MỤC: ỐNG ĐIỆN QUA ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm F168,3 dày 3,96Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61m
2Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77m
3Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24m
4Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (luồn cáp 4x240-4x185)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (luồn cáp 4x120-4x150)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 (luồn cáp 4x70-4x95)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 (luồn cáp 4x35-4x50)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4708E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là công trình HTKT trong đó có các hạng mục: giao thông, thoát nước, san nền v.vv.. và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu là từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 34.323.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.969.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng đường bộ. Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng thuật hạng III trở lên. Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)105
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Mương, hồ nhân tạo 1 Kỹ sư thủy lợi ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)105
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục san nền, giao thông 2 Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)53
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải 2 Kỹ sư hạ tầng đô thị (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)85
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựngChứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)85
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư xây dựng. Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)53
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình 1 Kỹ sư trắc đạc/trắc địa (nộp kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 (hoặc tương đương) m3 Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy lu bánh hơi 16T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép 16T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy rải 50-60m3/h Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
6 Ô tô tự đổ 10T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)5
7 Cần cẩu bánh xích 16T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa dung tích 80l Còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
14 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
17 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
18 Máy ủi 110 CV Còn hoạt động tốt(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
19 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
20 Xà lan máy Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->